Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058727-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210972885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 18:12:00 đến ngày 2021-11-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,993,941,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6490911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298182E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống khai thác nước ngầm và hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.695.758.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.391.516.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Chi tiết theo file hồ sơ đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* 01 cán bộ lĩnh vực địa chất.* Yêu cầu chung: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,..; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Chi tiết theo file hồ sơ đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan giếng tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: khoan giếng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Năng suất: ≥ 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: khoan
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Nâng cấp công suất nhà máy Phước Sang, đầu tư thêm tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Tân Hiệp, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hải Như – Công ty CP Tư vấn Xây dựng Cấp thoát nước Sông Đà, Công ty CP Nước và Xây dựng Hoàng Long, Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. + Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3856856. Fax: 0274.3856856;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 32m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đk lỗ khoan 14m
3Đo và phân tích dữ liệu Karota xác định địa tầng46m
4ống chống uPVC DN200 (Dày 9,7mm)0,202100m
5ống lọc uPVC DN200 (Dày 9,7mm)0,12100m
6ống chống uPVC DN100 (Dày 5,3mm)0,04100m
7ống lọc uPVC DN100 (Dày 5,3mm)0,08100m
8ống lắng uPVC DN100 (Dày 5,3mm)0,018100m
9Côn uPVC DN200x1251cái
10Côn uPVC DN125x1001cái
11Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan đập cáp 40KW4m3
12Chèn sét giếng khoan0,7m3
13Bơm thổi rửa lỗ khoan ( theo chiều dài ống lọc)12m
14Bơm thí nghiệm đơn - ( Hút đơn hạ thấp 1 lần) bơm 6 ca máy1lần hút
15Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Độ PH11 chỉ tiêu
16Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Tổng lượng muối hòa tan11 chỉ tiêu
17Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng SO4-211 chỉ tiêu
18Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng ion Cl-11 chỉ tiêu
19Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Màu sắc mùi vị11 chỉ tiêu
20Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Clorua11 chỉ tiêu
21Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Nitrit, Nitrat11 chỉ tiêu
22Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Amoniac11 chỉ tiêu
23Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng chì, đồng, kẽm, mangan, sắt và chất hữu cơ tự do khác11 chỉ tiêu
24Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Lượng cặn không tan11 chỉ tiêu
25Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng hữu cơ11 chỉ tiêu
26Mẫu nước phân tích vi trùng11 chỉ tiêu
B TRẠM BƠM GIẾNG
1Bơm chìm Q=15m3/h; H=50m1cái
2Van xả đáy DN1001cái
3Van 2 chiều BB DN801cái
4Van 1 chiều BB DN801cái
5Xả cặn DN501cái
6Xả khí DN251cái
7Van ren DN251cái
8Van ren 3 ngã DN151cái
92 đầu ren DN252cái
102 đầu ren DN152cái
11ống thép DN800,03100m
12ống HDPE D900,337100m
13ống thép DN500,02100m
14Tê thép BBB DN80x501cái
15Cút thép BU DN802cái
16Cút thép BB DN801cái
17Cút thép UU DN501cái
18Bích thép rỗng DN4001cái
19Bích thép rỗng DN805cái
20Bích nối đơn uPVC DN801cái
21Bích thép rỗng DN501cái
22Bích HDPE D902cái
23Đồng hồ đo lưu lượng DN801cái
24Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm21cái
25Colie DN1001cái
26Dây cáp treo D834m
27Ôc xiết cáp8cái
28Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,424m3
29Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 2000,3m3
30SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, bệ máy0,017100m2
31Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày1,063m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 5011,72m2
33Sản xuất thép hình hố ga0,027tấn
34Sản xuất thép tấm hố ga0,044tấn
35Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,06610m3
36Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,06610m3
37Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,06610m3
C TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1Ống uPVC DN801,38100m
2Tê uPVC DN100x80 EEE4cái
3Cút uPVC 45 DN80 EE1cái
4Bích uPVC DN802cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 19,32m3
6Đào kênh mương, chiều rộng 0,19100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống7,38m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,07100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,59m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính0,12100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 0,15100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,15100m3
D TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (XÃ PHƯỚC SANG)
1Ống uPVC DN1003,43100m
2Ống uPVC DN80101,44100m
3Ống uPVC DN50134,03100m
4Ống HDPE D1100,67100m
5Ống HDPE D900,85100m
6Ống HDPE D631,47100m
7Đồng hồ đo lưu lượng DN1001cái
8Van cổng ty chìm DN100 BB2cái
9Flang adapter DN100 BE1cái
10Van cổng ty chìm DN80 BB2cái
11Van cổng ty chìm DN50 BB11cái
12Măng sông lồng gang DN1006cái
13Măng sông lồng gang DN8012cái
14Măng sông lồng gang DN5011cái
15Tê uPVC DN100x100 EEE1cái
16Tê uPVC DN100x80 EEE1cái
17Tê uPVC DN100x50 EEE1cái
18Tê uPVC DN80x50 EEE8cái
19Tê uPVC DN50x50 EEE3cái
20Cút uPVC 90 DN50 EE3cái
21Cút uPVC 45 DN80 EE1cái
22Cút uPVC 45 DN50 EE1cái
23Cút HDPE 45 OD110 UU4cái
24Cút HDPE 45 OD63 UU15cái
25Côn giảm uPVC DN100x80 EE1cái
26Côn giảm uPVC DN80x50 EE3cái
27Bích uPVC DN10012cái
28Bích uPVC DN8018cái
29Bích uPVC DN5039cái
30Stub-End HDPE OD1107bộ
31Stub-End HDPE OD9012cái
32Stub-End HDPE OD6316cái
33Bích thép rỗng DN1007cái
34Bích thép rỗng DN8012cái
35Bích thép rỗng DN5016cái
36Bích thép đặc DN1001cái
37Nút bịt uPVC DN801cái
38Nút bịt uPVC DN5011cái
39Ống cơi van uPVC D168, PN90,13100m
40Nắp hộp van13cái
41Tê uPVC xả cặn DN100x50 EEE1cái
42Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE2cái
43Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE14cái
44Van cổng ty chìm DN50 BB17cái
45Bích uPVC DN5034cái
46Ống cơi van uPVC D168, PN90,17100m
47Nắp hộp van17cái
48Ống uPVC DN500,17100m
49Đai khởi thủy HDPE DN100x201cái
50Đai khởi thủy HDPE DN80x202cái
51Đai khởi thủy HDPE DN50x206cái
52Hai đầu ren ngoài đồng DN206cái
53Van ren đồng 2 chiều DN209cái
54Ống inox DN200,09100m
55Bầu xả khí DN209cái
56Hộp bảo vệ2cái
57Ống uPVC DN1501,395100m
58Ống uPVC DN1001,405100m
59Thép V50x50x520,9m
60Thép dẹt 50x510,4m
61Thép dẹt 30x30,35m
62Bulon M12x6034bộ
63Bulon M14x6034bộ
64Khoan qua đường1,63100m
65Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm135,5100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm102,29100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm4,1100m
68Khử trùng ống nước D241,89100m
69Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)268,791M3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3.708,43m3
71Đào kênh mương, chiều rộng 48,16100m3
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính362,6m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính4,768100m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính3.307,7m3
75Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính42,92100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 9,24100m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III31,884m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)10,628m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1503,088m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,11100m2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,828m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 9,502m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,49m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,385m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7549,818m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75104,237m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,223tấn
88Thép L40x41,336tấn
89Sỏi lọc D=0,5-2,4mm1,836m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,425tấn
91Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,661100m2
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,152m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,08m3
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,479100m2
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,178m3
96Cắt mặt đường bê tông30,2100m
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW68,07m3
98Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,693m3
99Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20068,07m3
100Hoàn trả gạch Creramic 400x40013,85m2
101Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,39310m3
102Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,39310m3
103Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3,39310m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1MCB 3P -32A 6KA1cái
2MCB 2P -25A 6KA1cái
3MCB 3P -10A 6KA1cái
4Contactor 3P 12A1cái
5Rô le nhiệt1cái
6Công tắc xoay (tay/tự động)1cái
7Rơ le điện áp 3 pha1cái
8Rơ le thời gian + đế1cái
9Rơ le trung gian + đế4cái
10Rơ le điện cực giếng1cái
11Nút nhấn ON-OFF2cái
12Volt kế 0~500V + SW1cái
13Ampe kế 50A+AS1cái
14Máy biến dòng 50/5A3cái
15Cầu chì 6A+đế6cái
16Đèn tín hiệu 3W/220V/D257bộ
17Tủ điện KT H600xW500xD2501cái
18Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp4cọc
19Cáp đồng trần M35mm212m
20Cu/XLPE/PVC (3x1,5mm2) - cáp điện cực203m
21Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x6+E(PVC)4mm2)203m
22Băng cáp ngầm167m
23Ống PVC D2131m
24Ống PVC D2731m
25Ống gân xoắn D85167m
26Isolactor 3P -25A1cái
27Hộp điện 200x2001cái
28Cu/PVC 6mm240m
29Ống gân xoắn D323m
F TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (XÃ TÂN HIỆP)
1Ống uPVC DN10028,5100m
2Ống uPVC DN8047,72100m
3Ống uPVC DN5081,18100m
4Ống HDPE D1100,2100m
5Ống HDPE D901,07100m
6Ống HDPE D630,09100m
7Đồng hồ đo lưu lượng DN802cái
8Flang Adapter DN802cái
9Van cổng ty chìm DN100 BB1cái
10Van cổng ty chìm DN80 BB9cái
11Van cổng ty chìm DN50 BB27cái
12Măng sông lồng gang DN1501cái
13Măng sông lồng gang DN1007cái
14Măng sông lồng gang DN8027cái
15Măng sông lồng gang DN506cái
16Thập uPVC DN80x80 EEEE1cái
17Tê uPVC DN150x100 EEE1cái
18Tê uPVC DN100x80 EEE3cái
19Tê uPVC DN100x50 EEE4cái
20Tê uPVC DN80x80 EEE4cái
21Tê uPVC DN80x50 EEE19cái
22Tê uPVC DN50x50 EEE4cái
23Cút uPVC 90 DN100 EE1cái
24Cút uPVC 90 DN80 EE1cái
25Cút uPVC 90 DN50 EE2cái
26Cút uPVC 45 DN80 EE4cái
27Cút uPVC 45 DN50 EE4cái
28Cút HDPE 45 OD90 UU8cái
29Cút HDPE 45 OD63 UU4cái
30Côn giảm uPVC DN100x80 EE1cái
31Côn giảm uPVC DN80x50 EE2cái
32Bích uPVC DN1002cái
33Bích uPVC DN8028cái
34Bích uPVC DN5052cái
35Stub-End HDPE OD1102bộ
36Stub-End HDPE OD9010cái
37Stub-End HDPE OD632cái
38Bích thép rỗng DN1002cái
39Bích thép rỗng DN8010cái
40Bích thép rỗng DN502cái
41Nút bịt uPVC DN5014cái
42Ống cơi van uPVC D168, PN90,5100m
43Nắp hộp van50cái
44Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE2cái
45Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE13cái
46Van cổng ty chìm DN50 BB15cái
47Bích uPVC DN5030cái
48Ống cơi van uPVC D168, PN90,15100m
49Nắp hộp van15cái
50Ống uPVC DN500,15100m
51Đai khởi thủy HDPE DN80x203cái
52Đai khởi thủy HDPE DN50x201cái
53Hai đầu ren ngoài đồng DN208cái
54Van ren đồng 2 chiều DN204cái
55Ống inox DN200,04100m
56Bầu xả khí DN204cái
57Hộp bảo vệ2cái
58Ống uPVC DN2000,25100m
59Ống uPVC DN1500,45100m
60Ống uPVC DN1000,49100m
61Thép V50x50x57,2m
62Thép dẹt 50x52,42m
63Thép dẹt 30x50,35m
64Bulon M12x6012bộ
65Bulon M14x6012bộ
66Khoan qua đường0,63100m
67Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm81,27100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm48,79100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm28,7100m
70Khử trùng ống nước D158,76100m
71Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)208,103M3
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2.763,35m3
73Đào kênh mương, chiều rộng 28,81100m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính270,18m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính2,82100m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính2.462,66m3
77Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính25,66100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 6,15100m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III31,109m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)10,37m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1506,773m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,089100m2
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,08m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10,029m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,14m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,333m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7544,435m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7571,693m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,109tấn
90Thép L40x40,581tấn
91Sỏi lọc D=0,5-2,4mm1,62m3
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,26tấn
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,018100m2
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,544m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,959m3
96Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,617100m2
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,926m3
98Cắt mặt đường bê tông15,58100m
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW36,52m3
100Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,191m3
101Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20036,52m3
102Hoàn trả gạch Creramic 400x4003,82m2
103Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,91710m3
104Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,91710m3
105Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,91710m3
G THIẾT BỊ: CỤM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG
1Thiết bị kết nối cảm biến1cái
2Bộ cấp nguồn cho Thiết bị kết nối cảm biến1cái
3Cảm biến đo mực nước1cái
4Cáp tín hiệu cho cảm biến đo mực nước giếng45m
5Cảm biến đo lưu lượng nước1cái
6Chí phí kiểm định thiết bị1bộ
7Chi phí vật tư lắp đặt giếng (tủ điện, dây điện, …)1gói
H CHI PHÍ XIN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM
1Chi phí xin khai thác nước ngầm1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6490911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298182E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống khai thác nước ngầm và hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.695.758.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.391.516.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Chi tiết theo file hồ sơ đính kèm)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực 4 * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* 01 cán bộ lĩnh vực địa chất.* Yêu cầu chung: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,..; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng). (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Chi tiết theo file hồ sơ đính kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan giếng tự hành Đặc điểm thiết bị: khoan giếng1
2 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Năng suất: ≥ 660 m3/h1
3 Máy đào một gầu Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít1
6 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg1
7 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm1
8 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: khoan1
10 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: cắt bê tông1
11 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: bơm nước1
12 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->