Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 107 ngày 04 6 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 107 ngày 04 6 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061694 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Dự án giai đoạn III |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 08:14:00 đến ngày 2021-10-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,606,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 107 ngày 04 6 2021 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 107 ngày 04/6/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Dự án giai đoạn III |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi mạch | 1114ЕУ3 | 3 | Cái | Điện áp cung cấp: 9 ... 36 V. Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С. | |
| 2 | Vi mạch | 133АГ3 | 1 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 3 | Vi mạch | 133ЛА2 | 7 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 4 | Vi mạch | 133ЛА3 | 30 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 5 | Vi mạch | 133ЛА7 | 12 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 6 | Vi mạch | 133ЛА8 | 16 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 7 | Vi mạch | 133ЛН1 | 4 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 8 | Vi mạch | 133ЛР1 | 16 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 9 | Vi mạch | 133ТВ1 | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 10 | Vi mạch | 133ТМ2 | 4 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 11 | Vi mạch | 133ТМ5 | 7 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 12 | Vi mạch | 134ИЕ5 | 1 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 13 | Vi mạch | 134ЛБ1А | 1 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 14 | Vi mạch | 136ЛН1 | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ...+ 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 15 mA.Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. | |
| 15 | Vi mạch | 140УД6Б | 3 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 16 | Vi mạch | 142ЕН19 | 3 | Cái | Điện áp ổn định ...... lên đến 30 V;Nhiệt độ ổn định ...... 0,005% / ° С;Phạm vi nhiệt độ hoạt động âm -60 ° С ... + 125 ° С. | |
| 17 | Vi mạch | 142ЕН2Б | 1 | Cái | Điện áp ra: 12 ... 30 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Điện áp đầu vào: 40 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 18 | Vi mạch | 142ЕН3 | 2 | Cái | Điện áp ra: 30 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Điện áp đầu vào: 45 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 19 | Vi mạch | 142ЕН2Г | 3 | Cái | Điện áp ra: 12 ... 30 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Điện áp đầu vào: 20V...40 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 20 | Vi mạch | 142ЕН5В | 2 | Cái | Điện áp ra: 5 ± 0,1 V;Dòng điện đầu ra: 2 A;Điện áp đầu vào: 15 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 21 | Vi mạch | 153УД1 | 1 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 22 | Vi mạch | 159НТ1Б | 3 | Cái | Điện áp gốc thu .......... 20 VĐiện áp gốc phát .......... 4 VĐiện áp giữa các bóng bán dẫn ...... .... .... 20 VDòng điện cực thu không đổi .......... 10 mAPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 70 ° C. | |
| 23 | Vi mạch | 286ЕП2 | 1 | Cái | Điện áp ra tới 68 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 85 ° С. | |
| 24 | Vi mạch | 2ДС627А | 1 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 25 | Vi mạch | 2TC622А | 3 | Cái | Điện áp gốc thu .......... 45 VĐiện áp gốc phát .......... 4 VĐiện áp giữa các bóng bán dẫn ...... .... .... 20 VDòng điện cực thu không đổi .......... 10 mAPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 70 ° C. | |
| 26 | Vi mạch | 521CA3 | 3 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 27 | Vi mạch | 521СА1 | 7 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 28 | Vi mạch | 521СА4 | 1 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15.0 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 6 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 29 | Vi mạch | 530ЛА16 | 1 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 5%;Dòng tiêu thụ, không quá: 44 mA;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 30 | Vi mạch | 530ЛА3 | 2 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 36 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 31 | Vi mạch | 533ЛA2 | 3 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 10 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 32 | Vi mạch | 533ЛА4 | 3 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 33 | Vi mạch | 533ЛА3 | 2 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 34 | Vi mạch | 533ЛЛ1 | 3 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 35 | Vi mạch | 533ЛН1 | 3 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 36 | Vi mạch | 533ТЛ2 | 1 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 37 | Vi mạch | 541РУ1 | 2 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 95 mA;Giá trị cho phép của thế tĩnh điện: 150 V;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 85 ° C. | |
| 38 | Vi mạch | 544УД2А | 12 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không hơn: 7,5 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 39 | Vi mạch | 559ИП1 | 4 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 5 V ± 10%;Dòng tiêu thụ, không quá: 60 mA;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 40 | Vi mạch | 564ИР2 | 1 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 0,3 mA;Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C. | |
| 41 | Vi mạch | 564ИР9 | 2 | Cái | Dòng tiêu thụ: không quá 0,3 mA;Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V;Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C. | |
| 42 | Vi mạch | 564ЛА7 | 4 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.;Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 43 | Vi mạch | 564ЛА8 | 2 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.;Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 44 | Vi mạch | 564ЛЕ5 | 3 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.;Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 45 | Vi mạch | 564ЛН2 | 7 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.;Dòng tiêu thụ, không quá: 0,12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 46 | Vi mạch | 564ЛУ4 | 1 | Cái | Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.;Dòng tiêu thụ, không quá: 0,12 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | |
| 47 | Vi mạch | LP3965ET | 2 | Cái | Điện áp ra: 3,3 V.;Dòng ra, không quá: 1,5 A;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ... + 125 ° C. | |
| 48 | Vi mạch | MAX1626 | 1 | Cái | Điện áp tối đa 17V Dòng tiêu thụ, không quá: 50 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ... + 85 ° C. | |
| 49 | Tụ điện | К52-1-16B-150мкф | 1 | Cái | Điện áp định mức 16VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | |
| 50 | Tụ điện | К52-1-16B-220мкф | 1 | Cái | Điện áp định mức 16VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | |
| 51 | Tụ điện | К52-1-25В-68мкф | 4 | Cái | Điện áp định mức 25VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | |
| 52 | Tụ điện | К52-1-50B-150мкф | 1 | Cái | Điện áp định mức 50VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | |
| 53 | Tụ điện | К52-1-70B-100мкФ | 1 | Cái | Điện áp định mức 70VDòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 8.5 μA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | |
| 54 | Tụ điện | К53-1-50B-100мкф | 2 | Cái | Điện áp định mức: 50 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 55 | Tụ điện | К53-1-50B-3,3мкф | 2 | Cái | Điện áp định mức: 50 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 56 | Tụ điện | К52-1-50В-68мкФ | 1 | Cái | Điện áp định mức: 50 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 57 | Tụ điện | К53-1-50В-68мкФ | 1 | Cái | Điện áp định mức: 50 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 58 | Tụ điện | К53-18В-10мкФ | 6 | Cái | Điện áp định mức: 18 VPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +70 С °Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ. | |
| 59 | Bán dẫn | 2T208Л | 8 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 60 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 150 mA; | |
| 60 | Bán dẫn | 2T208М | 15 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 60 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 150 mA; | |
| 61 | Bán dẫn | 2T312Б | 7 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 30 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 60 mA; | |
| 62 | Bán dẫn | 2T630A | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 120 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 2 A; | |
| 63 | Bán dẫn | 2T630Б | 3 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 120 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 2 A; | |
| 64 | Bán dẫn | 2T908А | 1 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 140 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 10 A; | |
| 65 | Bán dẫn | 2T313Б | 1 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 30 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 60 mA; | |
| 66 | Bán dẫn | 2T326Б | 4 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 20 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 50 mA; | |
| 67 | Bán dẫn | 2T608А | 14 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 60 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 400 mA; | |
| 68 | Bán dẫn | 2T608Б | 4 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 60 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 400 mA; | |
| 69 | Bán dẫn | 2T808А | 4 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 120 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 15 A; | |
| 70 | Bán dẫn | 2T830Г | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 90 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 4 A; | |
| 71 | Bán dẫn | 2T866А | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 200 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 20 A; | |
| 72 | Biến trở | CП5-2-680Ом | 5 | Cái | Phạm vi điện trở danh định 0 Om ... 680 Om;Công suất định mức ........ 1,0 W;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 100 V;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С; | |
| 73 | Biến trở | CП5-16ВА-0.5Вm-470Ом | 3 | Cái | Công suất định mức ........ 1,0 W;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 100 V;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С; | |
| 74 | Biến trở | CП5-2В-1Вm | 1 | Cái | Công suất định mức ........ 0,5 W;Giới hạn điện áp hoạt động ........ 220 V;Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С; | |
| 75 | Đi ốt | 2C515A | 3 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 15 VDòng điện ổn định tối đa cho phép: 53 mA;Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 1 W;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +100 ° С | |
| 76 | Đi ốt | 2Д510А | 3 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA;Điện áp thuận không đổi: không quá 1,1 V Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA Nhiệt độ môi trường ........ -60 ... +125 ° С; | |
| 77 | Đi ốt | 2C156A | 1 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 5.6 VDòng điện ổn định tối đa cho phép: 55 mA;Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0.3 W;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 78 | Đi ốt | 2Д273БС | 4 | Cái | Điện áp ngược tối đa: 50VDòng tối đa: 20ANhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 79 | Đi ốt | 2Д2997А | 2 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 200 V;Điện áp ngược xung tối đa: 250 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 30 A;Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 100 A;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 80 | Đi ốt | 2Д212Б | 1 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 100 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 1 A;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 81 | Đi ốt | 2Д522Б | 2 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 50 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 82 | Đi ốt | 2Д908А | 15 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 50 V;Điện áp ngược xung tối đa: 60 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 200 mA;Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 83 | Đi ốt | 3А603А | 1 | Cái | Điện áp DC ngược lớn nhất: 20 V;Điện áp ngược xung tối đa: 20 V;Dòng DC chuyển tiếp tối đa: 50 μA;Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 50 μA;Nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +120 ° С | |
| 84 | Điện trở | ОМЛТ-0.125-43кОм | 9 | Cái | Công suất định mức ...... 0,125 W;Điện áp giới hạn ...... 200 V;Phạm vi nhiệt độ ...... -60 ... +70 ° С; | |
| 85 | Đèn tín hiệu | CM28-10-5,5-2 | 3 | Cái | Điện áp giới hạn ...... 28 V;Phạm vi nhiệt độ ...... -60 ... +70 ° С; | |
| 86 | Ma trận điện trở | Б19М-1-1-82Ом | 1 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ... +85 ° СThời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 hTuổi thọ lưu trữ: 20 năm | |
| 87 | Ma trận điện trở | Б19К-2 24K | 1 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ... +85 ° СThời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 hTuổi thọ lưu trữ: 20 năm | |
| 88 | Vi mạch | 1HT251 | 6 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp cho phép: 45 V;Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 800 mA; | |
| 89 | Vi mạch | 143КТ1 | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° CĐiện áp nguồn 1: 5 V;Điện áp nguồn 2: -26 V; | |
| 90 | Bán dẫn | IRF460N | 4 | Cái | Mosfet kênh N:Điện áp tối đa: 500VDòng tối đa: 21ANhiệt độ môi trường xung quanh: -55 ... +150 ° С | |
| 91 | Đầu cắm | CP-50-267Ф | 1 | Cái | Điện áp hoạt động ở điều kiện bình thường 500 VChân điện trở tiếp xúc 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 đến +155 ° СHạn sử dụng tối thiểu - 15 năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi