Gói thầu: Gói số 06 thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo, sân vườn khu A, B, C và nhà ở bệnh nhân Khu A, Khu B - Trung tâm Nuôi dưỡng tâm thần Người có công và Xã hội Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nuôi dưỡng tâm thần người có công và xã hội Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói số 06 thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo, sân vườn khu A, B, C và nhà ở bệnh nhân Khu A, Khu B - Trung tâm Nuôi dưỡng tâm thần Người có công và Xã hội Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 3999/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu phát triển kinh tế xã hội, dự toán ngân sách nhà nước và kế hoạch đầu tư công năm 2021. (đã bố trí 5 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 16:54:00 đến ngày 2021-10-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,340,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.681686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3022529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT tổng giá trị hợp đồng đóYêu cầu: (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.038.590.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.115.770.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ (Được cấp bởi cục cảnh sát PCCC và CNCH), có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 - 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-30 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-30 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nuôi dưỡng tâm thần người có công và xã hội Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 06 thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo, sân vườn khu A, B, C và nhà ở bệnh nhân Khu A, Khu B - Trung tâm Nuôi dưỡng tâm thần Người có công và Xã hội Hải Dương Sửa chữa, cải tạo, sân vườn khu A, B, C và nhà ở bệnh nhân Khu A, Khu B - Trung tâm Nuôi dưỡng tâm thần Người có công và Xã hội Hải Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 3999/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu phát triển kinh tế xã hội, dự toán ngân sách nhà nước và kế hoạch đầu tư công năm 2021. (đã bố trí 5 tỷ đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: + Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Có văn bản xác nhận không nợ thuế hết tháng 9 năm 2021 (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Hợp đồng tương tự phải có Hợp đồng. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Hóa đơn VAT tổng giá trị hợp đồng đó (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước) + Thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh: Hóa đơn kèm theo, nếu thiết bị máy móc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Nhân sự thực hiện cho gói thầu nộp kèm theo hợp đồng và bằng cấp và chứng chỉ liên quan theo yêu cầu (Tất cả hợp đồng và bằng cấp yêu cầu nộp bản gốc hoặc công chứng của các cơ quan Nhà nước) Nhà thầu phải đáp ứng nội dung trên; Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nuôi dưỡng tâm thần Người có công và Xã hội Hải Dương, địa chỉ: Phường Cộng Hòa, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương, địa chỉ: 45 Quang Trung, P. Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; địa chỉ: Khu 1 phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nuôi dưỡng tâm thần Người có công và Xã hội Hải Dương, địa chỉ: Phường Cộng Hòa, TP.Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 03203284899 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0505 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0505 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0505 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5816 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5816 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5816 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,8264 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,8264 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,8264 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,88 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,602 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,528 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,484 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,6 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,6 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 460 | 1cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,482 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,482 | m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7983 | 100m3 |
| 22 | Ni lông chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,322 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,22 | m3 |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,761 | 10m |
| 25 | Lát gạch Terazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 532,2 | m2 |
| 26 | Đắp đất màu tôn bồn cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m3 |
| 27 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m3 |
| 28 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block màu tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 30 | Cắt khe dọc định vị rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3024 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7422 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6593 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7747 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5241 | m3 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6425 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,44 | m2 |
| 38 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,416 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4609 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5625 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | 1cấu kiện |
| 43 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block màu tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,86 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9572 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8656 | 100m3 |
| 48 | Ni lông chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7706 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,706 | m3 |
| 50 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,506 | 10m |
| 51 | Lát gạch Terazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 577,06 | m2 |
| 52 | Đắp đất màu tôn bồn cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 53 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 54 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 55 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block màu tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m2 |
| 56 | Cắt khe dọc định vị rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7922 | 100m |
| 57 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1402 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,07 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3873 | m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9286 | m3 |
| 62 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6416 | m3 |
| 63 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,328 | m2 |
| 64 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,323 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4397 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2053 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4643 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | 1cấu kiện |
| 69 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block màu tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,59 | m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,684 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1774 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1774 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7269 | 100m3 |
| 74 | Ni lông chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,1793 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,793 | m3 |
| 76 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,947 | 10m |
| 77 | Lát gạch Terazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.817,93 | m2 |
| 78 | Đắp đất màu tôn bồn cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,024 | m3 |
| 79 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,024 | m3 |
| 80 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 81 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block màu tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,12 | m2 |
| 82 | Cắt khe dọc định vị rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8178 | 100m |
| 83 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5708 | m3 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5646 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7747 | m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2535 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0642 | m3 |
| 88 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,7102 | m3 |
| 89 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,992 | m2 |
| 90 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,147 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9193 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5404 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1489 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 257 | 1cấu kiện |
| 95 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block màu tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,26 | m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6724 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4659 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4659 | 100m3 |
| B | B. KHU K1-1 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 556,665 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5293 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện, đồ dùng trước và sau thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,2492 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 287,7588 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,0314 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 431,6382 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 334,8738 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 321,0471 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,7542 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216,856 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,16 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1437 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2928 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc trên bề mặt mái bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,78 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5619 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5619 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 223,2492 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 287,7588 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,0314 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1437 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3098 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,9144 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216,856 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,16 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,78 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,78 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.254,4755 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 558,123 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| C | C. KHU K1-2 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216,24 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,125 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện, đồ dùng trước và sau thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,4366 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,8053 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,7041 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,708 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,6549 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,5562 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,7941 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,988 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6972 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0723 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0723 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,4366 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,8053 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,7041 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6972 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,0969 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,6972 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,648 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318,7736 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,0915 | m2 |
| D | D. KHU K1-3 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400,35 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0035 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện, đồ dùng trước và sau thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,269 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,5527 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,0328 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,0264 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,4996 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 287,9181 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,959 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,784 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7306 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5474 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0735 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,697 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc trên bề mặt mái bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,04 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6219 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6219 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,269 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,5527 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,0328 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5474 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5748 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,404 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,1192 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7306 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,04 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,92 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,697 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tôn tấm ốp, rộng 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 824,53 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,7686 | m2 |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| E | E. KHU K1-4 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 422,875 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2288 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện, đồ dùng trước và sau thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,6675 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154,7648 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,8308 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 232,1472 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215,5013 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,2462 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,5266 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,7 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7306 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8345 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,151 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2765 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,813 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5916 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,635 | 100kg |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8874 | m3 |
| 21 | Xây bể nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3444 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,6145 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,6145 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,6675 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154,7648 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,8308 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,7306 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8345 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7594 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,7676 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,81 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 803,989 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 359,1688 | m2 |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt máng rửa tay Inox (K400x1500) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| F | F. KHU K1-5 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 558,45 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5845 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện, đồ dùng trước và sau thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,9059 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,6389 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,9495 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,6151 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,3967 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 232,0491 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1284 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,746 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2316 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4433 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9331 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9331 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,9059 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,6389 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,9495 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4433 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1284 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,746 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2316 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 730,2526 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,3026 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| G | G. KHU K1-6 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,502 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện, đồ dùng trước và sau thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,9267 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,7656 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,4447 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,8504 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,8639 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,8259 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,8751 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,62 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,636 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,586 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5174 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3525 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8266 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8266 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,9267 | m2 |
| 21 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,7656 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,4447 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,586 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,74 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,8484 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,528 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8536 | m2 |
| 28 | lắp đặt cửa đi TPWindow cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m2 |
| 29 | lắp đặt cửa sổ TPWindow cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 374,8866 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,7906 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| H | H. KHU K1-7 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 199,07 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9822 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,596 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,4139 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,6783 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,9115 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, vệ sinh trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,148 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0352 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4014 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5616 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5616 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,596 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,4139 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0352 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,148 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,148 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1664 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3727 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1664 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3727 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,049 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc rộng 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,32 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 178,3254 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,2743 | m2 |
| I | I. KHU K1-8 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,1 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,581 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,7728 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,0478 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,4352 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,2316 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5245 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5826 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6022 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6022 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,7728 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,0478 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5826 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5245 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,2794 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,208 | m2 |
| J | J. KHU K2-1 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 581,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,814 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện điện, đồ dùng trước và sau thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,4313 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,9271 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,6582 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200,436 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164,2296 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 207,3652 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,3572 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,908 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0192 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9875 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6788 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6788 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,4313 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,9271 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,6582 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9875 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,3572 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,908 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0192 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 627,3865 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,6609 | m2 |
| K | K. KHU K2-2 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196,35 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9635 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện, đồ dùng trước và sau thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,2603 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,879 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,8686 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,9181 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,1977 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,6131 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,4772 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,478 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3203 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6642 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0206 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1901 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1901 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,2603 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,879 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,8686 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0206 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3804 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,7972 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic-KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,478 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6642 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 579,2788 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 246,458 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| L | L. KHU K2-3 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 497,25 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9725 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện, đồ dùng trước và sau thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224,8304 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 207,8868 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 204,0682 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 311,8302 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 337,2456 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 306,1023 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,6336 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,058 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6578 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8708 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,1762 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,1762 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224,8304 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 207,8868 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 204,0682 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8708 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,058 | m2 |
| 23 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,3936 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6578 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.029,8875 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 562,076 | m2 |
| M | M. KHU K2-4 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,45 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5245 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện, đồ dùng trước và sau thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,7106 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,4756 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,4973 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209,2134 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209,5659 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 218,246 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,042 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,875 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,7102 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7509 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,1512 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,1512 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,7106 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,4756 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,4973 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7509 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,242 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215,46 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,7102 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 712,4323 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 349,2765 | m2 |
| N | N. KHU K2-5 | |||
| 1 | Bạt nilong chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 305,32 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0532 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả thiết bị điện, đồ dùng trước và sau thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,1254 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,512 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,5739 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,268 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,6881 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 219,8609 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,4402 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,822 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2144 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3071 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5564 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, gỉ sét trên bề mặt - kim loại (hoa sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0033 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,0703 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,0703 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,1254 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,512 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,5739 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0033 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,4098 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,7544 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,822 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2894 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 695,2148 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,8135 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.681686E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3022529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.+ Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT tổng giá trị hợp đồng đóYêu cầu: (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.038.590.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.115.770.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 9 | 9 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | Cán bộ kỹ thuật Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ (Được cấp bởi cục cảnh sát PCCC và CNCH), có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 9 | 9 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | 5 - 7T | 1 |
| 2 | Máy đào | > 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm rùi | 1,1KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | > 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | > 80L | 2 |
| 8 | Máy phát điện | 5-30 KVA | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | 10-30 m3/h | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy hàn | >1,5KW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | >1,5KW | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | >1,5W | 1 |
| 14 | Máy Thủy bình | máy trắc địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi