Gói thầu: XNXL-216.21-DA: Vật tư chính theo thiết kế (Plates; Pipes, Flanges, Stud Bolt Heavy Nuts, Fiting Accesories; Hydrotest...) cho viêc chế tạo hoàn thiện bình áp lực V-1401, V-200, V-500- Dự án RC10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061653-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu XNXL-216.21-DA: Vật tư chính theo thiết kế (Plates; Pipes, Flanges, Stud Bolt Heavy Nuts, Fiting Accesories; Hydrotest...) cho viêc chế tạo hoàn thiện bình áp lực V-1401, V-200, V-500- Dự án RC10
Số hiệu KHLCNT 20211061633
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 08:28:00 đến ngày 2021-11-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,079,727,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.619590854E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 755.809.065 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 755.809.065 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 XNXL-216.21-DA: Vật tư chính theo thiết kế (Plates; Pipes, Flanges, Stud Bolt Heavy Nuts, Fiting Accesories; Hydrotest...) cho viêc chế tạo hoàn thiện bình áp lực V-1401, V-200, V-500- Dự án RC10
XNXL-216.21-DA: Vật tư chính theo thiết kế (Plates; Pipes, Flanges, Stud Bolt/ Heavy Nuts, Fiting Accesories; Hydrotest...) cho viêc chế tạo hoàn thiện bình áp lực V-1401, V-200, V-500- Dự án RC10
70 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có) - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất - Hợp đồng tương tự - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
theo Yêu cầu kỹ thuật kèm theo.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho Xí nghiệp Xây lắp, Khảo sát và Sửa chữa các công trình khai thác dầu khí tại địa chỉ số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng tàu, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: 1. Trường hợp Nhà thầu nhập khẩu trực tiếp chào giá bao gồm tất cả các chi phí, lệ phí và thuế phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam nhưng không bao gồm thuế nhập khẩu và thuế GTGT cho hàng hóa nhập khẩu trực tiếp ghi trên tờ khai hải quan. Bên mời thầu cho phép nhà thầu sử dụng Quota dành cho lô 09-1 để hàng hóa được miễn thuế nhập khẩu và thuế GTGT theo quy định. 2. Trường hợp Nhà thầu nhập không khẩu trực tiếp chào giá bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo dự án.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871/3418 Fax: 0254.3839796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871 (ext: 3954) Fax: 0254.3839796 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thương mại XNXLKS&SC Địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà làm việc XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu. Tel.: 0254.3839871 (ext: 3954) Fax: 0254.3839796 Email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Plate, 20 mmThk x 2438mmW x 6096mmL, SA-516M Gr.485 (Total: 1 PCS)/ Cталь листовая2.333,34kgTheo YCKT đính kèm
2Plate, 20 mmThk x 1524mmW x 6096mmL, SA-516M Gr.485 (Total: 2 PCS)/ Cталь листовая2.917,16kgTheo YCKT đính kèm
3Plate, 12 mmThk x 2438mmW x 6096mmL, SA-516M Gr.485 (Total: 1 PCS)/ Cталь листовая1.400kgTheo YCKT đính kèm
4Plate, 12 mmThk x 1524mmW x 6096mmL, SA-516M Gr.485 (Total: 3 PCS)/ Cталь листовая2.625,44kgTheo YCKT đính kèm
5Plate, 10 mmThk x 2438mmW x 6096mmL, SA-516M Gr.485 (Total: 1 PCS)/ Cталь листовая1.166,67kgTheo YCKT đính kèm
6Plate, 10 mmThk x 1524mmW x 6096mmL, SA-516M Gr.485 (Total: 3 PCS)/ Cталь листовая2.187,87kgTheo YCKT đính kèm
7SMLS Pipe DN40 SCH.XXS, ASME B36.10M, A -106 Gr.B (Total: 6m)/ Труба стальная57,36kgTheo YCKT đính kèm
8SMLS Pipe DN65 SCH.160, ASME B36.10M, A -106 Gr.B (Total: 6m)/ Труба стальная89,52kgTheo YCKT đính kèm
9SMLS Pipe DN50 SCH.160, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B (Total: 12m)/ Труба стальная133,32kgTheo YCKT đính kèm
10SMLS Pipe DN80 SCH.160, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B (Total: 6m)/ Труба стальная128,1kgTheo YCKT đính kèm
11SMLS Pipe DN100 SCH.120, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B (Total: 6m)/ Труба стальная169,92kgTheo YCKT đính kèm
12SMLS Pipe DN150 SCH.80, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B (Total: 6m)/ Труба стальная255,36kgTheo YCKT đính kèm
13SMLS Pipe DN250 SCH.60, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B (Total: 6m)/ Труба стальная489,3kgTheo YCKT đính kèm
14SMLS Pipe DN300 SCH.60, ASME B36.10M, SA -106M Gr.B (Total: 6m)/ Труба стальная653,76kgTheo YCKT đính kèm
15Weldneck Flange, DN50, 150# RF Sch-160, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец20PCETheo YCKT đính kèm
16Weldneck Flange,DN80, 150# RF Sch-160, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец2PCETheo YCKT đính kèm
17Weldneck Flange,DN100, 150# RF Sch-120, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец1PCETheo YCKT đính kèm
18Weldneck Flange,DN150, 150# RF Sch-80, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец1PCETheo YCKT đính kèm
19Weldneck Flange, DN250, 150# RF Sch-60, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец1PCETheo YCKT đính kèm
20Weldneck Flange, DN300, 150# RF Sch-60, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец1PCETheo YCKT đính kèm
21Weldneck Flange, DN500, 150# RF Sch-40, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец2PCETheo YCKT đính kèm
22Blind Flange, DN50, 150# RF , ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец глухой/4PCETheo YCKT đính kèm
23Blind Flange, DN150, 150# RF , ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец глухой/1PCETheo YCKT đính kèm
24Blind Flange, DN500, 150# RF , ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец глухой/2PCETheo YCKT đính kèm
25Weldneck Flange, DN50, 300# RF Sch-160, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец13PCETheo YCKT đính kèm
26Weldneck Flange, DN80, 300# RF Sch-160, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец3PCETheo YCKT đính kèm
27Weldneck Flange,DN100, 300# RF Sch-120, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец1PCETheo YCKT đính kèm
28Weldneck Flange, DN150, 300# RF Sch-80, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец1PCETheo YCKT đính kèm
29Weldneck Flange, DN500, 300# RF Sch-40, ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец1PCETheo YCKT đính kèm
30Blind Flange, DN500, 300# RF , ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец глухой/1PCETheo YCKT đính kèm
31Blind Flange, DN50, 300# RF , ASME 16.5-2013, SA-105M/ Фланец глухой/4PCETheo YCKT đính kèm
32Blind Flange, DN50, 150# RF, ASTM A-105N, ASME B16.5-2013, A-105N/ Фланец глухой/10PCETheo YCKT đính kèm
33Blind Flange, DN100, 150# RF, ASTM A-105N, ASME B16.5-2013, A-105N/ Фланец глухой/1PCETheo YCKT đính kèm
34Blind Flange, DN250, 150# RF, ASTM A-105N, ASME B16.5-2013, A-105N/ Фланец глухой/1PCETheo YCKT đính kèm
35Blind Flange, DN300, 150# RF, ASTM A-105N, ASME B16.5-2013, A-105N/ Фланец глухой/1PCETheo YCKT đính kèm
36Blind Flange, DN50, 300# RF, ASTM A-105N, ASME B16.5-2013, A-105N/ Фланец глухой/11PCETheo YCKT đính kèm
37Blind Flange, DN80, 300# RF, ASME 16.5-2013, A-105N/ Фланец глухой/1PCETheo YCKT đính kèm
38Blind Flange, DN100, 300# RF, ASME 16.5-2013, A-105N/ Фланец глухой/1PCETheo YCKT đính kèm
39Blind Flange, DN150, 300# RF, ASME 16.5-2013, A-105N/ Фланец глухой/1PCETheo YCKT đính kèm
40Studbolts & 2 Heavy Nuts 1 1/4" *230mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H/ Шпильки с 2 шестигранными гайками28SETTheo YCKT đính kèm
41Studbolts & 2 Heavy Nuts 1 1/8" *190mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H/ Шпильки с 2 шестигранными гайками44SETTheo YCKT đính kèm
42Studbolts & 2 Heavy Nuts 5/8" *100mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H/ Шпильки с 2 шестигранными гайками50SETTheo YCKT đính kèm
43Studbolts & 2 Heavy Nuts 3/4" *110mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H/ Шпильки с 2 шестигранными гайками30SETTheo YCKT đính kèm
44Studbolts & 2 Nuts 5/8" *95mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H/ Шпильки с 2 шестигранными гайками88SETTheo YCKT đính kèm
45Studbolts & 2 Nuts 3/4" * 125mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H/ Шпильки с 2 шестигранными гайками28SETTheo YCKT đính kèm
46Studbolts & 2 Nuts 7/8" * 150mm (Xylan coated), SA-193 Gr. B7 / SA-194 Gr.2H/ Шпильки с 2 шестигранными гайками24SETTheo YCKT đính kèm
47Elbow 90° LR, DN50 SCH.160, ASME B16.9, SA-234M Gr.WPB/ Отвод8PCETheo YCKT đính kèm
48Elbow 90° LR, DN80 SCH.160, ASME B16.9, SA-234M Gr.WPB/ Отвод2PCETheo YCKT đính kèm
49Elbow 90° LR, DN100 SCH.120, ASME B16.9, SA-234M Gr.WPB/ Отвод2PCETheo YCKT đính kèm
50Gasket DN50 4.5mm thk 300# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка8PCETheo YCKT đính kèm
51Gasket DN50 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка10PCETheo YCKT đính kèm
52Gasket DN150 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка3PCETheo YCKT đính kèm
53Gasket DN500 4.5mm thk 300# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка3PCETheo YCKT đính kèm
54Gasket DN500 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка6PCETheo YCKT đính kèm
55ROUND BAR Ø 20 ASTM A36/SS400/ Cтальной kруг18mTheo YCKT đính kèm
56Earthing Boss. Material: Stainless Steel SS316, Dia. 30 x L40 c/w M10 x L30mm full thread bolt with two nuts, 2 flat washers & spring washers (serrated)./ Босс заземления6PCETheo YCKT đính kèm
57EYE BOLT M30x450 c/w 02 HEX NUTS, ASTM A36/ A194 Gr.2H/ БОЛТ1PCETheo YCKT đính kèm
58Washer 3.2 x OD54 x ID32, ASTM A36/ Прокладка2PCETheo YCKT đính kèm
59EYE BOLT M20x450 c/w 02 HEX NUTS, ASTM A36/ A194 Gr.2H/ БОЛТ2PCETheo YCKT đính kèm
60Washer 3.2 x OD40x ID22, ASTM F436/ Прокладка3PCETheo YCKT đính kèm
61Hex Bolt M6 x20 c/w Nut SS316/SS316L/ Болт30PCETheo YCKT đính kèm
62Hex Bolt M14 x70 c/w Nut SS316/SS316L/ Болт30PCETheo YCKT đính kèm
63Gasket DN50 4.5mm thk 300# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка12PCETheo YCKT đính kèm
64Gasket DN80 4.5mm thk 300# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка2PCETheo YCKT đính kèm
65Gasket DN100 4.5mm thk 300# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка1PCETheo YCKT đính kèm
66Gasket DN150 4.5mm thk 300# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка1PCETheo YCKT đính kèm
67Gasket DN500 4.5mm thk 300# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка1PCETheo YCKT đính kèm
68Gasket DN50 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка16PCETheo YCKT đính kèm
69Gasket DN80 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка2PCETheo YCKT đính kèm
70Gasket DN100 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка1PCETheo YCKT đính kèm
71Gasket DN150 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка1PCETheo YCKT đính kèm
72Gasket DN250 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка1PCETheo YCKT đính kèm
73Gasket DN300 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка1PCETheo YCKT đính kèm
74Gasket DN500 4.5mm thk 150# spiral wound metal; ASME B16.20, SS-316L/ Прокладка2PCETheo YCKT đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.619590854E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 755.809.065 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 755.809.065 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->