Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058125 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn mua sắm, sửa chữa năm 2021 phân bổ trong dự toán theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 20:36:00 đến ngày 2021-11-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,463,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,500,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,3 tỷ đồng. (Trong đó: 3 x 3,1 = 9,3 tỷ đồng)Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan của bản gốc Hợp đồng tương tự kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản nghiệm thu, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản sao hóa đơn bán hàng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô có tổng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn+ Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng, phải nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 48h như nhân sự, máy móc thiết bị… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự điều hành thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành Kinh tế hoặc Kỹ thuật. 05 năm (căn cứ theo bằng cấp tốt nghiệp).Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, phụ trách công việc tương tự đối với ít nhất 02 dự án hoặc hợp đồng thực hiện từ 2017 trở lại đây và đã hoàn thành, nội dung Thiết bị như gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và văn bản phân công nhân sự thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật người lắp đặt, cài đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Công nghệ thông tin. 03 năm (căn cứ theo bằng cấp tốt nghiệp).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, phụ trách công việc tương tự đối với ít nhất 02 dự án hoặc hợp đồng thực hiện từ 2017 trở lại đây và đã hoàn thành, nội dung Thiết bị như gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và văn bản phân công nhân sự thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giao nhận, nghiệm thu bàn giao. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu tương đương tốt nghiệp Trung học phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021 Mua sắm thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn mua sắm, sửa chữa năm 2021 phân bổ trong dự toán theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng tương tự kèm danh mục hàng hoá cung cấp lắp đặt, Biên bản nghiệm thu, Thoả thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản chụp hoá đơn VAT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền; - Bản chụp có chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định của các năm 2018, 2019, 2020. Trường hợp nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế của các năm 2018, 2019, 2020. - Hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số thuế nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của các năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E_HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải ghi rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn - mác hàng hóa, đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ. - Phải cung cấp đầy đủ tài liệu (catalogue) giới thiệu nhà sản xuất, mô tả, hướng dẫn sử dụng hàng hóa do nhà sản xuất cung cấp. - Hàng mẫu chào thầu: Chi tiết quị định tại chương V. Tài liệu về chất lượng hàng hóa chào thầu: - Nhà thầu phải có cam kết mọi thiết bị, máy móc do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, còn nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải có cam kết cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng, đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước. - Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp, theo yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp có chứng thực theo qui định của pháp luật, tất cả các tài liệu liên quan về: Công bố hợp qui, tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quản lý chất lượng, tiêu chuẩn an toàn, chứng nhận xuất xứ (C.O), chứng nhận chất lượng (C.Q); Kết quả thử nghiệm theo và công bố hợp qui hàng hoá; và các tài liệu liên quan khác của nhà sản xuất, đối với các loại hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. - Đối với hàng hóa đặc thù, cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, đảm bảo dịch vụ hậu mãi trực tiếp của Nhà sản xuất đến sản phẩm (máy chiếu). Nhà thầu phải cung tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hoá (giấy nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, đối với các loại hàng hoá) trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất (để ràng buộc trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ bảo hành – bảo trì phần mềm, phần cứng, bảo đảm an toàn điện, an toàn sức khỏe cho đối tượng sử dụng). - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Tài liệu chứng minh nhà thầu được công nhận và đang duy trì hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Kết cấu gỗ - gỗ ghép thanh sử dụng cho hàng hóa gói thầu phải đạt: TCVN 8575:2010 - yêu cầu về tính năng thành phần và sản xuất - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT, để cung cấp cho bên mời thầu xem xét, đối chiếu E-HSDT. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ có biên bản lưu giữ tài liệu để xác minh, thời gian hoàn trả cho nhà thầu không quá 15 ngày. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được sản xuất, gia công hoàn chỉnh được vận chuyển đến tại địa điểm qui định của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, dịch vụ liên quan (giao nhận, lắp đặt, , vận hành, chuyển giao) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) ở khu vực các tỉnh đồng bằng sông Cửu long hoặc thành phố Hồ Chí Minh, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 14, đường 19/5, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862330, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế học ngoại ngữ cho học sinh | 60 | bộ | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 2 | Bàn, ghế giáo viên | 3 | bộ | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 3 | Bảng viết chống lóa | 3 | cái | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm và chia cổng. | 7 | Bộ | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 5 | Bộ nhận tín hiệu của học viên. | 280 | Bộ | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 6 | Tai nghe cho giáo viên & học viên. | 287 | Cái | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 7 | Cáp kết nối, vật tư phụ và chi phí cài đặt hệ thống phòng Lab | 7 | Phòng | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 8 | Máy tính giáo viên. | 7 | Bộ | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 9 | Màn hình học viên LED | 280 | Cái | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 10 | Bộ bàn phím & trỏ chuột cổng USB | 280 | Bộ | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 11 | Bàn, ghế học tin học cho học sinh | 40 | bộ | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 12 | Bàn, ghế giáo viên | 2 | bộ | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 13 | Bảng viết chống lóa | 2 | cái | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 14 | Máy tính giáo viên. | 2 | Bộ | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 15 | Máy tính học sinh | 80 | Cái | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 16 | Ổn áp 10KVA | 2 | Bộ | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 17 | Cáp mạng thi công | 2 | Hệ thống | Chi tiết qui định tại chương V | ||
| 18 | Thiết bị chia mạng D-link DGS -1024C 24 port | 4 | Cái | Chi tiết qui định tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,3 tỷ đồng. (Trong đó: 3 x 3,1 = 9,3 tỷ đồng)Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan của bản gốc Hợp đồng tương tự kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản nghiệm thu, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh) và bản sao hóa đơn bán hàng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô có tổng giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn+ Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng, phải nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 48h như nhân sự, máy móc thiết bị… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự điều hành thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành Kinh tế hoặc Kỹ thuật. 05 năm (căn cứ theo bằng cấp tốt nghiệp).Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, phụ trách công việc tương tự đối với ít nhất 02 dự án hoặc hợp đồng thực hiện từ 2017 trở lại đây và đã hoàn thành, nội dung Thiết bị như gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và văn bản phân công nhân sự thực hiện) | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật người lắp đặt, cài đặt thiết bị | 1 | Đại học ngành Công nghệ thông tin. 03 năm (căn cứ theo bằng cấp tốt nghiệp).Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, phụ trách công việc tương tự đối với ít nhất 02 dự án hoặc hợp đồng thực hiện từ 2017 trở lại đây và đã hoàn thành, nội dung Thiết bị như gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và văn bản phân công nhân sự thực hiện) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách giao nhận, nghiệm thu bàn giao. | 3 | Có trình độ tối thiểu tương đương tốt nghiệp Trung học phổ thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi