Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010369 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 của Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 18:07:00 đến ngày 2021-10-29 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 771,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám sức khỏe định kỳ (nhà thầu đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên y tế trực tiếp thực hiện lấy máu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Điều dưỡng, Kỹ thuật viên xét nghiệm, có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trực tiếp thăm khám, chẩn đoán các nội dung theo danh mục khám sức khỏe |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Bác sĩ có chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc thực hiện theo hợp đồng, có chứng chỉ hành nghề đúng phạm vi hoạt động chuyên môn:+ Bác sĩ phụ trách khám nội khoa+ Bác sĩ phụ trách khám ngoại khoa+ Bác sĩ xét nghiệm+ Bác sĩ phụ trách khám mắt+ Bác sĩ phụ trách khám tai mũi họng+ Bác sĩ phụ trách khám răng hàm mặt+ Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh X Quang+ Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh siêu âm+ Bác sĩ phụ trách khám sản phụ khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ Khám sức khỏe định kỳ cho CC, VC, người lao động thuộc Ngành Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 của Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép công bố đủ điều kiện tổ chức khám sức khỏe định kỳ (bản chụp có chứng thực hoặc bản chính) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Điện thoại: 02693821320 Fax: 02693821320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai; + Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai. + Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai + SĐT: 0269.3821320 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính. + Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Điện thoại: 0269.3827653 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 2 | Chụp Xquang ngực thẳng (Chest X-Ray) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 3 | Siêu âm tổng quát ổ bụng (Abdominal Ultrasound) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 4 | Công thức máu (Complete Blood Count)(Công thức máu 22 thông số) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 5 | Đường huyết (Fast Blood Sugar)(Định lượng Glucose máu) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 143 | |
| 6 | Định lượng HbA1C | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 117 | |
| 7 | Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số) (Urinalysis) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 8 | Bộ mỡ máu (Lipid Profile)(Cholesterol, Triglycerit, HLD, LDL) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 9 | Chức năng gan (Liver Function)(SGOT, SGPT, GGT) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 10 | Chức năng thận (Kidney Function)(Định lượng Ure (25), Creatinin) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 11 | Định lượng Acid Uric | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 12 | Viêm gan B (HBsAg miễn dịch tự động) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 13 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 143 | |
| 14 | Siêu âm Doppler tim | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 15 | Siêu âm tuyến giáp | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 16 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou (Papsmear) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 143 | |
| 17 | Siêu âm động mạch cảnh | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 117 | |
| 18 | Viêm gan C (HCV Ab miễn dịch tự động) | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 19 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 117 | |
| 20 | Định lượng CA 15.3 | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 143 | |
| 21 | Định lượng CEA | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 22 | Định lượng CA 72-4 | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 23 | Định lượng AFP | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 24 | Định lượng CA 19-9 | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 25 | Định lượng Cyfra 21.1 | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 260 | |
| 26 | Định lượng PSA toàn phần | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 117 | |
| 27 | Định lượng CA 12.5 | Cụ thể tại mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | người | 143 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám sức khỏe định kỳ (nhà thầu đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao có chứng thực hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên y tế trực tiếp thực hiện lấy máu | 2 | - Điều dưỡng, Kỹ thuật viên xét nghiệm, có chứng chỉ hành nghề | 4 | 2 |
| 2 | Trực tiếp thăm khám, chẩn đoán các nội dung theo danh mục khám sức khỏe | 9 | - Là Bác sĩ có chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc thực hiện theo hợp đồng, có chứng chỉ hành nghề đúng phạm vi hoạt động chuyên môn:+ Bác sĩ phụ trách khám nội khoa+ Bác sĩ phụ trách khám ngoại khoa+ Bác sĩ xét nghiệm+ Bác sĩ phụ trách khám mắt+ Bác sĩ phụ trách khám tai mũi họng+ Bác sĩ phụ trách khám răng hàm mặt+ Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh X Quang+ Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh siêu âm+ Bác sĩ phụ trách khám sản phụ khoa | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi