Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058467-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210972965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 19:03:00 đến ngày 2021-11-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,072,533,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62176E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống khai thác nước ngầm, hệ thống xử lý nước sạch, bể chứa và hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.901.546.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* 01 cán bộ lĩnh vực địa chất.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan giếng tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan giếng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Năng suất: ≥ 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Nâng công suất nhà máy, đầu tư thêm các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Tân Long, huyện Phú Giáo
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hải Như – Công ty CP Tư vấn Xây dựng Cấp thoát nước Sông Đà, Công ty CP Nước và Xây dựng Hoàng Long, Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom; Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558; Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Greencom - Số 102 đường ĐX043, Khu 5, phường Phú Mỹ, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 2233599.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM , địa chỉ: Số 102 đường ĐX043, khu 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. + Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. (Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn – Số 89, Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3898558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Tầng 16 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0274.3856856. Fax: 0274.3856856;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương - Tầng 4 tháp A Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương - Ngã tư đường Lê Lợi Đại lộ Hùng Vương, phường Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 84m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đk lỗ khoan 96m
3Đo và phân tích dữ liệu Karota xác định địa tầng180m
4ống chống uPVC DN200 (Dày 9,7mm)0,51100m
5ống lọc uPVC DN200 (Dày 9,7mm)0,504100m
6Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan đập cáp 40KW12,6m3
7Chèn sét giếng khoan3,3m3
8Bơm thổi rửa lỗ khoan (theo chiều dài ống lọc)50,4m
9Bơm thí nghiệm đơn - (Hút đơn hạ thấp 1 lần) bơm 6 ca máy2lần hút
10Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Độ PH21 chỉ tiêu
11Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Tổng lượng muối hòa tan21 chỉ tiêu
12Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng SO4-221 chỉ tiêu
13Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng ion Cl-21 chỉ tiêu
14Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Màu sắc mùi vị21 chỉ tiêu
15Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Clorua21 chỉ tiêu
16Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Nitrit, Nitrat21 chỉ tiêu
17Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Amoniac21 chỉ tiêu
18Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng chì, đồng, kẽm, mangan, sắt và chất hữu cơ tự do khác21 chỉ tiêu
19Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Lượng cặn không tan21 chỉ tiêu
20Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng hữu cơ21 chỉ tiêu
21Mẫu nước phân tích vi trùng21 chỉ tiêu
B TRẠM BƠM GIẾNG
1Bơm chìm Q=15m3/h; H=50m2cái
2Van 2 chiều BB DN802cái
3Van 1 chiều BB DN802cái
4Xả cặn DN502cái
5Xả khí DN252cái
6Van ren DN252cái
7Van ren 3 ngã DN152cái
82 đầu ren DN254cái
92 đầu ren DN154cái
10ống thép DN800,06100m
11ống HDPE D900,74100m
12ống thép DN500,04100m
13Tê thép BBB DN80x502cái
14Cút thép BU DN804cái
15Cút thép BB DN802cái
16Cút thép UU DN502cái
17Bích thép rỗng DN4002cái
18Bích thép rỗng DN8036cái
19Bích nối đơn uPVC DN802cái
20Bích HDPE D904cái
21Bích thép rỗng DN508cái
22Bích thép rỗng DN8016cái
23Đồng hồ đo lưu lượng DN802cái
24Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm22cái
25Colie DN1002cái
26Dây cáp treo D876m
27Ôc xiết cáp16cái
28Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,848m3
29Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 2000,6m3
30SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, bệ máy0,034100m2
31Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày2,126m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 5023,44m2
33Sản xuất thép hình hố ga0,0549tấn
34Sản xuất thép tấm hố ga0,0871tấn
35Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,132310m3
36Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,132310m3
37Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,132310m3
C TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1ống uPVC DN806,57100m
2ống uPVC DN1500,12100m
3ống HDPE DN900,1100m
4Cút uPVC 90 độ DN807cái
5Cút uPVC 45 độ DN802cái
6Tê uPVC DN801cái
7Bích nối đơn uPVC DN804cái
8Măng sông lồng gang DN802cái
9Bích thép rỗng DN802cái
10Bích HDPE DN902cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 118,26m3
12Đào kênh mương, chiều rộng 1,18100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống37,44m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,37100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường78,24m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90,78100m3
17Cắt mặt đường bê tông3,5100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW17,5m3
19Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,5m3
20Trồng cỏ hoàn trả vị trí công viên0,15100m2
21Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,56210m3
22Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,56210m3
23Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,56210m3
D BỂ CHỨA (CN)
1ống uPVC DN500,04100m
2ống inox 304 DN1500,03100m
3ống inox 304 DN2000,008100m
4ống inox 304 DN3000,006100m
5Cút inox 304 hàn 90 độ DN150-UU3cái
6Cút inox 304 hàn 90 độ DN150-BU2Cái
7Côn inox 304 hàn DN150x2502cái
8Bích inox 304 rỗng DN1503cái
9Bích inox 304 rỗng DN3001cái
10Lá chắn inox 304 ống DN1502cái
11Lá chắn inox 304 ống DN2001cái
12Lá chắn inox ống DN3001cái
13ống thép DN1250,025100m
14ống thép DN2000,01100m
15Crephin DN1251cái
16Bích thép rỗng DN1255cái
17Bích thép rỗng DN2002cái
18Cút thép hàn 90 độ DN125-BB1cái
19Lá chắn thép ống DN1251cái
20Lá chắn thép ống DN2001cái
E BỂ CHỨA (XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,858100m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 85,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3KL đào)57,2m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,56tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,389tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,072tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,482tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,101tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,485tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,049tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,098100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,14100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,155100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,184100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,926100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1505m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 30024,01m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,868m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 30023,056m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,104m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 30012,828m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,208m3
25Quét chống thấm 2 lớp196,48m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tường (Phần ngập đất)57,04m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7577,44m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x60083,43m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400158,24m2
30Đá mi0,662m3
31Đá 10x200,662m3
32Đắp đất trồng cây nắp bể chứa18,036m3
33Gia công thang inox0,027tấn
34Bulon nở inox D1248bộ
35Inox bản dày 4mm8,945kg
36Lắp dựng thang2,232m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,846100m2
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,086100m2
39Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,92710m3
40Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,92710m3
41Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,92710m3
F BỆ ĐỠ BỒN
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,728m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép 0,047tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn0,026100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,419m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 753,488m2
6Lát nền gạch 600x6003,488m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 759,129m2
8Bả bằng bột bả vào tường9,129m2
9Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ9,129m2
10Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,03710m3
11Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,03710m3
12Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,03710m3
G CỤM XỬ LÝ 25M3/H
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 15,418m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,33m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,042tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,679tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,532tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,081100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,528100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,36m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,64m3
10Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,26310m3
11Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,26310m3
12Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,26310m3
H ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Ống uPVC DN3000,34100m
2Ống thép DN3000,07100m
3Ống uPVC DN2000,07100m
4Ống inox DN1500,003100m
5Ống inox DN1000,003100m
6Ống uPVC DN800,04100m
7Ống thép DN1500,13100m
8Ống thép DN1250,11100m
9Ống uPVC DN1680,03100m
10Ống nhựa DN200,8100m
11Ống inox DN200,01100m
12Bích thép DN30010cái
13Bích uPVC DN3006cái
14Bích uPVC DN2002cái
15Bích thép DN15010cái
16Bích thép DN12514cái
17Bích thép DN802cái
18Bích inox DN1502cái
19Bích inox DN802cái
20Bích nhựa Upvc DN802cái
21Bích thép đặc DN3001cái
22Bích thép đặc DN1501cái
23Côn thép hàn DN100x1501cái
24Côn thép DN300x200 BB1cái
25Van cổng ty chìm DN300 BB1cái
26Van cổng ty chìm DN200 BB1cái
27Van 2 chiều DN150 BB1cái
28Van 2 chiều DN125 BB8cái
29Van 2 chiều DN100 BB1cái
30Van 2 chiều Upvc DN204cái
31Van 1 chiều đồng DN202cái
32Mối nối mềm DN125 BE4cái
33Mối nối mềm DN125 EE4cái
34Cút uPVC 90 độ DN3001cái
35Cút uPVC 90 độ DN2001cái
36Cút thép hàn 90 độ DN1501cái
37Cút uPVC 90 độ DN2020cái
38Nắp chụp van2cái
39Măng sông inox DN202cái
40Tê thép DN300x300 BBB1cái
41Tê thép DN300x125 BBB4cái
42Tê thép DN125x125 BBB4cái
43Tê thép DN150x80 BBB2cái
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 73,009m3
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống19,577m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường47,083m3
47Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ1,36100m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,32m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,272100m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,32m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,352100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,352100m3/km
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III5,194m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,731m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,294m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,588m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,28m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,109tấn
60Thép V50x50x40,017tấn
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,053100m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,56m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,6m2
64Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,91110m3
65Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,91110m3
66Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,91110m3
I SÂN NỀN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,159100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15016,328m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25016,328m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ2,7310m
5Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,94710m3
6Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,94710m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2,94710m3
J TRẠM BƠM II – NHÀ HÓA CHẤT
1Bơm định lượng Q=0-100l/h; H=50m3cái
2Bơm định lượng Q=0-50l/h; H=50m3cái
3Máy khuấy 105 vòng/phút1cái
4Bơm trục đứng Q=35m3/h; H=40m1cái
5Van 2 chiều DN125-BB1cái
6Van 2 chiều DN100-BB1cái
7Van 1 chiều DN100-BB1cái
8Van 3 ngã DN151cái
9Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm21cái
10Côn thép đều BB DN100x801cái
11Côn thép đều BB DN125x801cái
12Măng sông lồng DN1251cái
13Măng sông lồng DN1001cái
14Măng sông STK DN151cái
15Cút thép hàn 90 độ DN1001cái
16ống thép DN1000,01100m
17ống thép DN1250,008100m
18ống thép DN2000,01100m
19ống STK DN150,004100m
20Kép DN152cái
21Bích thép rỗng DN2002cái
22Bích thép rỗng DN1253cái
23Bích thép rỗng DN1001cái
24Bích thép đặc DN2001cái
25Van 2 chiều PVC DN342cái
26Van 2 chiều PVC DN205cái
27Van 1 chiều đồng DN20-BB3cái
28Tê uPVC DN204cái
29Tê uPVC DN341cái
30Cút uPVC DN2015cái
31Cút uPVC DN343cái
32Racco DN206cái
33Nối rút trơn DN342cái
34Nối rút trơn DN202cái
35Nối giảm DN34x201cái
36ống uPVC DN340,04100m
37ống uPVC DN200,2100m
38Bồn nhựa ngang 2m31cái
K NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,759m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,139m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,864m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,039tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,086100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,432m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,482m3
8Gia công cửa sách sắt2m2
9Gia công cửa kéo có lá dày 1,2mm5,28m2
10Lắp dựng cửa7,28m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7525,135m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7525,135m2
13Bả bằng bột bả vào tường50,27m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 756,51m2
15Lát nền, sàn, gạch 400x4006,51m2
16Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mm0,102100m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ25,135m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ25,135m2
19Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1,50,049tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,049tấn
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ4,1441m2
22Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,21110m3
23Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,21110m3
24Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,21110m3
L HỆ THỐNG ĐIỆN
1MCCB 3P-80A 25KA1cái
2Cầu chì 2A+đế6cái
3Đèn báo pha 3W/220V/D253bộ
4Rơ le điện áp 3 pha1cái
5Đồng hồ Volt kế + switch1bộ
6Máy biến dòng 100/5A3bộ
7Máy biến dòng 25/5A2bộ
8Đồng hồ Ampe kế 50/5A2cái
9Đồng hồ Ampe kế 100/5A + switch1cái
10Máy biến áp 380/220V1bộ
11Bộ nguồn 220V AC/24V DC1bộ
12MCB 2P-6A 6KA2cái
13MCB 2P-10A 6KA2cái
14Biến tần 3P 380V 7.5KW1bộ
15Cầu chì 5A+đế2cái
16PLC 32DI/8DO AI+AO1cái
17MCB 3P-32A 10KA1cái
18MCB 3P-25A 10KA2cái
19MCB 3P-20A 10KA1cái
20MCB 3P-16A 10KA1cái
21MCB 3P-10A 10KA2cái
22MCB 2P-16A 10KA2cái
23Contactor 2P 10A1bộ
24Contactor 3P 18A2bộ
25Contactor 3P 9A3bộ
26Rơ le thời gian + đế1cái
27Rơ le nhiệt các loại5cái
28Rơ le trung gian đế10cái
29Công tắc xoay (man/auto)6cái
30Đèn báo tín hiệu14bộ
31Nút dừng khẩn1cái
32Phụ kiện lắp tủ điện DB-CII-NEW1bộ
33Vỏ tủ điện KT H2000xW700xD5001bộ
34Máng cáp 100x50 + nắp7m
35Phụ kiện lắp máng cáp1
36Cu/PVC (4x25mm2) - đấu lại tủ5m
37Cu/PVC 16mm2) - nối dây (PE)5m
38Cu/PVC/PVC (3x4+E(PVC)4mm2)8m
39Ống pvc D324m
40Cu/PVC/PVC (3cx1,5+E1.5mm2)48m
41Ống PVC D2017m
42Sensor áp 4…20mA1bộ
43Phao điện1bộ
44Điện cực bồn hóa chất1bộ
45DVV/SC (3Cx1,5mm2)(sensor)10m
46Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(điện cực - phao)20m
47Ống PVC D2025m
48Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp4bộ
49Cáp đồng trần M35mm212m
50Cu/XLPE/PVC (3x2,5mm2) - cáp điện cực127m
51Cu/XLPE/PVC (3x2.5mm2)- từ bơm tới hộp nối32m
52Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x6mm2)95m
53Băng cáp ngầm90m
54Ống PVC D2131m
55Ống PVC D2731m
56Ống gân xoắn D8590m
57Isolator 3P 25A1cái
58Hộp điện 200x2001cái
59Điện cực giếng khoan1bộ
60Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp4bộ
61Cáp đồng trần M35mm212m
62Cu/XLPE/PVC (3x2,5mm2) - cáp điện cực607m
63Cu/XLPE/PVC (3x2.5mm2)- từ bơm tới hộp nối32m
64Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x25mm2)575m
65Băng cáp ngầm570m
66Ống PVC D2131m
67Ống PVC D2731m
68Ống gân xoắn D85570m
69Isolator 3P 25A1cái
70Hộp điện 200x2001cái
71Điện cực giếng khoan1bộ
72Ống PVC D114 9bar (ống lồng băng đường)0,1100m
73Cu/PVC/PVC (4x70mm2)10m
74Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x50mm2) - nối từ ATS tới máy phát18m
75Ống gân xoắn D6512m
76TỦ ATS 125A 4P1bộ
M TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ TÂN LONG
1Ống uPVC DN10011,25100m
2Ống uPVC DN5097,93100m
3Ống HDPE D1101100m
4Ống HDPE D630,32100m
5Van cổng ty chìm DN100 BB6cái
6Van cổng ty chìm DN50 BB12cái
7Đồng hồ đo lưu lượng DN1002cái
8Flang Adapter DN1002cái
9Măng sông lồng gang DN1504cái
10Măng sông lồng gang DN1007cái
11Măng sông lồng gang DN804cái
12Măng sông lồng gang DN5010cái
13Tê uPVC DN150x100 EEE1cái
14Tê uPVC DN150x50 EEE3cái
15Tê uPVC DN100x100 EEE3cái
16Tê uPVC DN100x50 EEE1cái
17Tê uPVC DN80x80 EEE1cái
18Tê uPVC DN80x50 EEE4cái
19Tê uPVC DN50x50 EEE9cái
20Cút uPVC 90 DN100 EE4cái
21Cút uPVC 90 DN50 EE9cái
22Cút uPVC 45 DN100 EE1cái
23Cút HDPE 45 OD100 UU8cái
24Bích uPVC DN10022cái
25Bích uPVC DN5030cái
26Stub-End HDPE OD1108bộ
27Stub-End HDPE OD634cái
28Bích thép rỗng DN1008cái
29Bích thép rỗng DN504cái
30Nút bịt uPVC DN5012cái
31Ống cơi van uPVC D168, PN90,18100m
32Nắp hộp van18cái
33Tê uPVC xả cặn DN100x50 EEE1cái
34Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE11cái
35Van cổng ty chìm DN50 BB12cái
36Bích uPVC DN5024cái
37Ống cơi van uPVC D168, PN100,12100m
38Nắp hộp van12cái
39Ống uPVC DN500,12100m
40Đai khởi thủy HDPE DN100x202cái
41Đai khởi thủy HDPE DN50x203cái
42Hai đầu ren ngoài đồng DN204cái
43Van ren đồng 2 chiều DN205cái
44Ống inox DN200,04100m
45Bầu xả khí DN205cái
46Hộp bảo vệ2cái
47Ống uPVC DN2000,075100m
48Ống uPVC DN1000,725100m
49Thép V50x50x5100m
50Thép bản 50x520m
51Thép dẹt 50x531m
52Bulon M12x60160bộ
53Bulon M14x60160bộ
54Khoan qua đường0,22100m
55Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm98,25100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm12,25100m
57Khử trùng ống nước D110,5100m
58Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)93,5M3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1.918,47m3
60Đào kênh mương, chiều rộng 10,96100m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính209,37m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính1,24100m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính1.692,22m3
64Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính9,63100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 3,59100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III25,04m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)8,346m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,304m3
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,079100m2
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,072m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 7,736m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,21m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,833m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7538,208m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7562,107m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,089tấn
77Thép L40x40,507tấn
78Sỏi lọc D=0,5-2,4mm1,296m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,181tấn
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,71100m2
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,776m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,774m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,362100m2
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,421m3
85Cắt mặt đường bê tông14,47100m
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW29,64m3
87Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20029,64m3
88Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,32110m3
89Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,32110m3
90Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4,32110m3
N TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ AN LONG
1Ống uPVC DN8029,71100m
2Ống uPVC DN50111,45100m
3Ống HDPE D901,49100m
4Ống HDPE D630,17100m
5Van cổng ty chìm DN100 BB2cái
6Van cổng ty chìm DN80 BB1cái
7Van cổng ty chìm DN50 BB24cái
8Đồng hồ đo lưu lượng DN1001cái
9Flang Adapter DN1001cái
10Măng sông lồng gang DN1008cái
11Măng sông lồng gang DN8010cái
12Măng sông lồng gang DN509cái
13Tê uPVC DN100x80 EEE1cái
14Tê uPVC DN100x50 EEE6cái
15Tê uPVC DN80x80 EEE1cái
16Tê uPVC DN80x50 EEE4cái
17Tê uPVC DN50x50 EEE16cái
18Cút uPVC 90 DN50 EE2cái
19Cút uPVC 45 DN80 EE1cái
20Cút uPVC 45 DN50 EE1cái
21Côn giảm uPVC DN100x80 EE1cái
22Côn giảm uPVC DN80x50 EE1cái
23Bích uPVC DN1006cái
24Bích uPVC DN8012cái
25Bích uPVC DN5053cái
26Stub-End HDPE OD9010cái
27Stub-End HDPE OD634cái
28Bích thép rỗng DN8010cái
29Bích thép rỗng DN504cái
30Nút bịt uPVC DN5011cái
31Ống cơi van uPVC D168, PN100,24100m
32Nắp hộp van24cái
33Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE2cái
34Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE10cái
35Van cổng ty chìm DN50 BB12cái
36Bích uPVC DN5024cái
37Ống cơi van uPVC D168, PN100,12100m
38Nắp hộp van12cái
39Ống uPVC DN500,12100m
40Đai khởi thủy HDPE DN80x203cái
41Van ren đồng 2 chiều DN203cái
42Ống inox DN200,03100m
43Bầu xả khí DN203cái
44Ống uPVC DN1500,37100m
45Ống uPVC DN1001,03100m
46Khoan qua đường0,8100m
47Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm111,62100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 80mm31,2100m
49Khử trùng ống nước D142,82100m
50Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả)128,456M3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2.934,76m3
52Đào kênh mương, chiều rộng 18,76100m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính280,3m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính1,88100m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính2.630,06m3
56Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính16,7100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 5,1100m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III22,55m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào)7,517m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,112m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,074100m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,88m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 6,144m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,936m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,564m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7534,704m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7556,854m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,081tấn
69Thép L40x40,469tấn
70Sỏi lọc D=0,5-2,4mm1,296m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép 0,234tấn
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,912100m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,28m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,435m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ0,3100m2
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,433m3
77Cắt mặt đường bê tông19,18100m
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW41,785m3
79Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 20041,785m3
80Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,36110m3
81Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,36110m3
82Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5,36110m3
O THIẾT BỊ
1Cụm xử lý 25m3/h1bộ
2Máy phát điện 62KVA1cái
P THIẾT BỊ: CỤM QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG
1Thiết bị kết nối cảm biến2cái
2Bộ cấp nguồn cho Thiết bị kết nối cảm biến2cái
3Cảm biến đo mực nước2cái
4Cáp tín hiệu cho cảm biến đo mực nước giếng90m
5Cảm biến đo lưu lượng nước2cái
6Chí phí kiểm định thiết bị2bộ
7Chi phí vật tư lắp đặt giếng (tủ điện, dây điện, …)2gói
Q CHI PHÍ XIN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM
1Chi phí xin khai thác nước ngầm1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62176E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có thi công hệ thống khai thác nước ngầm, hệ thống xử lý nước sạch, bể chứa và hệ thống tuyến ống nước sạch uPVC. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu; Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; Hóa đơn GTGT. Nhà thầu có thể nộp bản scan từ bản chính hoặc bản scan từ bản chứng thực lên hệ thống đấu thầu quốc gia. Trường hợp nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu thì phải nộp bản được chứng thực trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự, hóa đơn GTGT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.450.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.901.546.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước hoặc xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các lĩnh vực 4 * 01 cán bộ lĩnh vực xây dựng hoặc cấp thoát nước. Trường hợp chỉ huy trưởng nhà thầu bố trí lĩnh vực xây dựng thì cán bộ này bắt buột lĩnh vực cấp thoát nước và ngược lại.* 01 cán bộ lĩnh vực trắc đạt hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.* 01 cán bộ lĩnh vực bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã qua huấn luyện an toàn lao động.* 01 cán bộ lĩnh vực địa chất.* Yêu cầu chung:+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực tương ứng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật trừ cán bộ tốt nghiệp thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công lĩnh vực tương ứng với vị trí bổ nhiệm cho gói thầu này ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này hoặc quyết định bổ nhiệm cán bộ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).(Tài liệu chứng minh: Theo Hồ sơ mời thầu đính kèm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan giếng tự hành Đặc điểm thiết bị: Khoan giếng1
2 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Năng suất: ≥ 660 m3/h1
3 Máy đào một gầu Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Trọng tải: ≥ 7T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích: ≥ 250 lít1
6 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng: ≥ 70 kg1
7 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Đầm1
8 Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Đầm1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông1
10 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Cắt bê tông1
11 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Bơm nước1
12 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->