Gói thầu: Gói số 18: Thi công xây dựng Xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp- HTX rau sạch Yên Dũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059631-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 18: Thi công xây dựng Xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp- HTX rau sạch Yên Dũng
Số hiệu KHLCNT 20210938575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng của hợp tác xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 08:35:00 đến ngày 2021-10-29 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,071,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.607902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2158E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 18: Thi công xây dựng Xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp- HTX rau sạch Yên Dũng
Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nhà kho, xưởng sơ chế, bảo quản và công trình điện cho một số hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng của hợp tác xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “Phô tô có chứng thực” bao gồm: - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động máy móc nhân lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3.829.003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,3268100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC15,642m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,3274100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC8,9813m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,9374100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,233100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,1636tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC1,2475tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC16,2261m3
10Xây gạch BTKN KT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC24,2331m3
11Xây gạch BTKN KT6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC7,2387m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC1,0034100m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,5668100m3
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC50,6887m3
B PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC46,5833m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,0416tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,147tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,2024100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC1,1326m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC187,896m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC181,475m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC181,475m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC187,896m2
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC2,4766tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC2,4766tấn
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,077tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,077tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC2,5648tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC2,5648tấn
16Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC2,0721tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC2,0721tấn
18Bu lông bắt chân cột với móng M18x450Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC56cái
19Bu lông bắt đế vì kèo với cột M18x100Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC84cái
20Bu lông bắt bán kèo M14x300Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC12cái
21Bu lông bắt xà gồ vào kèo M12x300Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC280cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC365,2067m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC3,1487100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC2,279100m2
25tấm úp nóc, diềm mái khổ 600, dày 0,45mmTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC51,072md
26Máng tôn thu nước Khổ 600, dày 0,45mmTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC60,44md
27Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC25,2m2
28Cửa sổ (mở, lùa), khung nhôm hệ, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm.Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC25,2m2
29Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC12bộ
30Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt tôn mạ màu có lá gió dày 0.28, tôn dày 1.0mm ( bao gồm phụ kiện thanh U cửa, hộp cửa Inox, tay hộp sơn tĩnh điện, ximili, ray sắt, U sắtTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC58,58m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC4,6102100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC10bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC5cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC5cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC200m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC95m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC200m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC95m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC4cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC60m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC60m
11Lắp đặt tủ điện KT 400x300x160Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC1hộp
D CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC7cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC35m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC55m
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC7cái
5Đào đất móng băng rộng Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC17,5m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,175100m3
7Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC7cái
8Mũi tôn chống dột ở kim thu sétTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC7cái
9Sắt cọc đỡ fi8Theo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC20kg
10Kẹp đồng tiếp địaTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC2bộ
11Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC2hộp
12Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC50kg
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC8cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC0,432100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC8cái
4Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu HSMT, Hồ sơ TKBV TC16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.607902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2158E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Tài liệu chứng minh: - Bản chụp có chứng thực của hợp đồng tương tự. - Bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận khối lượng xây lắp của Chủ đầu tư (đối với công trình hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.).21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt sắt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm cầm tay Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->