Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 07:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 21:16:00 đến ngày 2021-11-01 07:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,734,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0147385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồngCông trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IIIYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tinYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Một số hạng mục phụ trợ và đầu tư trang thiết bị nhà văn hóa xã Tiền Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). + Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản bàn giao mặt bằng thi công + khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán A-B + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của của đầu tư hoàn thành công trình + Hóa đơn VAT (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không còn nợ thuế nhà nước tính đến hết quý I năm 2021). + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hợp pháp cho gói thầu. + Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê + Tài liệu kỹ thuật (Catalog) của nhà sản xuất hoặc bảng kê khai của nhà thầu để chứng minh tính đáp ứng toàn bộ các tính năng kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu của gói thầu. + Và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. + Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản sao có chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu cam kết trong trường hợp được yêu cầu sẽ cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. - Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Lý. Chủ tịch UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân, cổng tường rào, lán xe, chiếu sáng | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V(E-HSMT) | 2,61 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát san lấp mặt bằng bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 29 | m3 |
| 3 | Đào san gạt mặt bằng bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 19,35 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền sân tạo phẳng bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 36,8 | m3 |
| 5 | Rải lớp nilon mặt sân | Chương V(E-HSMT) | 9,37 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 112,44 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V(E-HSMT) | 7,61 | 10m |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V(E-HSMT) | 13,041 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 2,898 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V(E-HSMT) | 14,1163 | m3 |
| 11 | Lấp chân móng và san gạt đất đào | Chương V(E-HSMT) | 13,041 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 30,82 | m2 |
| 13 | Ốp tường bằng gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V(E-HSMT) | 33,6 | m2 |
| 14 | Đất màu trồng cây | Chương V(E-HSMT) | 51,6 | m3 |
| 15 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | Chương V(E-HSMT) | 51,6 | m3 |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 17,4955 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 20,1374 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 2,3691 | m3 |
| 19 | Xây hố ga gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Chương V(E-HSMT) | 7,9827 | m3 |
| 20 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 26,3848 | m2 |
| 21 | Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 5,355 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng cổ ga | Chương V(E-HSMT) | 0,1143 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 1,2573 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm SN8 | Chương V(E-HSMT) | 1,351 | 100 m |
| 25 | Song chắn rác composite + khung KT 960x530mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V(E-HSMT) | 15 | bộ |
| 26 | Đắp đất móng, san gạt đất đào | Chương V(E-HSMT) | 37,6329 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V(E-HSMT) | 4,3056 | 1m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V(E-HSMT) | 5,2972 | 1m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V(E-HSMT) | 30,8048 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 2,5516 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,0272 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V(E-HSMT) | 0,0205 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 0,8265 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,0972 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,0127 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,0593 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 0,729 | m3 |
| 38 | Đắp đất móng, san gạt đất đào | Chương V(E-HSMT) | 40,4076 | m3 |
| 39 | Xây các kết cấu gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V(E-HSMT) | 25,3776 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V(E-HSMT) | 0,2706 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,1379 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,1007 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 2,6848 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 110,8719 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 41,0406 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường sử dụng keo dán | Chương V(E-HSMT) | 6,755 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 225,42 | m |
| 48 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 4,3008 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 151,9125 | m2 |
| 50 | Gia công cổng sắt bằng sắt hộp vuông | Chương V(E-HSMT) | 0,1384 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Chương V(E-HSMT) | 3,2 | m2 |
| 52 | Bánh xe đẩy ngang đúc 3P D65 (xoay) | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 4,7296 | 1m2 |
| 54 | SXLD cổng xếp tự động YL-05B1 SUS304, cao 1,6m; khoảng cách giữa 2 cột chính 400mm, khoảng cách bánh xe 640mm; ống chính 51x50x6,5mm, nan chéo hộp 36x48x0,42mm | Chương V(E-HSMT) | 8 | m |
| 55 | Lắp đặt đầu máy không ray, gồm 2 motor, động cơ QSD-370, công suất 370, thiết bị li hợp không số, hệ thống điều khiển không tiếp điểm, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng điện từ, hệ thống hướng dẫn nam châm từ, gồm 2 tay điều khiển từ xa và 1 điều khiển để bàn, màn hình led | Chương V(E-HSMT) | 1 | bộ |
| 56 | Chữ hộp inox màu vàng cao 150mm | Chương V(E-HSMT) | 19 | chữ |
| 57 | Chữ hộp inox màu vàng cao 200mm | Chương V(E-HSMT) | 11 | chữ |
| 58 | Đèn cầu D250 | Chương V(E-HSMT) | 2 | đèn |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V(E-HSMT) | 5,46 | 1m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,216 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 0,6 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 3,84 | m3 |
| 63 | Khung bulong móng M24x300x300x675 | Chương V(E-HSMT) | 6 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cột thép bát giác côn tròn 8m D78-3,5mm bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 6 | 1 cột |
| 65 | Lắp cần đèn CD-02, cao 2m vươn xa 1,5m | Chương V(E-HSMT) | 6 | cần đèn |
| 66 | Lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m | Chương V(E-HSMT) | 6 | bộ |
| 67 | Tai bắt tiếp địa | Chương V(E-HSMT) | 6 | cái |
| 68 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V(E-HSMT) | 6 | 1 bộ |
| 69 | Kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm | Chương V(E-HSMT) | 18 | m |
| 70 | Lắp đặt aptomat 2P 15A | Chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây | Chương V(E-HSMT) | 6 | cái |
| 72 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm2 | Chương V(E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 73 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V(E-HSMT) | 46,0313 | 1m3 |
| 74 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 48,75 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 65/50mm | Chương V(E-HSMT) | 2,54 | 100m |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V(E-HSMT) | 3 | 1000v |
| 77 | Gạch chỉ đặc 220x10,5x6,5cm | Chương V(E-HSMT) | 3.000 | viên |
| 78 | Rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm2 | Chương V(E-HSMT) | 2,54 | 100m |
| 79 | Băng báo hiệu cáp B300 | Chương V(E-HSMT) | 200 | m |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V(E-HSMT) | 0,585 | 100m2 |
| 81 | Mốc báo cáp | Chương V(E-HSMT) | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ĐK 80mm | Chương V(E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 83 | Ống thép mạ kẽm D80x2,3 | Chương V(E-HSMT) | 10 | m |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V(E-HSMT) | 2,925 | 1m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,18 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 0,5 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 3,2 | m3 |
| 88 | Gia công khung cột bằng thép hình | Chương V(E-HSMT) | 0,9277 | tấn |
| 89 | Lắp khung cột thép các loại | Chương V(E-HSMT) | 0,9277 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V(E-HSMT) | 0,6517 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V(E-HSMT) | 0,6517 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 81,8284 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái bằng tôn giả ngói mạ kẽm dày 0,42mm | Chương V(E-HSMT) | 1,0668 | 100m2 |
| 94 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | Chương V(E-HSMT) | 0,7434 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm | Chương V(E-HSMT) | 17,06 | m |
| 96 | Máng thu nước inox khổ 570 dày 0,5mm | Chương V(E-HSMT) | 47,4611 | kg |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm | Chương V(E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác | Chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 47,88 | m3 |
| 102 | Rải lớp nilon mặt nền | Chương V(E-HSMT) | 1,197 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ nền lán xe | Chương V(E-HSMT) | 0,0975 | 100m2 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 17,4195 | m3 |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V(E-HSMT) | 40,2221 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 13,4074 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài | Chương V(E-HSMT) | 0,3117 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 3,64 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V(E-HSMT) | 0,4137 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V(E-HSMT) | 0,3414 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 13,2429 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,2279 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V(E-HSMT) | 0,0351 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V(E-HSMT) | 0,2143 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 1,2536 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Chương V(E-HSMT) | 3,4001 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V(E-HSMT) | 0,0618 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 0,68 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK | Chương V(E-HSMT) | 0,0548 | tấn |
| 16 | Tôn cát nền móng công trình, thủ công | Chương V(E-HSMT) | 11,0807 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V(E-HSMT) | 21,3093 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V(E-HSMT) | 0,1727 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 1,6762 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,0753 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,2545 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Chương V(E-HSMT) | 0,829 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 7,0887 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V(E-HSMT) | 0,6174 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V(E-HSMT) | 0,0409 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,0222 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 0,2388 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x2 | Chương V(E-HSMT) | 0,1783 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V(E-HSMT) | 0,1783 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 15,72 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | Chương V(E-HSMT) | 0,4932 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0,42mm | Chương V(E-HSMT) | 20,22 | m |
| 33 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 2,167 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V(E-HSMT) | 32,6494 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 7,605 | m2 |
| 36 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V(E-HSMT) | 7,605 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V(E-HSMT) | 17,88 | m |
| 38 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 35,1722 | m2 |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 42,2496 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 103,2742 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 33,15 | m2 |
| 42 | Ốp tường gạch ceramic 300x450mm | Chương V(E-HSMT) | 84,99 | m2 |
| 43 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 10,53 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 64,08 | m |
| 45 | Soi chỉ lõm thân tường | Chương V(E-HSMT) | 53,2 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 68,3222 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 145,5238 | m2 |
| 48 | SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ EUA-450, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V(E-HSMT) | 3,375 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ EUA-2600, kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V(E-HSMT) | 3,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V(E-HSMT) | 6,975 | m2 |
| 51 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm+ phụ kiện lắp đặt | Chương V(E-HSMT) | 22,2501 | m2 |
| 52 | Lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15A | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2P | Chương V(E-HSMT) | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V(E-HSMT) | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt đèn led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) | Chương V(E-HSMT) | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt thông gió KT 250x250 - 30W | Chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 | Chương V(E-HSMT) | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V(E-HSMT) | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V(E-HSMT) | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK=25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V(E-HSMT) | 0,642 | 100m |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V(E-HSMT) | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm | Chương V(E-HSMT) | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V(E-HSMT) | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V(E-HSMT) | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van vặn, ĐK 25mm | Chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí bệt (Inax C-306VA) | Chương V(E-HSMT) | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax) | Chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431VR) | Chương V(E-HSMT) | 3 | bộ |
| 73 | Van xả tiểu nam (Inax UF-5V) | Chương V(E-HSMT) | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn (Inax AL-2298V) | Chương V(E-HSMT) | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa chậu nước lạnh | Chương V(E-HSMT) | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi KT 3000x700 | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt thoát sàn D75 | Chương V(E-HSMT) | 7 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác D90 | Chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang | Chương V(E-HSMT) | 1 | bể |
| 82 | Van phao cơ | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 83 | SXLD khung đặt chậu rửa, mặt bàn đá Kim Sa, khung inox có chốt gắn tường | Chương V(E-HSMT) | 1,8 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 110mm | Chương V(E-HSMT) | 0,238 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm | Chương V(E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm | Chương V(E-HSMT) | 0,221 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 60mm | Chương V(E-HSMT) | 0,032 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 48mm | Chương V(E-HSMT) | 0,074 | 100m |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V(E-HSMT) | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V(E-HSMT) | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 48mm | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V(E-HSMT) | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V(E-HSMT) | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 48mm | Chương V(E-HSMT) | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 110-60mm | Chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 90-75mm | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 75-48mm | Chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V(E-HSMT) | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V(E-HSMT) | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V(E-HSMT) | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90-75mm | Chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V(E-HSMT) | 9,0931 | 1m3 |
| 106 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V(E-HSMT) | 1,3776 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể | Chương V(E-HSMT) | 0,0349 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 0,4915 | m3 |
| 109 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 0,7887 | m3 |
| 110 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V(E-HSMT) | 0,0884 | tấn |
| 111 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V(E-HSMT) | 0,055 | tấn |
| 112 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M50 | Chương V(E-HSMT) | 2,3422 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ cho tấm đan nắp bể | Chương V(E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 0,516 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V(E-HSMT) | 0,0334 | tấn |
| 116 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 26,078 | m2 |
| 117 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 3,0315 | m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V(E-HSMT) | 5 | 1cấu kiện |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 13,8 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V(E-HSMT) | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 1,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V(E-HSMT) | 0,1855 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V(E-HSMT) | 0,1396 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 3,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,1373 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,0256 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,1028 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 0,755 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V(E-HSMT) | 7,8097 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V(E-HSMT) | 4,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V(E-HSMT) | 0,0839 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,0527 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,0923 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 0,8378 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V(E-HSMT) | 0,3474 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V(E-HSMT) | 0,2035 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 1,764 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V(E-HSMT) | 0,0248 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,0107 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 0,1155 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V(E-HSMT) | 0,0717 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V(E-HSMT) | 0,0717 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 4,752 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V(E-HSMT) | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 dày 0,42mm | Chương V(E-HSMT) | 8,64 | m |
| 28 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 5,6316 | m2 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 2,7049 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 0,9136 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V(E-HSMT) | 7,8934 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 1,449 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V(E-HSMT) | 1,449 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 38,1 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 35,4821 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 29,4025 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 33,6 | m |
| 38 | Kẻ chỉ lõm tường quanh nhà 30x15mm | Chương V(E-HSMT) | 21,63 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 35,4821 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 67,5025 | m2 |
| 41 | SX cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V(E-HSMT) | 1,6875 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600 4 cánh mở trượt, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V(E-HSMT) | 6,075 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V(E-HSMT) | 7,7625 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Chương V(E-HSMT) | 0,1093 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V(E-HSMT) | 6,804 | m2 |
| 46 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V(E-HSMT) | 109,3021 | kg |
| 47 | Lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15A | Chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp tủ aptomat tép nhựa 2P | Chương V(E-HSMT) | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V(E-HSMT) | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt bộ đèn Led BD M16L 120/36w | Chương V(E-HSMT) | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần (tương đương Vinawind 1400N-75W) | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 54 | Móc treo quạt trần | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V(E-HSMT) | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V(E-HSMT) | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2,5mm2 | Chương V(E-HSMT) | 45 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4mm2 | Chương V(E-HSMT) | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm | Chương V(E-HSMT) | 22 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm | Chương V(E-HSMT) | 1,25 | 100m |
| 61 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V(E-HSMT) | 1,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm | Chương V(E-HSMT) | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | Chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| D | Hàng hóa | |||
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch | Chương V(E-HSMT) | 3 | Chiếc |
| 2 | Ghế đoàn chủ tịch | Chương V(E-HSMT) | 5 | Chiếc |
| 3 | Bàn thư kí | Chương V(E-HSMT) | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế thư kí | Chương V(E-HSMT) | 2 | Chiếc |
| 5 | Bàn đại biểu 2 dãy đầu | Chương V(E-HSMT) | 8 | Chiếc |
| 6 | Ghế dây hội trường (04 chỗ/dây) | Chương V(E-HSMT) | 60 | dây |
| 7 | Bục phát biểu | Chương V(E-HSMT) | 1 | Chiếc |
| 8 | Bục tượng bác | Chương V(E-HSMT) | 1 | Chiếc |
| 9 | Tượng Bác Hồ | Chương V(E-HSMT) | 1 | Chiếc |
| 10 | Loa | Chương V(E-HSMT) | 1 | Đôi |
| 11 | Loa | Chương V(E-HSMT) | 1 | Đôi |
| 12 | Loa | Chương V(E-HSMT) | 6 | Đôi |
| 13 | Main | Chương V(E-HSMT) | 3 | Chiếc |
| 14 | Main | Chương V(E-HSMT) | 2 | Chiếc |
| 15 | Vang số | Chương V(E-HSMT) | 1 | Chiếc |
| 16 | Mic tọa đàm | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Míc tọa đàm | Chương V(E-HSMT) | 1 | Chiếc |
| 18 | Mic không dây | Chương V(E-HSMT) | 2 | đôi |
| 19 | Bộ thiết bị cấp nguồn điện 220V 8 cổng | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 20 | Dây dẫn loa đồng trục | Chương V(E-HSMT) | 500 | m |
| 21 | Jack | Chương V(E-HSMT) | 14 | Chiếc |
| 22 | Jack (đực + cái) | Chương V(E-HSMT) | 8 | bộ |
| 23 | Giá treo loa | Chương V(E-HSMT) | 8 | cái |
| 24 | Tủ đựng thiết bị máy cho hệ thống 12U | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt (Tủ điện, Atto mát, ống ghen, đinh vít, đầu nối, băng dính, ổ chia...); vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho hệ thống âm thanh | Chương V(E-HSMT) | 1 | gói |
| 26 | Đèn 54x9W | Chương V(E-HSMT) | 16 | Chiếc |
| 27 | Đèn chiếu phông 1000W | Chương V(E-HSMT) | 6 | Chiếc |
| 28 | Đèn | Chương V(E-HSMT) | 12 | chiếc |
| 29 | Công suất 12 đường 18A cho đèn | Chương V(E-HSMT) | 1 | Chiếc |
| 30 | Bàn điều khiển ánh sáng | Chương V(E-HSMT) | 1 | Chiếc |
| 31 | Bộ chia và khuếch đại tín hiệu | Chương V(E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 32 | Tủ máy chuyên dụng | Chương V(E-HSMT) | 1 | tủ |
| 33 | Cáp tín hiệu bọc giáp chống nhiễu | Chương V(E-HSMT) | 150 | m |
| 34 | Cáp nguồn công suất (3x16+1x10)mm2 | Chương V(E-HSMT) | 50 | m |
| 35 | Cáp nguồncho đèn 64 16x1.5mm2 | Chương V(E-HSMT) | 150 | m |
| 36 | Cáp nguồn cho đèn2x2.5mm2 | Chương V(E-HSMT) | 100 | m |
| 37 | Ổ cắm, phích cắm cho đèn | Chương V(E-HSMT) | 40 | bộ |
| 38 | Giắc đực, cái | Chương V(E-HSMT) | 40 | cái |
| 39 | Ổ cắm 6 | Chương V(E-HSMT) | 20 | cái |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt (Tủ điện, Attomát, ống ghen, đinh vít, đầu nối, băng dính, ổ chia...); vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho hệ thống âm thanh | Chương V(E-HSMT) | 1 | gói |
| 41 | Điều hòa tủ đứng , công suất 45.000btu, 1 chiều. Nguồn điện 3 pha: 380-415 V/pha. Kích thước CxRxS (mm): 1880(1175)x600(900)x350(320). Khối lượng tịnh: 52kg. Lưu thông không khí: 27 m3/phút | Chương V(E-HSMT) | 10 | cái |
| 42 | Ghíp đồng Q18, Q12 | Chương V(E-HSMT) | 20 | cái |
| 43 | Ống đồng Q19 + bảo ôn cách nhiệt | Chương V(E-HSMT) | 225 | md |
| 44 | Ống đồng Q12 + bảo ôn cách nhiệt | Chương V(E-HSMT) | 250 | md |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt (Giá đỡ, Tủ điện, Attomát, ống ghen, đinh vít, đầu nối, băng dính, ổ chia...); vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho hệ thống âm thanh | Chương V(E-HSMT) | 1 | TB |
| 46 | Hệ thống cơ khí sân khấu nâng hạ bằng điện | Chương V(E-HSMT) | 3 | hệ |
| 47 | Rèm gỗ cao cấp: kích thước C:1800xR1500mm, nan ngang bản rộng 5 cm. | Chương V(E-HSMT) | 21,6 | m2 |
| 48 | Phông hậu vải nhung lì màu xanh rêu đậm loại cao cấp (may theo kiểu chiết ly) - SL: 01 phông | Chương V(E-HSMT) | 75,26 | m2 |
| 49 | Phông 2 bên cánh gà vải nhung lì màu xanh rêu đậm loại cao cấp (may theo kiểu chiết ly) - SL: 04 phông | Chương V(E-HSMT) | 42,4 | m2 |
| 50 | Phông cờ Đảng vải nhung lì màu đỏ cờ loại cao cấp(may theo kiểu chiết ly) - SL: 01 phông | Chương V(E-HSMT) | 13,25 | m2 |
| 51 | Yếm thẳng vải nhung lì màu xanh rêu đậm loại cao cấp (may theo kiểu chiết ly) - SL: 04 yếm | Chương V(E-HSMT) | 65,32 | m2 |
| 52 | Biểu tượng Sao vàng + búa liềm đường kính D=75cm. Chất liệu: cốt bằng Mika, bên ngoài dán hợp kim màu vàng gương | Chương V(E-HSMT) | 2 | bộ |
| 53 | Biển dọc hai bên cánh gà: kích thước: ( 1050 x 4500) khung sắt mạ kẽm, nền đỏ, chữ hợp kim vàng | Chương V(E-HSMT) | 16,2 | m2 |
| 54 | Bảng treo trên phông để dán chữ cho mỗi cuộc họp kích thước: (3500 x 2000)mm, khung sắt mạ kẽm, treo bằng cáp lụa | Chương V(E-HSMT) | 7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0147385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 5,0 tỷ đồngCông trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IIIYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tinYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi