Gói thầu: Gói thầu số 3: Hệ thống PCCC, hệ thống chống sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Hệ thống PCCC, hệ thống chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20190231892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 17:13:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,234,358,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy các lĩnh vực: Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC; Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu (hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III);(Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hoặc sao y công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, kèm theo bản chụp một trong các tài liệu: Xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình theo yêu cầu hoặc có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng, tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý kỹ thuật công trình & kiểm tra, giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy các lĩnh vực: Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC; chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động ,vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hoặc sao y bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy; Hệ thống báo cháy và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy các lĩnh vực: Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC; Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hoặc sao y bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy bắn tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Bộ dụng cụ thử khói, thử nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy bơm thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Đồng hồ đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Hệ thống PCCC, hệ thống chống sét Trụ sở làm việc Công an huyện Vũng Liêm 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng hạng III trở lên. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo tài chính qua mạng hoặc báo cáo kiểm toán); Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý 3 năm 2021; Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu. Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. Các tài liệu cần thiết khác. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 71/22A, Phó Cơ Điều, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 88, Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Kỹ thuật thuộc Công an tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 71/22A, Phó Cơ Điều, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long (Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (bao gồm cáp điện 3 pha) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm ĐK114mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 0,6362 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm ĐK90mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 5,87 | 100m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm ĐK 60mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 2,293 | 100m |
| 5 | LĐ ống thép tráng kẽm ĐK 34mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | LĐ co thép hàn ĐK114mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | LĐ co thép hàn ĐK90mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | LĐ co thép tráng kẽm, ĐK 60mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 52 | cái |
| 9 | LĐ co thép tráng kẽm, ĐK34mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | LĐ tê thép giảm, ĐK 114/90mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | LĐ tê thép giảm, ĐK 114/60mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | LĐ tê thép hàn, ĐK 90/60mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | LĐ tê thép đều hàn, ĐK 114mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | LĐ tê thép đều hàn, ĐK 90mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | LĐ tê thép đều, ĐK 60mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | LĐ tê ren thép tráng kẽm, ĐK 34mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | LĐ đầu răng ống, ĐK 114mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | LĐ đầu răng ống, ĐK 90mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | LĐ đầu răng ống, ĐK 60mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | LĐ đầu răng ống, ĐK 34mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | LĐ măng song nối, ĐK114mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | LĐ măng song nối, ĐK90mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 65 | cái |
| 23 | LĐ măng song nối tráng kẽm, ĐK 60mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 39 | cái |
| 24 | LĐ hộp chữa cháy trong nhà 600x400x200 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | LĐ hộp chữa cháy ngoai trời 800x600x200 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | LĐ vòi chữa cháy D50; L=20m + lăng phun B+ngàm B | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 20 | bộ |
| 27 | LĐ vòi chữa cháy D65 ; L=20m + lăng A | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | LĐ van chữa cháy ĐK 50mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | LĐ van khóa ren D34 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | LĐ van ren 1 chiều D34 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | LĐ van khóa ( van bướm ) D114 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | LĐ van 1 chiều ( Van bướm ) D114 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | LĐ Ruppe hút ( rọ hút ) ĐK114mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | LĐ bầu hàn giảm ĐK 114/90mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | LĐ bầu hàn giảm ĐK 114/60mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | LĐ bầu hàn giảm ĐK 90/60mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | LĐ bồn nhựa mồi nước 300 lít | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | LĐ bộ khớp nối mềm chống rung ĐK114mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | LĐ họng chờ tiếp nước D100 - hai ngõ vào D65 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | LĐ mặt bích thép ĐK114mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 12 | Cặp |
| 41 | LĐ mặt bích thép ĐK90mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | Cặp |
| 42 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D114 hai họng ra ĐK 65mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 231,9779 | m2 |
| 44 | LĐ bình chữa cháy CO2 -MT5 - 5kg (bao gồm kệ đựng) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 14 | bộ |
| 45 | LĐ bình chữa cháy bột ABC - MFZL4 - 4kg (bao gồm kệ đựng) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 52 | bộ |
| 46 | LĐ bình cầu chữa cháy tự động bột ABC - 6kg (bao gồm kệ đựng) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 13 | bộ |
| 47 | LĐ Raccord thép ĐK114mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | LĐ bảng nội qui tiêu lệnh PCCC KT 450x500 (ĐMVD) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 22 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | LĐ trung tâm báo cháy 20 Zone | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 2 | LĐ đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 65 | bộ |
| 3 | LĐ đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 103 | bộ |
| 4 | LĐ đế đầu báo và đầu báo Gas | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | LĐ đèn báo hiển thị phòng bị cháy | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 110 | bộ |
| 6 | LĐ đèn báo cháy chuyên dùng | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | LĐ công tắc khẩn báo cháy (nút ấn báo cháy khẩn cấp) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | LĐ chuông báo cháy | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | LĐ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | LĐ dây điện báo cháy 2 ruột (2 x 0.75mm2) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 2.980 | m |
| 11 | LĐ Cáp nguồn 2 ruột ( 2x 1.5mm2 ) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 900 | m |
| 12 | LĐ Dây tín hiệu 20 đôi x 0.5mm2 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | LĐ ống chìm luồn dây ĐK16mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1.500 | m |
| 14 | LĐ ống chìm luồn dây ĐK20mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE D34 bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 200 | m |
| 16 | LĐ hộp đấu dây báo cháy KT 150x150mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | LĐ Bộ ổn áp - 2KVA | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | LĐ điện trở cuối tuyến | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 13 | Bộ |
| 19 | Kéo rãi dây chống sét cáp đồng 8mm2 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 4 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa có sẳn | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ EXIT | |||
| 1 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố khi cúp điện | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 46 | Cái |
| 2 | LĐ đèn EXIT chỉ lối thoát nạn | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 35 | Cái |
| 3 | LĐ dây cáp điện 2 ruột (2 x 1.0mm2) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 800 | m |
| 4 | LĐ Cáp nguồn 2 ruột ( 2x 1.5mm2 ) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | LĐ ống chìm luồn dây ĐK16mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 450 | m |
| 6 | LĐ hộp đấu dây báo cháy KT 150x150mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 13 | Cái |
| 7 | LĐ hộp điện cấp nguồn cho hệ thống đèn sự cố và Exit | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 9 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rãi dây cáp thoát sét 50mm2 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 45 | m |
| 2 | LĐ trụ đỡ kim thu sét STK D42 ; L=5m | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | LĐ hộp đấu dây báo cháy KT 150x150mm | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rãi dây cáp 6mm chằng trụ | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | LĐ tăng đưa D6 neo trụ | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ống PVC D34 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | LĐ đầu kim thu sét bán kính bảo vệ 130 | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy trục rời động cơ Diesel; Lưu lượng: Q = 48 - 78m3/h; Cột áp H = 72,8 - 58,3 m.c.n (Bơm dự phòng) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy trục rời động cơ điện; Lưu lượng: Q = 48 - 78m3/h; Cột áp H = 72,8 - 58,3 m.c.n (bơm chính) | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy 2 cấp | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Trung tâm báo cháy 24VDC - 20 kênh | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 188m | Mô tả trong bản vẽ thiết kế kèm theo V E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy các lĩnh vực: Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC; Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu (hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III);(Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hoặc sao y công chứng bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, kèm theo bản chụp một trong các tài liệu: Xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình theo yêu cầu hoặc có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng, tài liệu chứng minh cấp công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư quản lý kỹ thuật công trình & kiểm tra, giám sát thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy các lĩnh vực: Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC; chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động ,vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hoặc sao y bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy; Hệ thống báo cháy và chống sét | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy các lĩnh vực: Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về PCCC; Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hoặc sao y bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy hàn | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) | 2 |
| 2 | - Máy bắn tia laser | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) | 1 |
| 3 | - Bộ dụng cụ thử khói, thử nhiệt | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) | 1 |
| 4 | - Máy bơm thử áp | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) | 1 |
| 5 | - Đồng hồ đo áp lực | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) | 1 |
| 6 | - Đồng hồ đo vạn năng | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) | 1 |
| 7 | - Đồng hồ đo điện trở đất | (Kèm theo chứng từ mua bán để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi