Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 04:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 04:22:00 đến ngày 2021-11-11 04:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,134,989,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là 1 tổ hợp hợp đồng thi công, trong:+ Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 35kV hoặc cấp cao hơn; trạm biến áp; đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ có giá trị tối thiểu 8.182.000.000 đồng; thi công di chuyển đường nước sinh hoạt để phục vụ giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu 1.320.000.000 đồng; thi công đường viễn thông có giá trị tối thiểu 2.960.000.000 đồng; thi công công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu 5.150.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.612.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (01 người) và 2 người học Đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách quản lý việc Thí nghiệm điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thẻ Kiểm định viên an toàn do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách quản lý việc thi công dựng cột điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp về lĩnh vực Thí nghiệm điện; có thẻ Kiểm định viên an toàn; Thẻ an toàn điện do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Pa lăng xích > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ép đầu cốt > 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Hộp bộ đo Tg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Thiết bị đo điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tải (có cần cẩu sức nâng >=3 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Guốc trèo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 25-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 26-Mũ bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư lạc Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 Hạng mục: Di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật công nghiệp phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc, tuyến nối Lai Châu với cao tốc Nội Bài – Lào Cai, đoạn qua huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu (đoạn từ Km128+040 đến Km141+993) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn giải phóng mặt bằng thuộc dự án “Đầu tư kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc do ngân hàng Châu Á (ADB) và chính phủ Úc tài trợ” |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: Thi công công trình đường dây và trạm biến áp; Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; Thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0231 3488 622
+ Địa chỉ của người có thẩm quyền: ông Phạm Hải Triều, Giám đốc Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 0231 3488 622 - 0985943113
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt.
Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
Điện thoại 0916198186; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: ông Phạm Hải Triều, Giám đốc Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tam Đường, địa chỉ: Thị trấn Tam Đường huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0231 3488 622 - 0985943113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Đầu tư Lạc Việt. Địa chỉ: Tổ 21 phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu Điện thoại 0916198186; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Uỷ Ban Nhân Dân Huyện Tam Đường - Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | móng |
| 2 | Móng cột: MĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng cột MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 4 | Tiếp địa RC-4a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Cột đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 8 | Tiếp địa RC-4a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371 | m |
| 11 | Xà XNL-4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 12 | Xà XNĐL-4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Ghíp bọc cách điện GN35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 14 | Kẹp hãm KH-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Kẹp hãm KH-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 16 | Kẹp hãm KH-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 18 | Nẹp thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Hộp đấu nối cấp nguồn chuyển đổi pha hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 21 | Hộp cầu dao tiếp đất cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 23 | Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 25 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 26 | Nẹp thép không gỉ bắt hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 27 | Ghíp đấu hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 28 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 29 | cáp vào hòm công tơ M4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Cáp vào hòm công tơ 2x11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 31 | Cáp vào hòm công tơ 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Kẹp dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 34 | Cáp từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.725 | m |
| 35 | Cáp từ công tơ về hộ gia đình Cu/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 36 | Cọc tre D80 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cột |
| 37 | Dây thép văng fi3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.925 | m |
| 38 | Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | km |
| 39 | Thu hồi dây hạ thế, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | km |
| 40 | Thu hồi cột, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 41 | Thu hồi cột, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cột |
| 42 | Thu hồi xà XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 vị trí |
| B | ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3A đào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột: MT-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móng |
| 4 | Móng cột MT-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 5 | Móng cột MT-7A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 6 | Móng cột: MTK-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 7 | Móng néo MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | móng |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm PC.I.18-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 14 | Dây nhôm bọc cách điện AC 95/16-XLPE4.3/HDPE-20/35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.613 | m |
| 15 | Dây chống sét TK-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.545 | m |
| 16 | Sứ đứng 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | sứ |
| 17 | Chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo kép 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | chuỗi |
| 19 | Ống nối ON-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 20 | Khóa néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 21 | Ghíp nhôm bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 22 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 23 | Giáp níu dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 24 | Dây phi kim buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 25 | Xà XR-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Xà XR-35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Xà néo XN-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 28 | Xà néo XN-35B4.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Xà néo cột II XNII-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 30 | Xà XNĐ-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Xà XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Xà XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Chi tiết ghép cột CTGC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Cổ dề CDG-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 35 | Cổ dề CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Cổ dề CDG-112 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Cổ dể néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 38 | Dây néo DNTK50-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Dây néo DNTK50-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 40 | Dây néo DNTK50-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 41 | Dây néo DNTK50-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Xà néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 43 | Cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Xà đỡ cầu dao cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Ghế cách điện cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 50 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | vị trí |
| 52 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | chuỗi |
| 53 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Thu hồi dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | km |
| 55 | Thu hồi dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,684 | km |
| 56 | Thu hồi chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | chuỗi |
| 57 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | quả |
| 58 | Thu hồi cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 59 | Thu hồi cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Thu hồi xà rẽ XR-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 62 | Thu hồi xà đỡ vượt XĐV-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 63 | Thu hồi xà néo XN-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Thu hồi xà néo cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Thu hồi xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Thu hồi xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Thu hồi tay truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Thu hồi ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Thu hồi xà néo lệch XN-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Thu hồi dây néo DN-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 71 | Thu hồi chụp đầu cột 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Thu hồi cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm TĐT-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Di chuyển MBA trạm Chăn Nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Di chuyển tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp silicol đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Chụp CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Chụp SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Dây dẫn ASXV 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 13 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 14 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 15 | Dây cáp đồng bọc trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 20 | Ghíp nhôm GN50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt giá lắp cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà X.ĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thang trèo cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 33 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thu hồi cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 37 | Thu hồi xà TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Thu hồi sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 39 | Thu hồi chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Thu hồi MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| D | ĐƯỜNG DÂY VNPT | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4298 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp quang ADSS 48Fo KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9462 | km |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cột |
| 4 | Móng cột M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | móng |
| 5 | Móng cột MĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | ống co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn, KV 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn, KV 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Bộ kẹp cáp quang 3 lỗ 2 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Giá móc J | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 13 | Gông cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | cái |
| 15 | Thu hồi cột BTLT 7-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cột |
| 16 | Thu hồi cáp quang 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5102 | km |
| 17 | Thu hồi cáp quang 16Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3876 | km |
| 18 | Tiếp địa TĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY VIETTEL | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Cáp quang treo kim loại 24 sợi (24core, 24FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9323 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Cáp quang ADSS 24Fo KV200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9544 | km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Cáp quang ADSS 24Fo KV400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0735 | km |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 5 | Móng cột M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | móng |
| 6 | Móng cột MĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 8 | ống co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn, KV 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn, KV 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn, KV 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Bộ kẹp cáp quang 3 lỗ 2 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Giá móc J | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | cái |
| 14 | Gông cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| 16 | Thu hồi cột BTLT 7-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 17 | Thu hồi cáp quang 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3337 | km |
| 18 | Tiếp địa TĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| F | ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175,93 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Tê nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Tê nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Măng xông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng xông giảm D63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng xông giảm D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175,93 | m3 |
| G | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | m3 |
| 2 | Rải bạt lót lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Khâu nối phi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Khâu nối phi 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 19 | Khâu nối phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Khâu nối phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Khâu nối phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Khâu nối phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Tê thép phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê thép phi 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê thép phi 50/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê thép phi 40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê thép phi 25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn thu 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn thu 65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn thu 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn thu 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn thu 40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cút 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Cút 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| H | TRỤ ĐỠ ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,1645 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0947 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9129 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8735 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5114 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1979 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,542 | m2 |
| 8 | Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 29/QĐ-SXD ngày 15/04/2021 của sở XD tỉnh Lai Châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ lan can thang + lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần (Tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bóng đèn đôi 1,2m (Tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Di chuyển thiết bị, nội thất, hồ sơ của nhà hiệu bộ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 17 | Công tác phá móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4957 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4957 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4957 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4957 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4957 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | 100m2 |
| 24 | Lưới chắn bui thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,5 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ MÁI TÔN GHÉP NHÀ KHUNG HỘP TÔN HIỆN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,6475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4154 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép D110x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - khung hộp 20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7575 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ vách tường tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3424 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0425 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6312 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5152 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,088 | m2 |
| 11 | Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 29/QĐ-SXD ngày 15/04/2021 của sở XD tỉnh Lai Châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ quạt trần (Tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bóng đèn đôi 1,2m (Tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Công tác phá móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1889 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1889 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1889 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1889 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1889 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1752 | 100m2 |
| 21 | Lưới chắn bui thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,52 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ MÁI TÔN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,8776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9499 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4228 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3855 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0723 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8122 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,462 | m2 |
| 8 | Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 29/QĐ-SXD ngày 15/04/2021 của sở XD tỉnh Lai Châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ quạt trần (Tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn đôi 1,2m (Tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Công tác phá móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1977 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1977 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1977 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1977 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1977 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,031 | 100m2 |
| 18 | Lưới chắn bui thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,1 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,9267 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1576 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7535 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8067 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,328 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,336 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần (Tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bóng đèn đôi 1,2m (Tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 29/QĐ-SXD ngày 15/04/2021 của sở XD tỉnh Lai Châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Công tác phá móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0815 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0815 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0815 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0815 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0815 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100m2 |
| 17 | Lưới chắn bui thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,4 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6022 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0824 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5086 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3934 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,999 | m2 |
| 6 | Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 29/QĐ-SXD ngày 15/04/2021 của sở XD tỉnh Lai Châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ bóng đèn đôi 1,2m (Tính bằng 60% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Công tác phá móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9956 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9956 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9956 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9956 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9956 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | 100m2 |
| 15 | Lưới chắn bui thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2159 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8955 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào thép cũ (Tính bằng 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,534 | m2 |
| 5 | Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 29/QĐ-SXD ngày 15/04/2021 của sở XD tỉnh Lai Châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 6 | Công tác phá móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8344 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8344 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8344 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8344 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8344 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8943 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 29/QĐ-SXD ngày 15/04/2021 của sở XD tỉnh Lai Châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Công tác phá móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | ca |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1863 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1863 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1863 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1863 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1863 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8298 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 5 | Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 29/QĐ-SXD ngày 15/04/2021 của sở XD tỉnh Lai Châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Công tác phá móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | 1 | HM | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9304 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1668 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9241 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9241 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1412 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,177 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1784 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8379 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5549 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7445 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5223 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | tấn |
| 23 | PHẦN THÂN | 1 | HM | |
| 24 | Phần cột | 1 | HM | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4239 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2606 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7456 | tấn |
| 29 | Phần dầm | 1 | HM | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2773 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9343 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0874 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3142 | tấn |
| 34 | Phần sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8532 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7425 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4829 | tấn |
| 38 | Phần lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,042 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9283 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8213 | tấn |
| 43 | Phần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9362 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3263 | tấn |
| 47 | Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4669 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 51 | Phần mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 52 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7952 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4407 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4407 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8217 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 60 | Thi công khe chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6667 | cái |
| 61 | PHẦN KIẾN TRÚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 62 | Phần tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,905 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1857 | m3 |
| 65 | Xây ốp cột, gờ tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6335 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3262 | m3 |
| 67 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7384 | m3 |
| 68 | Xây tường sê nô gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7654 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 70 | Phần nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 71 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1756 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1244 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,256 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8012 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9006 | m2 |
| 76 | Ốp tường nhà WC gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,04 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8012 | m2 |
| 78 | Láng sàn tầng mái, đánh dốc về phía phễu thu nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3132 | m2 |
| 79 | Trát + sơn : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 80 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,104 | m2 |
| 81 | Trát lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,952 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6172 | m2 |
| 83 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,566 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,68 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,25 | m2 |
| 86 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,83 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | m2 |
| 88 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,74 | m |
| 89 | Vét chỉ tường sâu 10 rộng 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 90 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,3688 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840,1288 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,9792 | m2 |
| 93 | Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm đối với kính dầy 6,38mm cộng thêm 225.000 đ/m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt cửa, cửa hệ nhôm kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,49 | m2 |
| 95 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,64 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,64 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1892 | 1m2 |
| 98 | Tấm compac tại nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 99 | Tâm compac ngăn nhà vệ sinh ( Đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,768 | m2 |
| 100 | Khu bàn đá để lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 101 | Khung đặt bàn đá để lavabo, hệ thép hộp KT20x20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Phần tam cấp : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m3 |
| 104 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5585 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m2 |
| 106 | Phần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 107 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,248 | m2 |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5302 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép tĩnh điện bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,746 | 1m2 |
| 111 | Phần thang thép tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 112 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 114 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | m2 |
| 115 | PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 116 | Phần điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 117 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị switch core 2 cổng 10/100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 119 | Lắp đặt router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 120 | Lắp đặt UPS 3KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 121 | Lắp đặt Access Switch 8 sport | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 122 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 123 | Lắp đặt ống ghen luồn dây chìm tường D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 124 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 125 | Phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 126 | Phần chiếu sáng + quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 127 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi,ống dài 1,2m-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn lốp LED ốp trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 130 | Phần công tắc , ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đổi chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc bốn + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Phần tủ điện + aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 136 | Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 137 | Tủ điện phân phối tầng 1 bằng thép 1,5 ly 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 138 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Cầu chì báo pha 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 148 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 149 | Phần dây dẫn và ống bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 150 | Lắp đặt cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 152 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 153 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 154 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 155 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 159 | Lắp đặt dây tiếp tủ điện Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 160 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 161 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 162 | Gông bắt cọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Dây đồng dẹt 24x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 164 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Phần chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 167 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Kéo rải dây sét thép D8 tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 170 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 171 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 172 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 173 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 174 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 175 | Phần điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 176 | Phần nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 177 | Phần cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 178 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 182 | Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PPR D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn PPR D40x32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Phần thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 204 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 208 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Ga thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Phần thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 230 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt tiểu nữ bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 237 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 238 | Phần thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 239 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 240 | Rọ chắn rác inox 304 ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 243 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 244 | Phần PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 245 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy, KT 800x600x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 246 | Lắp bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 247 | Lắp bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 248 | Lắp bảng nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 249 | Phần dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 250 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (tạm tính thời gian thi công là 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,675 | 100m2 |
| 251 | Lưới chắn bui thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,5 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0728 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8638 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0097 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0097 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2183 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6162 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4805 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6236 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8603 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8649 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3513 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | tấn |
| 23 | PHẦN THÂN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 24 | Phần cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3392 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9897 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9972 | tấn |
| 29 | Phần dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0889 | tấn |
| 34 | Phần sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8711 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2144 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4952 | tấn |
| 38 | Phần lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 43 | Phần mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8308 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 48 | Thi công khe chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 49 | PHẦN KIẾN TRÚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 50 | Phần tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0277 | m3 |
| 52 | Xây ốp cột, gờ tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4374 | m3 |
| 53 | Xây tường sê nô gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6532 | m3 |
| 54 | Phần nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 55 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6196 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6533 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,534 | m2 |
| 58 | Láng sàn tầng mái, đánh dốc về phía phễu thu nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,744 | m2 |
| 59 | Lát chân cửa bằng đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 60 | Trát + sơn : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,621 | m2 |
| 62 | Trát seno xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,408 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,292 | m2 |
| 64 | Trát cạnh cửa 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,914 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,76 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,44 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m2 |
| 68 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | m |
| 69 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,9945 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,9245 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,595 | m2 |
| 72 | Phần cửa (Chủng loại cửa nhôm hệ, kính dầy 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm đối với kính dầy 6,38mm cộng thêm 225.000 đ/m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cửa, cửa hệ nhôm kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,39 | m2 |
| 74 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | 1m2 |
| 77 | Phần tam cấp : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 79 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3059 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,118 | m2 |
| 81 | Phần thang thép tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 84 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | m2 |
| 85 | PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 86 | Phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 87 | Phần chiếu sáng + quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 88 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn lốp LED ốp trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Phần công tắc , ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Phần tủ điện + aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 95 | Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 96 | Tủ điện phân phối tầng 1 bằng thép 1,5 ly 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Phần dây dẫn và ống bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 101 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 106 | Phần chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 107 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Kéo rải dây sét thép D8 tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 110 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 112 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 114 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 115 | Phần nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 116 | Phần thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 118 | Rọ chắn rác inox 304 ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 122 | Phần PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 123 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy, KT 800x600x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 125 | Lắp bình bột chữa cháy MFZ4 (ABC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 126 | Lắp bảng nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Phần dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (Tạm tính thười gain sd 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | 100m2 |
| 129 | Lưới chắn bui thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,32 | 0.0 |
| S | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, BỂ PHỐT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phần cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 2 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 khối lượng đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5114 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột cổng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0126 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 14 | Xây trụ, cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2589 | m3 |
| 15 | Ốp đá ranit màu đỏ Ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,752 | m2 |
| 16 | Phần biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 17 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9951 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3317 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0888 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8665 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2617 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,635 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit mặt bảng tên màu đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3816 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,407 | m2 |
| 31 | Đắp đất mầu bồn hoa bằng thủ công. Vật liêu đất mầu đến chân công trình tạm tính 180.000 đ/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 32 | Ốp đá chẻ màu tồi, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5556 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt cánh cửa cổng chính + cổng phụ. Chi phí đến khi hoàn thiện bao gồm sơn chống gỉ, chốt cửa, bản lề và các phụ kiện di kèm theo với cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,046 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắt đặt bánh xe lăn hỗ trợ lắp chân cánh cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt biển hiệu, địa chỉ bằng chữ alumium. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,629 | m2 |
| 36 | Phần tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 37 | Phần móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 38 | Đào móng tường rào bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4784 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4931 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,263 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7068 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9234 | m3 |
| 46 | Phần thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 47 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7592 | m3 |
| 48 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0184 | m3 |
| 49 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 52 | Phần trát, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8296 | m2 |
| 54 | Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8296 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,72 | m |
| 56 | Vét chỉ trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,16 | m |
| 57 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1924 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1924 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1584 | 1m2 |
| 60 | Phần sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 61 | Rải lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m3 |
| 64 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
| 65 | Rãnh thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 66 | Rãnh B300 (Thoát nước mưa quanh nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6765 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1601 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 70 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7974 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,984 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 76 | Hố ga rãnh B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5468 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2615 | 100m3 |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2024 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,663 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 87 | Đào hố bể nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 88 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 89 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 90 | Cốt thép đáy bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 92 | Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5954 | m3 |
| 97 | Trát tường trong lớp 1 có khía báy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8552 | m2 |
| 98 | Trát tường trong lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8552 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m2 |
| 100 | Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7144 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5696 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 106 | Lắp mới téc nước inox 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bể |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Phần móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9802 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m3 |
| 4 | Móng nhà vệ sinh : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8773 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3182 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3389 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5669 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 12 | Bể phốt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 16 | Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1411 | m3 |
| 17 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0078 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2978 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Phần thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4978 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4132 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3378 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7908 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 42 | Xây seno bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6276 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2478 | m3 |
| 44 | Phần hoàn thiện : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 45 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9821 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3496 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2465 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5021 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5961 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8996 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,632 | m2 |
| 53 | Phần cửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 54 | SXLĐ cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,926 | 0.0 |
| 55 | SXLĐ cửa sổ chớp lật khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 0.0 |
| 56 | Phần thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | LĐ Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bao hồm hạt công tắc + đế ấm + mặt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| U | THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI (TRỪ ĐI) | |||
| 1 | Dây hạ thế, tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | km |
| 2 | Dây hạ thế, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | km |
| 3 | Xà XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | km |
| 5 | Dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,684 | km |
| 6 | Xà rẽ XR-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng XĐT-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt XĐV-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Xà néo XN-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Xà néo cột II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch XN-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | Hệ xà TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là 1 tổ hợp hợp đồng thi công, trong:+ Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 35kV hoặc cấp cao hơn; trạm biến áp; đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ có giá trị tối thiểu 8.182.000.000 đồng; thi công di chuyển đường nước sinh hoạt để phục vụ giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu 1.320.000.000 đồng; thi công đường viễn thông có giá trị tối thiểu 2.960.000.000 đồng; thi công công trình xây dựng dân dụng có giá trị tối thiểu 5.150.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.612.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên. | 6 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên. | 6 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 6 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 6 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên. | 6 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (01 người) và 2 người học Đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 6 | 5 |
| 8 | Tổ trưởng phụ trách quản lý việc Thí nghiệm điện | 1 | - Có thẻ Kiểm định viên an toàn do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp. | 1 | 1 |
| 9 | Tổ trưởng phụ trách quản lý việc thi công dựng cột điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp về lĩnh vực Thí nghiệm điện; có thẻ Kiểm định viên an toàn; Thẻ an toàn điện do cơ quan chuyên nghành cấp.- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ do cơ quan Công an cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Tó dựng cột | Không yêu cầu | 3 |
| 4 | Pa lăng xích > 5 tấn | Không yêu cầu | 3 |
| 5 | Máy ép đầu cốt > 30 tấn | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Hộp bộ đo lường | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Hộp bộ đo Tg | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở một chiều | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp địa | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy khoan tay | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Thiết bị đo điện áp | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Thiết bị tạo dòng | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Ô tô tải (có cần cẩu sức nâng >=3 Tấn) | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 19 | Máy cắt sắt | Không yêu cầu | 1 |
| 20 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 22 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 1 |
| 23 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 24 | Guốc trèo | Không yêu cầu | 10 |
| 25 | Dây an toàn | Không yêu cầu | 10 |
| 26 | Mũ bảo hộ | Không yêu cầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi