Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 19:03:00 đến ngày 2021-11-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,072,533,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62176E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống khai thác nước ngầm, hệ thống xử lý nước sạch, bể chứa và hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.901.546.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* 01 cán bộ lĩnh vực địa chất.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan giếng tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan giếng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Năng suất: ≥ 660 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình Nâng công suất nhà máy, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Tân Long, huyện Phú Giáo 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. + Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3856856. Fax: 0274.3856856; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | 84 | m | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đk lỗ khoan | 96 | m | |
| 3 | Đo và phân tích dữ liệu Karota xác định địa tầng | 180 | m | |
| 4 | ống chống uPVC DN200 (Dày 9,7mm) | 0,51 | 100m | |
| 5 | ống lọc uPVC DN200 (Dày 9,7mm) | 0,504 | 100m | |
| 6 | Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan đập cáp 40KW | 12,6 | m3 | |
| 7 | Chèn sét giếng khoan | 3,3 | m3 | |
| 8 | Bơm thổi rửa lỗ khoan (theo chiều dài ống lọc) | 50,4 | m | |
| 9 | Bơm thí nghiệm đơn - (Hút đơn hạ thấp 1 lần) bơm 6 ca máy | 2 | lần hút | |
| 10 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Độ PH | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| 11 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Tổng lượng muối hòa tan | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| 12 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng SO4-2 | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| 13 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng ion Cl- | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| 14 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Màu sắc mùi vị | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| 15 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Clorua | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| 16 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Nitrit, Nitrat | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| 17 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Amoniac | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| 18 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng chì, đồng, kẽm, mangan, sắt và chất hữu cơ tự do khác | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| 19 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Lượng cặn không tan | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| 20 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng hữu cơ | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| 21 | Mẫu nước phân tích vi trùng | 2 | 1 chỉ tiêu | |
| B | TRẠM BƠM GIẾNG | |||
| 1 | Bơm chìm Q=15m3/h; H=50m | 2 | cái | |
| 2 | Van 2 chiều BB DN80 | 2 | cái | |
| 3 | Van 1 chiều BB DN80 | 2 | cái | |
| 4 | Xả cặn DN50 | 2 | cái | |
| 5 | Xả khí DN25 | 2 | cái | |
| 6 | Van ren DN25 | 2 | cái | |
| 7 | Van ren 3 ngã DN15 | 2 | cái | |
| 8 | 2 đầu ren DN25 | 4 | cái | |
| 9 | 2 đầu ren DN15 | 4 | cái | |
| 10 | ống thép DN80 | 0,06 | 100m | |
| 11 | ống HDPE D90 | 0,74 | 100m | |
| 12 | ống thép DN50 | 0,04 | 100m | |
| 13 | Tê thép BBB DN80x50 | 2 | cái | |
| 14 | Cút thép BU DN80 | 4 | cái | |
| 15 | Cút thép BB DN80 | 2 | cái | |
| 16 | Cút thép UU DN50 | 2 | cái | |
| 17 | Bích thép rỗng DN400 | 2 | cái | |
| 18 | Bích thép rỗng DN80 | 36 | cái | |
| 19 | Bích nối đơn uPVC DN80 | 2 | cái | |
| 20 | Bích HDPE D90 | 4 | cái | |
| 21 | Bích thép rỗng DN50 | 8 | cái | |
| 22 | Bích thép rỗng DN80 | 16 | cái | |
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng DN80 | 2 | cái | |
| 24 | Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | 2 | cái | |
| 25 | Colie DN100 | 2 | cái | |
| 26 | Dây cáp treo D8 | 76 | m | |
| 27 | Ôc xiết cáp | 16 | cái | |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,848 | m3 | |
| 29 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, bệ máy | 0,034 | 100m2 | |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | 2,126 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 50 | 23,44 | m2 | |
| 33 | Sản xuất thép hình hố ga | 0,0549 | tấn | |
| 34 | Sản xuất thép tấm hố ga | 0,0871 | tấn | |
| 35 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,1323 | 10m3 | |
| 36 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,1323 | 10m3 | |
| 37 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,1323 | 10m3 | |
| C | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | ống uPVC DN80 | 6,57 | 100m | |
| 2 | ống uPVC DN150 | 0,12 | 100m | |
| 3 | ống HDPE DN90 | 0,1 | 100m | |
| 4 | Cút uPVC 90 độ DN80 | 7 | cái | |
| 5 | Cút uPVC 45 độ DN80 | 2 | cái | |
| 6 | Tê uPVC DN80 | 1 | cái | |
| 7 | Bích nối đơn uPVC DN80 | 4 | cái | |
| 8 | Măng sông lồng gang DN80 | 2 | cái | |
| 9 | Bích thép rỗng DN80 | 2 | cái | |
| 10 | Bích HDPE DN90 | 2 | cái | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 118,26 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,18 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 37,44 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,37 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 78,24 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | 0,78 | 100m3 | |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông | 3,5 | 100m | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,5 | m3 | |
| 19 | Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,5 | m3 | |
| 20 | Trồng cỏ hoàn trả vị trí công viên | 0,15 | 100m2 | |
| 21 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1,562 | 10m3 | |
| 22 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1,562 | 10m3 | |
| 23 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1,562 | 10m3 | |
| D | BỂ CHỨA (CN) | |||
| 1 | ống uPVC DN50 | 0,04 | 100m | |
| 2 | ống inox 304 DN150 | 0,03 | 100m | |
| 3 | ống inox 304 DN200 | 0,008 | 100m | |
| 4 | ống inox 304 DN300 | 0,006 | 100m | |
| 5 | Cút inox 304 hàn 90 độ DN150-UU | 3 | cái | |
| 6 | Cút inox 304 hàn 90 độ DN150-BU | 2 | Cái | |
| 7 | Côn inox 304 hàn DN150x250 | 2 | cái | |
| 8 | Bích inox 304 rỗng DN150 | 3 | cái | |
| 9 | Bích inox 304 rỗng DN300 | 1 | cái | |
| 10 | Lá chắn inox 304 ống DN150 | 2 | cái | |
| 11 | Lá chắn inox 304 ống DN200 | 1 | cái | |
| 12 | Lá chắn inox ống DN300 | 1 | cái | |
| 13 | ống thép DN125 | 0,025 | 100m | |
| 14 | ống thép DN200 | 0,01 | 100m | |
| 15 | Crephin DN125 | 1 | cái | |
| 16 | Bích thép rỗng DN125 | 5 | cái | |
| 17 | Bích thép rỗng DN200 | 2 | cái | |
| 18 | Cút thép hàn 90 độ DN125-BB | 1 | cái | |
| 19 | Lá chắn thép ống DN125 | 1 | cái | |
| 20 | Lá chắn thép ống DN200 | 1 | cái | |
| E | BỂ CHỨA (XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,858 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | 85,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3KL đào) | 57,2 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,56 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,389 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,482 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,485 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,049 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,098 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,14 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,155 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,184 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,926 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 24,01 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,868 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 23,056 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,104 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 12,828 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,208 | m3 | |
| 25 | Quét chống thấm 2 lớp | 196,48 | m2 | |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (Phần ngập đất) | 57,04 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 77,44 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | 83,43 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | 158,24 | m2 | |
| 30 | Đá mi | 0,662 | m3 | |
| 31 | Đá 10x20 | 0,662 | m3 | |
| 32 | Đắp đất trồng cây nắp bể chứa | 18,036 | m3 | |
| 33 | Gia công thang inox | 0,027 | tấn | |
| 34 | Bulon nở inox D12 | 48 | bộ | |
| 35 | Inox bản dày 4mm | 8,945 | kg | |
| 36 | Lắp dựng thang | 2,232 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,846 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,086 | 100m2 | |
| 39 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 5,927 | 10m3 | |
| 40 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 5,927 | 10m3 | |
| 41 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 5,927 | 10m3 | |
| F | BỆ ĐỠ BỒN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,728 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | 0,026 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,419 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 3,488 | m2 | |
| 6 | Lát nền gạch 600x600 | 3,488 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 9,129 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 9,129 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 9,129 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,037 | 10m3 | |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,037 | 10m3 | |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,037 | 10m3 | |
| G | CỤM XỬ LÝ 25M3/H | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | 15,418 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,33 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,679 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,532 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,081 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,528 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,36 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,64 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1,263 | 10m3 | |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1,263 | 10m3 | |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1,263 | 10m3 | |
| H | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Ống uPVC DN300 | 0,34 | 100m | |
| 2 | Ống thép DN300 | 0,07 | 100m | |
| 3 | Ống uPVC DN200 | 0,07 | 100m | |
| 4 | Ống inox DN150 | 0,003 | 100m | |
| 5 | Ống inox DN100 | 0,003 | 100m | |
| 6 | Ống uPVC DN80 | 0,04 | 100m | |
| 7 | Ống thép DN150 | 0,13 | 100m | |
| 8 | Ống thép DN125 | 0,11 | 100m | |
| 9 | Ống uPVC DN168 | 0,03 | 100m | |
| 10 | Ống nhựa DN20 | 0,8 | 100m | |
| 11 | Ống inox DN20 | 0,01 | 100m | |
| 12 | Bích thép DN300 | 10 | cái | |
| 13 | Bích uPVC DN300 | 6 | cái | |
| 14 | Bích uPVC DN200 | 2 | cái | |
| 15 | Bích thép DN150 | 10 | cái | |
| 16 | Bích thép DN125 | 14 | cái | |
| 17 | Bích thép DN80 | 2 | cái | |
| 18 | Bích inox DN150 | 2 | cái | |
| 19 | Bích inox DN80 | 2 | cái | |
| 20 | Bích nhựa Upvc DN80 | 2 | cái | |
| 21 | Bích thép đặc DN300 | 1 | cái | |
| 22 | Bích thép đặc DN150 | 1 | cái | |
| 23 | Côn thép hàn DN100x150 | 1 | cái | |
| 24 | Côn thép DN300x200 BB | 1 | cái | |
| 25 | Van cổng ty chìm DN300 BB | 1 | cái | |
| 26 | Van cổng ty chìm DN200 BB | 1 | cái | |
| 27 | Van 2 chiều DN150 BB | 1 | cái | |
| 28 | Van 2 chiều DN125 BB | 8 | cái | |
| 29 | Van 2 chiều DN100 BB | 1 | cái | |
| 30 | Van 2 chiều Upvc DN20 | 4 | cái | |
| 31 | Van 1 chiều đồng DN20 | 2 | cái | |
| 32 | Mối nối mềm DN125 BE | 4 | cái | |
| 33 | Mối nối mềm DN125 EE | 4 | cái | |
| 34 | Cút uPVC 90 độ DN300 | 1 | cái | |
| 35 | Cút uPVC 90 độ DN200 | 1 | cái | |
| 36 | Cút thép hàn 90 độ DN150 | 1 | cái | |
| 37 | Cút uPVC 90 độ DN20 | 20 | cái | |
| 38 | Nắp chụp van | 2 | cái | |
| 39 | Măng sông inox DN20 | 2 | cái | |
| 40 | Tê thép DN300x300 BBB | 1 | cái | |
| 41 | Tê thép DN300x125 BBB | 4 | cái | |
| 42 | Tê thép DN125x125 BBB | 4 | cái | |
| 43 | Tê thép DN150x80 BBB | 2 | cái | |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 73,009 | m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 19,577 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 47,083 | m3 | |
| 47 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 1,36 | 100m | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,32 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,272 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,32 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,352 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,352 | 100m3/km | |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,194 | m3 | |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,731 | m3 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,294 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,28 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,109 | tấn | |
| 60 | Thép V50x50x4 | 0,017 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,053 | 100m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,56 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 64 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,911 | 10m3 | |
| 65 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,911 | 10m3 | |
| 66 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,911 | 10m3 | |
| I | SÂN NỀN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,159 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 16,328 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,328 | m3 | |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 2,73 | 10m | |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 2,947 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 2,947 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 2,947 | 10m3 | |
| J | TRẠM BƠM II – NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Bơm định lượng Q=0-100l/h; H=50m | 3 | cái | |
| 2 | Bơm định lượng Q=0-50l/h; H=50m | 3 | cái | |
| 3 | Máy khuấy 105 vòng/phút | 1 | cái | |
| 4 | Bơm trục đứng Q=35m3/h; H=40m | 1 | cái | |
| 5 | Van 2 chiều DN125-BB | 1 | cái | |
| 6 | Van 2 chiều DN100-BB | 1 | cái | |
| 7 | Van 1 chiều DN100-BB | 1 | cái | |
| 8 | Van 3 ngã DN15 | 1 | cái | |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | 1 | cái | |
| 10 | Côn thép đều BB DN100x80 | 1 | cái | |
| 11 | Côn thép đều BB DN125x80 | 1 | cái | |
| 12 | Măng sông lồng DN125 | 1 | cái | |
| 13 | Măng sông lồng DN100 | 1 | cái | |
| 14 | Măng sông STK DN15 | 1 | cái | |
| 15 | Cút thép hàn 90 độ DN100 | 1 | cái | |
| 16 | ống thép DN100 | 0,01 | 100m | |
| 17 | ống thép DN125 | 0,008 | 100m | |
| 18 | ống thép DN200 | 0,01 | 100m | |
| 19 | ống STK DN15 | 0,004 | 100m | |
| 20 | Kép DN15 | 2 | cái | |
| 21 | Bích thép rỗng DN200 | 2 | cái | |
| 22 | Bích thép rỗng DN125 | 3 | cái | |
| 23 | Bích thép rỗng DN100 | 1 | cái | |
| 24 | Bích thép đặc DN200 | 1 | cái | |
| 25 | Van 2 chiều PVC DN34 | 2 | cái | |
| 26 | Van 2 chiều PVC DN20 | 5 | cái | |
| 27 | Van 1 chiều đồng DN20-BB | 3 | cái | |
| 28 | Tê uPVC DN20 | 4 | cái | |
| 29 | Tê uPVC DN34 | 1 | cái | |
| 30 | Cút uPVC DN20 | 15 | cái | |
| 31 | Cút uPVC DN34 | 3 | cái | |
| 32 | Racco DN20 | 6 | cái | |
| 33 | Nối rút trơn DN34 | 2 | cái | |
| 34 | Nối rút trơn DN20 | 2 | cái | |
| 35 | Nối giảm DN34x20 | 1 | cái | |
| 36 | ống uPVC DN34 | 0,04 | 100m | |
| 37 | ống uPVC DN20 | 0,2 | 100m | |
| 38 | Bồn nhựa ngang 2m3 | 1 | cái | |
| K | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,759 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,139 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,864 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,086 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,482 | m3 | |
| 8 | Gia công cửa sách sắt | 2 | m2 | |
| 9 | Gia công cửa kéo có lá dày 1,2mm | 5,28 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa | 7,28 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 25,135 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 25,135 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 50,27 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,51 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 | 6,51 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm | 0,102 | 100m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 25,135 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 25,135 | m2 | |
| 19 | Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 | 0,049 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,049 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | 4,144 | 1m2 | |
| 22 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,211 | 10m3 | |
| 23 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,211 | 10m3 | |
| 24 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,211 | 10m3 | |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 3P-80A 25KA | 1 | cái | |
| 2 | Cầu chì 2A+đế | 6 | cái | |
| 3 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | 3 | bộ | |
| 4 | Rơ le điện áp 3 pha | 1 | cái | |
| 5 | Đồng hồ Volt kế + switch | 1 | bộ | |
| 6 | Máy biến dòng 100/5A | 3 | bộ | |
| 7 | Máy biến dòng 25/5A | 2 | bộ | |
| 8 | Đồng hồ Ampe kế 50/5A | 2 | cái | |
| 9 | Đồng hồ Ampe kế 100/5A + switch | 1 | cái | |
| 10 | Máy biến áp 380/220V | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ nguồn 220V AC/24V DC | 1 | bộ | |
| 12 | MCB 2P-6A 6KA | 2 | cái | |
| 13 | MCB 2P-10A 6KA | 2 | cái | |
| 14 | Biến tần 3P 380V 7.5KW | 1 | bộ | |
| 15 | Cầu chì 5A+đế | 2 | cái | |
| 16 | PLC 32DI/8DO AI+AO | 1 | cái | |
| 17 | MCB 3P-32A 10KA | 1 | cái | |
| 18 | MCB 3P-25A 10KA | 2 | cái | |
| 19 | MCB 3P-20A 10KA | 1 | cái | |
| 20 | MCB 3P-16A 10KA | 1 | cái | |
| 21 | MCB 3P-10A 10KA | 2 | cái | |
| 22 | MCB 2P-16A 10KA | 2 | cái | |
| 23 | Contactor 2P 10A | 1 | bộ | |
| 24 | Contactor 3P 18A | 2 | bộ | |
| 25 | Contactor 3P 9A | 3 | bộ | |
| 26 | Rơ le thời gian + đế | 1 | cái | |
| 27 | Rơ le nhiệt các loại | 5 | cái | |
| 28 | Rơ le trung gian đế | 10 | cái | |
| 29 | Công tắc xoay (man/auto) | 6 | cái | |
| 30 | Đèn báo tín hiệu | 14 | bộ | |
| 31 | Nút dừng khẩn | 1 | cái | |
| 32 | Phụ kiện lắp tủ điện DB-CII-NEW | 1 | bộ | |
| 33 | Vỏ tủ điện KT H2000xW700xD500 | 1 | bộ | |
| 34 | Máng cáp 100x50 + nắp | 7 | m | |
| 35 | Phụ kiện lắp máng cáp | 1 | LÔ | |
| 36 | Cu/PVC (4x25mm2) - đấu lại tủ | 5 | m | |
| 37 | Cu/PVC 16mm2) - nối dây (PE) | 5 | m | |
| 38 | Cu/PVC/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) | 8 | m | |
| 39 | Ống pvc D32 | 4 | m | |
| 40 | Cu/PVC/PVC (3cx1,5+E1.5mm2) | 48 | m | |
| 41 | Ống PVC D20 | 17 | m | |
| 42 | Sensor áp 4…20mA | 1 | bộ | |
| 43 | Phao điện | 1 | bộ | |
| 44 | Điện cực bồn hóa chất | 1 | bộ | |
| 45 | DVV/SC (3Cx1,5mm2)(sensor) | 10 | m | |
| 46 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(điện cực - phao) | 20 | m | |
| 47 | Ống PVC D20 | 25 | m | |
| 48 | Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp | 4 | bộ | |
| 49 | Cáp đồng trần M35mm2 | 12 | m | |
| 50 | Cu/XLPE/PVC (3x2,5mm2) - cáp điện cực | 127 | m | |
| 51 | Cu/XLPE/PVC (3x2.5mm2)- từ bơm tới hộp nối | 32 | m | |
| 52 | Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x6mm2) | 95 | m | |
| 53 | Băng cáp ngầm | 90 | m | |
| 54 | Ống PVC D21 | 31 | m | |
| 55 | Ống PVC D27 | 31 | m | |
| 56 | Ống gân xoắn D85 | 90 | m | |
| 57 | Isolator 3P 25A | 1 | cái | |
| 58 | Hộp điện 200x200 | 1 | cái | |
| 59 | Điện cực giếng khoan | 1 | bộ | |
| 60 | Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp | 4 | bộ | |
| 61 | Cáp đồng trần M35mm2 | 12 | m | |
| 62 | Cu/XLPE/PVC (3x2,5mm2) - cáp điện cực | 607 | m | |
| 63 | Cu/XLPE/PVC (3x2.5mm2)- từ bơm tới hộp nối | 32 | m | |
| 64 | Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x25mm2) | 575 | m | |
| 65 | Băng cáp ngầm | 570 | m | |
| 66 | Ống PVC D21 | 31 | m | |
| 67 | Ống PVC D27 | 31 | m | |
| 68 | Ống gân xoắn D85 | 570 | m | |
| 69 | Isolator 3P 25A | 1 | cái | |
| 70 | Hộp điện 200x200 | 1 | cái | |
| 71 | Điện cực giếng khoan | 1 | bộ | |
| 72 | Ống PVC D114 9bar (ống lồng băng đường) | 0,1 | 100m | |
| 73 | Cu/PVC/PVC (4x70mm2) | 10 | m | |
| 74 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x50mm2) - nối từ ATS tới máy phát | 18 | m | |
| 75 | Ống gân xoắn D65 | 12 | m | |
| 76 | TỦ ATS 125A 4P | 1 | bộ | |
| M | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ TÂN LONG | |||
| 1 | Ống uPVC DN100 | 11,25 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC DN50 | 97,93 | 100m | |
| 3 | Ống HDPE D110 | 1 | 100m | |
| 4 | Ống HDPE D63 | 0,32 | 100m | |
| 5 | Van cổng ty chìm DN100 BB | 6 | cái | |
| 6 | Van cổng ty chìm DN50 BB | 12 | cái | |
| 7 | Đồng hồ đo lưu lượng DN100 | 2 | cái | |
| 8 | Flang Adapter DN100 | 2 | cái | |
| 9 | Măng sông lồng gang DN150 | 4 | cái | |
| 10 | Măng sông lồng gang DN100 | 7 | cái | |
| 11 | Măng sông lồng gang DN80 | 4 | cái | |
| 12 | Măng sông lồng gang DN50 | 10 | cái | |
| 13 | Tê uPVC DN150x100 EEE | 1 | cái | |
| 14 | Tê uPVC DN150x50 EEE | 3 | cái | |
| 15 | Tê uPVC DN100x100 EEE | 3 | cái | |
| 16 | Tê uPVC DN100x50 EEE | 1 | cái | |
| 17 | Tê uPVC DN80x80 EEE | 1 | cái | |
| 18 | Tê uPVC DN80x50 EEE | 4 | cái | |
| 19 | Tê uPVC DN50x50 EEE | 9 | cái | |
| 20 | Cút uPVC 90 DN100 EE | 4 | cái | |
| 21 | Cút uPVC 90 DN50 EE | 9 | cái | |
| 22 | Cút uPVC 45 DN100 EE | 1 | cái | |
| 23 | Cút HDPE 45 OD100 UU | 8 | cái | |
| 24 | Bích uPVC DN100 | 22 | cái | |
| 25 | Bích uPVC DN50 | 30 | cái | |
| 26 | Stub-End HDPE OD110 | 8 | bộ | |
| 27 | Stub-End HDPE OD63 | 4 | cái | |
| 28 | Bích thép rỗng DN100 | 8 | cái | |
| 29 | Bích thép rỗng DN50 | 4 | cái | |
| 30 | Nút bịt uPVC DN50 | 12 | cái | |
| 31 | Ống cơi van uPVC D168, PN9 | 0,18 | 100m | |
| 32 | Nắp hộp van | 18 | cái | |
| 33 | Tê uPVC xả cặn DN100x50 EEE | 1 | cái | |
| 34 | Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE | 11 | cái | |
| 35 | Van cổng ty chìm DN50 BB | 12 | cái | |
| 36 | Bích uPVC DN50 | 24 | cái | |
| 37 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | 0,12 | 100m | |
| 38 | Nắp hộp van | 12 | cái | |
| 39 | Ống uPVC DN50 | 0,12 | 100m | |
| 40 | Đai khởi thủy HDPE DN100x20 | 2 | cái | |
| 41 | Đai khởi thủy HDPE DN50x20 | 3 | cái | |
| 42 | Hai đầu ren ngoài đồng DN20 | 4 | cái | |
| 43 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | 5 | cái | |
| 44 | Ống inox DN20 | 0,04 | 100m | |
| 45 | Bầu xả khí DN20 | 5 | cái | |
| 46 | Hộp bảo vệ | 2 | cái | |
| 47 | Ống uPVC DN200 | 0,075 | 100m | |
| 48 | Ống uPVC DN100 | 0,725 | 100m | |
| 49 | Thép V50x50x5 | 100 | m | |
| 50 | Thép bản 50x5 | 20 | m | |
| 51 | Thép dẹt 50x5 | 31 | m | |
| 52 | Bulon M12x60 | 160 | bộ | |
| 53 | Bulon M14x60 | 160 | bộ | |
| 54 | Khoan qua đường | 0,22 | 100m | |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | 98,25 | 100m | |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | 12,25 | 100m | |
| 57 | Khử trùng ống nước D | 110,5 | 100m | |
| 58 | Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) | 93,5 | M3 | |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 1.918,47 | m3 | |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | 10,96 | 100m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính | 209,37 | m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính | 1,24 | 100m3 | |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính | 1.692,22 | m3 | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính | 9,63 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | 3,59 | 100m3 | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 25,04 | m3 | |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) | 8,346 | m3 | |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,304 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,079 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,072 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 7,736 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,21 | m3 | |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,833 | m3 | |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 38,208 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 62,107 | m2 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,089 | tấn | |
| 77 | Thép L40x4 | 0,507 | tấn | |
| 78 | Sỏi lọc D=0,5-2,4mm | 1,296 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,71 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,776 | m3 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,774 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ | 0,362 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,421 | m3 | |
| 85 | Cắt mặt đường bê tông | 14,47 | 100m | |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 29,64 | m3 | |
| 87 | Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,64 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 4,321 | 10m3 | |
| 89 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 4,321 | 10m3 | |
| 90 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 4,321 | 10m3 | |
| N | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ AN LONG | |||
| 1 | Ống uPVC DN80 | 29,71 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC DN50 | 111,45 | 100m | |
| 3 | Ống HDPE D90 | 1,49 | 100m | |
| 4 | Ống HDPE D63 | 0,17 | 100m | |
| 5 | Van cổng ty chìm DN100 BB | 2 | cái | |
| 6 | Van cổng ty chìm DN80 BB | 1 | cái | |
| 7 | Van cổng ty chìm DN50 BB | 24 | cái | |
| 8 | Đồng hồ đo lưu lượng DN100 | 1 | cái | |
| 9 | Flang Adapter DN100 | 1 | cái | |
| 10 | Măng sông lồng gang DN100 | 8 | cái | |
| 11 | Măng sông lồng gang DN80 | 10 | cái | |
| 12 | Măng sông lồng gang DN50 | 9 | cái | |
| 13 | Tê uPVC DN100x80 EEE | 1 | cái | |
| 14 | Tê uPVC DN100x50 EEE | 6 | cái | |
| 15 | Tê uPVC DN80x80 EEE | 1 | cái | |
| 16 | Tê uPVC DN80x50 EEE | 4 | cái | |
| 17 | Tê uPVC DN50x50 EEE | 16 | cái | |
| 18 | Cút uPVC 90 DN50 EE | 2 | cái | |
| 19 | Cút uPVC 45 DN80 EE | 1 | cái | |
| 20 | Cút uPVC 45 DN50 EE | 1 | cái | |
| 21 | Côn giảm uPVC DN100x80 EE | 1 | cái | |
| 22 | Côn giảm uPVC DN80x50 EE | 1 | cái | |
| 23 | Bích uPVC DN100 | 6 | cái | |
| 24 | Bích uPVC DN80 | 12 | cái | |
| 25 | Bích uPVC DN50 | 53 | cái | |
| 26 | Stub-End HDPE OD90 | 10 | cái | |
| 27 | Stub-End HDPE OD63 | 4 | cái | |
| 28 | Bích thép rỗng DN80 | 10 | cái | |
| 29 | Bích thép rỗng DN50 | 4 | cái | |
| 30 | Nút bịt uPVC DN50 | 11 | cái | |
| 31 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | 0,24 | 100m | |
| 32 | Nắp hộp van | 24 | cái | |
| 33 | Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE | 2 | cái | |
| 34 | Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE | 10 | cái | |
| 35 | Van cổng ty chìm DN50 BB | 12 | cái | |
| 36 | Bích uPVC DN50 | 24 | cái | |
| 37 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | 0,12 | 100m | |
| 38 | Nắp hộp van | 12 | cái | |
| 39 | Ống uPVC DN50 | 0,12 | 100m | |
| 40 | Đai khởi thủy HDPE DN80x20 | 3 | cái | |
| 41 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | 3 | cái | |
| 42 | Ống inox DN20 | 0,03 | 100m | |
| 43 | Bầu xả khí DN20 | 3 | cái | |
| 44 | Ống uPVC DN150 | 0,37 | 100m | |
| 45 | Ống uPVC DN100 | 1,03 | 100m | |
| 46 | Khoan qua đường | 0,8 | 100m | |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | 111,62 | 100m | |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 80mm | 31,2 | 100m | |
| 49 | Khử trùng ống nước D | 142,82 | 100m | |
| 50 | Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) | 128,456 | M3 | |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2.934,76 | m3 | |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | 18,76 | 100m3 | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính | 280,3 | m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính | 1,88 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính | 2.630,06 | m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính | 16,7 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | 5,1 | 100m3 | |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 22,55 | m3 | |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) | 7,517 | m3 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,112 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,074 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,88 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 6,144 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,936 | m3 | |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,564 | m3 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 34,704 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,854 | m2 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,081 | tấn | |
| 69 | Thép L40x4 | 0,469 | tấn | |
| 70 | Sỏi lọc D=0,5-2,4mm | 1,296 | m3 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép | 0,234 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,912 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,28 | m3 | |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,435 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ | 0,3 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,433 | m3 | |
| 77 | Cắt mặt đường bê tông | 19,18 | 100m | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 41,785 | m3 | |
| 79 | Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 41,785 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 5,361 | 10m3 | |
| 81 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 5,361 | 10m3 | |
| 82 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 5,361 | 10m3 | |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cụm xử lý 25m3/h | 1 | bộ | |
| 2 | Máy phát điện 62KVA | 1 | cái | |
| P | THIẾT BỊ: CỤM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Thiết bị kết nối cảm biến | 2 | cái | |
| 2 | Bộ cấp nguồn cho Thiết bị kết nối cảm biến | 2 | cái | |
| 3 | Cảm biến đo mực nước | 2 | cái | |
| 4 | Cáp tín hiệu cho cảm biến đo mực nước giếng | 90 | m | |
| 5 | Cảm biến đo lưu lượng nước | 2 | cái | |
| 6 | Chí phí kiểm định thiết bị | 2 | bộ | |
| 7 | Chi phí vật tư lắp đặt giếng (tủ điện, dây điện, …) | 2 | gói | |
| Q | CHI PHÍ XIN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Chi phí xin khai thác nước ngầm | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62176E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống khai thác nước ngầm, hệ thống xử lý nước sạch, bể chứa và hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.901.546.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực | 4 | * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* 01 cán bộ lĩnh vực địa chất.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan giếng tự hành | Đặc điểm thiết bị: Khoan giếng | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Năng suất: ≥ 660 m3/h | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi