Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến trúc Phú Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 20:00:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 206,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.098E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 433.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế, Ngoại ngữ, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Sư Phạm- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kiến trúc Phú Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị tối thiểu lớp 2 phục vụ dạy học năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hàng hóa được sản xuất trong năm 2020 trở về sau, ghi rõ nguồn gốc xuất xứ và theo yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:-Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020), - Bản chụp chứng thực hoặc công chứng Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). - Bản chụp chứng thực hoặc công chứng bằng tốt nghiệp, Kinh nghiệm chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường TH Thủy Dương, địa chỉ: 40 Võ Duy Ninh, phường Thủy Dương, Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy; địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Quả bóng rổ | 5 | Quả | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn cờ, quân cờ | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Gia đình em | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ tranh Tình bạn | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng vẽ cá nhân | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ mẫu chữ viết | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ thực hành toán lớp 2 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Mô hình đồng hồ | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ chai và ca 1 lít | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tranh bộ xương | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tranh hệ cơ | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tranh bốn mùa | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ các video/Clip các hiện tượng thiên tai thường gặp | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng nhóm | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tủ thiết bị | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bảng phụ | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Nam châm | 100 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tivi Smart 55inch | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.098E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 144.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 433.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế, Ngoại ngữ, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Sư Phạm- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi