Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Dầu khí |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 17:26:00 đến ngày 2021-10-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,327,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bản Scan bằng cấp gốc và bản cam kết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bản Scan bằng cấp gốc và bản cam kết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bản Scan bằng cấp gốc và bản cam kết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành phù hợp. Có bản Scan bằng cấp gốc kèm theo. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cấu tạo máy gồm: 01 máy + Kẹp mài lưỡi bào + Thanh giữ lưỡi + Cờ lê mở ốc + Lưỡi bào + Thanh cữ- Công suất 500W cùng tốc độ không tải vào khoảng 16000 vòng/phút.- Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1050W cùng tốc độ không tải vào khoảng 4900 vòng/phút.- Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa lọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chức năng cưa Gỗ: 65mm (2-9/16″); Cưa Thép: 6mm (1/14″).- Công suất 4500W.- Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan động lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 710W.- Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài góc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 670W cùng tốc độ không tải vào khoảng 11000vòng/phút.- Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối đa 2000W cùng tốc độ không tải vào khoảng 3800vòng/phút- Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 800W cùng tốc độ không tải vào khoảng 550vòng/phút- Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Dầu khí |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Trường Cao Đẳng Dầu Khí, địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3838157; Fax: 0254 3838452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Quốc Sơn, Hiệu trưởng Trường Cao Đẳng Dầu Khí; Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3838157; Fax: 0254 3838452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban thực hiện dự án “Cải tạo, nâng cấp phòng học” – Trường Cao Đẳng Dầu Khí, địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3838157; Fax: 0254 3838452 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban thực hiện dự án, Tổ thẩm định dự án “Cải tạo, nâng cấp phòng học” – Trường Cao Đẳng Dầu Khí, địa chỉ: Số 43 Đường 30/4, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3838157; Fax: 0254.3838452 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bàn ghế, vật dụng lấy mặt bằng thi công và sắp sếp bàn ghế về vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Phòng |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,928 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung, mặt đá và Lavabo đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn nước bị bong tróc, ố bẩn (Tính 20% tổng diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,076 | m2 |
| 10 | Trát tường sau khi phá dỡ bục giảng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 11 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 sau khi phá dợ bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn thạch cao dày10cm (02 mặt cách âm giữa bằng sợi bông thủy tinh + Gia cố bằng khung thép hộp đến trần bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,48 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ MDF chống ẩm phủ melamin chống trầy vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,594 | m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704,833 | m2 |
| 15 | Bả ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,096 | m2 |
| 16 | Bả ma tít vào trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,618 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200,239 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.270 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây ADSL 6T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | 10 m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn (tính 1/4 tổng khối lượng 1135m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn (Khối lượng còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bộ nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt CB loại 1 pha, 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn tường led tròn âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đèn tường led tròn âm trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 31 | Thi công điều chỉnh hệ thống máy lạnh âm trần (Hạ độ cao và di chuyển vị trí phù hợp với trần thạch cao, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hệ thống |
| 32 | Thi công điều chỉnh vị trí, hạ thấp hệ thống báo cháy, lăng phun chữa cháy theo bản vẽ, lắp đặt hoàn thiện (13 đầu báo cháy, 18 đầu chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo âm bàn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt khung Inox, mặt đá mable trắng vân mây lavabo (KT: 0,6m x 2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt vòi nhấn xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt gương soi (KT: 2,0m x 1.1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Thi công dọn dẹp xà bần chở ra khỏi công trường đi đổ và vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| B | PHẦN TRANG TRÍ NỘI THẤT | |||
| 1 | Gia công và ốp gỗ trang trí trần (Rộng 15cm) gỗ MDF chống ẩm phủ melamin chống trầy vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,56 | m |
| 2 | Gia công và ốp gỗ trang trí trần (Rộng 30cm) gỗ MDF chống ẩm phủ melamin chống trầy Đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m |
| 3 | Gia công và ốp lam trang trí trần gỗ MDF chống ẩm phủ melamin chống trầy vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m2 |
| 4 | Gia công và ốp vách trang trí gỗ MDF chống ẩm phủ melamin chống trầy vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,757 | m2 |
| 5 | Cung cấp và dán giấy trang trí vào tường Giấy trang trí (Tranh in 3D theo phối cảnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công lát thảm nền nhà (Kiểu thảm tấm Indonesia) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,61 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa (Theo mẫu thiết kế rèm sáo nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,94 | m2 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Smart TV 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Gia cố và giá treo Tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Amply khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bộ thu tín hiệu Mic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Loa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bàn học viên đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bàn học viên đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bàn học viên ba chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bàn giảng viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bảng viết KT: 6,9m x 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bảng viết KT: 5,5m x 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bảng viết KT: 5,0m x 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bảng viết KT: 8,85m x 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt, Bảng logo Trường KT: 1,4m x 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bục giảng KT: 7,85m x 1,6m x 0,25m + 1,0m x 0,8m x 0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Thi công, lắp đặt Tủ đồ KT: 1,45m x 0,6m x 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bộ Sofa gỗ sồi bọc vải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có bản Scan bằng cấp gốc và bản cam kết kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bản Scan bằng cấp gốc và bản cam kết kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn thi công công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ đào tạo An toàn phù hợp. Có hợp đồng lao động dài hạn. Có bản Scan bằng cấp gốc và bản cam kết kèm theo | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Có bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành phù hợp. Có bản Scan bằng cấp gốc kèm theo. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bào gỗ | - Cấu tạo máy gồm: 01 máy + Kẹp mài lưỡi bào + Thanh giữ lưỡi + Cờ lê mở ốc + Lưỡi bào + Thanh cữ- Công suất 500W cùng tốc độ không tải vào khoảng 16000 vòng/phút.- Loại cầm tay | 1 |
| 2 | Máy cưa gỗ | - Công suất 1050W cùng tốc độ không tải vào khoảng 4900 vòng/phút.- Loại cầm tay | 1 |
| 3 | Máy cưa lọng | - Chức năng cưa Gỗ: 65mm (2-9/16″); Cưa Thép: 6mm (1/14″).- Công suất 4500W.- Loại cầm tay | 1 |
| 4 | Máy khoan động lực | - Công suất 710W.- Loại cầm tay | 1 |
| 5 | Máy mài góc | - Công suất 670W cùng tốc độ không tải vào khoảng 11000vòng/phút.- Loại cầm tay | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | - Công suất tối đa 2000W cùng tốc độ không tải vào khoảng 3800vòng/phút- Loại cầm tay | 1 |
| 7 | Máy trộn sơn | - Công suất 800W cùng tốc độ không tải vào khoảng 550vòng/phút- Loại cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi