Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị âm thanh, ánh sáng hội trường và trang trí, nội thất phòng truyền thống UBND thị trấn Văn Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004789-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị âm thanh, ánh sáng hội trường và trang trí, nội thất phòng truyền thống UBND thị trấn Văn Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 11:48:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,270,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.906E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.780.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý, hoặc trung tâm bảo hành, hoặc văn phòng đại diện tại địa bàn Hưng Yên có những yêu cầu dưới đây:+ Nhà xưởng để sửa chữa, bảo hành, bảo trì (Yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu cam kết khi cung cấp vật tư thay thế phải cùng chủng loại vật tư mà nhà Nhà thầu đã cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IIIYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp, nội thất, thiết kế nội thất hoặc tương đươngYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháyYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lênCó giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháyYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí, nghiệm thu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đươngCó chứng nhận nghiệp vụ Quản lý chi phí, nghiệm thu công trìnhYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị âm thanh, ánh sáng hội trường và trang trí, nội thất phòng truyền thống UBND thị trấn Văn Giang Đầu tư trang thiết bị âm thanh, ánh sáng hội trường và trang trí, nội thất phòng truyền thống UBND thị trấn Văn Giang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). + Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản bàn giao mặt bằng thi công + khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Hóa đơn VAT (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hợp pháp cho gói thầu. + Về máy móc, thiết bị, phương tiện: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê + Tài liệu kỹ thuật (Catalog) của nhà sản xuất hoặc bảng kê khai của nhà thầu để chứng minh tính đáp ứng toàn bộ các tính năng kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu của gói thầu. + Và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. + Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản sao có chứng thực hoặc bản scan từ bản gốc, nhà thầu cam kết trong trường hợp được yêu cầu sẽ cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng đúng theo yêu cầu của E-HSMT. + Hàng hoá chào thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp (Ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và xuất xứ); + Đối với sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | + Yêu cầu ghi rõ xuất xứ hàng hóa + Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng của hàng hóa theo quy định về tính hao mòn tài sản cố định hiện hành của Bộ Tài chính là 08 năm đối với đồ gỗ nội thất và 05 năm đối với thiết bị âm thanh, ánh sáng, thông tin liên lạc. Nhà thầu phải có cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng cho việc bảo trì, sửa chữa sau khi kết thúc thời hạn bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính). + Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU. + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy uỷ quyền bán hàng của đại lý phân phối được người có thẩm quyền của Nhà sản xuất ký tên, ghi rõ chức danh, là bản chính hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực đối với hàng hóa cung cấp cho gói thầu này. + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. + Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: nứt, vỡ, bạc màu, các điểm khớp nối không kín … (không do lỗi của đơn vị sử dụng). + Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. + Bản gốc văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Văn Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Văn Giang + Địa chỉ: Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính thị trấn Văn Giang + Địa chỉ: Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………………. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Văn phòng UBND thị trấn Văn Giang + Địa chỉ: Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………………. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa linearray treo toàn giải | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Loa siêu trầm đặt sàn | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Loa kiểm tra sân khấu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ khuếch đại công suất 4 kênh cho loa treo | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Công suất cho loa moniter | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn trộn âm thanh chuyên nghiệp 18 đường | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ quản lý âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Micro để bục phát biểu | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giá treo loa | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đèn kỹ xảo Beam Moving Head | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đèn LED chiếu sáng chính 3W x 54 bóng | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đèn LED ánh sáng trắng ấm 3W x 54 bóng | 24 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ chia tín hiệu ánh sáng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sào đèn cố định phía trước sân khấu treo tường | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Sào đèn cố định trên sân khấu | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ thiết bị cho hệ thống âm thanh và ánh sáng 12U | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị quản lý nguồn điện | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị hội nghị truyền hình qua IP | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số, chống hú rít cho hệ thống | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phụ kiện lắp đặt (bao gồm dây loa, dây tín hiệu, dây điện, giắc loa, ống gen…) | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây tín hiệu HDMI 30 mét | 1 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây tín hiệu đấu nối hệ thống đồng bộ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ trưng bày 01 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ trưng bày 02 | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ trưng bày 03 | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ trưng bày 04 | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bục tượng bác | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tượng bác Hồ | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Mặt trống đồng | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giá để sách hướng dẫn | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bục trung tâm | 6,6 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Backdrop | 23,2 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ốp cổ trần + ốp cột | 40 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ốp cột | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ốp tường trang trí treo tranh + bằng khen | 37,5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thảm tấm trang trí | 1 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Khung gắn chữ phòng truyền thống | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ chữ "Phòng truyền thống" | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chữ "NHỮNG THẾ HỆ LÃNH ĐẠO THỊ TRẤN" | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chữ "NHỮNG PHẦN THƯỞNG CAO QUÝ" | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bông sen | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cột cờ Inox và cờ | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Rèm gỗ | 88,66 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế sofa đơn | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn kẹp | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn nước | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ốp trang trí chân tường, cổ trần | 68 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.906E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.780.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý, hoặc trung tâm bảo hành, hoặc văn phòng đại diện tại địa bàn Hưng Yên có những yêu cầu dưới đây:+ Nhà xưởng để sửa chữa, bảo hành, bảo trì (Yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu cam kết khi cung cấp vật tư thay thế phải cùng chủng loại vật tư mà nhà Nhà thầu đã cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IIIYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật nội thất | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp, nội thất, thiết kế nội thất hoặc tương đươngYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật âm thanh | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháyYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lênCó giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháyYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) | 4 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý chi phí, nghiệm thu công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đươngCó chứng nhận nghiệp vụ Quản lý chi phí, nghiệm thu công trìnhYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi