Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058698-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210972168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 18:26:00 đến ngày 2021-11-02 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,620,326,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.486098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống khai thác nước ngầm, hệ thống xử lý nước sạch, bể chứa và hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.134.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.268.456.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* 01 cán bộ lĩnh vực địa chất.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan giếng tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan giếng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Năng suất: ≥ 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã An Thái, huyện Phú Giáo
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hải Như – Công ty CP Tư vấn Xây dựng Cấp thoát nước Sông Đà, Công ty CP Nước và Xây dựng Hoàng Long, Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. + Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3856856. Fax: 0274.3856856;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 75,2m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đk lỗ khoan 64,8m
3Đo và phân tích dữ liệu Karota xác định địa tầng140m
4ống chống uPVC DN200 (Dày 9,7mm)0,524100m
5ống lọc uPVC DN200 (Dày 9,7mm)0,228100m
6Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan đập cáp 40KW6,78m3
7Chèn sét giếng khoan2,72m3
8Bơm thổi rửa lỗ khoan (theo chiều dài ống lọc)22,4m
9Bơm thí nghiệm đơn - (Hút đơn hạ thấp 1 lần) bơm 6 ca máy2lần hút
10Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Độ PH21 chỉ tiêu
11Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Tổng lượng muối hòa tan21 chỉ tiêu
12Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng SO4-221 chỉ tiêu
13Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng ion Cl-21 chỉ tiêu
14Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Màu sắc mùi vị21 chỉ tiêu
15Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Clorua21 chỉ tiêu
16Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Nitrit, Nitrat21 chỉ tiêu
17Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Amoniac21 chỉ tiêu
18Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng chì, đồng, kẽm, mangan, sắt và chất hữu cơ tự do khác21 chỉ tiêu
19Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Lượng cặn không tan21 chỉ tiêu
20Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng hữu cơ21 chỉ tiêu
21Mẫu nước phân tích vi trùng21 chỉ tiêu
B TRẠM BƠM GIẾNG
1Bơm chìm Q=15m3/h; H=50m2cái
2Van 2 chiều BB DN802cái
3Van 1 chiều BB DN802cái
4Xả cặn DN502cái
5Xả khí DN252cái
6Van ren DN252cái
7Van ren 3 ngã DN152cái
82 đầu ren DN254cái
92 đầu ren DN154cái
10ống thép DN800,06100m
11ống thép DN500,03100m
12ống HDPE D900,66100m
13ống uPVC DN800,06100m
14Tê thép BBB DN80x502cái
15Cút thép BB DN802cái
16Cút thép BU DN804cái
17Cút thép UU DN502cái
18Bích thép rỗng DN4002cái
19Bích thép rỗng DN8010cái
20Bích thép rỗng DN508cái
21Bích HDPE D904cái
22Bích nối đơn uPVC DN802cái
23Đồng hồ đo lưu lượng DN802cái
24Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm22cái
25Colie DN1002cái
26Dây cáp treo D870m
27Ôc xiết cáp16cái
28Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,848m3
29Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 2000,6m3
30SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, bệ máy0,034100m2
31Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày2,126m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 5023,44m2
33Sản xuất thép hình hố ga0,054tấn
34Sản xuất thép tấm hố ga0,088tấn
35Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,132310m3
36Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,132310m3
37Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,132310m3
C TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1ống uPVC DN800,06100m
2ống uPVC DN1004,55100m
3ống uPVC DN1500,08100m
4ống HDPE D1100,08100m
5Cút 90 độ uPVC DN1007cái
6Cút 45 độ uPVC DN1002cái
7Tê uPVC DN100x1001cái
8Tê uPVC DN100x801cái
9Bích uPVC DN1005cái
10Măng sông lồng DN100-EE2cái
11Côn uPVC DN100x802cái
12Stub-End HDPE D1102bộ
13Bích thép rỗng DN1002cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 85,86m3
15Đào kênh mương, chiều rộng 0,86100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống28,57m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,29100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường50,09m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90,501100m3
20Cắt mặt đường nhựa, bê tông40,510m
21Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa0,375100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,094100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa tiêu chuẩn 1,0 kg/m20,375100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa tiêu chuẩn 0,5 kg/m20,375100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm0,375100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,375100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,75m3
28Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,32710m3
29Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,32710m3
30Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,32710m3
D BỂ CHỨA (CN)
1ống uPVC DN500,04100m
2ống inox 304 DN3000,006100m
3ống inox 304 DN2000,01100m
4ống inox 304 DN1500,03100m
5ống inox 304 DN1250,023100m
6Cút inox 304 hàn 90 độ DN125-UU3cái
7Cút inox 304 hàn 90 độ DN125-BU1Cái
8Cút inox hàn 90 độ DN150-BU1cái
9Côn inox 304 hàn DN125x2501cái
10Côn inox 304 hàn DN150x2501cái
11Bích rỗng inox 304 DN1503cái
12Bích rỗng inox 304 DN3003cái
13Lá chắn inox 304 ống DN2001cái
14Lá chắn inox 304 ống DN1251cái
15Lá chắn inox 304 ống DN3001cái
16ống thép DN1000,022100m
17Crephin DN1501cái
18Cút thép hàn 90 độ DN125-BU1cái
19Bích thép rỗng DN1001cái
E BỂ CHỨA (XD)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 70,633m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,471100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3KL đào)39,241m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,721tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,063tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,242tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,031tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,196tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,003tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,057tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,367tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,08100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,078100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,045100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,074100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,507100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,362m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 30016m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,51m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 30022,041m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,444m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 3007,386m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,728m3
25Quét chống thấm 2 lớp142,576m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tường (Phần ngập đất)47,36m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7557,88m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x60057,88m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400239,464m2
30Đá mi0,533m3
31Đá 10x200,533m3
32Đắp đất trồng cây nắp bể chứa10,926m3
33Gia công thang inox0,051tấn
34Bulon nở inox D1280bộ
35Inox bản dày 4mm8,945kg
36Lắp dựng thang4,037m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,548100m2
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,134100m2
39Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,40110m3
40Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,40110m3
41Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,40110m3
F CỤM XỬ LÝ
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 17,436m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,468m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,042tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,749tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,532tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,086100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,52100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,2m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,6m3
10Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,34610m3
11Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,34610m3
12Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,34610m3
G ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Ống thép DN3000,025100m
2Ống uPVC DN3000,235100m
3Ống thép DN1500,08100m
4Ống uPVC D1250,11100m
5Ống thép DN800,07100m
6Ống inox DN1500,003100m
7Ống inox DN1000,003100m
8Ống uPVC DN1000,04100m
9Ống uPVC DN1680,125100m
10Ống nhựa DN201100m
11Ống inox DN200,01100m
12Bích thép DN3008cái
13Bích uPVC D30010cái
14Bích thép DN15010cái
15Bích uPVC DN1252cái
16Bích thép DN10012cái
17Bích thép DN806cái
18Bích inox DN1502cái
19Bích inox DN1002cái
20Bích nhựa DN1002cái
21Bích thép đặc DN3001cái
22Côn gang DN300X125-BB1cái
23Van 2 chiều DN300 BB1cái
24Van 2 chiều DN125 BB1cái
25Van 2 chiều DN100 BB8cái
26Van 2 chiều DN150 BB1cái
27Van 2 chiều Upvc DN204cái
28Van 1 chiều đồng DN202cái
29Mối nối mềm DN125 EE1cái
30Mối nối mềm DN100 EE4cái
31Mối nối mềm DN100 BE4cái
32Cút uPVC 90 độ DN3001cái
33Cút uPVC 90 độ DN1252cái
34Cút thép hàn 90 độ DN1501cái
35Cút uPVC DN2020cái
36Nắp chụp van2cái
37Măng sông inox DN202cái
38Tê uPVC DN300x3001cái
39Tê thép DN300x100 BBB4cái
40Tê thép DN100x100 BBB4cái
41Tê thép DN150x100 BBB2cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 31,235m3
43Đào kênh mương, chiều rộng 0,31100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống6,716m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường21,266m3
47Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90,142100m3
48Căt mặt sân bê tông0,97100m
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,49m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,194100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,49m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 0,166100m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III12,231m3
54Đắp đất nền móng công trình (1/3 KL đào)4,077m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,49m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,028100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,98m3
58Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,68m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,301tấn
60Công tác gia công, lắp đặt thép V50x50x40,139tấn
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ kê đan, tấm đan0,088100m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7529,232m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7517,152m2
64Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,53310m3
65Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,53310m3
66Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,53310m3
H SÂN NỀN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,24100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15013,802m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25013,802m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,49110m3
5Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,49110m3
6Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,49110m3
I TRẠM BƠM CẤP II – NHÀ HÓA CHẤT
1Bơm định lượng Q=0-100l/h; H=50m3cái
2Bơm định lượng Q=0-50l/h; H=50m2cái
3Bơm trục đứng Q=21m3/h; H=35m1cái
4Van 2 chiều DN100-BB2cái
5Van 1 chiều DN100-BB1cái
6Van 3 ngã DN151cái
7Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm21cái
8Côn thép đều BB DN100x801cái
9Côn thép lệch BB DN100x801cái
10Măng sông lồng DN1002cái
11Măng sông STK DN151cái
12Cút thép hàn 90 độ DN1001cái
13ống thép DN1500,008100m
14ống thép DN1000,045100m
15ống STK DN150,002100m
16Kép DN152cái
17Bích thép rỗng DN1502cái
18Bích thép rỗng DN1008cái
19Bích thép rỗng DN802cái
20Bích thép đặc DN1501cái
21Van 2 chiều PVC DN2510cái
22Van 2 chiều PVC DN2015cái
23Van 1 chiều đồng BB DN203cái
24Tê uPVC DN204cái
25Tê uPVC DN253cái
26Tê uPVC DN342cái
27Cút uPVC DN2025cái
28Cút uPVC DN2515cái
29Cút uPVC DN346cái
30Racco DN206cái
31Nối rút trơn DN206cái
32Nối rút trơn DN256cái
33Nối rút trơn DN342cái
34ống uPVC DN340,08100m
35ống uPVC DN200,2100m
36ống uPVC DN250,16100m
37ống nhựa mềm DN100,04100m
38Nối răng ngoài DN2012cái
J TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (XÃ AN THÁI)
1Ống uPVC DN8034,01100m
2Ống uPVC DN5046,45100m
3Ống HDPE D900,29100m
4Van cổng ty chìm DN80 BB5cái
5Van cổng ty chìm DN50 BB8cái
6Đồng hồ đo lưu lượng DN801cái
7Flange Adapter DN801cái
8Măng sông lồng gang DN1502cái
9Măng sông lồng gang DN1003cái
10Măng sông lồng gang DN807cái
11Măng sông lồng gang DN501cái
12Tê uPVC DN150x50 EEE2cái
13Tê uPVC DN100x50 EEE3cái
14Tê uPVC DN80x80 EEE4cái
15Tê uPVC DN80x50 EEE1cái
16Tê uPVC DN50x50 EEE2cái
17Cút uPVC 90 DN80 EE4cái
18Cút uPVC 90 DN50 EE1cái
19Cút uPVC 45 DN50 EE1cái
20Bích uPVC DN8015cái
21Bích uPVC DN5016cái
22Stub-End HDPE OD904cái
23Bích thép rỗng DN804cái
24Nút bịt uPVC DN508cái
25Ống cơi van uPVC D168, PN90,13100m
26Nắp hộp van13cái
27Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE1cái
28Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE7cái
29Van cổng ty chìm DN50 BB8cái
30Bích uPVC DN5016cái
31Ống cơi van uPVC D168, PN90,08100m
32Nắp hộp van8cái
33Ống uPVC DN500,08100m
34Đai khởi thủy HDPE DN50x202cái
35Van ren đồng 2 chiều DN202cái
36Ống inox DN200,02100m
37Bầu xả khí DN202cái
38Ống uPVC DN1500,445100m
39Ống uPVC DN1000,73100m
40Khoan qua đường0,29100m
41Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm46,45100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 80mm34,3100m
43Khử trùng ống nước D80,75100m
44Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)87,341M3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1.788,79m3
46Đào kênh mương, chiều rộng 8,4100m3
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính183,65m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính0,92100m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính1.587,47m3
50Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính7,4100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 3,02100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III13,568m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)4,523m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,472m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,05100m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,984m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 4,892m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,14m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,8m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7524,304m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7539,654m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,057tấn
63Thép L40x40,325tấn
64Sỏi lọc D=0,5-2,4mm0,864m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,133tấn
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,518100m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,296m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,86m3
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,182100m2
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,331m3
71Cắt mặt đường bê tông15,41100m
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph37,105m3
73Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,3m3
74Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20037,105m3
75Lát Creramic 400x4006m2
76Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,36510m3
77Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,36510m3
78Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,36510m3
K HỆ THỐNG ĐIỆN
1MCCB 3P-50A 25KA1cái
2Cầu chì 2A+đế6cái
3Đèn báo pha 3W/220V/D253bộ
4Rơ le điện áp 3 pha1cái
5Đồng hồ Volt kế + switch1cái
6Máy biến dòng 50/5A3cái
7Máy biến dòng 25/5A2cái
8Đồng hồ Ampe kế 50/5A2cái
9Đồng hồ Ampe kế 50/5A + switch1cái
10Máy biến áp 380/220V1cái
11Bộ nguồn 220V AC/24V DC1cái
12MCB 2P-6A 6KA2cái
13MCB 2P-10A 6KA2cái
14Biến tần 3P 380V 4KW1bộ
15Cầu chì 5A+đế2cái
16PLC 32DI/8DO AI+AO1cái
17MCCB 3P-25A 10KA2cái
18MCB 3P-20A 10KA2cái
19MCB 3P-10A 10KA3cái
20MCB 2P-16A 10KA2cái
21Contactor 2P 10A1bộ
22Contactor 3P 18A2cái
23Contactor 3P 9A3bộ
24Rơ le thời gian + đế1cái
25Rơ le nhiệt các loại5cái
26Rơ le trung gian đế11cái
27Công tắc xoay (man/auto)6bảng
28Đèn báo tín hiệu 3W/220V/D2514bộ
29Nút dừng khẩn1cái
30Phụ kiện lắp tủ điện DB-CII-NEW1bộ
31Vỏ tủ điện KT H2000xW700xD5001bộ
32Cu/PVC/PVC (4x16mm2) - đấu lại tủ5m
33Cu/PVC 16mm2) - nối dây (PE)5m
34Cu/PVC/PVC (3x2.5+E(PVC)2.5mm2)17m
35Ống PVC D3212m
36Cu/PVC/PVC (3cx1,5+E1.5mm2)30m
37Ống PVC D2020m
38Sensor áp 4…20mA1bộ
39Phao điện1bộ
40DVV/SC (3Cx1,5mm2)(sensor)20m
41Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)( phao)15m
42Ống PVC D2025m
43Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp4bộ
44Cáp đồng trần M35mm212m
45Cu/XLPE/PVC (3x2,5mm2) - cáp điện cực142m
46Cu/XLPE/PVC (3x2.5mm2)- từ bơm tới hộp nối32m
47Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x6mm2)115m
48Băng cáp ngầm110m
49Ống PVC D2131m
50Ống PVC D2731m
51Ống gân xoắn D85110m
52Isolator 3P 25A1cái
53Hộp điện 200x2001cái
54Điện cực giếng khoan1bộ
55Cọc tiếp đất Ø16 L2400+ốc xiết cáp4bộ
56Cáp đồng trần M35mm212m
57Cu/XLPE/PVC (3x2,5mm2) - cáp điện cực506m
58Cu/XLPE/PVC (3x2.5mm2)- từ bơm tới hộp nối32m
59Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x25mm2)474m
60Băng cáp ngầm459m
61Ống PVC D2131m
62Ống PVC D2731m
63Ống gân xoắn D85459m
64Isolator 3P 25A1cái
65Hộp điện 200x2001cái
66Điện cực giếng khoan1bộ
67Ống PVC D114 9bar (ống lồng băng đường)0,1100m
L TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (XÃ AN LINH)
1Ống uPVC DN8081,89100m
2Ống uPVC DN5058,16100m
3Ống HDPE D900,2100m
4Van cổng ty chìm DN100 BB2cái
5Van cổng ty chìm DN80 BB2cái
6Van cổng ty chìm DN50 BB15cái
7Đồng hồ đo lưu lượng DN1001cái
8Flange Adapter DN1001cái
9Măng sông lồng gang DN1001cái
10Măng sông lồng gang DN806cái
11Măng sông lồng gang DN504cái
12Tê uPVC DN100x50 EEE1cái
13Tê uPVC DN80x80 EEE3cái
14Tê uPVC DN80x50 EEE7cái
15Tê uPVC DN50x50 EEE6cái
16Cút uPVC 90 DN50 EE3cái
17Cút uPVC 45 DN50 EE1cái
18Côn uPVC DN80x501cái
19Bích uPVC DN1005cái
20Bích uPVC DN808cái
21Bích uPVC DN5030cái
22Stub-End HDPE OD904cái
23Bích thép rỗng DN804cái
24Nút bịt uPVC DN801cái
25Nút bịt uPVC DN5014cái
26Ống cơi van uPVC D168, PN90,19100m
27Nắp hộp van19cái
28Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE5cái
29Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE8cái
30Van cổng ty chìm DN50 BB13cái
31Bích uPVC DN5026cái
32Ống cơi van uPVC D168, PN90,13100m
33Nắp hộp van13cái
34Ống uPVC DN500,13100m
35Đai khởi thủy HDPE DN80x205cái
36Đai khởi thủy HDPE DN50x201cái
37Van ren đồng 2 chiều DN206cái
38Ống inox DN200,06100m
39Bầu xả khí DN206cái
40Ống uPVC DN1500,665100m
41Ống uPVC DN1000,415100m
42Khoan qua đường0,2100m
43Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm58,16100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 80mm82,09100m
45Khử trùng ống nước D140,25100m
46Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)171,582m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3.483,65m3
48Đào kênh mương, chiều rộng 15,83100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính342,96m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính1,59100m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính3.104,33m3
52Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính14,08100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 5,55100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III27,062m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)9,021m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,448m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,087100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,984m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 8,294m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,42m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,89m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7539,2m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7563,952m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,095tấn
65Thép L40x40,558tấn
66Sỏi lọc D=0,5-2,4mm1,404m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,229tấn
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,896100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,24m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,123m3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,245100m2
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,531m3
73Cắt mặt đường bê tông23,94100m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph55,065m3
75Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,588m3
76Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20055,065m3
77Lát Creramic 400x40010,75m2
78Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6,60410m3
79Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6,60410m3
80Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6,60410m3
M THIẾT BỊ
1Cụm xử lý 30m3/h1hệ
N THIẾT BỊ: CỤM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG
1Thiết bị kết nối cảm biến2cái
2Bộ cấp nguồn cho Thiết bị kết nối cảm biến2cái
3Cảm biến đo mực nước2cái
4Cáp tín hiệu cho cảm biến đo mực nước giếng90m
5Cảm biến đo lưu lượng nước2cái
6Chí phí kiểm định thiết bị2bộ
7Chi phí vật tư lắp đặt giếng (tủ điện, dây điện, …)2gói
O CHI PHÍ XIN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM
1Chi phí xin khai thác nước ngầm1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.486098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống khai thác nước ngầm, hệ thống xử lý nước sạch, bể chứa và hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.134.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.268.456.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực 4 * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* 01 cán bộ lĩnh vực địa chất.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan giếng tự hành Đặc điểm thiết bị: Khoan giếng1
2 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Năng suất: ≥ 660 m3/h1
3 Máy đào một gầu Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít1
6 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg1
7 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm1
8 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông1
10 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông1
11 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước1
12 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->