Gói thầu: mua sắm bao bì, hóa chất năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hai thành viên Thực phẩm Lý tưởng Việt Nam |
| Tên gói thầu | mua sắm bao bì, hóa chất năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 07:12:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,200,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ chất màu chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan | 1 | Bộ | • 83951-1SET-F Color Reference Solutions B acc. to PhEur - 10 X 2mL ampoules • 86293-1SET-F Color Reference Solutions BY acc. to PhEur - 8 X 2mL ampules • 83883-1SET-F Color Reference Solutions Y acc. to PhEur - 8 X 2mL ampules • 82995-1SET-F Color Reference Solutions GY acc. to PhEur - 8 X 2mL ampules • 87448-1SET-F Color Reference Solutions R acc. to PhEur - 8 X 2mL ampoules • Bảng màu tham khảo cho chất rắn. | ||
| 2 | Bộ chất mùi chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan | 1 | Bộ | * Bộ chất mùi chuẩn bao gồm 6 hương vị: Fermented (Ethyl Isovalerate), Leathery (6-Isobutylquinoline), Phenolic (4-Vinyl Guiacol), Musty (2,4,6 Trichloroanisole), Freshly Cut Grass (Cis-3-Hexanol), và Geosmin/Dry Earth (Geosmin: Musty, Dusty, Attic, Closet, Grain) * Mỗi hương vị được đóng gói dạng viên, 5 viên/vỉ. 1 bộ gồm 3 vỉ cho mỗi hương vị. | ||
| 3 | Bộ thử nếm cảm quan | 1 | Bộ | - Cốc thủy tinh chịu nhiệt, có nắp: cao 6-8 cm, đường kính cốc 4-5 cm: 6 cái/bộ x 4 bộ - Đĩa sứ trắng, đường kính 10 cm, 6 cái/bộ x 4 bộ - Bát sứ có nắp, cao 5-7 cm, đường kính 10-11cm. 6 cái/bộ x 4 bộ - Thìa cupping: Bộ 12 cái x 2 bộ - Bộ dao inox (dày 4 mm), dĩa inox (dày 2mm): 12 cái/bộ x 2 bộ | ||
| 4 | AgNO3 chuẩn | 1 | Ống | độ tinh khiết >95% | ||
| 5 | Albumin | 1 | hộp | (phân tích) 25g/hộp | ||
| 6 | Coomasie blue | 1 | lọ | (100g/lọ) | ||
| 7 | Ninhydrin | 1 | lọ | (250 g/lọ) | ||
| 8 | Dung dịch Bradford | 1 | lọ | (100mL/lọ) | ||
| 9 | Dung dịch thuốc thử Folin | 1 | lọ | (500mL/lọ) | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn pH 4,8 và 6,1 | 1 | bộ | hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng | ||
| 11 | Cồn phân tích | 1 | lít | tuyệt đối | ||
| 12 | Thuốc thử DNS | 1 | lọ | 100mL/lọ | ||
| 13 | Thuốc thử phenolphtalein | 1 | lọ | 50g/lọ | ||
| 14 | Chỉ thị Taxiro | 1 | lọ | hỗn hợp 25 ml/lọ | ||
| 15 | Tris- HCL | 1 | kg | phân tích | ||
| 16 | Tris- bazo | 1 | kg | phân tích | ||
| 17 | CuSO4 | 1 | lọ | 10g/lọ | ||
| 18 | Cao nấm men | 2 | kg | độ tan > 400g/l | ||
| 19 | Pepton | 2 | kg | nito tổng số >12% | ||
| 20 | Cao thịt | 1 | kg | nito tổng số >12% | ||
| 21 | Agar | 2 | kg | ( độ bền chắc gel ở nồng độ 1,5%, 200C >700g/cm2) | ||
| 22 | Casein tinh khiết | 1 | kg | Hàm lượng Protein ≥ 90% | ||
| 23 | LB broth base | 1 | kg | Dạng bột, màu vàng nhẹ, hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng | ||
| 24 | Tween 80 | 1 | lít | Chỉ số hydroxyl: scous liquid 65 -80 mgKOH/g, Kim loại nặng: ≤10ppm | ||
| 25 | Trypton | 1 | kg | Nito amino: ≥ 3.9 %, Nito tổng số: ≥ 10% | ||
| 26 | Trixton X-100 | 1 | lít | Hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng | ||
| 27 | Đĩa Petrifilm đếm Coliform Nhanh 3M RCC | 30 | cái | Cho kết quả sau 6 – 14 giờ, hạn sử dụng còn ≥ 12 tháng | ||
| 28 | Đầu týp loại 100 mL | 2 | túi | Chứng chỉ Free endotoxin, vật liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 29 | Đầu týp loại 1000 mL | 2 | túi | Chứng chỉ Free endotoxin, vật liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 30 | Ống Falcon loại 15 mL | 4 | túi | Chứng chỉ Free endotoxin, vật liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 31 | Ống Falcon loại 50 mL | 2 | túi | Chứng chỉ Free endotoxin, vật liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, đóng gói: 100 cái/túi | ||
| 32 | Ống eppendorf | 2 | túi | Chứng chỉ Free endotoxin, vật liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 33 | Pipetman | 4 | cái | Pipetman Dải thể tích: 0-1 mL | ||
| 34 | Giấy lọc | 25 | hộp | Kích thước 45x45 cm, 45 tờ/hộp | ||
| 35 | Màng Parafin | 3 | hộp | cuộn 10x3800 cm/hộp | ||
| 36 | Đầu cuvet | 2 | hộp | Vật liệu: thạch anh 10 mm, 100c/hộp | ||
| 37 | Bao bì PE cho sản phẩm nấm kim châm | 500 | túi | 20x22cm | ||
| 38 | Bao bì zipper cho sản phẩm nấm kim châm | 100 | túi | 18x26cm | ||
| 39 | Bao bì thủy tinh cho sản phẩm nấm kim châm | 1.000 | lọ | Thể tích 380 ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi