Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 107 ngày 04 6 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061710-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 107 ngày 04 6 2021
Số hiệu KHLCNT 20211061694
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Dự án giai đoạn III
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 08:14:00 đến ngày 2021-10-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,606,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 107 ngày 04 6 2021
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 107 ngày 04/6/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Dự án giai đoạn III
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch1114ЕУ33CáiĐiện áp cung cấp: 9 ... 36 V. Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.
2Vi mạch133АГ31CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
3Vi mạch133ЛА27CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
4Vi mạch133ЛА330CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
5Vi mạch133ЛА712CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
6Vi mạch133ЛА816CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
7Vi mạch133ЛН14CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
8Vi mạch133ЛР116CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
9Vi mạch133ТВ12CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
10Vi mạch133ТМ24CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
11Vi mạch133ТМ57CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
12Vi mạch134ИЕ51CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
13Vi mạch134ЛБ1А1CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
14Vi mạch136ЛН12CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%.
15Vi mạch140УД6Б3CáiDải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
16Vi mạch142ЕН193CáiĐiện áp ổn định ...... lên đến 30 V;Nhiệt độ ổn định ...... 0,005% / ° С;Phạm vi nhiệt độ hoạt động âm -60 ° С ... + 125 ° С.
17Vi mạch142ЕН2Б1CáiĐiện áp ra: 12 ... 30 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Điện áp đầu vào: 40 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
18Vi mạch142ЕН32CáiĐiện áp ra: 30 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Điện áp đầu vào: 45 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
19Vi mạch142ЕН2Г3CáiĐiện áp ra: 12 ... 30 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Điện áp đầu vào: 20V...40 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
20Vi mạch142ЕН5В2CáiĐiện áp ra: 5 ± 0,1 V;Dòng điện đầu ra: 2 A;Điện áp đầu vào: 15 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
21Vi mạch153УД11CáiDải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
22Vi mạch159НТ1Б3CáiĐiện áp gốc thu .......... 20 VĐiện áp gốc phát .......... 4 VĐiện áp giữa các bóng bán dẫn ...... .... .... 20 VDòng điện cực thu không đổi .......... 10 mAPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 70 ° C.
23Vi mạch286ЕП21CáiĐiện áp ra tới 68 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 85 ° С.
24Vi mạch2ДС627А1CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
25Vi mạch2TC622А3CáiĐiện áp gốc thu .......... 45 VĐiện áp gốc phát .......... 4 VĐiện áp giữa các bóng bán dẫn ...... .... .... 20 VDòng điện cực thu không đổi .......... 10 mAPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 70 ° C.
26Vi mạch521CA33CáiDải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
27Vi mạch521СА17CáiDải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
28Vi mạch521СА41CáiDải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
29Vi mạch530ЛА161CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 5%;Dòng tiêu thụ, không quá: 44 mA;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
30Vi mạch530ЛА32CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 36 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
31Vi mạch533ЛA23CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 10 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
32Vi mạch533ЛА43CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
33Vi mạch533ЛА32CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
34Vi mạch533ЛЛ13CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
35Vi mạch533ЛН13CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
36Vi mạch533ТЛ21CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
37Vi mạch541РУ12CáiDải điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 95 mA;Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 150 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C.
38Vi mạch544УД2А12CáiDải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 7,5 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
39Vi mạch559ИП14CáiDải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 60 mA;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
40Vi mạch564ИР21CáiDòng tiêu thụ: không quá 0,3 mA;Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C.
41Vi mạch564ИР92CáiDòng tiêu thụ: không quá 0,3 mA;Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C.
42Vi mạch564ЛА74CáiDải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.;Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
43Vi mạch564ЛА82CáiDải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.;Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
44Vi mạch564ЛЕ53CáiDải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.;Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
45Vi mạch564ЛН27CáiDải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.;Dòng tiêu thụ, không quá: 0,12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
46Vi mạch564ЛУ41CáiDải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.;Dòng tiêu thụ, không quá: 0,12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
47Vi mạchLP3965ET2CáiĐiện áp ra: 3,3 V.;Dòng ra, không quá: 1,5 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ... + 125 ° C.
48Vi mạchMAX16261Cái Điện áp tối đa 17V Dòng tiêu thụ, không quá: 50 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ... + 85 ° C.
49Tụ điệnК52-1-16B-150мкф1CáiĐiện áp định mức 16VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С;
50Tụ điệnК52-1-16B-220мкф1CáiĐiện áp định mức 16VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С;
51Tụ điệnК52-1-25В-68мкф4CáiĐiện áp định mức 25VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С;
52Tụ điệnК52-1-50B-150мкф1CáiĐiện áp định mức 50VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С;
53Tụ điệnК52-1-70B-100мкФ1CáiĐiện áp định mức 70VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С;
54Tụ điệnК53-1-50B-100мкф2CáiĐiện áp định mức: 50 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ.
55Tụ điệnК53-1-50B-3,3мкф2CáiĐiện áp định mức: 50 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ.
56Tụ điệnК52-1-50В-68мкФ1CáiĐiện áp định mức: 50 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ.
57Tụ điệnК53-1-50В-68мкФ1CáiĐiện áp định mức: 50 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ.
58Tụ điệnК53-18В-10мкФ6CáiĐiện áp định mức: 18 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ.
59Bán dẫn2T208Л8CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 60 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 150 mA;
60Bán dẫn2T208М15CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 60 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 150 mA;
61Bán dẫn2T312Б7CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 30 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 60 mA;
62Bán dẫn2T630A2CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 120 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 2 A;
63Bán dẫn2T630Б3CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 120 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 2 A;
64Bán dẫn2T908А1CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 140 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 10 A;
65Bán dẫn2T313Б1CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 30 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 60 mA;
66Bán dẫn2T326Б4CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 20 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 50 mA;
67Bán dẫn2T608А14CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 60 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 400 mA;
68Bán dẫn2T608Б4CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 60 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 400 mA;
69Bán dẫn2T808А4CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 120 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 15 A;
70Bán dẫn2T830Г2CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 90 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 4 A;
71Bán dẫn2T866А2CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 200 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 20 A;
72Biến trởCП5-2-680Ом5CáiPhạm vi điện trở danh định 0 Om ... 680 Om;Công suất định mức ........ 1,0 W;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 100 V;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С;
73Biến trởCП5-16ВА-0.5Вm-470Ом3CáiCông suất định mức ........ 1,0 W;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 100 V;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С;
74Biến trởCП5-2В-1Вm1CáiCông suất định mức ........ 0,5 W;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 220 V;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С;
75Đi ốt2C515A3CáiĐiện áp ổn định danh định: 15 VDòng điện ổn định tối đa cho phép: 53 mA;Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 1 W;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +100 ° С
76Đi ốt2Д510А3CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA;Điện áp thuận không đổi: không quá 1,1 V Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С;
77Đi ốt2C156A1CáiĐiện áp ổn định danh định: 5.6 VDòng điện ổn định tối đa cho phép: 55 mA;Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0.3 W;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С
78Đi ốt2Д273БС4CáiĐiện áp ngược tối đa: 50VDòng tối đa: 20ANhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С
79Đi ốt2Д2997А2CáiĐiện áp DC ngược lớn nhất: 200 V;Điện áp ngược xung tối đa: 250 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 30 A;Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 100 A;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С
80Đi ốt2Д212Б1CáiĐiện áp DC ngược lớn nhất: 100 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 1 A;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С
81Đi ốt2Д522Б2CáiĐiện áp DC ngược lớn nhất: 50 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С
82Đi ốt2Д908А15CáiĐiện áp DC ngược lớn nhất: 50 V;Điện áp ngược xung tối đa: 60 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 200 mA;Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С
83Đi ốt3А603А1CáiĐiện áp DC ngược lớn nhất: 20 V;Điện áp ngược xung tối đa: 20 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 50 μA;Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 50 μA;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С
84Điện trởОМЛТ-0.125-43кОм9CáiCông suất định mức ...... 0,125 W;Điện áp giới hạn ...... 200 V;Phạm vi nhiệt độ ...... -60 ... +70 ° С;
85Đèn tín hiệuCM28-10-5,5-23CáiĐiện áp giới hạn ...... 28 V;Phạm vi nhiệt độ ...... -60 ... +70 ° С;
86Ma trận điện trởБ19М-1-1-82Ом1Cái Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ... +85 ° СThời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 hTuổi thọ lưu trữ: 20 năm
87Ma trận điện trởБ19К-2 24K1Cái Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ... +85 ° СThời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 hTuổi thọ lưu trữ: 20 năm
88Vi mạch1HT2516CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 45 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 800 mA;
89Vi mạch143КТ12CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp nguồn 1: 5 V;Điện áp nguồn 2: -26 V;
90Bán dẫnIRF460N4CáiMosfet kênh N:Điện áp tối đa: 500VDòng tối đa: 21ANhiệt độ môi trường xung quanh: -55 ... +150 ° С
91Đầu cắmCP-50-267Ф1CáiĐiện áp hoạt động ở điều kiện bình thường 500 VChân điện trở tiếp xúc 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu - 15 năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->