Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Phá dỡ tài sản vật kiến trúc cơ sở hạ tầng để thực hiện GPMB thi công dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả (Đoạn qua địa phận thành phố Cẩm Phả)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Phá dỡ tài sản vật kiến trúc cơ sở hạ tầng để thực hiện GPMB thi công dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả (Đoạn qua địa phận thành phố Cẩm Phả) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí GPMB trong tổng mức đầu tư dự án được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 17:29:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,852,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục Phá dỡ, di chuyển đường ống cấp nước HDPE D90, D75, D63, D50. (2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định công trình đủ điều kiện nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.296.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước);- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥ 5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥ 80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥ 250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezen 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Phá dỡ tài sản vật kiến trúc cơ sở hạ tầng để thực hiện GPMB thi công dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả (Đoạn qua địa phận thành phố Cẩm Phả) Phá dỡ tài sản vật kiến trúc cơ sở hạ tầng để thực hiện GPMB thi công dự án Đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả (Đoạn qua địa phận thành phố Cẩm Phả) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí GPMB trong tổng mức đầu tư dự án được UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Nộp bản phô tô công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cẩm Phả, Số 376, đường Trần Phú, phường Cẩm Trung, thành phố Cẩm Phả -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp: A=B+C+D | |||
| B | B: Di chuyển tuyến ống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 960 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.005 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.680 | m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.800 | m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 726 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 432 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 650 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 268 | m3 |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.680 | m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.800 | m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 726 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 726 | m3 |
| C | C: Di chuyển hệ thống trạm bơm: C=C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10+C11+C12+C13 | |||
| D | C1: Đoạn tuyến ống bơm nước về bể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D1200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | mối nối |
| E | C2: Đoạn tuyến ống đi chìm | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| F | C3: Tuyến ống số 01 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 347 | m |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d= | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 173 | m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | lắp đặt ti treo ống HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | lắp đặt Tê thu HDPE D50x32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | lắp đặt ti treo ống HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | lắp đặt ti treo ống HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| G | C4: Tuyến ống nhánh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | lắp đặt Tê thu HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thu HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 5 | lắp đặt ti treo ống HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| H | C5: Tuyến ống số 02 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 347 | m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | lắp đặt Tê thu HDPE D65x25x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | lắp đặt ti treo ống HDPE D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 173 | m |
| 7 | lắp đặt Tê thu HDPE D50x32x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | lắp đặt ti treo ống HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | lắp đặt Tê thu HDPE D50x25x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 164 | m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | lắp đặt ti treo ống HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| I | C6: Tuyến ống nhánh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 3 | lắp đặt Tê thu HDPE D32x20x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thu HDPE D25x20x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 5 | lắp đặt ti treo ống HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | lắp đặt măng sông ren ngoài D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| J | C7: Tuyến ống số 03 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 342 | m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | lắp đặt ti treo ống HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | lắp đặt ti treo ống HDPE D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | lắp đặt ti treo ống HDPE 32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| K | C8: Tuyến ống nhánh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 333 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 3 | lắp đặt Tê thu HDPE D32x20x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thu HDPE D25x20x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 5 | lắp đặt ti treo ống HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | lắp đặt măng sông ren ngoài D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| L | C9: Tuyến ống số 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 334 | m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | lắp đặt ti treo ống HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109 | cái |
| 4 | lắp đặt Tê thu HDPE D50x32x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | lắp đặt ti treo ống HDPE D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122 | m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | lắp đặt ti treo ống HDPE 32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| M | C10: Tuyến ống nhánh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 333 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 3 | lắp đặt Tê thu HDPE D32x20x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thu HDPE D25x20x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 5 | lắp đặt ti treo ống HDPE D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| N | C11: Phần nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,09 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,19 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,61 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,94 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125 | kg |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125 | kg |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,31 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | kg |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | kg |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 176 | kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 176 | kg |
| 14 | Khe chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 15 | lắp dựng khe chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 310 | kg |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | kg |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,94 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Cửa sổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | kg |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, (cửa sổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| O | C12: Phần điện | |||
| 1 | Đèn Neon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | ổ cấm 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | m |
| P | C13: Phần bệ đỡ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,09 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,83 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,42 | m3 |
| 8 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 660 | kg |
| 9 | di chuyển hệ thống điện điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | di chuyển hệ thống bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| Q | D: Phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280 | cây |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 254,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.887,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 305,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280,4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.521,6 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61.500 | kg |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn bằng khung mắt cáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,05 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,5 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.834 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.834 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.834 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục Phá dỡ, di chuyển đường ống cấp nước HDPE D90, D75, D63, D50. (2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định công trình đủ điều kiện nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.296.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ);- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước);- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥ 5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 0,5m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥ 80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥ 250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezen 360m3/h | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy gia nhiệt D315 | Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi