Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 22:39:00 đến ngày 2020-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 801,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (NH4)2HPO4 | 11 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 98 %, hóa chất phân tích | ||
| 2 | (NH4)2HPO4 | 10 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98 % | ||
| 3 | Aga | 3 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.2% | ||
| 4 | Aga-aga thô | 5 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 5 | Agar-agar | 0,2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.2% | ||
| 6 | Axit H2SO4 | 10 | lit | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 7 | Axit HCl | 10 | lit | Độ tinh khiết ≥ 37% | ||
| 8 | Axit HNO3 | 30 | lit | Độ tinh khiết ≥ 65% | ||
| 9 | Bình đựng chất chuẩn | 20 | cái | Bình bằng thủy tinh mầu, 200 ml | ||
| 10 | Bông thuỷ tinh | 10 | gói | Bông dùng trong PTN | ||
| 11 | CaCl2 | 12 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 96 %, hóa chất phân tích | ||
| 12 | CaCl2 | 20 | kg | Độ tinh khiết ≥ 96 % | ||
| 13 | CaCO3 | 0,5 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 14 | Giấy bạc bọc mẫu | 10 | cuộn | Tiêu chuẩn Việt Nam/Trung Quốc | ||
| 15 | Gluco | 2 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 16 | Glucoza | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 17 | KCl | 12 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,5 %, hóa chất phân tích | ||
| 18 | KCl | 4 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 19 | Kẹp gắp bông thuỷ tinh | 20 | cái | Kẹp dùng trong PTN/Y tế | ||
| 20 | KH2PO4 | 12 | kg/lọ | Hóa chất công nghiệp Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 21 | KH2PO4 | 40 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.7% | ||
| 22 | KNO3 | 12 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,0 %, hóa chất phân tích | ||
| 23 | KNO3 | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99,0 % | ||
| 24 | Lọ 2ml chứa mẫu | 48 | lọ | 2ml, bằng thủy tinh | ||
| 25 | Lọ đựng mẫu | 50 | lọ | Lọ bằng thủy tinh mầu 50-100 ml | ||
| 26 | Lọ đựng mẫu 1.5 ml | 100 | lọ | 1.5 ml, bằng thủy tinh | ||
| 27 | MgCl2 | 2 | kg | Hóa chất công nghiệp Độ tinh khiết ≥ 96% | ||
| 28 | MgCl2 | 10 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 98.0%, hóa chất phân tích | ||
| 29 | MgCl2 (lọ 500g) | 0,5 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98.0% | ||
| 30 | MgSO4 | 112 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 31 | Na2HPO4 | 112 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 98.0% | ||
| 32 | Na2SO3 | 3 | kg | Độ tinh khiết ≥ 97.0% | ||
| 33 | NaCl | 12 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 98 %, hóa chất phân tích | ||
| 34 | NaCl | 10 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 35 | NaHCO3 | 18 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 36 | NaOH | 12 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 96.0% | ||
| 37 | Natri Borohydrid (NaBH4) | 4 | lọ | Độ tinh khiết ≥ 96.0 % | ||
| 38 | Natri metabisulfit | 5 | kg | Độ tinh khiết ≥ 96.0% | ||
| 39 | NH4NO3 | 16 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,0 % | ||
| 40 | NH4OH | 12 | kg/lọ | Độ tinh khiết 25-28%, hóa chất phân tích | ||
| 41 | NH4OH | 4 | kg | Độ tinh khiết 25-28% | ||
| 42 | Nước cất đề ion | 55 | lit | Tinh khiết phân tích | ||
| 43 | Nutrient agar | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.8% | ||
| 44 | PAC | 50 | kg | Độ tinh khiết ≥31% | ||
| 45 | Pepton | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 46 | Pepton | 2 | kg/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99.3% | ||
| 47 | Polyacrylamide/Acrylamide | 1 | lọ | Độ tinh sạch > 99,9% | ||
| 48 | Quả bóp cao su | 5 | cái | Tiêu chuẩn Việt Nam/JHD-Trung Quốc | ||
| 49 | Trypton | 2 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.8% | ||
| 50 | MgCl2 | 200 | kg | Hóa chất công nghiệp, Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 51 | NaOH | 20 | kg | Hóa chất công nghiệp, Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 52 | H3PO4 | 150 | Lit | Hóa chất công nghiệp, Độ tinh khiết ≥85% | ||
| 53 | Na2CO3 | 500 | kg | Hóa chất công nghiệp, Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 54 | Al2(SO4)3 | 1.000 | kg | Hóa chất công nghiệp, Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 55 | PAC | 1.500 | kg | Hóa chất công nghiệp, Độ tinh khiết ≥31% | ||
| 56 | CaO | 2.000 | kg | Hóa chất công nghiệp, Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 57 | PAA | 120 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 58 | H2O2 | 620 | Lit | Hóa chất công nghiệp, Độ tinh khiết ≥50% | ||
| 59 | FeSO4 | 520 | kg | Hóa chất công nghiệp, Độ tinh khiết ≥98% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi