Gói thầu: Cung cấp phụ tùng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp phụ tùng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 115 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 22:12:00 đến ngày 2020-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,269,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá thể sinh học | 100 | m3 | Vật liệu bằng nhựa PP, diện tích bề mặt riêng >200 m2/m3 | ||
| 2 | Keo silicon | 25 | hộp | Keo dán công nghiệp, sealant 300 ml | ||
| 3 | Bulong, đai ốc inox các loại | 10 | kg | Bulong, đai ốc bằng Inox, d2-d8 mm | ||
| 4 | Que hàn inox | 7,5 | kg | Que hàn Inox:ø2,0x300mm; AC/DC 40-70 Ampe | ||
| 5 | Sơn nước | 10 | kg | Thành phần: nhựa Alkyd, bột mầu, bột độn, dung môi, phụ gia | ||
| 6 | Logo và nhãn mác thiết bị | 32 | Bộ/Chiếc | Vật liệu mica, độ dày 5-8 mm;BxL=6x15mm; chữ kín, sơn ngược | ||
| 7 | Logo hệ thiết bị tích hợp xử lý nước rỉ rác | 3 | Bộ/Chiếc | Vật liệu mica, độ dày 5-8 mm; BxL=15x35mm; chữ kín, sơn ngược | ||
| 8 | Lưu lượng kế | 6 | Chiếc | Dải đo: 0-20 lit/phút; -Vật liệu chịu được ăn mòn hóa chất | ||
| 9 | Hệ thống điện động lực | 2 | Bộ | Aptomat tổng: 100 A; Aptomat đơn vị: 10-30 A; Rơ le nhiêt: 10 A; | ||
| 10 | Hệ thống điện điều khiển | 1 | Bộ | Bộ điều khiển logic theo thời gian thực; Aptomat tổng: 100 A; Aptomat đơn vị: 10-30 A; Rơ le nhiêt: 10 A; | ||
| 11 | Bể chứa chất phản ứng | 5 | Bộ | Vật liệu chịu được ăn mòn hóa chất; Kích thước DxH=600 x 1000 mm. | ||
| 12 | Phao báo mức nước | 15 | Chiếc | Dải đo: 0-5000 mm; - Vật liệu chịu được ăn mòn hóa chất; | ||
| 13 | Van một chiều chịu áp | 5 | Chiếc | Vật liệu chế tạo bằng gang, chịu được ăn mòn hóa chất; d65-d100 mm; | ||
| 14 | Đồng hồ đo nước | 5 | Chiếc | Vật liệu chế tạo bằng gang, chịu được ăn mòn hóa chất; d65-d100 mm; | ||
| 15 | Đồng hồ áp suất | 10 | Chiếc | Dải đo: 0-50 bar; -Vật liệu Inox 304. | ||
| 16 | Bơm nước thải | 6 | Chiếc | Điện áp làm việc: 380V/220V Tần số: 50Hz Công suất: P >= 0,2 KW Q= 1,0-1,5 m3/h; H= 4-8m Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 17 | Bơm axit | 6 | Chiếc | Bơm định lượng a xít: - Đầu bơm: PP - Màng bơm: PTFE - Công suất: P = 0,2 KW - Q= 2-50 l/h; H= 4-6 bar Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 18 | Bơm kiềm | 6 | Chiếc | Bơm định lượng kiềm: - Đầu bơm: PP - Màng bơm: PTFE -Công suất: P = 0,2 KW - Q= 2-50 l/h; H= 4-6 bar Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 19 | Bơm chất phản ứng H2O2 | 3 | Chiếc | Bơm H2O2: - Đầu bơm: PP - Màng bơm: PTFE - Công suất: P = 0,2 KW - Q= 2-100 l/h; H= 4-6 bar Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 20 | Bơm chất phản ứng FeSO4 | 3 | Chiếc | Bơm FeSO4: - Đầu bơm: PP - Màng bơm: PTFE -Công suất: P = 0,2 KW - Q= 2-100 l/h; H= 4-6 bar Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 21 | Bơm chất phản ứng CH3OH | 3 | Chiếc | Bơm CH3OH: - Đầu bơm: PP - Màng bơm: PTFE -Công suất: P = 0,2 KW - Q= 2-100 l/h; H= 4-6 bar Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 22 | Bơm chất phản ứng 1 | 3 | Chiếc | Bơm định lượng chất phản ứng: - Đầu bơm: PP - Màng bơm: PTFE -Công suất: P = 0,2 KW - Q= 2-50 l/h; H= 4-6 bar Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 23 | Bơm chất phản ứng 2 | 3 | Chiếc | Bơm định lượng chất phản ứng: - Đầu bơm: PP - Màng bơm: PTFE -Công suất: P = 0,2 KW - Q= 50-100 l/h; H= 4-6 bar Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 24 | Bơm chất phản ứng 3 | 3 | Chiếc | Bơm định lượng chất phản ứng: - Đầu bơm: PP - Màng bơm: PTFE -Công suất: P = 0,2 KW - Q= 50-70 l/h; H= 4-6 bar Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 25 | Bơm chất phản ứng 4 | 3 | Chiếc | Bơm định lượng chất phản ứng: - Đầu bơm: PP - Màng bơm: PTFE -Công suất: P = 0,2 KW - Q= 20-50 l/h; H= 4-6 bar Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 26 | Bơm chất phản ứng 5 | 3 | Chiếc | Bơm định lượng chất phản ứng: - Đầu bơm: PP - Màng bơm: PTFE -Công suất: P = 0,2 KW - Q= 30-60 l/h; H= 4-6 bar Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 27 | Bơm (hỗn hợp) nước- bùn tuần hoàn | 6 | Chiếc | Điện áp làm việc: 380V/220V Tần số: 50Hz Công suất: P >= 0,25 KW Q= 2-5 m3/h; H=4-8m Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 28 | Bơm bùn (hóa lý) | 6 | Chiếc | Điện áp làm việc: 380V/220V Tần số: 50Hz Công suất: P >= 0,25 KW Q= 2-5 m3/h; H=4-8m Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 29 | Thiết bị đo DO online | 6 | Chiếc | Dải đo: 0 – 5,00 mg/L (or ppm); độ chính xác ± 0,02 ppm với thang đo dưới 5 ppm; -Sensor chịu được ăn mòn trong môi trường nước thải Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 30 | Thiết bị đo TSS, độ đục online | 6 | Bộ | Dải đo chất rắn lơ lửng: 0,001 mg/L đến 50 g/L; dải đo độ đục: từ 0,001 đến 4000 NTU; -Sensor chịu được ăn mòn trong môi trường nước thải Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 31 | Thiết bị đo pH công nghiệp | 8 | Bộ | Dải đo: 0-14; sai số: ± 0.02 pH; -Sensor chịu được ăn mòn trong môi trường nước thải Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 32 | Thiết bị đo pH cầm tay | 1 | Cái | Dải đo: 0-14; độ nhạy: ± 0.01 pH; -Sensor chịu được ăn mòn trong môi trường nước thải Bảo hành 1 năm kể từ khi giao hàng | ||
| 33 | Đệm vi sinh | 500 | Lit | Vật liệu PP, dxh=25x10mm, bề mặt riêng >500 m2/m3 | ||
| 34 | Vật trao đổi ion | 600 | lít | Vật liệu trao đổi cation và anion công nghiệp; chịu được ăn mòn hóa chất | ||
| 35 | Phụ kiện đường ống thiết bị | 10 | Bộ | Ống mạ kẽm hoặc ống nhựa; đường kính: d=40-65 mm | ||
| 36 | Phụ kiện đường ống chịu nhiệt cấp khí | 10 | Bộ | Van, tê, cút, góc, rắc co bằng thép mạ kẽm hoặc bằng nhựa chịu nhiệt, đường kính: d=25-40 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi