Gói thầu: Gói thấu số 17 (thi công xây dựng từ Km6+800 - Km12+200 thuộc đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061251-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thấu số 17 (thi công xây dựng từ Km6+800 - Km12+200 thuộc đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210684325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 18:26:00 đến ngày 2021-11-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,583,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thực hiện hạng mục thảm BTN nóng thì trong hợp đồng tương tự không yêu cầu có hạng mục mặt đường BTN nóng). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 38,0 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 38,0 tỷ đồng x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành môi trường (kỹ sư môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải ≥ 130Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh hơi ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép 6- 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Mày toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Mày toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60 T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 17 (thi công xây dựng từ Km6+800 - Km12+200 thuộc đoạn 2)
Đường hành lang biên giới đoạn Phong Thổ (tỉnh Lai Châu) - Bát Xát (tỉnh Lào Cai)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phố Võ Thị Sáu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai, Địa chỉ: Số 128, đường Hoàng Liên, Phường Cốc Lếu, Thành Phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quang Tiến, Địa chỉ: Tổ 11 - phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Gia Vinh. Địa chỉ: số 177, đường Trần Phú, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT tỉnh Lai Châu, Địa chỉ Tầng 7 nhà F trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phố Võ Thị Sáu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan cố thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020; - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc thiết kế kỹ thuật/thiết kế BVTC; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư/Ban QLDA. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực; - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu để chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký xe, máy hoặc hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua thiết bị, máy móc đã kê khai. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên. c/ Tài liệu đánh giá về kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. - ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. - ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật30,838100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật327,163100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật263,132100m3
4Đào nền đường, đất cấp II (đường mở rộng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,051100m3
5Đào nền đường, đất cấp III (đường mở rộng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật228,159100m3
6Đào nền đường, đất cấp IV (đường mở rộng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật215,296100m3
7Phá đá nền đường, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật427,454100m3
8Phá đá nền đường, đá cấp IV (qua khu dân cư)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150,481100m3
9Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,422100m3
10Phá đá rãnh thoát nước, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,952100m3
11Đào đánh cấp nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,628100m3
12Đào đất không thích hợpChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,316100m3
13Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật216,008100m3
14Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,393100m3
15Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật571,689100m3
16Ủi đá sau nổ mìnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,199100m3
17Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật153,273100m3
18Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,824100m3
19Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật166,581100m3
20Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật97,129100m3
21Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật177,048100m3
22Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
23Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,299100m3
24Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,5100m3
25Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,889100m3
26Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,897100m3
27Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,717100m3
28Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,917100m3
29Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72,039100m3
30Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,054100m3
31Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,741100m3
32Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,457100m3
33Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật97,41100m3
34Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,484100m3
35Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,464100m3
36Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật76,359100m3
37Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật86,095100m3
38Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,528100m3
39Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,606100m3
40Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật67,427100m3
41Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,181100m3
42Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,857100m3
43Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,838100m3
44Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,477100m3
45Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,464100m3
46Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,736100m3
47Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật86,441100m3
48Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật115,55100m3
49San đất bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật824,47100m3
50San đá bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật571,689100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1Đào khuôn đường đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,133100m3
2Phá đá khuôn đường, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,541100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyển,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,541100m3
4Đào xáo xới khuôn đường + lề gia cốChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,821100m3
5Lu lèn lại khuôn đường + lề gia cố, độ chặt yêu cầu k=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,821100m3
6Đào kết cấu cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,85100m3
7Thi công lớp bù vênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,57100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật45,571100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,683100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật292,251100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật292,251100m2
12Sản xuất bê tông nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật48,572100 tấn
13Vận chuyển bê tông nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật48,572100 tấn
14Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,636100m3
15Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,766100m3
16Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,82100m3
17Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,623100m3
18Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,573100m3
19Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,567100m3
20Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,693100m3
21Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,54100m3
22Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,391100m3
23Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,667100m3
24Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,568100m3
25Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,703100m3
26Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,045100m3
27Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,258100m3
28Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,421100m3
29Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,959100m3
30Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,207100m3
31Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,261100m3
32Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,975100m3
33Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,543100m3
34Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,157100m3
35Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,426100m3
36Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
37Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,618100m3
38San đất bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật38,59100m3
39San đá bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,938100m3
C Hạng mục: Mặt đường BTXM nút giao
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,071100m3
2Rải nilon lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,445100m2
3Bê tông mặt đường, đá Dmax=4cm, vữa mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,906m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
D Hạng mục: Rãnh gia cố
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.695,826m3
2Rải nilon lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật113,644100m2
3Bê tông rãnh thoát nước, đá Dmax=4cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.467,949m3
4Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,883100m2
5Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,958100m3
6San đất bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,958100m3
E Hạng mục: Rãnh chịu lực
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,95100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,533100m3
3Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,348100m3
4San đất bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,348100m3
5Đệm VXM M50 chiều dầy 3cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật154m2
6Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,77100m2
7Bê tông móng rãnh, đá Dmax=4cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,5m3
8Ván khuôn thân rãnh chịu lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,156100m2
9Bê tông thân rãnh chịu lực, đá Dmax=4cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,95m3
10Ván khuôn mũ mố rãnh chịu lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,786100m2
11Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,375Tấn
12Bê tông mũ mố, đá Dmax=2cm, vữa mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,724m3
13Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,75100m2
14Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,259Tấn
15Bê tông tấm đan, đá Dmax=2cm, vữa mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,691m3
16Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1541 cái
F Hạng mục: Cống tròn
1Bê tông ống cống, đá Dmax=2cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật103,196m3
2Cốt thép ống cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,907Tấn
3Ván khuôn ống cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,499100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, đá DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật88,692m3
5Ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,434100m2
6Bê tông móng cống, đá Dmax=4cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật489,108m3
7Ván khuôn tường cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,102100m2
8Bê tông tường cống, đá Dmax=4cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật244,566m3
9Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính ống 0,5 mChương V: Yêu cầu kỹ thuật39ống cống
10Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính ống 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật217ống cống
11Lắp đặt ống cống dài 1m, đường kính ống 1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật8ống cống
12Quyét nhựa đường và dán 02 lớp giấy dầu, 03 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật151,605m2
13Quyét nhựa bi tum nóng vào ống cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật680,59m2
14Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật72,457m3
15Đệm vữa xi măng M50, chiều dầy 5cm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật283,999m2
16Xây móng bằng đá hộc, vữa xi măng cát vàng mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
17Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng cát vàng mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,244m3
18Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
19Đắp đất sét sau kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,054100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,293100m
21Cốt thép chờ hộ lan, đường kính DChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,066Tấn
22Bê tông hộ lan, đá Dmax=4cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,52m3
23Ván khuôn hộ lanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
24Sơn hộ lan bằng sơn phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,615m2
25Đào móng cống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,628100m3
26Đào móng cống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,698100m3
27Đào móng cống, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,016100m3
28Phá đá móng cống, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,763100m3
29Phá dỡ kết cấu cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật167,48m3
30Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,915100m3
31Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,628100m3
32Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,47100m3
33Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,438100m3
34Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,438100m3
35San đá bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,438100m3
36San đất bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,098100m3
G Hạng mục: Mương thủy lợi
1Đào móng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,878100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,717100m3
3Đệm vữa xi măng M50, chiều dầy 5cm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật168,8m2
4Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,633100m2
5Bê tông móng, đá Dmax=4cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,32m3
6Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,22100m2
7Bê tông tường, đá Dmax=4cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,65m3
8Ván khuôn dầm ngangChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,295100m2
9Cốt thép dầm ngangChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,095Tấn
10Bê tông dầm ngang, đá Dmax=2cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,608m3
11Lắp đặt dầm ngangChương V: Yêu cầu kỹ thuật1091 cái
12Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,067100m3
13San đất bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,067100m3
H Hạng mục: Cống hộp
1Đào móng cống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,508100m3
2Đào móng cống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,765100m3
3Đào móng cống, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,243100m3
4Phá đá móng cống, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,653100m3
5Phá dỡ kết cấu cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,064m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,548100m3
7Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,508100m3
8Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,173100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,893100m3
10Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,893100m3
11San đá bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,893100m3
12San đất bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,682100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, đá DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,47m3
14Ván khuôn móng cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,356100m2
15Bê tông móng cống, đá Dmax=4cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật137,579m3
16Cốt thép cống hộp, đường kính DChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,412Tấn
17Cốt thép cống hộp, đường kính DChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,691Tấn
18Ván khuôn thân cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,948100m2
19Bê tông thân cống, đá Dmax=2cm, vữa mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật148,84m3
20Quyét nhựa bi tum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật334,76m2
21Bê tông tường cánh cống, đá Dmax=4cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,722m3
22Bê tông tường đầu, đá Dmax=4cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,573m3
23Mối nối cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,806m2
24Ván khuôn ốp mái taluyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
25Bê tông lót móng mái taluy, đá Dmax=2cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,331m3
26Cốt thép mái taluy, đường kính DChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,509Tấn
27Bê tông mái taluy, đá Dmax=2cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,992m3
28Làm tầng lọc bằng đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
30Rải vải địa kỹ thuật nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
31Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng cát vàng mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,945m3
32Xếp đá khan không chít mạchChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,452m3
I Hạng mục: Kè vỉa
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,139100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,134100m3
3Đệm VXM M50 chiều dầy 3cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật268,4m2
4Ván khuôn kè vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,544100m2
5Bê tông kè vỉa, đá Dmax=4cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật325,6m3
6Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,238100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,173100m
8Cốt thép chờ hộ lan, đường kính DChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,901Tấn
9Bê tông hộ lan, đá Dmax=4cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,478m3
10Ván khuôn hộ lanChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,691100m2
11Sơn hộ lan bằng sơn phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật108,249m2
12Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,858100m3
13San đất bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,858100m3
J Hạng mục: Kè taluy
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,571100m3
2Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,568100m3
3Đào móng, đất cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,721100m3
4Phá đá móng kè, đá cấp IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,143100m3
5Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,13100m3
6Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,179100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,143100m3
8Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,143100m3
9San đá bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,143100m3
10San đất bãi đổ thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,75100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, đá DmaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật110,517m3
12Ván khuôn móng kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,464100m2
13Bê tông móng kè, đá Dmax=4cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.429,748m3
14Ván khuôn thân kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,156100m2
15Bê tông thân kè, đá Dmax=4cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.910,532m3
16Đắp đất sét sau kèChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,323100m3
17Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,724100m3
18Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,871100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,714100m
20Quyét nhựa đường và dán 01 lớp bao tải, 02 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật255,54m2
21Đệm vữa xi măng M50, chiều dầy 5cm,Chương V: Yêu cầu kỹ thuật102,461m2
22Xây mái dốc tứ nón khóa kè đá hộc, VXM mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật154,11m3
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,451100m3
24Cốt thép chờ hộ lan, đường kính DChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,976Tấn
25Bê tông hộ lan, đá Dmax=4cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,9m3
26Ván khuôn hộ lanChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,855100m2
27Sơn hộ lan bằng sơn phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật125,36m2
28Bê tông lót móng mái taluy, đá Dmax=2cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,468m3
29Cốt thép mái taluy, đường kính DChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,038Tấn
30Bê tông mái taluy, đá Dmax=2cm, vữa mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,404m3
31Làm tầng lọc bằng đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,155100m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D=50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,774100m
33Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,671100m2
K Hạng mục: Biển báo
1Đào móng biển báo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,4m3
2Bê tông móng biển báo, đá Dmax=2cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,212m3
3Biển báo tam giác phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật41cái
4Biển báo phụ S.501 phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
5Cột biển báoChương V: Yêu cầu kỹ thuật47cái
6Lắp đặt cột và biển báo loại biển tam giác và biển phụChương V: Yêu cầu kỹ thuật41cái
7Biển báo chữ nhật phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt cột và biển báo loại biển chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
L Hạng mục: Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,112m3
2Bê tông móng cọc tiêu, đá Dmax=2cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,69m3
3Sản xuất, lắp dựng cọc tiêuChương V: Yêu cầu kỹ thuật1581 cái
4Lắp đặt mắt phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật3161 cái
5Sơn cọc tiêu 1 nước lót 1 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật66,044m2
6Sơn phản quang đầu cọc tiêu, chiều dầy lớp sơn 1mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,164m2
M Hạng mục: Cọc H
1Đào móng cọc H, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,56m3
2Sản xuất, lắp dựng cọc HChương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
3Bê tông móng cọc H, đá Dmax=2cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
4Sơn cọc H, 1 nước lót 1 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,6m2
5Sơn đầu cọc H bằng sơn phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5m2
N Hạng mục: Cọc Km
1Đào móng cột Km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
2Bê tông móng cột Km, đá Dmax=2cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
3Sản xuất, lắp dựng cột KmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Sơn cột Km, 1 nước lót 1 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,65m2
5Sơn đầu cột Km bằng sơn phản quang, chiều dầy lớp sơn 1mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,512m2
O Hạng mục: Hộ lan mềm
1Đào móng hộ lan, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật149,1m3
2Bê tông móng hộ lan, đá Dmax=2cm, vữa mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật141,148m3
3Tấm đầu, tấm cuốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật44cái
4Sản xuất, lắp đặt hộ lanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.944m
P Hạng mục: Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dầy lớp sơn 2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật345,59m2
Q Hạng mục: Chi phí đảm bảo giao thông
1Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 0.6x1.912mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 1.35x1.95mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giácChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật50cái
5Rào chắn di động bằng thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật16m
6Dây mềm phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.600m
7Đèn báo hiệu ban đêmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Bóng điện 100W + dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Nhân công đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.440công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thực hiện hạng mục thảm BTN nóng thì trong hợp đồng tương tự không yêu cầu có hạng mục mặt đường BTN nóng). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 38,0 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 38,0 tỷ đồng x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành môi trường (kỹ sư môi trường).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ10
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước2
3 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 Máy đào bánh xích4
4 Máy đào bánh lốp Máy đào bánh lốp2
5 Máy ủi ≥ 108 CV Máy ủi2
6 Lu rung ≥ 16 tấn Lu rung2
7 Máy rải ≥ 130Cv Máy rải1
8 Lu bánh hơi ≥ 25 tấn Lu bánh hơi1
9 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Lu bánh hơi1
10 Lu bánh thép 6- 8 tấn Lu bánh thép1
11 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Lu bánh thép2
12 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông5
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Mày toàn đạc điện tử Mày toàn đạc điện tử1
16 Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60 T/h Trạm trộn bê tông nhựa1
17 Thiết bị thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->