Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 17-324, 22-324, 23-324, 47-324, 59-324
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 17-324, 22-324, 23-324, 47-324, 59-324 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách 324 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 07:57:00 đến ngày 2021-10-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,800,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 17-324, 22-324, 23-324, 47-324, 59-324 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 17-324, 22-324, 23-324, 47-324, 59-324 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách 324 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2T208А | 62 | Cái | Pkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 2 | Bán dẫn | 2T208Б | 5 | Cái | - Pkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 3 | Bán dẫn | 2T208Л | 62 | Cái | Pkt max: 200mW; Uebo max: 20V; Ik max: 150mA; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 4 | Bán dẫn | 2T3117А | 42 | Cái | - Рк max = 300mW; Uкбо max = 60V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 400mA; Iкбо max = 5µA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 5 | Bán dẫn | 2T312А | 53 | Cái | Uк-б max 30V; Uк-э max 30V; Uб-э max 4V; Pkt max: 450mW; Ik max: 30mA | |
| 6 | Bán dẫn | 2T312Б | 17 | Cái | - Pkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 7 | Bán dẫn | 2T312В | 48 | Cái | Pkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 8 | Bán dẫn | 2T316Б | 54 | Cái | - Рк max = 150mW; Uкэr max = 10V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 50mA; Iкбо max = 0,5µA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 9 | Bán dẫn | 2T316Д | 5 | Cái | - Рк max = 150mW; Uкэr max = 10V; Uэбо max = 4V; - Iк max = 50mA; Iкбо max = 0,5µA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 10 | Bán dẫn | 2T602А | 5 | Cái | - Рк max = 0,85W; Uкэr max = 120V; Uэбо max =5V; - Iк max = 75mA; Iкбо max = 70µA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 11 | Bán dẫn | 2T608В | 10 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 60 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 400 mA; | |
| 12 | Bán dẫn | 2T630A | 70 | Cái | - Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | |
| 13 | Bán dẫn | 2T630Б | 58 | Cái | - Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | |
| 14 | Bán dẫn | 2T808А | 130 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 120 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 15 A; | |
| 15 | Bán dẫn | 2T825A | 54 | Cái | - Рк max: 125W; Uэбо max: 5V; - Iк max = 20A; Iк и max = 40A; fгр ≥ 4MHz- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 25000h | |
| 16 | Bán dẫn | 2T903Б | 10 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 30 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 60 mA; | |
| 17 | Bán dẫn | 2T908А | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 140 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 10 A; | |
| 18 | Bán dẫn | 2T945А | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 200 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 15 A;Dòng xung tối đa cho phép: 25A. | |
| 19 | Bán dẫn | П308 | 5 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 120 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 10mA; | |
| 20 | Bán dẫn | П701А | 5 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 40 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 4 A; | |
| 21 | Biến áp | TP411-115-400 | 1 | Cái | - Điện áp làm việc 220V; Tần số làm việc (400 ± 20)Hz; - Điện áp ra 12V; Tần số (400 ± 20)Hz. | |
| 22 | Biến trở | ППБ-2-А-4,7к Ом | 3 | Cái | Phạm vi điện trở danh định 0-4,7к Ом;Công suất định mức: 2 WĐiện áp giới hạn: 400 VSai lệch cho phép của các điện trở: ± 5; ± 10%Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С;Tuổi thọ: 15 năm; 15000 giờ | |
| 23 | Biến trở | СП5-21А-1-10кОМ, | 3 | Cái | Phạm vi điện trở danh định 0-10к Ом;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С; | |
| 24 | Chuyển mạch | 2ПТ-1-В | 5 | Cái | - Điện trở tiếp súc ≤ 0,05 Ом; - Độ bền cách điện đến 1100V;- Nhiệt độ môi trường: -60°C … +100°C; - Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ. | |
| 25 | Công tắc | МТ1 | 9 | Cái | Điện áp làm việc: 250VDòng tải: 3ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +100 ºC | |
| 26 | Công tắc | МТД1 | 20 | Cái | - Dải điện áp: 0.05...250 VAC; 0.05...36VDC- Dòng làm việc: 0.0001...0.5 A- Công suất chuyển tối đa: 25 W- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C. | |
| 27 | Công tắc | МТД3 | 5 | Cái | - Dải điện áp: 0.05...250 VAC; 0.05...36VDC- Dòng làm việc: 0.0001...0.5 A- Công suất chuyển tối đa: 25 W- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C. | |
| 28 | Công tắc | ПT8-3В | 5 | Cái | Công tắc hai cực ПТ6-4В .U:1-36V;I | |
| 29 | Công tắc | ПГ3-5П2НВ | 1 | Cái | Công tắc 2 vị trí; Trọng lượng không quá 14 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 25 năm, 25000 giờ | |
| 30 | Công tắc | ПГК-11П2Н-К8 | 2 | Cái | Công tắc 2 vị trí, 11 tiếp điểm; Trọng lượng không quá 145 g; Môi trường làm việc: -60 đến + 85° C; Tuổi thọ: 12 năm, 10000 giờ | |
| 31 | Công tắc | Т1 | 5 | Cái | - Dải điện áp: 0.05...250 VAC; 0.05...36VDC- Dòng làm việc: 0.0001...0.5 A- Công suất chuyển tối đa: 25 W- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C. | |
| 32 | Công tắc | Т1-В | 3 | Cái | - Dải điện áp: 0.05...250 VAC; 0.05...36VDC- Dòng làm việc: 0.0001...0.5 A- Công suất chuyển tối đa: 25 W- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C. | |
| 33 | Công tắc | Т3 | 5 | Cái | - Dải điện áp: 0.05...250 VAC; 0.05...36VDC- Dòng làm việc: 0.0001...0.5 A- Công suất chuyển tối đa: 25 W- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C. | |
| 34 | Công tắc tơ | ТКД-203ОДЛ | 1 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 35 | Công tắc tơ | ТКД-503ОДЛ | 1 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 36 | Đầu cắm | 2PMДТ24КПН10Г5В1-1 | 2 | Cái | - Ổ cắm 10 chân mạ bạc;- Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;- Khả năng chịu nhiệt 100°C | |
| 37 | Đầu cắm | 2PMДТ33БПН32Г5В1В | 2 | Cái | - Ổ cắm 32 chân mạ bạc;- Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;- Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 38 | Đầu cắm | 2PMДТ42КПН45Г5В1В | 1 | Cái | - Ổ cắm 45 chân mạ bạc;- Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;- Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 39 | Đầu cắm | 2PMДТ45Б50Ш8В1В | 2 | Cái | - Phích cắm 50 chân mạ bạc;- Tuổi thọ: 25 năm, 1000 giờ;- Khả năng chịu nhiệt 100°C. | |
| 40 | Đầu cắm | CP-50-155B | 30 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 50 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | |
| 41 | Đầu cắm | CP-50-155ФВ | 3 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 50 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | |
| 42 | Đầu cắm | CP-50-267Ф | 2 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 50 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | |
| 43 | Đầu cắm | CP-75-268ФВ | 26 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 75 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | |
| 44 | Đầu cắm | CНЦ23-32/27B-1-В | 1 | Cái | Phích cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 45 | Đầu cắm | CНЦ23-32/27B-6-В | 2 | Cái | Ổ cắm 32 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 46 | Đầu cắm | CНЦ23-55/27В-1-В | 1 | Cái | Điện áp hoạt động ở điều kiện bình thường 500 VChân điện trở tiếp xúc 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu - 15 năm | |
| 47 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33В-1-б-В | 1 | Cái | Điện áp hoạt động ở điều kiện bình thường 500 VChân điện trở tiếp xúc 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu - 15 năm | |
| 48 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33В-1-В | 3 | Cái | Điện áp hoạt động ở điều kiện bình thường 500 VChân điện trở tiếp xúc 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu - 15 năm | |
| 49 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33В-2-В | 2 | Cái | Ổ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 50 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33В-6-б-В | 1 | Cái | Điện áp hoạt động ở điều kiện bình thường 500 VChân điện trở tiếp xúc 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu - 15 năm | |
| 51 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33В-6-В | 1 | Cái | Ổ cắm 55 chânĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 52 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33Р-2-б-В | 2 | Cái | Ổ cắm 55 chân mạ vàngĐiện trở cách điện giữa các chân cắm trong điều kiện bình thường ≥ 5000MОм; - Dải tần làm việc 1Hz ÷ 5000Hz;- Khả năng chịu rung sóc va đập đến 200g; - Tuổi thọ: 25 năm, 10000 giờ. | |
| 53 | Đầu cắm | CНЦ23-55/33Р-6-В | 1 | Cái | Ổ cắm 55 chân mạ vàngĐiện trở tiếp xúc: ≤ 4,0 mΩ;Điện trở cách điện: ≥ 5000 MΩ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ 155°С;Số lần tháo - lắp: 500;Thời hạn sử dụng tối thiểu của đầu nối: 15 năm. | |
| 54 | Dây dẫn điện | МПО 0,35 | 50 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,35 mm²Số lõi dây: 7Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 1,6 mmTrọng lượng 1 mét dây: 4,9 gĐiện trở của dây: 60 Ohm | |
| 55 | Dây dẫn điện | МПО 0,5 | 50 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,5 mm²Số lõi dây: 16Đường kính của mỗi lõi dây: 0,2 mmĐường kính ngoài: 1,8 mmTrọng lượng 1 mét dây: 6,1 gĐiện trở của dây: 40,1 Ohm | |
| 56 | Dây dẫn điện | МПО 0,75 | 40 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,75 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,23 mmĐường kính ngoài: 2 mmTrọng lượng 1 mét dây: 9,3 gĐiện trở của dây: 25,9 Ohm | |
| 57 | Dây dẫn điện phòng sóng | МПОЭ 0,35 | 40 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,35 mm²Số lõi dây: 7Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,2 mmTrọng lượng 1 mét dây: 11,5 gĐiện trở của dây: 60 Ohm | |
| 58 | Dây dẫn điện phòng sóng | МПОЭ 0,5 | 30 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,5 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,2 mmĐường kính ngoài: 2,4 mmTrọng lượng 1 mét dây: 12,9 gĐiện trở của dây: 40,1 Ohm | |
| 59 | Dây dẫn điện phòng sóng | МПОЭ 1,0 | 30 | m | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 1 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 2,7 mmTrọng lượng 1 mét dây: 18,2 gĐiện trở của dây: 20,4 Ohm | |
| 60 | Đèn LED | 3Л341Б | 20 | Cái | Màu của bức xạ: ĐỏĐiện áp thuận không đổi, không quá: 2,8VDòng một chiều tối đa: 20mANhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 61 | Đèn tín hiệu | CM28-1,5 | 5 | Cái | Điện áp sử dụng 27V; công suất 1,5W | |
| 62 | Đi ốt | 1А501Б | 5 | Cái | - Dòng ngược xung không bé hơn 0,5 µA;- Công suất tiêu tán liên tục 100 mW;- Công suất tiêu tán xung 2,5W;- Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... 70 ° С | |
| 63 | Đi ốt | 2A536-6 | 5 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 300 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 150mA;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 64 | Đi ốt | 2C147А | 5 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 4,7 V ;Ổn định điện áp lan truyền: 4,23 ... 5,17 V;Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 10 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 58 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125°C. | |
| 65 | Đi ốt | 2C515А | 25 | Cái | - Điện áp ổn định danh định: 15 V- Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 53 mA;- Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 1 W;- Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +100 ° С | |
| 66 | Đi ốt | 2C516Б | 5 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 11 V ;Ổn định điện áp lan truyền: 10 ... 12 V;Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 5 mA;Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 29 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125°C. | |
| 67 | Đi ốt | 2Д102Б | 5 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 250 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 100mA;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 68 | Đi ốt | 2Д210А | 5 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 800 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 10 A;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 69 | Đi ốt | 2Д212А | 7 | Cái | - Uобр max: 100V; Iпр max: 1A; fд: 100 kHz; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 70 | Đi ốt | 2Д212Б | 47 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 100 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 1 A;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 71 | Đi ốt | 2Д213А | 5 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 200 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 10 A;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 72 | Đi ốt | 2Д2997А | 54 | Cái | - Uoбp max 200V; - Uoбp и max 250V; - Iпр мах 30А; Iпр и мах 100А; - fд: 100 кГц | |
| 73 | Đi ốt | 2Д510А | 5 | Cái | - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V;- Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA;- Điện áp thuận không đổi: không quá 1,1 V - Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA - Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С; | |
| 74 | Đi ốt | 2Д522Б | 42 | Cái | - Uoбp max = 50V; Inp max = 100mA; - Unp max = 1,1V; Ioбp max = 5µA; | |
| 75 | Đi ốt | 2Д906А | 42 | Cái | Uobp max: 75V ; Inp max: 100mA ; fd: 100 kHz ; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 76 | Đi ốt | 2Д906А | 5 | Cái | Uobp max: 75V ; Inp max: 100mA ; fd: 100 kHz ; Thời gian hoạt động: 80000h | |
| 77 | Đi ốt | 2Д908А | 3 | Cái | - Điện áp DC ngược lớn nhất: 50 V;- Điện áp ngược xung tối đa: 60 V;- Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 200 mA;- Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A; | |
| 78 | Đi ốt | Д202В | 5 | Cái | - Điện áp ngược xung lớn nhất 100V;- Dòng chuyển tiếp tối đa 5A;- Tần số làm việc 1,2kHz; | |
| 79 | Đi ốt | Д202Д | 5 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 200 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 5 A;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 80 | Đi ốt | Д237Б | 5 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 400 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 300 mA;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 81 | Đi ốt | Д237И | 5 | Cái | - Điốt chỉnh lưu chuyển đổi điện áp xoay chiều có tần số lên đến 1KHz;- Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С;- Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 82 | Đi ốt | Д818Г | 10 | Cái | - Điện áp định mức: 9V- Dải dòng điện ổn định cho phép: 0-33mA- Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +100 ° С | |
| 83 | Đi ốt | ЗЛ341Г | 5 | Cái | - Màu phát sáng: xanh lục;- Cường độ sáng lớn hơn 0,5cd/m2- Điện áp thuận 2,8V;- Đòng 1 chiều tối đa 22mA | |
| 84 | Điện trở | C2-23-0,125-10 KΩ±10%-A- Д-B | 30 | Cái | - Công suất 0,125W. Điện áp giới hạn 200V. - Điện trở 10 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 85 | Điện trở | C2-23-0,125-47 KΩ±10%-Б- Д-B | 30 | Cái | - Công suất 0,125W. Điện áp giới hạn 200V. - Điện trở 4,7 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 86 | Điện trở | C3-33H-0,25-470 | 5 | Cái | Điện trở danh định 470 Om;Công suất định mức ........ 0,25 W;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С; | |
| 87 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-2,2к Ом ± 10% | 36 | Cái | - Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. - Điện trở 2,2 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ. | |
| 88 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-3,9к Ом ± 10% | 42 | Cái | - Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. - Điện trở 3,9 кОм ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ. | |
| 89 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-510 Ом ± 10% | 36 | Cái | - Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. - Điện trở 510 Ом ± 10%- Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ. | |
| 90 | Điện trở | ОМЛТ-0,25-750 Ом ± 10% | 44 | Cái | Công suất 0,25W. Điện áp giới hạn 250V. Điện trở 750 Ом ± 10%Dải nhiệt độ làm việc -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ. | |
| 91 | Điện trở | С2-33Н-0,5-39 кОм | 5 | Cái | Điện trở danh định 39 КOm;Công suất định mức ........ 0,5 W;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С; | |
| 92 | Nút ấn | КМ1-1 | 5 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ; | |
| 93 | Nút ấn | КМД1-1 | 2 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 750MOm; Lực đóng: 2,4..6,9N; Điện áp nguồn: 0,5..30V (một chiều); Cường độ dòng điện: 0,0005..4 A; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 10000 giờ; | |
| 94 | Nút ấn | ПКН105.1-1В | 2 | Cái | Điện áp tối đa: 250VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° CĐiện trở tiếp giáp không lớn hơn: 0,05 Om | |
| 95 | Rơ le | PЭC-15 | 5 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 96 | Rơ le | PЭC-34 | 5 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 97 | Rơ le | PЭC-48А | 42 | Cái | - Điện trở cuộn dây 540 ÷ 660 Ом; - Dòng làm việc 23mA; - Dải điện áp làm việc 23 ÷ 30V;- Nhiệt độ môi trường: -60 … 85°C; | |
| 98 | Rơ le | PЭC-48Б | 4 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 99 | Rơ le | PЭC-49 | 3 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 100 | Rơ le | PЭC-49 РС4.569.421.00.01 | 30 | Cái | - Điện trở cách điện trong điều kiện bình thường là không nhỏ hơn 200MОм; - Điện trở cuộn dây: 1520÷2185 Ом- Điện áp làm việc 24÷36V; - Nhiệt độ môi trường: -60 … 85°C; | |
| 101 | Rơ le | PЭC-54 | 5 | Cái | Tham số chính- Điện trở cuộn dây, Ohm ...... 1520-2185;- Dòng kích hoạt, mA ...... 8.0;- Dòng thả ra, mA ...... 1.6;- Điện áp làm việc, V ...... 22-36;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C. | |
| 102 | Rơ le | PЭC-54А | 30 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 103 | Rơ le | PЭC-55А РС4.569.600-00.01 | 37 | Cái | Tham số chính- Dòng cung cấp ...... không đổi;- Điện trở cuộn dây, Ohm ...... 1475-1925;- Dòng kích hoạt, mA ...... 8.4;- Dòng điện nhả ra, mA ...... 1.8;- Điện áp làm việc, V ...... 23-34;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C. | |
| 104 | Rơ le | PЭC-55А РС4.569.600-01.01 | 24 | Cái | Tham số chính- Dòng cung cấp ...... không đổi;- Điện trở cuộn dây, Ohm ...... 1475-1925;- Dòng kích hoạt, mA ...... 8.4;- Dòng điện nhả ra, mA ...... 1.8;- Điện áp làm việc, V ...... 23-34;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 85° C. | |
| 105 | Rơ le | PЭC-60 | 2 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 106 | Rơ le | PЭC-9 | 5 | Cái | Điện áp quy định cuộn dây rơ le,V: 27V; Điện áp tại các tiếp điểm mở, V: Dòng một chiều: 5-30V, dòng xoay chiều, tần số 400Hz: 12-220; Dòng tải quy định của các tiếp điểm làm việc, A: 2A; Điện áp làm việc (không quá), V: 12,5V; Điện áp ngắt làm việc (không quá), V: 6,5V; Mức sụt điện áp trên các tiếp điểm (không quá)mV: 120. | |
| 107 | Rơ le | РЭН-33 РФ4.509.021-00.01 | 5 | Cái | Số tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..220V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..10A; Cường độ dòng đóng mạch: ≤75mA; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: ≤16ms; Thời gian ngắt: ≤4,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 450V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc; | |
| 108 | Tụ điện | К50-29-16В-220мкФ | 5 | Cái | Điện áp định mức 16VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | |
| 109 | Tụ điện | К50-29-16В-47мкф | 5 | Cái | Điện áp định mức 16VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | |
| 110 | Tụ điện | К50-29-63В-1000мкф | 7 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 63V; Điện dung 1000мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 111 | Tụ điện | К50-29-63В-100мкф | 3 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 63V; Điện dung 100мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 112 | Tụ điện | К50-29-63В-220мкф | 8 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 63V; Điện dung 220мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 113 | Tụ điện | К50-29В-16В-220мкф | 7 | Cái | -Tụ hóa. Điện áp 16V. Điện dung 220µF± 10%; - Nhiệt độ làm việc : -40°C ... +85°C | |
| 114 | Tụ điện | К50-29В-25В-10мкф | 5 | Cái | Điện áp định mức 25VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | |
| 115 | Tụ điện | К52-1-16B-220мкФ | 3 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 220мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 116 | Tụ điện | К52-1-16В-10мкф | 2 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 117 | Tụ điện | К52-11В-16B-100мкф | 64 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 100μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 118 | Tụ điện | К52-11В-16B-220мкф | 64 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 220μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 119 | Tụ điện | К52-1-50B-150мкф | 8 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 150мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 120 | Tụ điện | К52-1-50В-100мкФ | 9 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 50V; Điện dung 100мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 121 | Tụ điện | К52-1-50В-3,3мкф | 40 | Cái | Điện áp nguồn 50V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | |
| 122 | Tụ điện | К52-1-50В-68мкФ | 3 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 50V; Điện dung 68мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 123 | Tụ điện | К52-9В-32В-22мкФ | 5 | Cái | Điện áp định mức: 32 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 124 | Tụ điện | К53-14-10В-0,68мкф | 5 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 10V; Điện dung 0,68мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 125 | Tụ điện | К53-14-10В-4,7мкф | 3 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 10V; Điện dung 0,68мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 126 | Tụ điện | К53-14-16В-10мкф | 5 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 127 | Tụ điện | К53-18-16В-10мкф | 3 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 128 | Tụ điện | К53-18-16В-2,2мкФ | 30 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 2,2мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 129 | Tụ điện | К53-18-16В-3,3мкф | 1 | Cái | - Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 3,3мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 130 | Tụ điện | К53-18-16В-4,7мкф | 40 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 4,7мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 131 | Tụ điện | К53-18-20В-100 мкф | 36 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 20V; Điện dung 100мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 132 | Tụ điện | К53-18-32-10 мкф | 42 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 32V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 133 | Tụ điện | К53-18-32В-10 мкф | 14 | Cái | Điện áp định mức: 32 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 134 | Tụ điện | К53-18-32В-47мкФ | 7 | Cái | Điện áp định mức: 32 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 135 | Tụ điện | К53-18-6,3В-4,7мкф | 51 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 6,3V; Điện dung 4,7мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 136 | Tụ điện | К53-18B-10мкф±10% | 3 | Cái | - Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 18V; Điện dung 10мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 137 | Tụ điện | К53-18В-22мкФ-6,3В | 2 | Cái | Điện áp định mức: 18 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 138 | Tụ điện | К53-1А-16В-10мкф | 5 | Cái | Điện áp định mức: 16 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 139 | Tụ điện | К53-1А-16В-15мкф | 5 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 15мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 140 | Tụ điện | К53-1А-20-47мкф | 3 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 20V; Điện dung 47мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 141 | Tụ điện | К73-11-630В-3300мкФ | 3 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 630V; Điện dung 3300пФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 142 | Tụ điện | К73-16В-100V-0,47мфк | 5 | Cái | Điện áp định mức: 16 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 143 | Tụ điện | К73-16В-100V-1мкф | 5 | Cái | Điện áp định mức: 16 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 144 | Tụ điện | К73-16В-100V-2,2мкф | 10 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 2,2мкФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 145 | Vi mạch | 106ЛА3 | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 146 | Vi mạch | 106ЛА6 | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 22.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 147 | Vi mạch | 109ЛИ1 | 12 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -10 ...+ 70 ° С.Điện áp vào mức 0: ≤ 0,4 VĐiện áp vào mức 1: ≥ 2,4 VĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 148 | Vi mạch | 130TB1 | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 25.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 149 | Vi mạch | 130ЛА3 | 20 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 150 | Vi mạch | 130ЛА6 | 20 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 22.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 151 | Vi mạch | 133АГ3 | 60 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 152 | Vi mạch | 133ИЕ2 | 5 | Cái | - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. - Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA. - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 153 | Vi mạch | 133ИЕ5 | 10 | Cái | - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. - Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA. - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 154 | Vi mạch | 133ИР1 | 5 | Cái | - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. - Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA. - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 155 | Vi mạch | 133ЛА1 | 88 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 156 | Vi mạch | 133ЛА2 | 10 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 157 | Vi mạch | 133ЛА3 | 4 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 158 | Vi mạch | 133ЛА3 | 65 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 159 | Vi mạch | 133ЛА4 | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 160 | Vi mạch | 133ЛА6 | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 161 | Vi mạch | 133ЛА7 | 14 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; - Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 162 | Vi mạch | 133ЛА8 | 80 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 163 | Vi mạch | 133ЛН1 | 4 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 164 | Vi mạch | 133ЛР1 | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 165 | Vi mạch | 133ЛР3 | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 22.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 166 | Vi mạch | 133ТВ1 | 5 | Cái | - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. - Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA. - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 167 | Vi mạch | 133ТМ2 | 23 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 168 | Vi mạch | 133ТМ5 | 15 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 169 | Vi mạch | 134ЛБ1А | 9 | Cái | - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С. - Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA. - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 170 | Vi mạch | 134ЛБ2А | 4 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 171 | Vi mạch | 134ТВ1 | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Chứa 44 phần tử tích phân - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 172 | Vi mạch | 136ЛА3 | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 173 | Vi mạch | 140УД6А | 5 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 174 | Vi mạch | 140УД6Б | 5 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 175 | Vi mạch | 142ЕН1Б | 10 | Cái | Điện áp ra: 3 ... 12 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Điện áp đầu vào: 20 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 176 | Vi mạch | 142ЕН2Б | 5 | Cái | - Điện áp ra: 12 ... 30 V; - Dòng điện đầu ra: 0,15 A; - Điện áp đầu vào: 40 V; - Dòng không ổn định: 4,4% / A; - Điện áp không ổn định: 0,1% / V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 177 | Vi mạch | 142ЕН3 | 13 | Cái | - Điện áp ra: 9 ... 45 V;- Dòng điện đầu ra: 10...1000 mA;- Điện áp đầu vào: 3....30 V;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 178 | Vi mạch | 142ЕН5 | 2 | Cái | Điện áp ra: 5 ± 0,1 V;Dòng điện đầu ra: 2 A;Điện áp đầu vào: 15 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 179 | Vi mạch | 143КТ1 | 28 | Cái | - Điện áp nguồn cung cấp: +5,0 V ± 0,5; -24± 2,4 V - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 180 | Vi mạch | 1533АП6 | 10 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 60 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 181 | Vi mạch | 1533ЛН1 | 5 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 3,8 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 182 | Vi mạch | 1533ТМ2 | 3 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 4 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 183 | Vi mạch | 153УД1 | 3 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 184 | Vi mạch | 153УД2 | 7 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%;- Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA;- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 185 | Vi mạch | 198НТ6А | 30 | Cái | - Ma trận Tranzistor PNP;- Uобэ max = 4V; - Uкэ max = -15V; - Uкб max = -15V; | |
| 186 | Vi mạch | 1HT251 | 63 | Cái | PK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A; | |
| 187 | Vi mạch | 1HT251А | 6 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 45 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 800 mA; | |
| 188 | Vi mạch | 2TC622A | 50 | Cái | - Рк max: 400мВт- Fгр: 200 МГц- Iк max: 400 мА- Iкбо: 10 мкА- h21э: 25...150 | |
| 189 | Vi mạch | 2TC622Б | 6 | Cái | - Рк max: 400мВт- Fгр: 200 МГц- Iк max: 400 мА- Iкбо: 10 мкА- h21э: 25...150 | |
| 190 | Vi mạch | 2TС613Б | 15 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 60 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 2 A; | |
| 191 | Vi mạch | 30Т110Б | 3 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Điện áp đầu vào: không quá 2V.Dòng ra tối đa 10 mA.Điện áp cách ly tối đa 1000V. | |
| 192 | Vi mạch | 30Т126А | 5 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Điện áp đầu vào: không quá 2V.Dòng ra tối đa 10 mA.Điện áp cách ly tối đa 1000V. | |
| 193 | Vi mạch | 521СА1 | 3 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 15 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 50 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 194 | Vi mạch | 521СА3 | 72 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 195 | Vi mạch | 521СА4 | 60 | Cái | - Uп1 = +9V ± 10%;- Uп2 = - 9V ± 10%;- Uп3 = +5V ± 5%;- I tiêu thụ từ Uп1 là ≤ 3,75mA; - I tiêu thụ từ Uп2 là ≤ 7,5mA; - I tiêu thụ từ Uп3 là ≤ 16mA; - Uвых_Logic 0 ≤ 0,5V; - 2,5V ≤ Uвых_Logic 1 ≤ 4,5V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 196 | Vi mạch | 530ЛА16 | 4 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 5%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 197 | Vi mạch | 530ЛА3 | 2 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 36 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 198 | Vi mạch | 530ЛА4 | 5 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 199 | Vi mạch | 533АГ3 | 4 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 20 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 200 | Vi mạch | 533ЛА2 | 54 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 0,5 mA khi Ura mức 1 và không lớn hơn 1,1mA khi Ura mức 0; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 201 | Vi mạch | 533ЛА3 | 58 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 202 | Vi mạch | 533ЛА4 | 36 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 3,3 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 203 | Vi mạch | 533ЛА9 | 78 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 4,4 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 204 | Vi mạch | 533ЛИ1 | 60 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8,8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 205 | Vi mạch | 533ЛН1 | 40 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 6,6 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 206 | Vi mạch | 533ЛП8 | 63 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 20 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 207 | Vi mạch | 533ЛР11 | 65 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 25 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 208 | Vi mạch | 533СП1 | 54 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 20 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5V; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 209 | Vi mạch | 533ТВ6 | 42 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 8 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,5 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 210 | Vi mạch | 533ТЛ2 | 45 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không hơn: 21 mA; - Ura logic_0 ≤ 0,5V; Ura logic_1 ≥ 2,7V - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 211 | Vi mạch | 533ТМ2 | 4 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 8 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 212 | Vi mạch | 537РУ8 | 2 | Cái | - Dung lượng bộ nhớ 16Kb - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; | |
| 213 | Vi mạch | 559ИП1 | 2 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 60 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 214 | Vi mạch | 559ИП2 | 7 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 60 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 215 | Vi mạch | 564КП1 | 65 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.Điện áp cung cấp: 4,2V...13,5V. | |
| 216 | Vi mạch | 564ЛА7 | 53 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 217 | Vi mạch | 564ЛА8 | 40 | Cái | - Uп = 10V ± 10%;- Ura logic_0 ≤ 2,9V; Ura logic_1 ≥ 7,2 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 218 | Vi mạch | 564ЛА9 | 50 | Cái | - Uип1 = 10V ± 10%; - Uип2 = 5V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 2,9V, Ura logic_1 ≥ 7,2 khi sử dụng Uип1 = 10V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,95V, Ura logic_1 ≥ 3,6 khi sử dụng Uип2 = 5V ± 10%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 219 | Vi mạch | 564ЛЕ5 | 67 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 220 | Vi mạch | 564ЛН1 | 70 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 85 ° C. | |
| 221 | Vi mạch | 564ЛН2 | 42 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA.Điện áp cung cấp: 4,2V...13,5V. | |
| 222 | Vi mạch | 564ПУ4 | 55 | Cái | - Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA;- Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125°C. | |
| 223 | Vi mạch | 564ТЛ1 | 7 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA.Điện áp cung cấp: 4,2V...13,5V. | |
| 224 | Vi mạch | 564ТЛ2 | 10 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA.Điện áp cung cấp: 4,2V...13,5V. | |
| 225 | Vi mạch | 564ТМ2 | 65 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,12 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C. | |
| 226 | Vi mạch | 564ТМ3 | 54 | Cái | -Uп1 = 5V ± 10%;- Ura logic_0 ≤ 0,95V; Ura logic_1 ≥ 3,6 - Công suất max = 150mW; | |
| 227 | Vi mạch | 590КH2 | 1 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: +12 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,6 mA; - Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 85 ° С. | |
| 228 | Vi mạch | 590КH6 | 10 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 85 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 4 mA.Điện áp cung cấp: ±15,0 V ± 10%. | |
| 229 | Vi mạch | АП.004 | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 50 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 230 | Vi mạch | УД17А | 42 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi