Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211060828-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211047379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-21 22:15:00 đến ngày 2021-11-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,597,800,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8896E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.818.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 02 kỹ sư+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Khi đưa vào dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Sửa chữa Trung tâm y tế tuyến huyện
240 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng. Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Số 46, tổ 7a, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên- Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NA RÌ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC647,9371m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC322,4128m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5.831,4404m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2.874,9888m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC469,9105m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC178,0266m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC91,9254m2
8Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC230,4874m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC7.893,5334m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.780,2658m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC24,6015100m2
12Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC271,0289m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC475,9721m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC204,9432m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.056,72m2
16Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC10Công
17Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC271,0289m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC271,0289m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC271,0289m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.056,72m2
21Thi công trần bằng trần tôn + khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC271,0289m2
22Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC18bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC18cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC22bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC22bộ
26Gương soi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC22Bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC14bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC14bộ
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC11cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,879100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,348100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC25cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC3cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC18cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
36Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,375100m
37Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,55100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC25cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC15cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC285,082m2
44Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC73,53m2
45Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC246,24M2
46Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC40bộ
47Sửa chữa sen hoa cửa sổ (bao gồm: Vật liệu và nhân công hàn vá)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC70bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC246,24m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC246,24m2
50Sản xuất lắp dựng cửa chìYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC3,5m2
51Lắp đặt quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1,2269m3
53Vách ngăn nhôm hệYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC11,154m2
54Thi công trần bằng trần tôn + khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC127,44m2
55Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC67,7242m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC67,7241m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC67,7241m3
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC603,1393m2
59Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC326,3771m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5.428,2523m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2.937,393m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC439,785m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC163,3543m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC67,3412m2
65Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC259,0359m2
66Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC7.661,62m2
67Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.633,5423m2
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC261,64m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC98,098m2
70Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC59,67m2
71Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC252,72m2
72Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC26Bộ
73Sửa chữa lại sen hoa cửa sổ (Bao gồm: Vật liệu và nhân công hàn vá lại sen hoa cửa sổ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC82Bộ
74Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC238,32m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC238,32m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC238,32m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC172,48m2
78Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC488,3442m2
79Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC283,9392m2
80Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.094,778m2
81Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC44bộ
82Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC32bộ
83Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC36bộ
84Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước WCYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC20công
85Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC283,9392m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC283,9392m2
87Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC283,9392m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.094,778m2
89Thi công trần bằng trần tôn + khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC283,9392m2
90Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC44bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC44cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC32bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC32bộ
94Gương soi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC32Bộ
95Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC18bộ
96Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC18bộ
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,232100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,39100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC24cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
101Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC16cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
103Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,332100m
104Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,251100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
106Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC20cái
108Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC9cái
109Tê thông tắc - tê kiểm traYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
110Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC73,7148m3
111Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC73,7148m3
112Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC73,7148m3
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC14,5415100m2
114Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC330,932m2
115Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1,1417tấn
116Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC31,3712m2
117Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC27,9912m2
118Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5bộ
119Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
120Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5bộ
121Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC136,502m2
122Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC65,19m2
123Tháo dỡ khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC130,7m
124Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC150,372m2
125Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC177,5347m2
126Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC76,993m2
127Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.507,3334m2
128Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC692,9406m2
129Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC28,754m2
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC77,0757m2
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC100,459m2
132Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC57,2414m2
133Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC19,7516m2
134Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.829,8276m2
135Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC641,6164m2
136Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC25,2M2
137Sửa chữa hoa sen cửa (bao gồm: Vật liệu và nhân công hàn vá sen hoa cửa sổ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC7Bộ
138Thi công trần bằng trần tôn + khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC27,9912m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC25,21m2
140Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC25,2m2
141Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC30,27m2
142Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC14Bộ
143Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC9,721m2 cấu kiện
144Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC13,9956m2
145Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1,3996m3
146Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1,3996m2
147Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC31,3712m2
148Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC129,866m2
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5bộ
151Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
152Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
153Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC34,021m2
156Lát đá bậc cầu thang, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC36,2974m2
157Xây tường thẳng bằng gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC3,9886m3
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC36,26m2
159Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC36,26m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC116,3521m2
161Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1,1417tấn
162Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC3,3093100m2
163Tôn úp nóc, úp sườnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC54,8md
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8,6832100m2
165Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC200m2
166Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC350,8198m2
167Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC178,782m2
168Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC336,934m2
169Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC192,6678m2
170Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC704,3411m2
171Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC215,2356m2
172Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC660,7536m2
173Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC258,8231m2
174Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC804,3162m2
175Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC281,8862m2
176Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC807,3502m2
177Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC278,8522m2
178Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC575,206m2
179Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC247,0554m2
180Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC571,5838m2
181Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC250,6776m2
182Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC426,6147m2
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC426,61471m2
184Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC746,1m
185Tháo dỡ hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC246,24m2
186Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC246,24m2
187Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC703,6m
188Tháo dỡ hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC238,32m2
189Tháo dỡ hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC25,2m2
190Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC25,2m2
B HẠNG MỤC: TRUNG TÂM Y TẾ BẠCH THÔNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC294,1976m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC133,3351m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2.689,6384m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.199,2717m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC237,12m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC82,08m2
7Phá dỡ nền gạch látYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC26,9048m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC99,984m2
9Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
11Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
12Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5công
13Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC203,4408m2
14Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC83,1192m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC34,4321m2
16Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC98,8286m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC3.465,0908m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC851,352m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC24,201m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC99,984m2
21Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC26,9048m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC26,9048m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,0304tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC82,08m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC82,08m2
26Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC152,88m2
27Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC50Bộ
28Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC84,24m2
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,248100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,184100m
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC24cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC16cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
35Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,249100m
36Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,332100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC20cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
39Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC9cái
40Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
41Tê thông tắc - tê kiểm traYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
46Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
47Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
48Gương soi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8,0784100m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC357,2941m2
51Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC88,8794m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.988,7063m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC799,1696m2
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC158,97m2
55Tháo dỡ hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC58,32m2
56Phá dỡ nền gạch lát vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC43,3809m2
57Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC155,718m2
58Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6bộ
59Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
60Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC7bộ
61Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC419,208m2
62Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC296,6848m2
63Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC62,493m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC16,1005m2
65Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC71,1344m2
66Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2.640,139m2
67Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC624,9304m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 150x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC16,656m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC155,718m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic- gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC43,3809m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC43,3809m2
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,375100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,327100m
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC22cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC21cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
78Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,334100m
79Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,513100m
80Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
81Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
82Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC14cái
83Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
84Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC36cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6bộ
87Gương soi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6Bộ
88Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
90Lắp đặt xí xổmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
91Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC7bộ
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
93Kép + racco+ren nốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC20cái
94Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC123,33m2
95Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC41Bộ
96Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC35,64m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,0216tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC58,32m2
99Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC88,6174m2
100Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC88,6174m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC88,6174m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4,2832100m2
103Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC36md
104Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC58,32m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6,0588100m2
106Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC363,7995m2
107Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC158,2449m2
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC3.278,2029m2
109Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.399,3407m2
110Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC300,024m2
111Tháo dỡ hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC141,102m2
112Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC46,9392m2
113Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC176,256m2
114Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6bộ
115Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6bộ
116Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC9bộ
117Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC266,5354m2
118Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC96,4948m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC42,8977m2
120Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC115,3472m2
121Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4.222,8798m2
122Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC964,9482m2
123Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC35,67m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC176,256m2
125Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC46,9392m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC46,9392m2
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,312100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,3100m
129Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC30cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
133Kép + rắc co+ ren nốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC20cái
134Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,29100m
135Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,42100m
136Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC11cái
137Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC5cái
138Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC24cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC9cái
140Tê thông tắc - Tê kiểm traYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6bộ
143Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
145Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC9bộ
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
147Gương soi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6Bộ
148Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC156,762m2
149Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC49Bộ
150Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC143,262m2
151Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,123tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC141,102m2
153Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC141,102m2
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC10,2375100m2
155Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC3,3187m3
156Phá dỡ nền bê tông gạch vỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,2268m3
157Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC23m2
158Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC36,36m2
159Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC16,0212m2
160Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC36,36m2
161Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC36,36m2
162Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC15,8184m2
163Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC399,8919m2
164Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC161,8202m2
165Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC3.435,8256m2
166Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.438,873m2
167Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC56,8396m2
168Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC233,676m2
169Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC56,8396m2
170Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC14bộ
171Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC12bộ
172Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC10bộ
173Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC387,165m2
174Tháo dỡ hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC39bộ
175Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC715,608m2
176Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC299,6373m2
177Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC91,4886m2
178Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC45,7553m2
179Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC123,8605m2
180Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4.627,1889m2
181Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC932,253m2
182Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC45,4152m2
183Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC45,4152m2
184Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC30,924m2
185Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC233,676m2
186Thi công trần bằng trần tôn + khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC34,2732m2
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,442100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,448100m
189Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC28cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
191Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC25cái
193Ren nối+ kép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC24cái
194Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,404100m
195Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,613100m
196Lắp đặt tê nhựa kiểm tra+ tê thông tấc D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC10cái
197Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC12cái
198Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC17cái
199Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC44cái
200Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC14cái
201Lắp đặt xí xổmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
202Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6bộ
203Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC6cái
204Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
207Gương soi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8Bộ
208Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC9cái
209Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC297,885m2
210Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC84bộ
211Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC89,28m2
212Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,076tấn
213Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC127,116m2
214Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC127,116m2
215Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC127,116m2
216Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC7,0539100m2
217Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC36md
218Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8,8128100m2
219Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC272,4812m2
220Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2.449,4266m2
221Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC115,8785m2
222Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.042,9063m2
223Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC136,83m2
224Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC163,2347m2
225Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC109,8273m2
226Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC63,6625m2
227Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC52,216m2
228Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC81,39m2
229Khóa cửa:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC23Bộ
230Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC55,44m2
231Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC0,032tấn
232Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC54,721m2
233Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC54,72m2
234Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 150x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC25,257m2
235Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2.791,1318m2
236Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.098,2728m2
237Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC4,4523100m2
238Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC97,8112m2
239Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC46,9761m2
240Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC932,1398m2
241Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC422,7862m2
242Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC22,4054m2
243Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC22,4054m2
244Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC90,552m2
245Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC7bộ
246Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
247Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
248Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC64,0872m2
249Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC38,908m2
250Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC9,6719m2
251Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC37,3042m2
252Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1.110,6338m2
253Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC389,0795m2
254Lát nền, sàn gạch ceramic-t300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC22,4054m2
255Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC59,544m2
256Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC7bộ
257Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC7cái
258Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
259Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
260Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
261Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
262Gương soi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2Bộ
263Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC527,9602m2
264Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC212,4176m2
265Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC542,7566m2
266Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC197,6212m2
267Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC676,6228m2
268Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC204,5476m2
269Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC429,2676m2
270Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC451,9028m2
271Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC200m2
272Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC282,24m2
273Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC31,36m2
274Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC29,1072m2
275Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC2,2528m2
276Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC313,6m2
277Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC518,2m
278Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC52,7744m2
279Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC20,5353m3
280Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC20,5353m3
281Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC8cái
282Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC387,9m
283Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC22,2679m3
284Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC22,2679m3
285Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC635,24m
286Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC141,102m2
287Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC28,3505m3
288Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC28,3505m3
289Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC9,1161m3
290Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC9,1161m3
291Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC956,55m
292Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC105,5488m2
293Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC48,0456m3
294Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC48,0456m3
295Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC276,5m
296Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC23,3364m3
297Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC23,3364m3
298Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC15,0424m3
299Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC15,0424m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8896E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.818.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Kỹ sư Chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 02 kỹ sư+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
2 Máy cắt gạch đá Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
3 Máy hàn Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
4 Ô tô Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Khi đưa vào dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công4
5 Máy khoan bê tông Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->