Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công cải tạo, nâng cấp cầu Làn Huy qua sông Kẻ Sặt, xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HDG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công cải tạo, nâng cấp cầu Làn Huy qua sông Kẻ Sặt, xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 08:22:00 đến ngày 2021-11-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,676,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công cải tạo, nâng cấp cầu Làn Huy qua sông Kẻ Sặt, xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện gồm các hạng mục: Xây mới cầu giao thông trụ đỡ 1 nhịp L=10m, mặt cầu rộng 5,0m; Móng, mố, trụ cầu và tường cánh đổ BTCT; Làm nối tiếp 2 đầu cầu và dẫn dòng - theo như Mục I.1(giới thiệu về gói thầu trong chương V-Yêu cầu kỹ thuật )+bản vẽ thiết kế thi công(được bên mời thầu đính kèm) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,68 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 0,84 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,84 tỷ VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,84 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,68 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng; Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt uốn cắt thép,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn nén khí(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phá kết cấu gạch đá bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phá kết cấu gạch đá bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23kW(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn thép,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 kw(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào 0,5m3(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,8m3(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 1,25m3(Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5 tấn (Đơn vị: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng vận chuyển đất,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước diezel 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bơm nước,còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị khác (Đơn vị:bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ngoài ra Nhà thầu phải bố trí thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu và yêu cầu thiết kế đề ra. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HDG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công cải tạo, nâng cấp cầu Làn Huy qua sông Kẻ Sặt, xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện. Cải tạo, nâng cấp cầu Làn Huy qua sông Kẻ Sặt, xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 500 triệu VND. Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển HDG, Số 57, phố Vũ Văn Dũng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh hải Dương. Số điện thoại: 0977.895.388
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.999.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Minh – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam. Địa chỉ: Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.999.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển HDG, Số 57, phố Vũ Văn Dũng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh hải Dương. Số điện thoại: 0977.895.388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.999.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | HSMT, BVTC | 73,058 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSMT, BVTC | 30,452 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng | HSMT, BVTC | 18,403 | m3 |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | HSMT, BVTC | 5 | gốc |
| B | ĐẬP, DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 71,992 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 2,8797 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT, BVTC | 9,1381 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước | HSMT, BVTC | 10 | ca |
| 5 | Tôn chống lầy phục vụ thi công | HSMT, BVTC | 1.413 | kg |
| 6 | Đào xúc đất để đắp đập thi công (đất mượn), đất cấp I | HSMT, BVTC | 8,1489 | 100m3 |
| 7 | Phá đập thi công, đất cấp I | HSMT, BVTC | 8,1489 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85(Hoàn trả bờ kênh) | HSMT, BVTC | 8,1489 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I(Phần ngập đất) | HSMT, BVTC | 13,26 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm), chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I(Phần không ngập đất) | HSMT, BVTC | 6,948 | 100m |
| 11 | Mua cọc tre giằng ngang | HSMT, BVTC | 379,2 | m |
| 12 | Bạt ngăn nước | HSMT, BVTC | 468,6 | m2 |
| 13 | Nhổ cọc gỗ | HSMT, BVTC | 13,26 | 100m |
| 14 | Dây thép buộc | HSMT, BVTC | 5 | kg |
| 15 | Nhân công buộc dây thép, bạt | HSMT, BVTC | 10 | công |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,8 | 100m |
| 17 | Phên lứa | HSMT, BVTC | 8 | m2 |
| 18 | Ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1250mm | HSMT, BVTC | 54 | đoạn |
| 19 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | HSMT, BVTC | 54 | cấu kiện |
| C | CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 10 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT, BVTC | 22,289 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 1,1374 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 2,4469 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | HSMT, BVTC | 0,2008 | tấn |
| 7 | Cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSMT, BVTC | 0,6653 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cọc, cột | HSMT, BVTC | 1,7892 | 100m2 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại-Trên cạn | HSMT, BVTC | 1,575 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I | HSMT, BVTC | 3,36 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,504 | 100m |
| D | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 121,194 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 10,9075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT, BVTC | 7,0513 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 1,688 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 69,38 | m3 |
| 6 | Bê tông tường- chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 112,782 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 11,706 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 12,922 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 18,819 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | HSMT, BVTC | 0,677 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 3,9753 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,8391 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 0,4105 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT, BVTC | 0,0885 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT, BVTC | 3,4483 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,1487 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 7,4174 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 1,0728 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 1,3061 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 1,8751 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT, BVTC | 0,2762 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT, BVTC | 1,5328 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bản vượt | HSMT, BVTC | 1,1432 | tấn |
| 24 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT, BVTC | 0,5418 | 100m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 40,462 | m3 |
| 26 | Cắt khe đường BT | HSMT, BVTC | 2,5003 | 10m |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 5,068 | 100m3 |
| E | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Gia công lan can sắt | HSMT, BVTC | 0,5046 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT, BVTC | 36,36 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 72,72 | 1m2 |
| 4 | Bulong M16, L=15cm | HSMT, BVTC | 128 | cái |
| F | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 0,58 | m3 |
| 2 | Cột biển báo | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 3 | Biển báo D700 | HSMT, BVTC | 2 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | HSMT, BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 0,0018 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 0,4 | m3 |
| G | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | HSMT, BVTC | 2 | lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công cải tạo, nâng cấp cầu Làn Huy qua sông Kẻ Sặt, xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện gồm các hạng mục: Xây mới cầu giao thông trụ đỡ 1 nhịp L=10m, mặt cầu rộng 5,0m; Móng, mố, trụ cầu và tường cánh đổ BTCT; Làm nối tiếp 2 đầu cầu và dẫn dòng - theo như Mục I.1(giới thiệu về gói thầu trong chương V-Yêu cầu kỹ thuật )+bản vẽ thiết kế thi công(được bên mời thầu đính kèm) và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,68 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 0,84 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,84 tỷ VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,84 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,68 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng; Đã phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW(Đơn vị: cái) | Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Đơn vị: cái) | Dùng để đầm đất,còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW(Đơn vị: cái) | Dùng cắt uốn cắt thép,còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Búa căn nén khí(Đơn vị: cái) | Dùng để phá kết cấu gạch đá bê tông,còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy nén khí(Đơn vị: cái) | Dùng để phá kết cấu gạch đá bê tông,còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít(Đơn vị: cái) | Dùng để trộn bê tông,còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn 23kW(Đơn vị: cái) | Dùng để hàn thép,còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kw(Đơn vị: cái) | Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đào 0,5m3(Đơn vị: cái) | Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào 0,8m3(Đơn vị: cái) | Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào 1,25m3(Đơn vị: cái) | Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5 tấn (Đơn vị: cái) | Dùng vận chuyển đất,còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng | 1 |
| 13 | Máy bơm nước diezel 20CV | Dùng để bơm nước,còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị khác (Đơn vị:bộ) | Ngoài ra Nhà thầu phải bố trí thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu và yêu cầu thiết kế đề ra. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi