Gói thầu: Xây dựng giao diện trực tuyến cơ sở dữ liệu về biến đổi khí hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047506-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Hỗ trợ xây dựng và thực hiện Kế hoạch quốc gia thích ứng với BĐKH của Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng giao diện trực tuyến cơ sở dữ liệu về biến đổi khí hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017602 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện trợ không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 07:17:00 đến ngày 2021-10-26 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,314,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: xây dựng, nâng cấp website và tập huấn đào tạo, hướng dẫn sử dụng - Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung xây dựng giao diện trực tuyến |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, kinh tế hoặc các lĩnh vực liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế đồ họa xây dựng giao diện trực tuyến |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phân tích, thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, kinh tế, phát triển bền vững hoặc lĩnh vực liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, kinh tế, phát triển bền vững hoặc lĩnh vực liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, kinh tế, phát triển bền vững hoặc lĩnh vực liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia điều phối tổ chức hội thảo đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên truyền thông, tổ chức sự kiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thiết kế đồ họa phục vụ hội thảo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập - Phiên dịch |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền thông, ngôn ngữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia môi trường, biến đổi khí hâu (Diễn giả) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành CNTT, kinh tế, tài nguyên, môi trường, biến đổi khí hậu hoặc các lĩnh vực liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hỗ trợ xây dựng Giao diện trực tuyến |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân trở lên chuyên ngành CNTT, tài nguyên, môi trường, biến đổi khí hậu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Hỗ trợ xây dựng và thực hiện Kế hoạch quốc gia thích ứng với BĐKH của Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng giao diện trực tuyến cơ sở dữ liệu về biến đổi khí hậu Kế hoạch thực hiện năm 2021 và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án “Hỗ trợ xây dựng và thực hiện Kế hoạch quốc gia về thích ứng với biến đổi khí hậu của Việt Nam” do Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Viện trợ không hoàn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến đến trước thời điểm đóng thầu. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Biến đổi khí hậu
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Hỗ trợ xây dựng và thực hiện Kế hoạch quốc gia thích ứng với BĐKH của Việt Nam
Địa chỉ: số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Biến đổi khí hậu, Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Biến đổi khí hậu, Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Biến đổi khí hậu, Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng giao diện trực tuyến cơ sở dữ liệu về biến đổi khí hậu | Theo mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Website | 1 | |
| 2 | Tổ chức Hội thảo đào tạo sử dụng Giao diện trực tuyến cơ sở dữ liệu về biến đổi khí hậu | Theo mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hội thảo | 2 | |
| 3 | Chuyên gia trong nước hỗ trợ xây dựng Giao diện trực tuyến | Theo mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: xây dựng, nâng cấp website và tập huấn đào tạo, hướng dẫn sử dụng - Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung xây dựng giao diện trực tuyến | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, kinh tế hoặc các lĩnh vực liên quan | 10 | 3 |
| 2 | Thiết kế đồ họa xây dựng giao diện trực tuyến | 3 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa | 10 | 3 |
| 3 | Phân tích, thiết kế hệ thống | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, kinh tế, phát triển bền vững hoặc lĩnh vực liên quan | 10 | 3 |
| 4 | Lập trình viên | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, kinh tế, phát triển bền vững hoặc lĩnh vực liên quan | 2 | 2 |
| 5 | Kiểm thử phần mềm | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, kinh tế, phát triển bền vững hoặc lĩnh vực liên quan | 2 | 2 |
| 6 | Chuyên gia điều phối tổ chức hội thảo đào tạo | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền thông | 15 | 5 |
| 7 | Chuyên viên truyền thông, tổ chức sự kiện | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền thông | 5 | 5 |
| 8 | Thiết kế đồ họa phục vụ hội thảo | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa | 10 | 5 |
| 9 | Biên tập - Phiên dịch | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền thông, ngôn ngữ | 10 | 5 |
| 10 | Chuyên gia môi trường, biến đổi khí hâu (Diễn giả) | 2 | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành CNTT, kinh tế, tài nguyên, môi trường, biến đổi khí hậu hoặc các lĩnh vực liên quan | 15 | 15 |
| 11 | Chuyên gia hỗ trợ xây dựng Giao diện trực tuyến | 1 | Cử nhân trở lên chuyên ngành CNTT, tài nguyên, môi trường, biến đổi khí hậu | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi