Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061358-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 07:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211061347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 21:16:00 đến ngày 2021-11-01 07:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,734,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0147385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồngCông trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IIIYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tinYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Một số hạng mục phụ trợ và đầu tư trang thiết bị nhà văn hóa xã Tiền Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và công nghệ ATP. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Huyên, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đại Sơn 68 – Địa chỉ: xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68 – Địa chỉ: xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). + Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản bàn giao mặt bằng thi công + khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán A-B + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của của đầu tư hoàn thành công trình + Hóa đơn VAT (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không còn nợ thuế nhà nước tính đến hết quý I năm 2021). + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hợp pháp cho gói thầu. + Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê + Tài liệu kỹ thuật (Catalog) của nhà sản xuất hoặc bảng kê khai của nhà thầu để chứng minh tính đáp ứng toàn bộ các tính năng kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu của gói thầu. + Và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. + Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản sao có chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu cam kết trong trường hợp được yêu cầu sẽ cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. - Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Lý. Chủ tịch UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân, cổng tường rào, lán xe, chiếu sáng
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V(E-HSMT)2,61100m3
2Đắp cát san lấp mặt bằng bằng thủ côngChương V(E-HSMT)29m3
3Đào san gạt mặt bằng bằng thủ công - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)19,351m3
4Đắp cát nền sân tạo phẳng bằng thủ côngChương V(E-HSMT)36,8m3
5Rải lớp nilon mặt sânChương V(E-HSMT)9,37100m2
6Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V(E-HSMT)112,44m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V(E-HSMT)7,6110m
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V(E-HSMT)13,0411m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)2,898m3
10Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V(E-HSMT)14,1163m3
11Lấp chân móng và san gạt đất đàoChương V(E-HSMT)13,041m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V(E-HSMT)30,82m2
13Ốp tường bằng gạch thẻ đỏ 60x240mmChương V(E-HSMT)33,6m2
14Đất màu trồng câyChương V(E-HSMT)51,6m3
15Đổ đất màu vào bồn trồng câyChương V(E-HSMT)51,6m3
16Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)17,49551m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)20,13741m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)2,3691m3
19Xây hố ga gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Chương V(E-HSMT)7,9827m3
20Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V(E-HSMT)26,3848m2
21Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)5,355m2
22Ván khuôn gỗ giằng cổ gaChương V(E-HSMT)0,1143100m2
23Bê tông giằng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V(E-HSMT)1,2573m3
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm SN8Chương V(E-HSMT)1,351100 m
25Song chắn rác composite + khung KT 960x530mm, tải trọng 12,5 tấnChương V(E-HSMT)15bộ
26Đắp đất móng, san gạt đất đàoChương V(E-HSMT)37,6329m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V(E-HSMT)4,30561m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V(E-HSMT)5,29721m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChương V(E-HSMT)30,80481m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)2,5516m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,0272100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V(E-HSMT)0,0205tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)0,8265m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,0972100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,0127tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,0593tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)0,729m3
38Đắp đất móng, san gạt đất đàoChương V(E-HSMT)40,4076m3
39Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V(E-HSMT)25,3776m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V(E-HSMT)0,2706100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,1379tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,1007tấn
43Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)2,6848m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V(E-HSMT)110,8719m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)41,0406m2
46Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường sử dụng keo dánChương V(E-HSMT)6,755m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)225,42m
48Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)4,3008m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)151,9125m2
50Gia công cổng sắt bằng sắt hộp vuôngChương V(E-HSMT)0,1384tấn
51Lắp dựng cánh cổng sắtChương V(E-HSMT)3,2m2
52Bánh xe đẩy ngang đúc 3P D65 (xoay)Chương V(E-HSMT)1cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)4,72961m2
54SXLD cổng xếp tự động YL-05B1 SUS304, cao 1,6m; khoảng cách giữa 2 cột chính 400mm, khoảng cách bánh xe 640mm; ống chính 51x50x6,5mm, nan chéo hộp 36x48x0,42mmChương V(E-HSMT)8m
55Lắp đặt đầu máy không ray, gồm 2 motor, động cơ QSD-370, công suất 370, thiết bị li hợp không số, hệ thống điều khiển không tiếp điểm, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng điện từ, hệ thống hướng dẫn nam châm từ, gồm 2 tay điều khiển từ xa và 1 điều khiển để bàn, màn hình ledChương V(E-HSMT)1bộ
56Chữ hộp inox màu vàng cao 150mmChương V(E-HSMT)19chữ
57Chữ hộp inox màu vàng cao 200mmChương V(E-HSMT)11chữ
58Đèn cầu D250Chương V(E-HSMT)2đèn
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V(E-HSMT)5,461m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,216100m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)0,6m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)3,84m3
63Khung bulong móng M24x300x300x675Chương V(E-HSMT)6bộ
64Lắp dựng cột thép bát giác côn tròn 8m D78-3,5mm bằng thủ côngChương V(E-HSMT)61 cột
65Lắp cần đèn CD-02, cao 2m vươn xa 1,5mChương V(E-HSMT)6cần đèn
66Lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3mChương V(E-HSMT)6bộ
67Tai bắt tiếp địaChương V(E-HSMT)6cái
68Làm tiếp địa cho cột đènChương V(E-HSMT)61 bộ
69Kéo rải dây đồng chống sét, D=8mmChương V(E-HSMT)18m
70Lắp đặt aptomat 2P 15AChương V(E-HSMT)3cái
71Lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dâyChương V(E-HSMT)6cái
72Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm2Chương V(E-HSMT)0,6100m
73Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V(E-HSMT)46,03131m3
74Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V(E-HSMT)48,75m3
75Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 65/50mmChương V(E-HSMT)2,54100m
76Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V(E-HSMT)31000v
77Gạch chỉ đặc 220x10,5x6,5cmChương V(E-HSMT)3.000viên
78Rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm2Chương V(E-HSMT)2,54100m
79Băng báo hiệu cáp B300Chương V(E-HSMT)200m
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V(E-HSMT)0,585100m2
81Mốc báo cápChương V(E-HSMT)20cái
82Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ĐK 80mmChương V(E-HSMT)0,1100m
83Ống thép mạ kẽm D80x2,3Chương V(E-HSMT)10m
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V(E-HSMT)2,9251m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,18100m2
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)0,5m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)3,2m3
88Gia công khung cột bằng thép hìnhChương V(E-HSMT)0,9277tấn
89Lắp khung cột thép các loạiChương V(E-HSMT)0,9277tấn
90Gia công xà gồ thép hộpChương V(E-HSMT)0,6517tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V(E-HSMT)0,6517tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)81,82841m2
93Lợp mái bằng tôn giả ngói mạ kẽm dày 0,42mmChương V(E-HSMT)1,0668100m2
94Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mmChương V(E-HSMT)0,7434100m2
95Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mmChương V(E-HSMT)17,06m
96Máng thu nước inox khổ 570 dày 0,5mmChương V(E-HSMT)47,4611kg
97Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mmChương V(E-HSMT)0,15100m
98Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mmChương V(E-HSMT)3cái
99Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mmChương V(E-HSMT)8cái
100Cầu chắn rácChương V(E-HSMT)2cái
101Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V(E-HSMT)47,88m3
102Rải lớp nilon mặt nềnChương V(E-HSMT)1,197100m2
103Ván khuôn gỗ nền lán xeChương V(E-HSMT)0,0975100m2
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)17,4195m3
B Nhà vệ sinh
1Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V(E-HSMT)40,22211m3
2Lấp đất chân móng bằng thủ côngChương V(E-HSMT)13,4074m3
3Ván khuôn gỗ móng dàiChương V(E-HSMT)0,3117100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)3,64m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V(E-HSMT)0,4137tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V(E-HSMT)0,3414tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)13,2429m3
8Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,2279100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V(E-HSMT)0,0351tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V(E-HSMT)0,2143tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V(E-HSMT)1,2536m3
12Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Chương V(E-HSMT)3,4001m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngChương V(E-HSMT)0,0618100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)0,68m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Chương V(E-HSMT)0,0548tấn
16Tôn cát nền móng công trình, thủ côngChương V(E-HSMT)11,0807m3
17Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V(E-HSMT)21,3093m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V(E-HSMT)0,1727100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)1,6762m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,0753tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,2545tấn
22Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn máiChương V(E-HSMT)0,829100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V(E-HSMT)7,0887m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V(E-HSMT)0,6174tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V(E-HSMT)0,0409100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,0222tấn
27Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V(E-HSMT)0,2388m3
28Sản xuất xà gồ thép U80x40x2Chương V(E-HSMT)0,1783tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V(E-HSMT)0,1783tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)15,721m2
31Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mmChương V(E-HSMT)0,4932100m2
32Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0,42mmChương V(E-HSMT)20,22m
33Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)2,167m3
34Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V(E-HSMT)32,6494m2
35Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V(E-HSMT)7,605m2
36Láng granitô bậc tam cấpChương V(E-HSMT)7,605m2
37Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V(E-HSMT)17,88m
38Trát trần trong nhà, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)35,1722m2
39Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)42,2496m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V(E-HSMT)103,2742m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V(E-HSMT)33,15m2
42Ốp tường gạch ceramic 300x450mmChương V(E-HSMT)84,99m2
43Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)10,53m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)64,08m
45Soi chỉ lõm thân tườngChương V(E-HSMT)53,2m
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)68,3222m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)145,5238m2
48SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ EUA-450, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộChương V(E-HSMT)3,375m2
49SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ EUA-2600, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V(E-HSMT)3,6m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V(E-HSMT)6,975m2
51Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm+ phụ kiện lắp đặtChương V(E-HSMT)22,2501m2
52Lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15AChương V(E-HSMT)1cái
53Lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2PChương V(E-HSMT)1hộp
54Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V(E-HSMT)1cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V(E-HSMT)1cái
56Lắp đặt đế âm tườngChương V(E-HSMT)2hộp
57Lắp đặt đèn led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W)Chương V(E-HSMT)1bộ
58Lắp đặt quạt thông gió KT 250x250 - 30WChương V(E-HSMT)2cái
59Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2Chương V(E-HSMT)30m
60Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V(E-HSMT)30m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V(E-HSMT)60m
62Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK=25mm, chiều dày 2,8mmChương V(E-HSMT)0,642100m
63Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mmChương V(E-HSMT)16cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mmChương V(E-HSMT)16cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mmChương V(E-HSMT)25cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mmChương V(E-HSMT)15cái
67Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mmChương V(E-HSMT)3cái
68Lắp đặt van vặn, ĐK 25mmChương V(E-HSMT)4cái
69Lắp đặt xí bệt (Inax C-306VA)Chương V(E-HSMT)4bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax)Chương V(E-HSMT)4cái
71Lắp đặt lô cuốn giấyChương V(E-HSMT)4cái
72Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431VR)Chương V(E-HSMT)3bộ
73Van xả tiểu nam (Inax UF-5V)Chương V(E-HSMT)3bộ
74Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn (Inax AL-2298V)Chương V(E-HSMT)3bộ
75Lắp đặt vòi rửa chậu nước lạnhChương V(E-HSMT)3bộ
76Lắp đặt vòi rửa D21Chương V(E-HSMT)2cái
77Lắp đặt gương soi KT 3000x700Chương V(E-HSMT)1cái
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V(E-HSMT)2cái
79Lắp đặt thoát sàn D75Chương V(E-HSMT)7cái
80Rọ chắn rác D90Chương V(E-HSMT)2cái
81Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngangChương V(E-HSMT)1bể
82Van phao cơChương V(E-HSMT)1cái
83SXLD khung đặt chậu rửa, mặt bàn đá Kim Sa, khung inox có chốt gắn tườngChương V(E-HSMT)1,8m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 110mmChương V(E-HSMT)0,238100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mmChương V(E-HSMT)0,08100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mmChương V(E-HSMT)0,221100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 60mmChương V(E-HSMT)0,032100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 48mmChương V(E-HSMT)0,074100m
89Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mmChương V(E-HSMT)5cái
90Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mmChương V(E-HSMT)2cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mmChương V(E-HSMT)5cái
92Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 48mmChương V(E-HSMT)1cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mmChương V(E-HSMT)12cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 75mmChương V(E-HSMT)9cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mmChương V(E-HSMT)8cái
96Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 48mmChương V(E-HSMT)10cái
97Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 110-60mmChương V(E-HSMT)4cái
98Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 90-75mmChương V(E-HSMT)1cái
99Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 75-48mmChương V(E-HSMT)3cái
100Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mmChương V(E-HSMT)10cái
101Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mmChương V(E-HSMT)8cái
102Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mmChương V(E-HSMT)12cái
103Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 75mmChương V(E-HSMT)10cái
104Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90-75mmChương V(E-HSMT)4cái
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Chương V(E-HSMT)9,09311m3
106Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V(E-HSMT)1,3776m3
107Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bểChương V(E-HSMT)0,0349100m2
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)0,4915m3
109Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)0,7887m3
110Cốt thép bể, đường kính Chương V(E-HSMT)0,0884tấn
111Cốt thép bể, đường kính Chương V(E-HSMT)0,055tấn
112Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50Chương V(E-HSMT)2,3422m3
113Ván khuôn gỗ cho tấm đan nắp bểChương V(E-HSMT)0,0232100m2
114Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V(E-HSMT)0,516m3
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V(E-HSMT)0,0334tấn
116Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V(E-HSMT)26,078m2
117Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)3,0315m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V(E-HSMT)51cấu kiện
C Nhà bảo vệ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)13,81m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V(E-HSMT)0,072100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)1,2m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V(E-HSMT)0,1855tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V(E-HSMT)0,1396tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)3,6m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,1373100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,0256tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,1028tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)0,755m3
11Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V(E-HSMT)7,8097m3
12Đắp đất nền móng công trìnhChương V(E-HSMT)4,6m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V(E-HSMT)0,0839100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,0527tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,0923tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)0,8378m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V(E-HSMT)0,3474100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V(E-HSMT)0,2035tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)1,764m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôChương V(E-HSMT)0,0248100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,0107tấn
22Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)0,1155m3
23Gia công xà gồ thép hộpChương V(E-HSMT)0,0717tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V(E-HSMT)0,0717tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)4,7521m2
26Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmChương V(E-HSMT)0,144100m2
27Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 dày 0,42mmChương V(E-HSMT)8,64m
28Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)5,6316m2
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V(E-HSMT)2,7049m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)0,9136m3
31Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmChương V(E-HSMT)7,8934m2
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V(E-HSMT)1,449m2
33Láng granitô bậc tam cấpChương V(E-HSMT)1,449m2
34Trát trần, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)38,1m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V(E-HSMT)35,4821m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V(E-HSMT)29,4025m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)33,6m
38Kẻ chỉ lõm tường quanh nhà 30x15mmChương V(E-HSMT)21,63m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)35,4821m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)67,5025m2
41SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V(E-HSMT)1,6875m2
42SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600 4 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V(E-HSMT)6,075m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V(E-HSMT)7,7625m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mmChương V(E-HSMT)0,1093tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V(E-HSMT)6,804m2
46Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V(E-HSMT)109,3021kg
47Lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15AChương V(E-HSMT)3cái
48Lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2PChương V(E-HSMT)3hộp
49Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V(E-HSMT)1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V(E-HSMT)1cái
51Lắp đặt đế âm tườngChương V(E-HSMT)2hộp
52Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/36wChương V(E-HSMT)1bộ
53Lắp đặt quạt trần (tương đương Vinawind 1400N-75W)Chương V(E-HSMT)1cái
54Móc treo quạt trầnChương V(E-HSMT)1cái
55Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V(E-HSMT)12m
56Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V(E-HSMT)10m
57Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2,5mm2Chương V(E-HSMT)45m
58Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4mm2Chương V(E-HSMT)80m
59Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mmChương V(E-HSMT)22m
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mmChương V(E-HSMT)1,25100m
61Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V(E-HSMT)1,25100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mmChương V(E-HSMT)0,04100m
63Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mmChương V(E-HSMT)2cái
64Cầu chắn rácChương V(E-HSMT)1cái
D Hàng hóa
1Bàn đoàn chủ tịchChương V(E-HSMT)3Chiếc
2Ghế đoàn chủ tịchChương V(E-HSMT)5Chiếc
3Bàn thư kíChương V(E-HSMT)1Chiếc
4Ghế thư kíChương V(E-HSMT)2Chiếc
5Bàn đại biểu 2 dãy đầuChương V(E-HSMT)8Chiếc
6Ghế dây hội trường (04 chỗ/dây)Chương V(E-HSMT)60dây
7Bục phát biểuChương V(E-HSMT)1Chiếc
8Bục tượng bácChương V(E-HSMT)1Chiếc
9Tượng Bác HồChương V(E-HSMT)1Chiếc
10LoaChương V(E-HSMT)1Đôi
11LoaChương V(E-HSMT)1Đôi
12LoaChương V(E-HSMT)6Đôi
13MainChương V(E-HSMT)3Chiếc
14MainChương V(E-HSMT)2Chiếc
15Vang sốChương V(E-HSMT)1Chiếc
16Mic tọa đàmChương V(E-HSMT)1cái
17Míc tọa đàmChương V(E-HSMT)1Chiếc
18Mic không dâyChương V(E-HSMT)2đôi
19Bộ thiết bị cấp nguồn điện 220V 8 cổngChương V(E-HSMT)1cái
20Dây dẫn loa đồng trụcChương V(E-HSMT)500m
21JackChương V(E-HSMT)14Chiếc
22Jack (đực + cái)Chương V(E-HSMT)8bộ
23Giá treo loaChương V(E-HSMT)8cái
24Tủ đựng thiết bị máy cho hệ thống 12UChương V(E-HSMT)1cái
25Phụ kiện lắp đặt (Tủ điện, Atto mát, ống ghen, đinh vít, đầu nối, băng dính, ổ chia...); vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho hệ thống âm thanhChương V(E-HSMT)1gói
26Đèn 54x9WChương V(E-HSMT)16Chiếc
27Đèn chiếu phông 1000WChương V(E-HSMT)6Chiếc
28ĐènChương V(E-HSMT)12chiếc
29Công suất 12 đường 18A cho đènChương V(E-HSMT)1Chiếc
30Bàn điều khiển ánh sángChương V(E-HSMT)1Chiếc
31Bộ chia và khuếch đại tín hiệuChương V(E-HSMT)1chiếc
32Tủ máy chuyên dụngChương V(E-HSMT)1tủ
33Cáp tín hiệu bọc giáp chống nhiễuChương V(E-HSMT)150m
34Cáp nguồn công suất (3x16+1x10)mm2Chương V(E-HSMT)50m
35Cáp nguồncho đèn 64 16x1.5mm2Chương V(E-HSMT)150m
36Cáp nguồn cho đèn2x2.5mm2Chương V(E-HSMT)100m
37Ổ cắm, phích cắm cho đènChương V(E-HSMT)40bộ
38Giắc đực, cáiChương V(E-HSMT)40cái
39Ổ cắm 6Chương V(E-HSMT)20cái
40Phụ kiện lắp đặt (Tủ điện, Attomát, ống ghen, đinh vít, đầu nối, băng dính, ổ chia...); vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho hệ thống âm thanhChương V(E-HSMT)1gói
41Điều hòa tủ đứng , công suất 45.000btu, 1 chiều. Nguồn điện 3 pha: 380-415 V/pha. Kích thước CxRxS (mm): 1880(1175)x600(900)x350(320). Khối lượng tịnh: 52kg. Lưu thông không khí: 27 m3/phútChương V(E-HSMT)10cái
42Ghíp đồng Q18, Q12Chương V(E-HSMT)20cái
43Ống đồng Q19 + bảo ôn cách nhiệtChương V(E-HSMT)225md
44Ống đồng Q12 + bảo ôn cách nhiệtChương V(E-HSMT)250md
45Phụ kiện lắp đặt (Giá đỡ, Tủ điện, Attomát, ống ghen, đinh vít, đầu nối, băng dính, ổ chia...); vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho hệ thống âm thanhChương V(E-HSMT)1TB
46Hệ thống cơ khí sân khấu nâng hạ bằng điệnChương V(E-HSMT)3hệ
47Rèm gỗ cao cấp: kích thước C:1800xR1500mm, nan ngang bản rộng 5 cm.Chương V(E-HSMT)21,6m2
48Phông hậu vải nhung lì màu xanh rêu đậm loại cao cấp (may theo kiểu chiết ly) - SL: 01 phôngChương V(E-HSMT)75,26m2
49Phông 2 bên cánh gà vải nhung lì màu xanh rêu đậm loại cao cấp (may theo kiểu chiết ly) - SL: 04 phôngChương V(E-HSMT)42,4m2
50Phông cờ Đảng vải nhung lì màu đỏ cờ loại cao cấp(may theo kiểu chiết ly) - SL: 01 phôngChương V(E-HSMT)13,25m2
51Yếm thẳng vải nhung lì màu xanh rêu đậm loại cao cấp (may theo kiểu chiết ly) - SL: 04 yếmChương V(E-HSMT)65,32m2
52Biểu tượng Sao vàng + búa liềm đường kính D=75cm. Chất liệu: cốt bằng Mika, bên ngoài dán hợp kim màu vàng gươngChương V(E-HSMT)2bộ
53Biển dọc hai bên cánh gà: kích thước: ( 1050 x 4500) khung sắt mạ kẽm, nền đỏ, chữ hợp kim vàngChương V(E-HSMT)16,2m2
54Bảng treo trên phông để dán chữ cho mỗi cuộc họp kích thước: (3500 x 2000)mm, khung sắt mạ kẽm, treo bằng cáp lụaChương V(E-HSMT)7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0147385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồngCông trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IIIYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tinYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)41
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sẵn sang huy động1
2 Máy cắt uốn thép Sẵn sang huy động1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sang huy động1
4 Máy đào 0,8m3 Sẵn sang huy động1
5 Máy hàn Sẵn sang huy động1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sang huy động1
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sang huy động1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sang huy động1
9 Máy cắt gạch đá Sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->