Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Đăng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và ngân sách xã Minh Hưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 09:03:00 đến ngày 2021-11-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,234,961,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872493576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng và xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng, hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH KẾT CẤU |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH KIẾN TRÚC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc công trình/giám sát công tác xây dựng công trình đân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ TRẮC ĐẠC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính/giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN ĐIỆN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công điện hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN GIAO THÔNG NỘI BỘ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), có đăng kiểm còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), có đăng kiểm còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ban hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để san ủi mặt bằng, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để nâng đỡ vật tư, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt bê tông. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn sắt, thép. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bơm nước. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Đăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng trụ sở HĐND – UBND xã Minh Hưng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và ngân sách xã Minh Hưng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu (bản sao chứng thực không quá 6 tháng). - Scan Hóa đơn chứng minh doanh thu. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 (đóng dấu giáp lai và dấu treo); - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập công ty thành lập công ty. (Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại, sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này). Ghi chú: Tất cả các tài liệu kèm theo phải là Bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Hưng, địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 867.046. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Hưng, địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 867.046. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, SĐT: 0271 3879 680. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, SĐT: 0271 3879 680. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 264,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,7 | m |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | công |
| 6 | Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Ca máy |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2728 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,28 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,0556 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,39 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,06 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 13 | Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Ca máy |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,3 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,692 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,79 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,29 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 20 | Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Ca máy |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2058 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,58 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,64 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,08 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,58 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 27 | Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Ca máy |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2959 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,59 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,12 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,78 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,52 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 34 | Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Ca máy |
| 35 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3818 | 100m3 |
| 36 | Bệ tông : 4,026+2,1664+1,8 = 7,9924 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,18 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,496 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,79 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,29 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 41 | Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Ca máy |
| 42 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2058 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,58 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 191,68 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,48 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,68 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 48 | Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Ca máy |
| 49 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8019 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,19 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,6 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,48 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 55 | Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Ca máy |
| 56 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1489 | 100m3 |
| 57 | Bệ tông : 0,416+1,296 = 1,712 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0015 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 118,692 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,79 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,29 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 62 | Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Ca máy |
| 63 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2058 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,58 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,699 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,4884 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8635 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,1522 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9494 | 100m3 |
| 6 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 440,3222 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4032 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8064 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,6129 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,263 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,156 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,715 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,7472 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,4955 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,0365 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,2113 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,4036 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,5156 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,04 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2011 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7777 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,3035 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2274 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4443 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0751 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1478 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3458 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3992 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5714 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2977 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,757 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8414 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8168 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6711 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6737 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6674 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,2901 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6205 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2754 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5816 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1964 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7323 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,8509 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3001 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0025 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6588 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2069 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,7289 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 170,5268 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,67 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,448 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 445,6509 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,38 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,012 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.156,506 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,621 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,995 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,555 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,759 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330,77 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 330,77 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 373,56 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400,166 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.622,73 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 311,3217 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 696,7972 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.205,5868 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 219,575 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,84 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,4 | m |
| 72 | *Trần khung nhôm thạch cao giả bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 178,5575 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.902,384 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.580,2377 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 696,7972 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.785,8245 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269,57 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269,57 | m |
| 79 | SX lan can sắt +tay vịn gỗ(CT theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,732 | m2 |
| 80 | SX lan can sắt(CT theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,864 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,596 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,596 | m2 |
| 83 | SX nắp cửa thăm lên mái bằng thép (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 84 | SX cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 10ly, bản lề sàn (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,033 | m2 |
| 85 | SX cửa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 257,88 | m2 |
| 86 | SX kính cửa 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 257,88 | m2 |
| 87 | SX cửa đi +VN khung nhựa lõi thép kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,1061 | m2 |
| 88 | SX vách ngăn khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10ly (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,691 | m2 |
| 89 | SX vách ngăn khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,88 | m2 |
| 90 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,48 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 427,5571 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,48 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 390,36 | m2 |
| 94 | Khoá cửa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | cái |
| 95 | SX vách ngăn compact HPL D12mm (Bao gồm nẹp nhôm và phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,55 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2642 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2642 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 529,13 | m2 |
| 99 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7935 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,0526 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 2*18W-T8 máng dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 1*18W-T8 máng dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn đĩa LED D225-18w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn LED DOWLIGHT âm trần D150-12W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 108 | DIMMER quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 109 | DIMMER quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 116 | MCCB-B63A 2P-, Ic=6kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 117 | MCCB-B20A 2P-, Ic=6kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cái |
| 119 | Tủ điện TL (Wx400xH600xD150; gồm có đồng hồ đo VOLT, AMPE, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 120 | Tủ điện TL (Wx300xH400xD150; gồm có đồng hồ đo VOLT, AMPE, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 505 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 750 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.400 | m |
| 128 | Ống luồn TFP D105/85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 129 | Ống luồn TFP D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.800 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 133 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cọc |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 136 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 137 | Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 138 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | cuộn |
| 139 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m3 |
| 140 | Tủ điện sắt STĐ 600x400x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Tủ điện sắt STĐ 400x300x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Bộ chia mạng Hub 8 port | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Bộ chia mạng Hub 16 port | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 144 | Hộp WALLPLATE AMP cat6e +đế PVC +mặt nạ 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cái |
| 145 | Hộp WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | hộp |
| 147 | Dây cáp mạng CAT 6e 4 pair UTP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.250 | m |
| 148 | Tổng đài nội bộ 3in -16 OUT PORT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 150 | Dây cáp điện thoại (1x2)x0.5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.100 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.600 | m |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | cái |
| 154 | Ống luồn xoắnTFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 130 | m |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 157 | Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m3 |
| 159 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bình |
| 160 | Bình bột MDZ8 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bình |
| 161 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC và chân kệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 162 | Hộp chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 163 | Trụ tiếp nước D80, 2 họng chữ V D76 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Trung tâm báo cháy 4 ZONE MAG4P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Hộp kỹ thuật kết nối tín hiệu (200x265x58) DOMINO 4P-10P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Đầu dò kết hợp khói và nhiệt SENSOMAG M40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 167 | Nút nhấn khẩn SENSOMAG MCP50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF100-32 kiểu âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 169 | Điện trở cuói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 170 | BOX ngõ ra cho đàu báo D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 171 | Dây dẫn ITAL051 2x16AWG | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 800 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 100m |
| 173 | Ống luồn xoắnTFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 175 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 180 | Van khóa 2 chiều KL gang đúc D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Van khóa 1 chiều KL gang đúc D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Ống chống rung cao su | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 185 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 186 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cọc |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m3 |
| 190 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 191 | Tủ điều khiển bơm bằng tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 192 | Ắc quy khô dự phòng 12V-20HA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 193 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cuộn |
| 194 | Sơn dầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | kg |
| 195 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0987 | tấn |
| 196 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0987 | tấn |
| 197 | Sơn dầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | kg |
| 198 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 199 | Hóa chất TARAFILL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | kg |
| 200 | Gia công kim thu sét dài 2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 203 | Giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 204 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 205 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 206 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 208 | Hộp kiễm tra đo điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 210 | Cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng đơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,48 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 219 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cuộn |
| 220 | Keo dán liên kết ống nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | kg |
| 221 | Keo AB (chống thấm sàn và các ống) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | kg |
| 222 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 224 | Tê chia ren kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | bộ |
| 225 | Lắp đặt lavabo bán âm + vòi cấp và bộ xã INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 226 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 227 | Vòi rửa tay gạt INOX D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 229 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 230 | Van khóa PVC tay gạt INOX D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 231 | Van khóa PVC tay gạt INOX D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 232 | Van khóa PVC tay gạt INOX D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 278 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 215 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 241 | Cầu chắn rác INOX D90 + Phểu thu nước bằng gang đúc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | 100m |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m3 |
| 244 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 245 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 246 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 247 | Tủ điều khiển bơm nước tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 248 | Bơm nước ngầm 2HP-1P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 249 | Ống mềm PVC D34+đai INOX D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 250 | Thanh ty ren suốt D8+ngàm treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 251 | Thanh ty ren suốt D12+ngàm treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 252 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3188 | 100m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,35 | m3 |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0421 | 100m3 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,35 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0175 | 100m2 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9356 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0186 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0766 | tấn |
| 260 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,88 | m3 |
| 261 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,64 | m3 |
| 262 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,4 | m2 |
| 263 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,905 | m2 |
| 264 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 265 | Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,338 | m3 |
| 266 | Lớp đá 4*6, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,338 | m3 |
| 267 | Lớp đá học, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,338 | m3 |
| 268 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0389 | 100m3 |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2957 | 100m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,722 | m3 |
| 271 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0393 | 100m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0976 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0866 | 100m2 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7773 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0487 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,129 | tấn |
| 277 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4261 | m3 |
| 278 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,1536 | m2 |
| 279 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,52 | m2 |
| 280 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8605 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,0172 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3376 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,3316 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7385 | 100m3 |
| 6 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 271,7605 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7176 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8704 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4352 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,879 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,13 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, lăn tạo nhám dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,19 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,2269 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,4408 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,3893 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,845 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,422 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4698 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,32 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8568 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7239 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9001 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5829 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,6587 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2493 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3357 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6886 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1517 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5251 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6921 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8686 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3106 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3906 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5154 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7721 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,464 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2757 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,153 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0919 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5722 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5077 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3618 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,4061 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,44 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,885 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2855 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,1168 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,6164 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0245 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,292 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 188,37 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,043 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,715 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,14 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,58 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,767 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,37 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,767 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,36 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,36 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,03 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,111 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 765,87 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,258 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 478,784 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 991,0752 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 255,975 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,26 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,4 | m |
| 70 | *Trần khung nhôm thạch cao giả bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,44 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.469,8592 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 986,229 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 478,784 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.977,3042 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 384,8 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 384,8 | m |
| 77 | SX lan can sắt +tay vịn gỗ(CT theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,585 | m2 |
| 78 | SX lan can sắt(CT theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,272 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,857 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,585 | m2 |
| 81 | SX nắp cửa thăm lên mái bằng thép (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 82 | SX cửa đi Pano sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,828 | m2 |
| 83 | SX cửa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,86 | m2 |
| 84 | SX kính cửa 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,86 | m2 |
| 85 | SX cửa đi khung nhựa lõi thép kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,3601 | m2 |
| 86 | SX cửa đi khung nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,21 | m2 |
| 87 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,16 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, khung nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 217,4181 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 56,16 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,468 | m2 |
| 91 | Khoá cửa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 92 | SX vách ngăn compact HPL D12mm (kèm theo phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,952 | m2 |
| 93 | SXLD lam nhôm trang trí`` | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,86 | m2 |
| 94 | Đắp phù điêu và gắn chữ biển hiệu mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ht |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2044 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2044 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 432,688 | m2 |
| 98 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0269 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,69 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 2*18W-T8 máng dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 1*18W-T8 máng dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn đĩa LED D225-18w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn LED DOWLIGHT âm trần D150-12W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 107 | DIMMER quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 108 | DIMMER quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 113 | MCCB-B80A 2P-, Ic=6kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | MCCB-B50A 2P-, Ic=6kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 115 | MCCB-B20A 2P-, Ic=6kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 117 | Tủ điện TL (Wx300xH400xD150; gồm có đồng hồ đo VOLT, AMPE, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 320 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 900 | m |
| 124 | Ống luồn TFP D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 700 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 210 | cái |
| 128 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cọc |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 131 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 132 | Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | m |
| 133 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cuộn |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m3 |
| 135 | Tủ điện sắt STĐ 400x300x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Bộ chia mạng Hub 16 port | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 137 | Hộp WALLPLATE AMP cat6e +đế PVC +mặt nạ 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 138 | Hộp WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | hộp |
| 140 | Dây cáp mạng CAT 6e 4 pair UTP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220 | m |
| 141 | Tổng đài nội bộ 3in -16 OUT PORT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 143 | Dây cáp điện thoại (1x0.5mm2)x2P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 220 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 147 | Ống luồn xoắnTFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 150 | Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 151 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m3 |
| 152 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 153 | Bình bột MDZ8 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bình |
| 154 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC và chân kệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | 100m |
| 163 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cuộn |
| 164 | Keo AB (chống thấm sàn và các ống) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | kg |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 167 | Tê chia ren kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt lavabo bán âm + vòi cấp và bộ xã INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 170 | Vòi rửa tay gạt INOX D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 171 | Vòi rửa tay gạt INOX D21 có sen tắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 174 | Bồn rửa chén INOX 1050x440x220+vòi chén INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 175 | Van khóa PVC tay gạt INOX D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Van khóa PVC tay gạt INOX D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Van khóa PVC tay gạt INOX D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác INOX D90 + Phểu thu nước bằng gang đúc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m |
| 188 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m3 |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 192 | Tủ điều khiển bơm nước tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 193 | Bơm nước ngầm 2HP-1P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Ống mềm PVC D34+đai INOX D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 195 | Thanh ty ren suốt D8+ngàm treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 196 | Thanh ty ren suốt D12+ngàm treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3188 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,35 | m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0421 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,35 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0175 | 100m2 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9356 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0186 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0766 | tấn |
| 205 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,88 | m3 |
| 206 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,64 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,4 | m2 |
| 208 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,905 | m2 |
| 209 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 210 | Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,338 | m3 |
| 211 | Lớp đá 4*6, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,338 | m3 |
| 212 | Lớp đá học, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,338 | m3 |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0478 | 100m3 |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3898 | 100m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,544 | m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0528 | 100m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,757 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1134 | 100m2 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3886 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0506 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1177 | tấn |
| 222 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,4266 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,1069 | m2 |
| 224 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,46 | m2 |
| 225 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0059 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,572 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3067 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,3095 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0737 | 100m3 |
| 6 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 318,5981 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,186 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,372 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,7439 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,9576 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7315 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,53 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,8505 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,648 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,6263 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,774 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,026 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1011 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6064 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,976 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2358 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2254 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5144 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5681 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1671 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2934 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8501 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1523 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3426 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7188 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5762 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1371 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5222 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1362 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0628 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,771 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5832 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0556 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0913 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,533 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8687 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4594 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,4436 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,88 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3565 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8565 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,6988 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,484 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,16 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,85 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,14 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,5875 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,3125 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 532,1875 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,43 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,425 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,905 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,949 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,3675 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,3675 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,344 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150,495 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 766,91 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,511 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 590,2198 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.220,3485 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 338,99 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,99 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.810,5683 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 974,58 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 590,2198 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.194,9285 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,2 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,2 | m |
| 77 | SX lan can sắt +tay vịn gỗ(CT theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,585 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,585 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,585 | m2 |
| 80 | SX nắp cửa thăm lên mái bằng thép (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 81 | SX cửa đi cuốn nhôm đài loan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,6 | m2 |
| 82 | SX cửa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,94 | m2 |
| 83 | SX kính cửa 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,94 | m2 |
| 84 | SX cửa đi khung nhựa lõi thép kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,7602 | m2 |
| 85 | SX cửa đi khung nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m2 |
| 86 | SX khung sắt bảo vệ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,04 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, khung nhựa lõi thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,4002 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,04 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 254,98 | m2 |
| 90 | Khoá cửa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 91 | SX vách ngăn compact HPL D12mm (kèm theo phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,87 | m2 |
| 92 | SXLD lam sắt trang trí (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,405 | m2 |
| 93 | SXLD lam nhôm trang trí (chi tiết theo HSTK) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,68 | m2 |
| 94 | Đắp phù điêu và gắn chữ biển hiệu mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ht |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5355 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5355 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 459,352 | m2 |
| 98 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3962 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,69 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 2*18W-T8 máng dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 1*18W-T8 máng dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn đĩa LED D225-18w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn LED DOWLIGHT âm trần D150-12W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 107 | DIMMER quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 108 | DIMMER quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | cái |
| 114 | MCCB-B80A 2P-, Ic=6kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 115 | MCCB-B50A 2P-, Ic=6kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 116 | MCCB-B20A 2P-, Ic=6kA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 118 | Tủ điện TL (Wx300xH400xD150; gồm có đồng hồ đo VOLT, AMPE, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 320 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.400 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.100 | m |
| 125 | Ống luồn TFP D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 900 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 130 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 131 | Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 132 | Băng keo điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cuộn |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m3 |
| 134 | Tủ điện sắt STĐ 400x300x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Bộ chia mạng Hub 16 port | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 136 | Hộp WALLPLATE AMP cat6e +đế PVC +mặt nạ 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 137 | Hộp WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | hộp |
| 139 | Dây cáp mạng CAT 6e 4 pair UTP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 140 | Tổng đài nội bộ 3in -16 OUT PORT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường +đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 142 | Dây cáp điện thoại (1x0.5mm2)x2P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | cái |
| 146 | Ống luồn xoắnTFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,7 | m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 149 | Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | m |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | m3 |
| 151 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bình |
| 152 | Bình bột MDZ8 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bình |
| 153 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC và chân kệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | 100m |
| 162 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cuộn |
| 163 | Keo AB (chống thấm sàn và các ống) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kg |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 166 | Tê chia ren kim loại D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt lavabo bán âm + vòi cấp và bộ xã INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 169 | Vòi rửa tay gạt INOX D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 172 | Bồn rửa chén INOX 1050x440x220+vòi chén INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 173 | Van khóa PVC tay gạt INOX D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Van khóa PVC tay gạt INOX D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Van khóa PVC tay gạt INOX D49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Cầu chắn rác INOX D90 + Phểu thu nước bằng gang đúc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,58 | 100m |
| 186 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m3 |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 190 | Tủ điều khiển bơm nước tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 191 | Bơm nước ngầm 2HP-1P | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 192 | Ống mềm PVC D34+đai INOX D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 193 | Thanh ty ren suốt D8+ngàm treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 194 | Thanh ty ren suốt D12+ngàm treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3188 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,35 | m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0421 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,35 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0175 | 100m2 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9356 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0186 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0766 | tấn |
| 203 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,88 | m3 |
| 204 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,64 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,4 | m2 |
| 206 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,905 | m2 |
| 207 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 208 | Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,338 | m3 |
| 209 | Lớp đá 4*6, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,338 | m3 |
| 210 | Lớp đá học, dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,338 | m3 |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0789 | 100m3 |
| 212 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,744 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,082 | m3 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0401 | 100m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8252 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0777 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2893 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1538 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1177 | tấn |
| 220 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4982 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,0949 | m2 |
| 222 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,62 | m2 |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE 04 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1115 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,978 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,224 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1864 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2992 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,232 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2464 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,796 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,606 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8496 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0641 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3138 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1472 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1992 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2509 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0728 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1741 | 100m3 |
| 24 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,6733 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1967 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7869 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3935 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,788 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,894 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,88 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5561 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5561 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,655 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,655 | tấn |
| 35 | Bản mã | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 37 | Trần tôn lạnh dày 0.42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,54 | m2 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8668 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,136 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,6 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,28 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,3 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,2 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,88 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,62 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,6 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,9 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn nấm LED 20W+đuôi đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,456 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1483 | 100m3 |
| 10 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,7579 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1676 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6703 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3352 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,416 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,9328 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2705 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2705 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2178 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2178 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5077 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5077 | tấn |
| 23 | Bản mã | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4625 | m2 |
| 24 | Bulon D20, L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,5123 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0752 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH 1 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0126 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,304 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0907 | 100m3 |
| 10 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,2491 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1025 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,41 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,205 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,536 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6288 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1804 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1804 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1452 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1452 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3143 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3143 | tấn |
| 23 | Bản mã | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0575 | m2 |
| 24 | Bulon D20, L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,8907 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6656 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH 2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0253 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,608 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2304 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2059 | 100m3 |
| 10 | Mua đất sỏi đỏ đắp nèn nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,2667 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2327 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9307 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4653 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,296 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2368 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3607 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3607 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2904 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2904 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7012 | tấn |
| 23 | Bản mã | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,115 | m2 |
| 24 | Bulon D20, L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,3814 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4848 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,508 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0613 | 100m3 |
| 4 | Beton lót móng rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,766 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3307 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,044 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1176 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,576 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,274 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,536 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2048 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7217 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3323 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,058 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3745 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0278 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,091 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0922 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6492 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1616 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5889 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,7984 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,7704 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,2256 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,416 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,4888 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,224 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,9344 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,7784 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,776 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,7776 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn vữa M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4 | m |
| 40 | SX cửa đi khung nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,2216 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,2216 | m2 |
| 42 | SXLD khóa cửa đi(Loại đầu núm tròn), loại tốt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2873 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2873 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,7956 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0473 | 100m3 |
| 48 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,3449 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0534 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2138 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1069 | 100m3/1km |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,444 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3375 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,648 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện STĐ 250x350x120 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 65 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 66 | CCLĐ cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| J | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6269 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,908 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2056 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,194 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,5494 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3689 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,5215 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,052 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,084 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4168 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9212 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9953 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7266 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,62 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9454 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7798 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6909 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,1604 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,14 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,065 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.251,5329 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,145 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,45 | m |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,36 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 234,92 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,4028 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.309,6779 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 371,3228 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.681,0007 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,24 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,24 | m2 |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,55 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,55 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,79 | m2 |
| 35 | SXLD thép ray cổng V50x5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,2 | kg |
| 36 | SXLD cửa cổng chính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2 | m2 |
| 37 | Mô tơ gắn cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | XSLD khung sắt hộp + chông HRSS (hoàn thiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 260,257 | m |
| 39 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9754 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2034 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,871 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 128,6053 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,63 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,89 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3687 | tấn |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,68 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất cấp III để đắp công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.679,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,41 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,0033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,0066 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 188,0132 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,4 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 267,5 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,4 | 100m |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,2 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290 | m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,888 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0058 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,444 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3449 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,531 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,706 | m3 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2312 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3361 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3361 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3361 | m2 |
| 28 | SXLD cột cờ INOX+phụ kiện kèm theo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| L | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0624 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,25 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81 | cái |
| 11 | Van béc xoay INOX RTd21, R=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Van khóa tay gạt INOX d27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | kg |
| 14 | Động cơ bơm điện 2 HP (chìm) tưới cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,16 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,16 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1815 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4435 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,765 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0717 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5118 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1699 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2656 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2949 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,225 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,6864 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,3961 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,61 | m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,99 | 100m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,82 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1782 | 100m3 |
| 33 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9072 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0559 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,032 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,0368 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,064 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6422 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0563 | 100m2 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1981 | 100m2 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3772 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9581 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9632 | tấn |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,68 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,56 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,92 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,48 | m2 |
| 48 | SXLD thanh INOX làm thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 50 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | m |
| 51 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 52 | Bơm hỏa tiễn 2HP + nhân công lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250x350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột-3x5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 58 | Dây cáp mạ kẽm treo bơm d6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 59 | Làm miệng giếng bằng bê tông + nhân công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872493576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng và xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng, hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH KẾT CẤU | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH KIẾN TRÚC | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc công trình/giám sát công tác xây dựng công trình đân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | CÁN BỘ TRẮC ĐẠC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính/giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN ĐIỆN | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công điện hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 8 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 9 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN GIAO THÔNG NỘI BỘ | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), có đăng kiểm còn hạn. | 2 |
| 3 | Xe lu | Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), có đăng kiểm còn hạn. | 1 |
| 4 | Xe ban hoặc máy ủi | Dùng để san ủi mặt bằng, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc hóa đơn | 1 |
| 5 | Xe cần cẩu | Dùng để nâng đỡ vật tư, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt, thép | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy uốn sắt, thép | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Đầm dùi hoặc đầm bàn | Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 9 | Đầm cóc | Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 11 | Ván khuôn | Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 100 |
| 12 | Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 20 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 14 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy khoan | Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Dùng để cắt bê tông. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 17 | Máy hàn | Dùng để hàn sắt, thép. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 18 | Máy bơm nước | Dùng để bơm nước. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi