Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 08:07:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,900,828,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70248E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, cổng hàng rào, phòng cháy chữa cháy.Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề PCCC (còn hạn sử dụng đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi, công suất tối thiểu 1,5 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đóng cừ tràm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm đinh còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Coppha thép hoặc nhựa (m2). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự đổ >= 2,5T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan, công suất tối thiểu 0,62kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bẻ đai tự động, công suất tối thiểu 3HP. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trường Tiểu học Thạnh An 3 (điểm Trung tâm, Bắc Xuyên, Châu Long, F2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) (cạo 30% diện tích tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 194,232 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà (cạo 30% diện tích tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 102,159 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà (cạo 100% diện tích tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 521,896 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô (cạo 100% diện tích tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 187,696 | m2 |
| 5 | Bả matic vào tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 194,232 | m2 |
| 6 | Bả matic vào tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 521,896 | m2 |
| 7 | Bả matic vào dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 102,159 | m2 |
| 8 | Bả matic vào sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 187,696 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 647,44 | m2 |
| 10 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 647,44 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 561,84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 149,445 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 149,445 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 149,445 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0944 | 100m2 |
| 16 | Trét silicon chống dột mái phòng học lớp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Trọn gói |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ, thanh đứng lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 194,16 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 194,16 | m2 |
| 19 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,88 | Cái |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 317,9 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm tole sóng nhuyễn dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 317,9 | m2 |
| 22 | Xây tường chèn lỗ hở lan can gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤6m M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,748 | m³ |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,96 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt tường, cột hiện hữu để ốp gạch (chỉ đục tường trong phòng và cột hành lang, tường phòng học ngoài hành lang không ốp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 409,14 | m2 |
| 25 | Ốp tường lan can hành lang lầu, tường trong các phòng gạch 25x40cm vữa mác 75 (chiều cao ốp 1.2m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 360,88 | m2 |
| 26 | Ốp cột hành lang gạch 25x40cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,14 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các thiết bị điện bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Trọn gói |
| 28 | Lắp đặt quạt trần (thay mỗi phòng 01 quạt hư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (thay mỗi phòng 02 đèn hư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 30 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu (một số chỗ bị bể gạch) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | m3 |
| 31 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,28 | m2 |
| 33 | Phá dỡ một phần bậc thang xây gạch (chiều rộng phá dỡ 0.1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0473 | m³ |
| 34 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | Lỗ khoan |
| 35 | Vệ sinh lỗ khoan và dùng keo cấy thép vào lỗi khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | Lỗ khoan |
| 36 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤ 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3349 | 100 kg |
| 37 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,141 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch ống (8x8x19)CM, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,51 | m³ |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,88 | m2 |
| 41 | Ốp gạch vào tường lan can cầu thang gạch 25x40cm, vữa M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,88 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống inox D40mm lan can cầu thang (thanh đứng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,008 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống inox D90mm, tay vịn lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,092 | 100m |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,23 | m2 |
| 45 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,23 | m2 |
| 46 | Hàn gia cố thêm lan can cầu thang bằng ống thép STK D21x1.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,588 | 100m |
| 47 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5867 | m³ |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0144 | 100m2 |
| 49 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0339 | tấn |
| 50 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3825 | m³ |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,464 | m³ |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,06 | m2 |
| 53 | Trát granito bệ cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,06 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ bằng inox D90 (L=6.0m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cột |
| B | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát sân hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công móng bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,304 | m³ |
| 3 | Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1722 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài > 10m đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,25 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,304 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,304 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể nước ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,851 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,169 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0943 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4546 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,38 | m³ |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,014 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤10mm h≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7684 | tấn |
| 16 | Bê tông thành bể dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,14 | m³ |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4252 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5408 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,252 | m³ |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,052 | m³ |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,52 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,52 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng nắp bể bằng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,98 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC DÃY PHÒNG HỌC + HÀNG RÀO (ĐIỂM BẮC XUYÊN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (cạo 30% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (cạo 100% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 182,452 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô (cạo 100% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,12 | m2 |
| 4 | Bả matic vào tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,92 | m2 |
| 5 | Bả matic vào tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 182,452 | m2 |
| 6 | Bả matic vào sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,12 | m2 |
| 7 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 536,4 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 182,452 | m2 |
| 9 | Sơn sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ, thanh đứng lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,324 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,324 | m2 |
| 15 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,96 | Cái |
| 16 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,2 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,99 | m2 |
| 18 | Bả matic vào tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,36 | m2 |
| 19 | Bả matic vào tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,99 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,36 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,99 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa cũ bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,32 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly (thay thế cửa cũ bị hư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,32 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch (chiều cao ốp 1.6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,04 | Lỗ |
| 25 | Ốp tường gạch 25x40 cm vữa M.75 cao 1.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,04 | m2 |
| 26 | Sản xuất bán kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1587 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1587 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2014 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2014 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6683 | 100m2 |
| 31 | Bulong neo vì kèo D12, L=0.25m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 32 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu >1m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,961 | m³ |
| 33 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài > 10m đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,76 | 100m |
| 34 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,02 | m³ |
| 35 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0943 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1185 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,531 | m³ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3011 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1164 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1952 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7 | m³ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,306 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1676 | tấn |
| 44 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,53 | m³ |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,168 | m³ |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,36 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,28 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 50 | Bả matic vào tường, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,64 | m2 |
| 51 | Bả matic vào dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 111,64 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,5 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt V50x50x5, lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,48 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt lưới B40 cũ bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,665 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,16 | m2 |
| 57 | Phá dỡ 1 phần tường hàng rào hiện trạng để làm dầm giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,167 | m³ |
| 58 | Phá dỡ 1 phần cột bê tông hiện hữu để câu thép dầm giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,008 | m³ |
| 59 | Phá dỡ bê tông đầu cột cổng để đặt thép ống D90mm, L=1.2m làm bảng tên trường (chiều cao phá dỡ 0.6m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | m³ |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0096 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤6m đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | m³ |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0501 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0266 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,334 | m³ |
| 65 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,42 | m³ |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,6 | n2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,92 | m2 |
| 68 | Bả matic vào tường, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,6 | m2 |
| 69 | Bả matic vào cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,92 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,52 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt V50x50x5, lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,745 | m2 |
| 73 | Đào bỏ lớp đất hữu cơ (cây, cỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,25 | m³ |
| 74 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,25 | m³ |
| 75 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,25 | m³ |
| D | HẠNG MỤC DÃY PHÒNG HỌC (ĐIỂM CHÂU LONG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà) (cạo 30% diện tích tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 338,241 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà (cạo 100% diện tích tường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 438,765 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà (cạo 30% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,574 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô (cạo 100% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,72 | m2 |
| 5 | Bả matic vào tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 338,241 | m2 |
| 6 | Bả matic vào tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 438,765 | m2 |
| 7 | Bả matic vào dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,574 | m2 |
| 8 | Bả matic vào sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,72 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 778,89 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 348,58 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 438,765 | m2 |
| 12 | Sơn sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,72 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ, thanh đứng lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,95 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,95 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các thiết bị điện bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Trọn gói |
| 19 | Lắp đặt quạt trần (thay mỗi phòng 01 quạt hư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (thay mỗi phòng 02 đèn hư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,523 | m2 |
| 23 | Bả matic vào tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m2 |
| 24 | Bả matic vào tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,523 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,523 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,9 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch 25x40cm, vữa xi măng M.75 (ốp mặt bên giáp phòng học và mặt trước) chiều cao ốp 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,9 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ 02 cửa gỗ mặt trước nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4 | m2 |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| E | HẠNG MỤC DÃY 07 PHÒNG HỌC (ĐIỂM F2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (cạo 30% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 202,5855 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (cạo 100% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 351,2413 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô (cạo 100% diện tích) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 139,44 | m2 |
| 4 | Bả matic vào tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 202,5855 | m2 |
| 5 | Bả matic vào tường, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 351,2413 | m2 |
| 6 | Bả matic vào sê nô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 139,44 | m2 |
| 7 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 675,285 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 351,2413 | m2 |
| 9 | Sơn sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 139,44 | m2 |
| 10 | Bơm keo epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | m |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 116,2 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 116,2 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 116,2 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ, thanh đứng lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 101,76 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 101,76 | m2 |
| 16 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,176 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 170,82 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tôn sóng nhuyễn dày 0.4mm thay thế các trần bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 170,82 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các thiết bị điện bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Trọn gói |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,58 | m2 |
| 24 | Bả matic vào tường, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,58 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,58 | m2 |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diesel 30Hp Lưu lượng: 54 - 130 m3/h Cột áp: 59 - 44 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 2 | Luppe đồng ren 114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 3 | Chống rung MB 114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 4 | Mặt bích thép bs10k 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | Cái |
| 5 | Van 1 chiều bướm114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 6 | Van bướm gạt 114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 7 | Đồng hồ áp lực nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 8 | Vật tư phụ: Bu long, tán, ron, keo, tắc kê,… | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Lô |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm phi 114, dày 2.5ly (Hòa Phát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 170 | Mét |
| 10 | Co 114 (hàn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hai đầu răng 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 12 | Tê hàn phi 114 hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 13 | Sơn lót chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Kg |
| 14 | Sơn đỏ phủ hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Kg |
| 15 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Hộp |
| 16 | Vật tư phụ: cao su non, tắc kê đạn, bát treo, lưỡi cắt, keo AP,… | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Lô |
| 17 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Bộ |
| 18 | Cuộn vòi D65 dài 20m, 16bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cuộn |
| 19 | Đầu trụ đôi chữa cháy V D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 20 | Lăng phun D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 21 | Họng tiếp nước U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 22 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 (4kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Bình |
| 23 | Bộ dụng cụ phá vỡ thông thường gồm: cưa tay, búa tạ, kiềm cộng lực, xà beng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 24 | Nội qui tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 25 | Kim thu sét chủ động LIVA Pr = 84m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cây |
| 26 | Trụ đỡ kim D60,D42 ( 5 mét) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 28 | Cáp đồng thoát sét D50mm2, có vỏ bọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | Mét |
| 29 | Cọc tiếp địa D16 X 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 30 | Cáp inox D6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Mét |
| 31 | Ốc siết cáp D6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Con |
| 32 | Ốc cáp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Con |
| 33 | Tăng đưa cáp neo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | Mét |
| 35 | Trung tâm báo cháy 4 kênh, bao gồm Acquy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Bộ |
| 36 | Đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68 | Cái |
| 37 | Chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | Cái |
| 38 | Nút ấn khẩn tròn reset | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | Cái |
| 39 | Đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | Cái |
| 40 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | Cái |
| 41 | Giắc cắm điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | Cái |
| 42 | Dây tín hiệu Cadivi 2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.869 | Mét |
| 43 | Lắp đặt nổi ống luồn bảo vệ dây tín hiệu. (ruột gà, ống cứng, nẹp...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.735 | Mét |
| 44 | Vật tư phụ: Băng keo, bát, óc vít, tắc kê, dây rút, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Lô |
| 45 | Chi phí kiểm định thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Lô |
| 46 | chi phí nghiệm thu Pccc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.70248E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, cổng hàng rào, phòng cháy chữa cháy.Loại công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC: (01 người). | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề PCCC (còn hạn sử dụng đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >= 0,4 m3. | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi, công suất tối thiểu 1,5 kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy đóng cừ tràm. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm đinh còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Coppha thép hoặc nhựa (m2). | Kèm Hóa đơn mua bán. | 500 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo). | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 13 | Ô tô tự đổ >= 2,5T. | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy khoan, công suất tối thiểu 0,62kw. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 16 | Máy bẻ đai tự động, công suất tối thiểu 3HP. | Kèm Hóa đơn mua bán + Kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi