Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 22:15:00 đến ngày 2021-11-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,597,800,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8896E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.818.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 02 kỹ sư+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Khi đưa vào dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Sửa chữa Trung tâm y tế tuyến huyện 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đinh Quang Tuyên- Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NA RÌ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 647,9371 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 322,4128 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5.831,4404 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.874,9888 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 469,9105 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 178,0266 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 91,9254 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 230,4874 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 7.893,5334 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.780,2658 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 24,6015 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 271,0289 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 475,9721 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 204,9432 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.056,72 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Công |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 271,0289 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 271,0289 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 271,0289 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.056,72 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng trần tôn + khung xương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 271,0289 | m2 |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | bộ |
| 26 | Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,879 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,348 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,375 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,55 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 285,082 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 73,53 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính trắng an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 246,24 | M2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | bộ |
| 47 | Sửa chữa sen hoa cửa sổ (bao gồm: Vật liệu và nhân công hàn vá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 246,24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 246,24 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa chì | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,5 | m2 |
| 51 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2269 | m3 |
| 53 | Vách ngăn nhôm hệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,154 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng trần tôn + khung xương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 127,44 | m2 |
| 55 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,7242 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,7241 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,7241 | m3 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 603,1393 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 326,3771 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5.428,2523 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.937,393 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 439,785 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 163,3543 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,3412 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 259,0359 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 7.661,62 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.633,5423 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 261,64 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 98,098 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 59,67 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 252,72 | m2 |
| 72 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | Bộ |
| 73 | Sửa chữa lại sen hoa cửa sổ (Bao gồm: Vật liệu và nhân công hàn vá lại sen hoa cửa sổ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 82 | Bộ |
| 74 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 238,32 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 238,32 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 238,32 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 172,48 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 488,3442 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 283,9392 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.094,778 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 44 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước WC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | công |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 283,9392 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 283,9392 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 283,9392 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.094,778 | m2 |
| 89 | Thi công trần bằng trần tôn + khung xương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 283,9392 | m2 |
| 90 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 44 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 44 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | bộ |
| 94 | Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,232 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,39 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,332 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,251 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 109 | Tê thông tắc - tê kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 110 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 73,7148 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 73,7148 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 73,7148 | m3 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,5415 | 100m2 |
| 114 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 330,932 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1417 | tấn |
| 116 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,3712 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,9912 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 136,502 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 65,19 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 130,7 | m |
| 124 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 150,372 | m2 |
| 125 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 177,5347 | m2 |
| 126 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 76,993 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.507,3334 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 692,9406 | m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,754 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 77,0757 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 100,459 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 57,2414 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,7516 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.829,8276 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 641,6164 | m2 |
| 136 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,2 | M2 |
| 137 | Sửa chữa hoa sen cửa (bao gồm: Vật liệu và nhân công hàn vá sen hoa cửa sổ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Bộ |
| 138 | Thi công trần bằng trần tôn + khung xương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,9912 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,2 | 1m2 |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,2 | m2 |
| 141 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,27 | m2 |
| 142 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Bộ |
| 143 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,72 | 1m2 cấu kiện |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,9956 | m2 |
| 145 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3996 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3996 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,3712 | m2 |
| 148 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 129,866 | m2 |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,02 | 1m2 |
| 156 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,2974 | m2 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,9886 | m3 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,26 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,26 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 116,352 | 1m2 |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1417 | tấn |
| 162 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,3093 | 100m2 |
| 163 | Tôn úp nóc, úp sườn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 54,8 | md |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,6832 | 100m2 |
| 165 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 200 | m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 350,8198 | m2 |
| 167 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 178,782 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 336,934 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 192,6678 | m2 |
| 170 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 704,3411 | m2 |
| 171 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 215,2356 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 660,7536 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 258,8231 | m2 |
| 174 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 804,3162 | m2 |
| 175 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 281,8862 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 807,3502 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 278,8522 | m2 |
| 178 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 575,206 | m2 |
| 179 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 247,0554 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 571,5838 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 250,6776 | m2 |
| 182 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 426,6147 | m2 |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 426,6147 | 1m2 |
| 184 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 746,1 | m |
| 185 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 246,24 | m2 |
| 186 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 246,24 | m2 |
| 187 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 703,6 | m |
| 188 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 238,32 | m2 |
| 189 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,2 | m2 |
| 190 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM Y TẾ BẠCH THÔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 294,1976 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 133,3351 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.689,6384 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.199,2717 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 237,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 82,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,9048 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 99,984 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | công |
| 13 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 203,4408 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 83,1192 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,4321 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 98,8286 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.465,0908 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 851,352 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 24,201 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 99,984 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,9048 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,9048 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0304 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 82,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 82,08 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 152,88 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | Bộ |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 84,24 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,248 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,184 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,249 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,332 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 41 | Tê thông tắc - tê kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 48 | Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,0784 | 100m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 357,2941 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 88,8794 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.988,7063 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 799,1696 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 158,97 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 58,32 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,3809 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 155,718 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 419,208 | m2 |
| 62 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 296,6848 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 62,493 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,1005 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 71,1344 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.640,139 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 624,9304 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 150x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,656 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 155,718 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic- gạch chống trơn 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,3809 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,3809 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,375 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,327 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,334 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,513 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 87 | Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 93 | Kép + racco+ren nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 123,33 | m2 |
| 95 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | Bộ |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,64 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0216 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 58,32 | m2 |
| 99 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 88,6174 | m2 |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 88,6174 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 88,6174 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,2832 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | md |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 58,32 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,0588 | 100m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 363,7995 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 158,2449 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.278,2029 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.399,3407 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 300,024 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 141,102 | m2 |
| 112 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 46,9392 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 176,256 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 117 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 266,5354 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 96,4948 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 42,8977 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 115,3472 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.222,8798 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 964,9482 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,67 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 176,256 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 46,9392 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 46,9392 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,312 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 133 | Kép + rắc co+ ren nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,29 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,42 | 100m |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 140 | Tê thông tắc - Tê kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 147 | Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Bộ |
| 148 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 156,762 | m2 |
| 149 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 49 | Bộ |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 143,262 | m2 |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,123 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 141,102 | m2 |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 141,102 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,2375 | 100m2 |
| 155 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,3187 | m3 |
| 156 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2268 | m3 |
| 157 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,36 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,0212 | m2 |
| 160 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,36 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,36 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,8184 | m2 |
| 163 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 399,8919 | m2 |
| 164 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 161,8202 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.435,8256 | m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.438,873 | m2 |
| 167 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 56,8396 | m2 |
| 168 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 233,676 | m2 |
| 169 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 56,8396 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 171 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 172 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 173 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 387,165 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 39 | bộ |
| 175 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 715,608 | m2 |
| 176 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 299,6373 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 91,4886 | m2 |
| 178 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 45,7553 | m2 |
| 179 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 123,8605 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.627,1889 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 932,253 | m2 |
| 182 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 45,4152 | m2 |
| 183 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 45,4152 | m2 |
| 184 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,924 | m2 |
| 185 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mn, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 233,676 | m2 |
| 186 | Thi công trần bằng trần tôn + khung xương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,2732 | m2 |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,442 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,448 | 100m |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 193 | Ren nối+ kép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,404 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,613 | 100m |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra+ tê thông tấc D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 44 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 207 | Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Bộ |
| 208 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 209 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 297,885 | m2 |
| 210 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 84 | bộ |
| 211 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 89,28 | m2 |
| 212 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,076 | tấn |
| 213 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 127,116 | m2 |
| 214 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 127,116 | m2 |
| 215 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 127,116 | m2 |
| 216 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,0539 | 100m2 |
| 217 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | md |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,8128 | 100m2 |
| 219 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 272,4812 | m2 |
| 220 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.449,4266 | m2 |
| 221 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 115,8785 | m2 |
| 222 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.042,9063 | m2 |
| 223 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 136,83 | m2 |
| 224 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 163,2347 | m2 |
| 225 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 109,8273 | m2 |
| 226 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 63,6625 | m2 |
| 227 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 52,216 | m2 |
| 228 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 81,39 | m2 |
| 229 | Khóa cửa: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | Bộ |
| 230 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 55,44 | m2 |
| 231 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,032 | tấn |
| 232 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 54,72 | 1m2 |
| 233 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 54,72 | m2 |
| 234 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 150x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,257 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.791,1318 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.098,2728 | m2 |
| 237 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,4523 | 100m2 |
| 238 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 97,8112 | m2 |
| 239 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 46,9761 | m2 |
| 240 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 932,1398 | m2 |
| 241 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 422,7862 | m2 |
| 242 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,4054 | m2 |
| 243 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,4054 | m2 |
| 244 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 90,552 | m2 |
| 245 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 246 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 247 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 248 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 64,0872 | m2 |
| 249 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 38,908 | m2 |
| 250 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,6719 | m2 |
| 251 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 37,3042 | m2 |
| 252 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.110,6338 | m2 |
| 253 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 389,0795 | m2 |
| 254 | Lát nền, sàn gạch ceramic-t300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,4054 | m2 |
| 255 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 59,544 | m2 |
| 256 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 257 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 258 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 261 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 262 | Gương soi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 263 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 527,9602 | m2 |
| 264 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 212,4176 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 542,7566 | m2 |
| 266 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 197,6212 | m2 |
| 267 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 676,6228 | m2 |
| 268 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 204,5476 | m2 |
| 269 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 429,2676 | m2 |
| 270 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 451,9028 | m2 |
| 271 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 200 | m2 |
| 272 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 282,24 | m2 |
| 273 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,36 | m2 |
| 274 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,1072 | m2 |
| 275 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,2528 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 313,6 | m2 |
| 277 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 518,2 | m |
| 278 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 52,7744 | m2 |
| 279 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,5353 | m3 |
| 280 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,5353 | m3 |
| 281 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 282 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 387,9 | m |
| 283 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,2679 | m3 |
| 284 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,2679 | m3 |
| 285 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 635,24 | m |
| 286 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 141,102 | m2 |
| 287 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,3505 | m3 |
| 288 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,3505 | m3 |
| 289 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,1161 | m3 |
| 290 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,1161 | m3 |
| 291 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 956,55 | m |
| 292 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 105,5488 | m2 |
| 293 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 48,0456 | m3 |
| 294 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 48,0456 | m3 |
| 295 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 276,5 | m |
| 296 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 23,3364 | m3 |
| 297 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 23,3364 | m3 |
| 298 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,0424 | m3 |
| 299 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,0424 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8896E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.818.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ sư Chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 02 kỹ sư+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng (hoặc xây dựng dân dụng) có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình;Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 3 | Máy hàn | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 4 | Ô tô | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;Khi đưa vào dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 4 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi