Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027063-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211019785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 20:03:00 đến ngày 2021-10-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,696,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT,+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là Kỹ sư trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép >= 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (0,4 -:- 0,8)m3:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc >= 50kg:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi 1,5 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa >=80l:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cắt thép 5KW ;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >=5tấn:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Các hạng mục phụ trợ Trường mầm non An Phụ (điểm Huề Trì), thị xã Kinh Môn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phụ. Địa chỉ: phường An Phụ, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 039 941 5316
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ADI. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phụ. Địa chỉ: phường An Phụ, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 039 941 5316


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường An Phụ. Địa chỉ: phường An Phụ, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 039 941 5316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường An Phụ. Địa chỉ: phường An Phụ, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 039 941 5316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; Địa chỉ: Khu Kinh Hạ phường An Lưu, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0917259780
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1241100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,7044100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1761m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0446m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687100m
6Đá 2x4 và bọc vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V25,95điểm
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8165m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,47m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7494100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7494100m3
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6099m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4447m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5608m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3175m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2462m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6912m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
16Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2046tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m2
19Hoa văn bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Bản lề, bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5366m3
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0297100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9013m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539100m2
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,254m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,553m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,835tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0155100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9634m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1967tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1341tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3121100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2164m3
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7938m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,166m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7578m3
41Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,47m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,096m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,812m2
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V711,378m2
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,3233m3
46Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6865100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6865100m3
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2002100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6676m3
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0904m3
51Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,081m3
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3591100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,633m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2648m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8272m2
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V46,8272m2
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6733m3
60Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1335100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1335100m3
C SAN NỀN
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0509100m3
D BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1427100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5856m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0328m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2838m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9573m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1057100m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0463100m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8518m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9361m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1902100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4451100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2296tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5187tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1745m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6437m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1993m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0366m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8397m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7628m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,95681m2
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
46Sản xuất, lắp dựng tấm úp sườn, úp nóc khổ rộng 0,4m dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,22md
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,1263m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9221m2
49Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,745m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,052m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3432m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,68m
53Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,531m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,66m
55Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V194,5894m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,628m2
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,616m2
58Cửa đi nhôm hệ TP Window, kính trắng dày 5mm, màu trắng (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
59Cửa sổ nhôm hệ TP Window, kính trắng dày 5mm, màu trắng (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
60Hoa sắt cửa (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,636kg
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
75Lắp đặt quả cầu chắn rác d110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Đai giữ ống 110 bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Nối góc 45 ống 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Chậu rửa inox 1005x465x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Vòi chậu rửa lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
E BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3556100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,0624m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3766100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,216100m
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,304m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3794tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8413m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,465m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4076100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3794tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,972m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V162,5592m2
19Lắp đậy bằng tôn 800x800 mm (cả khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,2075m3
21Cát thừa không vận chuyển đi, để tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0041m3
F NHÀ ĐỂ XE
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3888m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
7Lắp đặt bu lông chờMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7963m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2625m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
11Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,7069m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0811m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5903m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5547100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6576m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,894m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,5112m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,9972m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6402100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8675tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6844m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3711cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,2627m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5253100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5253100m3
H SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Nilon lót sânMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,89m2
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5234100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V157,0335m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8532m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2062m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842100m2
7Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8652m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3874m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,996m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,348m2
11Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V59,344m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9511m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4972m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,844m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402100m2
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6906m3
19Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V91,688m2
20Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
22Lát gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo chương V17,424m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872m2
24Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,872m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8324m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m3
I
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT,+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Phải là Kỹ sư trắc địa+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 6T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
2 Máy lu bánh thép >= 8,5T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
3 Máy đào (0,4 -:- 0,8)m3: Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
4 Đầm cóc >= 50kg: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
5 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
7 Máy hàn 23 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
8 Đầm dùi 1,5 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
9 Máy trộn bê tông 500 lít Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
10 Máy trộn vữa >=80l: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
11 Máy cắt uốn cắt thép 5KW ; Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
12 Ô tô tự đổ >=5tấn: Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->