Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061599-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Nghi Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211061586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị xã hỗ trợ; Ngân sách Phường, nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 07:43:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,814,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Phường Nghi Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Nghi Thủy, phường Nghi Thủy, Thị xã Cửa Lò
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thị xã hỗ trợ; Ngân sách Phường, nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Nghi Thủy , địa chỉ: Phường Nghi Thủy, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND Phường Nghi Thủy (Địa chỉ: Phường Nghi Thủy, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An (Địa chỉ: Số 67 - Phan Cảnh Quang - TP Vinh - Nghệ An); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, Thị xã Cửa Lò (Địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, Phường Nghi Hương, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghệ VAMICO (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Huệ Lộc, Số 146, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); + Đơn vị thẩm định E-HSMT và Kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Thị xã Cửa Lò (Địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, Phường Nghi Hương, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Nghi Thủy , địa chỉ: Phường Nghi Thủy, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND Phường Nghi Thủy (Địa chỉ: Phường Nghi Thủy, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông và Hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Nghi Thủy (Địa chỉ: Phường Nghi Thủy, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Nghi Thủy (Địa chỉ: Phường Nghi Thủy, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Nghi Thủy (Địa chỉ: Phường Nghi Thủy, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Thị xã Cửa Lò (Địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, Phường Nghi Hương, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt161,88m2
2Tháo dỡ vách ô thoáng sảnh tầng 2 và ô cầu thangĐúng theo thiết kế được duyệt12,83m2
3Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángĐúng theo thiết kế được duyệt1hệ
4Tháo dỡ lan can cầu thangĐúng theo thiết kế được duyệt17,188m
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mĐúng theo thiết kế được duyệt471,061m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐúng theo thiết kế được duyệt9,0142m3
7Bốc xếp ngói các loạiĐúng theo thiết kế được duyệt10,36331000v
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loạiĐúng theo thiết kế được duyệt10,36331000v
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐúng theo thiết kế được duyệt21,3212m3
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐúng theo thiết kế được duyệt21,3212m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐúng theo thiết kế được duyệt21,3212m3
12Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt993,525m2
13Vệ sinh bề mặt tường, trụ, cột trong nhà bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt991,168m2
14Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt767,8544m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% diện tích)Đúng theo thiết kế được duyệt430,5906m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian 3 tháng)Đúng theo thiết kế được duyệt8,0554100m2
17Căng bạt cao 3 m, chống bụi xung quanhĐúng theo thiết kế được duyệt1,65100m2
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây lan can cầu thang, vữa XM M75, XM PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt2,0447m3
19Trát thành lan can dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đúng theo thiết kế được duyệt39,4537m2
20Đục nhám mặt bậc cầu thang để lát đáĐúng theo thiết kế được duyệt49,054m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt24,204m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Đúng theo thiết kế được duyệt24,85m2
23Tay vịn lan can cầu thang bằng thép ống inox D76, dày 2mm và thanh chống đứng bằng inox hộp 20x40x2mmĐúng theo thiết kế được duyệt79,208kg
24Trát tường ngoài - trát phần tường cào bóc lớp vữa (20% diện tích). Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt430,5906m2
25Công tác bả bằng bột bả vào tường da trát lạiĐúng theo thiết kế được duyệt430,5906m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt1.798,4761m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt993,525m2
28Thu dọn vệ sinhĐúng theo thiết kế được duyệt20công
29Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐúng theo thiết kế được duyệt21,9928m2
30Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt21,9928m2
31Cắt bản lề khóa cửa, phần gắn vào tường để lắp đặt cửa mớiĐúng theo thiết kế được duyệt2161 mạch
32Đắp vữa chành gờ cửa, vữa XM M75Đúng theo thiết kế được duyệt308,4m
33Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Đúng theo thiết kế được duyệt35,88m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Đúng theo thiết kế được duyệt101,1m2
35Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mmĐúng theo thiết kế được duyệt38,21m2
36Cạo rỉ các kết cấu thépĐúng theo thiết kế được duyệt202,2m2
37Sơn lại xuyên hoa sắt của sổ , 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt202,2m2
38Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây tường thu hồi, vữa XM M75, XM PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt11,8372m3
39Vận chuyển gạch xây các loại lên caoĐúng theo thiết kế được duyệt21,3048tấn
40Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng tường thu hồiĐúng theo thiết kế được duyệt32,21m2
41Vận chuyển gỗ các loại lên caoĐúng theo thiết kế được duyệt0,9663m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐúng theo thiết kế được duyệt0,0812tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐúng theo thiết kế được duyệt0,286tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt3,5431m3
45Gia công xà gồ thép C120x50x15x2 mạ kẽmĐúng theo thiết kế được duyệt2,0783tấn
46Lắp dựng xà gồ thépĐúng theo thiết kế được duyệt2,0783tấn
47Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng vuông dày 0.4mmĐúng theo thiết kế được duyệt5,3133100m2
48Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoĐúng theo thiết kế được duyệt5,3133100m2
49Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,4mm khổ rộng 600 mmĐúng theo thiết kế được duyệt96,6md
50SXLD ke chống bão (6 cái/1m2)Đúng theo thiết kế được duyệt3.187,986cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐúng theo thiết kế được duyệt48bộ
52Lắp đặt đèn sát trần 18WĐúng theo thiết kế được duyệt13bộ
53Lắp đặt quạt trầnĐúng theo thiết kế được duyệt48cái
54Lắp đặt công tắc 1đơnĐúng theo thiết kế được duyệt13cái
55Lắp đặt công tắc đôiĐúng theo thiết kế được duyệt24cái
56Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangĐúng theo thiết kế được duyệt2cái
57Lắp đặt ô cắm đơnĐúng theo thiết kế được duyệt12cái
58Lắp đặt ô cắm đôiĐúng theo thiết kế được duyệt48cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dâyĐúng theo thiết kế được duyệt26hộp
60Lắp đặt hộp nối, tu điện phòng âm tường 4 ModlueĐúng theo thiết kế được duyệt12hộp
61Lắp đặt hộp nối, tủ điện tổng phòng âm tường 8 ModlueĐúng theo thiết kế được duyệt1hộp
62Lắp đặt hộp nối, tủ điện tổng phòng âm tường 8 ModlueĐúng theo thiết kế được duyệt1hộp
63Lắp đặt MCB 1P 50AĐúng theo thiết kế được duyệt2cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 32 AĐúng theo thiết kế được duyệt26cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 25AĐúng theo thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 20AĐúng theo thiết kế được duyệt24cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đúng theo thiết kế được duyệt561m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đúng theo thiết kế được duyệt501,71m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đúng theo thiết kế được duyệt489,94m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (dây nguồn)Đúng theo thiết kế được duyệt250m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐúng theo thiết kế được duyệt1.552,65m
72Phá dỡ nền gạch đất nung để đào đường dây chống sétĐúng theo thiết kế được duyệt72m2
73Gia công, đóng cọc chống sét L63x5 dài 2mĐúng theo thiết kế được duyệt14cọc
74Đóng cọc chống sétĐúng theo thiết kế được duyệt0,35100m
75Giá đỡ kim thu sét bằng sứĐúng theo thiết kế được duyệt7Cái
76Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐúng theo thiết kế được duyệt85m
77Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmĐúng theo thiết kế được duyệt90m
78Đào đất cấp IIĐúng theo thiết kế được duyệt361m3
79Đắp đất nền móng (tính 1/3 KL đào)Đúng theo thiết kế được duyệt12m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đúng theo thiết kế được duyệt7,2m3
81Lớp cát đệm dày 5cmĐúng theo thiết kế được duyệt3,6m3
82Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo dày 3cmĐúng theo thiết kế được duyệt72m2
83Thép chân bật fi 12Đúng theo thiết kế được duyệt100Cái
84Sứ luồn dâyĐúng theo thiết kế được duyệt10cái
B CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt14,36m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàĐúng theo thiết kế được duyệt97,386m2
3Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàĐúng theo thiết kế được duyệt83,08m2
4Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐúng theo thiết kế được duyệt43,894m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% diện tích trát)Đúng theo thiết kế được duyệt36,0932m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian 3 tháng)Đúng theo thiết kế được duyệt0,9085100m2
7Trát tường phần cạo bóc 20% - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt36,0932m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngĐúng theo thiết kế được duyệt36,0932m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt126,974m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt97,386m2
11Thu dọn vệ sinhĐúng theo thiết kế được duyệt6công
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐúng theo thiết kế được duyệt25,2384m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt25,2384m2
14Cắt các bản lề khoá cửa, phần gắn vào tường để lắp đặt cửa mớiĐúng theo thiết kế được duyệt321 mạch
15Đắp vữa chành gờ cửa, vữa XM M75Đúng theo thiết kế được duyệt39,6m
16Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Đúng theo thiết kế được duyệt3,68m2
17Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Đúng theo thiết kế được duyệt8,4m2
18Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mmĐúng theo thiết kế được duyệt2,28m2
19Cạo rỉ phần xuyên hoa sắt cửa sổĐúng theo thiết kế được duyệt16,8m2
20Sơn lại xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt16,8m2
C CẢI TẠO CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐúng theo thiết kế được duyệt12,903m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐúng theo thiết kế được duyệt31,2m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐúng theo thiết kế được duyệt28,265m2
4Phá lớp vữa trát cổng chính xuống cấp (tính 20% diện tích)Đúng theo thiết kế được duyệt6,24m2
5Trát cổng chính - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (20% diện tích)Đúng theo thiết kế được duyệt6,24m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (20% diện tích)Đúng theo thiết kế được duyệt6,24m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐúng theo thiết kế được duyệt0,5147100m2
8Sơn cổng chính bằng sơn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt59,465m2
9Cạo rỉ phần cánh cổng để sơn lạiĐúng theo thiết kế được duyệt25,806m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt25,806m2
11Lắp dựng cánh cửa cổngĐúng theo thiết kế được duyệt12,903m2
12Biển tên bằng chữ Inox mạ vàng bóng dát nổi 15Đúng theo thiết kế được duyệt0,93m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐúng theo thiết kế được duyệt9,45100m2
14Phá lớp vữa trát tường, trụ hàng ràoĐúng theo thiết kế được duyệt1.031,975m2
15Trát hàng rào phần cạo bóc - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt1.031,975m2
16Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐúng theo thiết kế được duyệt1.031,975m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Phá dỡ nền gạch đất nung để đào mương thoát nướcĐúng theo thiết kế được duyệt311,25m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐúng theo thiết kế được duyệt202,8251m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tính bằng 1/3 KL đào)Đúng theo thiết kế được duyệt67,6083m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐúng theo thiết kế được duyệt1,3522100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIĐúng theo thiết kế được duyệt1,3522100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đúng theo thiết kế được duyệt12,5m3
7Ván khuôn móng mươngĐúng theo thiết kế được duyệt0,25100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Ván khuôn thành mươngĐúng theo thiết kế được duyệt3,375100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngĐúng theo thiết kế được duyệt3,375100m2
10Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐúng theo thiết kế được duyệt1,0913tấn
11Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐúng theo thiết kế được duyệt3,246tấn
12Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt37,5m3
13Cách 15m bố trí khe lúnĐúng theo thiết kế được duyệt2,5m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanĐúng theo thiết kế được duyệt0,45100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmĐúng theo thiết kế được duyệt1,2269tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đúng theo thiết kế được duyệt10m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgĐúng theo thiết kế được duyệt1251cấu kiện
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đúng theo thiết kế được duyệt19,375m3
19Lớp cát đệm dày 5cmĐúng theo thiết kế được duyệt4,8438m3
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmĐúng theo thiết kế được duyệt193,75m2
21Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% KL bằng thủ công)Đúng theo thiết kế được duyệt6,95631m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% bằng máy)Đúng theo thiết kế được duyệt0,6261100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐúng theo thiết kế được duyệt23,1867m3
24Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămĐúng theo thiết kế được duyệt18,9875m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Đúng theo thiết kế được duyệt2,75m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt4,125m3
27Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt9,1375m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt3,825m3
29Ván khuôn cốngĐúng theo thiết kế được duyệt1,2352100m2
30Cốt thép cống ĐK ≤18mmĐúng theo thiết kế được duyệt2,3255tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đúng theo thiết kế được duyệt8,775m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên32
3 Kế toán 1 Có trình độ chuyên môn kế toán từ Đại học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất 1,5kW1
2 Máy đầm cóc Công suất 1,5kW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 150L1
4 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
6 Máy thủy bình Đo chênh cao1
7 Máy phát điện Công suất 5kW1
8 Xe tải tự đổ Trọng tải >= 5T1
9 Máy đào Dung tích >= 0,3m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->