Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Phá dỡ tài sản vật kiến trúc cơ sở hạ tầng để thực hiện GPMB thi công dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả (Đoạn qua địa phận thành phố Cẩm Phả)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211060956-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Phá dỡ tài sản vật kiến trúc cơ sở hạ tầng để thực hiện GPMB thi công dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả (Đoạn qua địa phận thành phố Cẩm Phả)
Số hiệu KHLCNT 20211026781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ chi phí GPMB trong tổng mức đầu tư dự án được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 17:29:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,852,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục Phá dỡ, di chuyển đường ống cấp nước HDPE D90, D75, D63, D50. (2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định công trình đủ điều kiện nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.296.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước);- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥ 5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥ 80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥ 250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezen 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Phá dỡ tài sản vật kiến trúc cơ sở hạ tầng để thực hiện GPMB thi công dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả (Đoạn qua địa phận thành phố Cẩm Phả)
Phá dỡ tài sản vật kiến trúc cơ sở hạ tầng để thực hiện GPMB thi công dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả (Đoạn qua địa phận thành phố Cẩm Phả)
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ chi phí GPMB trong tổng mức đầu tư dự án được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: Số 376, đường Trần Phú, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả, Số 376, đường Trần Phú, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Số nhà 7a, Tổ 41, khu 5, phường Hà Phong, thành Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Sở xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cẩm Phả. Địa chỉ: Số 37, tổ 4, khu 2B, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cẩm Phả. Địa chỉ: Số 37, tổ 4, khu 2B, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: Số 376, đường Trần Phú, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả, Số 376, đường Trần Phú, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Nộp bản phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả, Số 376, đường Trần Phú, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp: A=B+C+D
B B: Di chuyển tuyến ống nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V960m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.005m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42m
6Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.680m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.800m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
14Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V726m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V432m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V650m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V268m3
20Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.680m
21Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.800m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V726m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V726m3
C C: Di chuyển hệ thống trạm bơm: C=C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10+C11+C12+C13
D C1: Đoạn tuyến ống bơm nước về bể
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
3Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D1200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3mối nối
E C2: Đoạn tuyến ống đi chìm
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m3
F C3: Tuyến ống số 01
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V347m
2Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V173m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6lắp đặt ti treo ống HDPE D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V115cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8lắp đặt Tê thu HDPE D50x32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9lắp đặt ti treo ống HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11lắp đặt ti treo ống HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
G C4: Tuyến ống nhánh
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V285m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
3lắp đặt Tê thu HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53cái
4Lắp đặt Tê thu HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
5lắp đặt ti treo ống HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V143cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt van điện, đường kính van 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
H C5: Tuyến ống số 02
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V347m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4lắp đặt Tê thu HDPE D65x25x63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
5lắp đặt ti treo ống HDPE D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V115cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V173m
7lắp đặt Tê thu HDPE D50x32x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8lắp đặt ti treo ống HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10lắp đặt Tê thu HDPE D50x25x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V164m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14lắp đặt ti treo ống HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
I C6: Tuyến ống nhánh
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V285m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33m
3lắp đặt Tê thu HDPE D32x20x32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
4Lắp đặt Tê thu HDPE D25x20x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53cái
5lắp đặt ti treo ống HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V143cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt van điện, đường kính van 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
11lắp đặt măng sông ren ngoài D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86cái
J C7: Tuyến ống số 03
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V342m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
3lắp đặt ti treo ống HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V113cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7lắp đặt ti treo ống HDPE D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V122m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12lắp đặt ti treo ống HDPE 32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61cái
K C8: Tuyến ống nhánh
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V333m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
3lắp đặt Tê thu HDPE D32x20x32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt Tê thu HDPE D25x20x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61cái
5lắp đặt ti treo ống HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V167cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt van điện, đường kính van 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
9lắp đặt măng sông ren ngoài D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61cái
L C9: Tuyến ống số 4
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V334m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
3lắp đặt ti treo ống HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V109cái
4lắp đặt Tê thu HDPE D50x32x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7lắp đặt ti treo ống HDPE D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V122m
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11lắp đặt ti treo ống HDPE 32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61cái
M C10: Tuyến ống nhánh
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V333m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
3lắp đặt Tê thu HDPE D32x20x32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61cái
4Lắp đặt Tê thu HDPE D25x20x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61cái
5lắp đặt ti treo ống HDPE D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V167cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt van điện, đường kính van 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
N C11: Phần nhà bơm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,09m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,19m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,61m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,94m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V125kg
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V125kg
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,64m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,31m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V190kg
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V190kg
12Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V176kg
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V176kg
14Khe chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
15lắp dựng khe chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42m2
17Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V310kg
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68kg
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,94m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắt (Cửa sổ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22kg
21Lắp dựng cửa khung sắt, (cửa sổ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m2
O C12: Phần điện
1Đèn NeonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
2Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Công tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
4ổ cấm 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29m
P C13: Phần bệ đỡ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,09m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54m3
4Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V113tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,83m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,42m3
8Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V660kg
9di chuyển hệ thống điện điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hệ thống
10di chuyển hệ thống bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hệ thống
Q D: Phá dỡ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V280cây
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V254,16m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.887,4m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V99m2
5Tháo dỡ mái fibrô xi măng cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V305,5m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V280,4m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.521,6m3
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61.500kg
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
10Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m2
11Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
12Tháo dỡ chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông tường cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,05m3
14Phá dỡ nền gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,5m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.834m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.834m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.834m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục Phá dỡ, di chuyển đường ống cấp nước HDPE D90, D75, D63, D50. (2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định công trình đủ điều kiện nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.296.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động.53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động.53
4 Kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có hợp đồng lao động.53
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước);- Có hợp đồng lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
2 Máy đầm cóc Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
3 Máy đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
4 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥ 5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
6 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 0,5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥ 80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥ 250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Máy nén khí diezen 360m3/h Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
11 Máy gia nhiệt D315 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Máy hàn nhiệt Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->