Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211056210-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Đăng
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211036842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện và ngân sách xã Minh Hưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:03:00 đến ngày 2021-11-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,234,961,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872493576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng và xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng, hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH KẾT CẤU
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH KIẾN TRÚC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc công trình/giám sát công tác xây dựng công trình đân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ TRẮC ĐẠC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính/giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN ĐIỆN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công điện hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN GIAO THÔNG NỘI BỘ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), có đăng kiểm còn hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), có đăng kiểm còn hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ban hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để san ủi mặt bằng, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Dùng để nâng đỡ vật tư, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi hoặc đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 100
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 20
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt bê tông. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn sắt, thép. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Dùng để bơm nước. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Đăng
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng trụ sở HĐND – UBND xã Minh Hưng
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách huyện và ngân sách xã Minh Hưng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Đăng , địa chỉ: Tổ 5B, khu phố Tân Trà 2, phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hưng, địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 867.046.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Đầu tư Nam Việt, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đăng, Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đăng, Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Đăng , địa chỉ: Tổ 5B, khu phố Tân Trà 2, phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hưng, địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 867.046.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu (bản sao chứng thực không quá 6 tháng). - Scan Hóa đơn chứng minh doanh thu. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 (đóng dấu giáp lai và dấu treo); - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập công ty thành lập công ty. (Cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại, sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này). Ghi chú: Tất cả các tài liệu kèm theo phải là Bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hưng, địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 867.046.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Hưng, địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 867.046.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, SĐT: 0271 3879 680.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, SĐT: 0271 3879 680.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế264,15m2
2Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế155,78m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,08m2
4Tháo dỡ lan can InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,7m
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4công
6Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Ca máy
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2728100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,28m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,0556m2
10Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,39m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,06m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
13Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Ca máy
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,143100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,3m3
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế118,692m2
17Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,79m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,29m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
20Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Ca máy
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2058100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,58m3
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,64m2
24Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,08m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,58m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
27Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Ca máy
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2959100m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,59m3
30Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,12m2
31Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,78m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,52m2
33Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
34Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Ca máy
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3818100m3
36Bệ tông : 4,026+2,1664+1,8 = 7,9924Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,18m3
37Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,496m2
38Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,79m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,29m2
40Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
41Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Ca máy
42Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2058100m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,58m3
44Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế191,68m2
45Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế128,48m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,68m2
47Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
48Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Ca máy
49Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8019100m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,19m3
51Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,6m2
52Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32m2
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,48m2
54Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
55Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Ca máy
56Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1489100m3
57Bệ tông : 0,416+1,296 = 1,712Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0015m3
58Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế118,692m2
59Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,79m2
60Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,29m2
61Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2công
62Phá dỡ mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Ca máy
63Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2058100m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,58m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,699100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,4884m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8635100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,1522m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9494100m3
6Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế440,3222m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4032100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,8064100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,6129100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,263m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,156m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,715m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,7472m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,4955m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,0365m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,2113m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,4036m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,5156m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,04m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,4m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2011100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7777100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,3035100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,2274100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4443100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0751100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1478100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3458tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3992tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5714tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2977tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,757tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,8414tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8168tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6711tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6737tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6674tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,2901tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,6205tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2754tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5816tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1964tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7323tấn
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,8509m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3001m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0025m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,6588m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2069m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,7289m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế170,5268m3
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,67m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,448m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế445,6509m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,38m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,012m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.156,506m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,621m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,995m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,555m2
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,759m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế330,77m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế330,77m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế373,56m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400,166m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.622,73m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế311,3217m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế696,7972m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.205,5868m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế219,575m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,84m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,4m
72*Trần khung nhôm thạch cao giả bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế178,5575m2
73Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.902,384m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.580,2377m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế696,7972m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.785,8245m2
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế269,57m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế269,57m
79SX lan can sắt +tay vịn gỗ(CT theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,732m2
80SX lan can sắt(CT theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,864m2
81Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,596m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,596m2
83SX nắp cửa thăm lên mái bằng thép (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
84SX cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 10ly, bản lề sàn (bao gồm phụ kiện kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,033m2
85SX cửa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế257,88m2
86SX kính cửa 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế257,88m2
87SX cửa đi +VN khung nhựa lõi thép kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,1061m2
88SX vách ngăn khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10ly (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,691m2
89SX vách ngăn khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,88m2
90SX khung sắt bảo vệ cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,48m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế427,5571m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,48m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế390,36m2
94Khoá cửa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51cái
95SX vách ngăn compact HPL D12mm (Bao gồm nẹp nhôm và phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,55m2
96Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2642tấn
97Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2642tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế529,13m2
99Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7935100m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,0526100m2
101Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 2*18W-T8 máng dẹpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30bộ
102Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 1*18W-T8 máng dẹpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26bộ
103Lắp đặt các loại đèn đĩa LED D225-18wĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21bộ
104Lắp đặt các loại đèn LED DOWLIGHT âm trần D150-12WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33bộ
105Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
106Lắp đặt ổ cắm 2 chấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
108DIMMER quạt 16A 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21bộ
109DIMMER quạt 16A 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
110Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt +đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
111Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt +đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cái
112Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
113Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44cái
114Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
115Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
116MCCB-B63A 2P-, Ic=6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
117MCCB-B20A 2P-, Ic=6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58cái
119Tủ điện TL (Wx400xH600xD150; gồm có đồng hồ đo VOLT, AMPE, đèn báo pha, thanh cái đồng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
120Tủ điện TL (Wx300xH400xD150; gồm có đồng hồ đo VOLT, AMPE, đèn báo pha, thanh cái đồng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60hộp
122Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
124Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế505m
125Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế750m
126Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.200m
127Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.400m
128Ống luồn TFP D105/85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
129Ống luồn TFP D65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.800m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
133Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cọc
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,6m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,126100m3
136CCLĐ cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
137Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
138Băng keo điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cuộn
139Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m3
140Tủ điện sắt STĐ 600x400x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
141Tủ điện sắt STĐ 400x300x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
142Bộ chia mạng Hub 8 portĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
143Bộ chia mạng Hub 16 portĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
144Hộp WALLPLATE AMP cat6e +đế PVC +mặt nạ 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31cái
145Hộp WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40hộp
147Dây cáp mạng CAT 6e 4 pair UTPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.250m
148Tổng đài nội bộ 3in -16 OUT PORTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
149Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường +đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
150Dây cáp điện thoại (1x2)x0.5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.100m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.600m
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120cái
154Ống luồn xoắnTFP D40/30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế130m
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,6m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,216100m3
157Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
158Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m3
159Bình CO2 MT5 5kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bình
160Bình bột MDZ8 8kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bình
161Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC và chân kệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
162Hộp chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
163Trụ tiếp nước D80, 2 họng chữ V D76Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
164Trung tâm báo cháy 4 ZONE MAG4PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
165Hộp kỹ thuật kết nối tín hiệu (200x265x58) DOMINO 4P-10PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
166Đầu dò kết hợp khói và nhiệt SENSOMAG M40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29cái
167Nút nhấn khẩn SENSOMAG MCP50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
168Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF100-32 kiểu âmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
169Điện trở cuóiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
170BOX ngõ ra cho đàu báo D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
171Dây dẫn ITAL051 2x16AWGĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế800m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3100m
173Ống luồn xoắnTFP D40/30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
174Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
175Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
176Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
177Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
178Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
179Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
180Van khóa 2 chiều KL gang đúc D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
181Van khóa 1 chiều KL gang đúc D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
182Lắp đặt các loại đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
183Ống chống rung cao suĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
184Ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m
185CCLĐ cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
186Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cọc
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,045100m3
189Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m3
190Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
191Tủ điều khiển bơm bằng tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
192Ắc quy khô dự phòng 12V-20HAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
193Băng keo cao su nonĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cuộn
194Sơn dầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3kg
195Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0987tấn
196Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0987tấn
197Sơn dầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5kg
198Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m2
199Hóa chất TARAFILLĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10kg
200Gia công kim thu sét dài 2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
201Lắp đặt kim thu sét dài 2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
202Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
203Giá đỡ trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
204Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
205Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
206CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
207Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
208Hộp kiễm tra đo điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
209Co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
210Cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng đơĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,52100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,48100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
219Băng keo cao su nonĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cuộn
220Keo dán liên kết ống nhựa PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2kg
221Keo AB (chống thấm sàn và các ống)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8kg
222Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21bộ
223Lắp đặt vòi xịt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21bộ
224Tê chia ren kim loại D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21bộ
225Lắp đặt lavabo bán âm + vòi cấp và bộ xã INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
226Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
227Vòi rửa tay gạt INOX D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
228Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
229Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
230Van khóa PVC tay gạt INOX D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
231Van khóa PVC tay gạt INOX D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
232Van khóa PVC tay gạt INOX D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế278cái
234Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế133cái
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế215cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế166cái
238Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54cái
239Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
240Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
241Cầu chắn rác INOX D90 + Phểu thu nước bằng gang đúc D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
242Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,46100m
243Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m3
244Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072100m3
245Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m3
246Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
247Tủ điều khiển bơm nước tự độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
248Bơm nước ngầm 2HP-1PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
249Ống mềm PVC D34+đai INOX D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
250Thanh ty ren suốt D8+ngàm treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
251Thanh ty ren suốt D12+ngàm treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
252Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3188100m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,35m3
254Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0421100m3
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,35m3
256Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0175100m2
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9356m3
258Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0186100m2
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0766tấn
260Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,88m3
261Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,64m3
262Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,4m2
263Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,905m2
264Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
265Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,338m3
266Lớp đá 4*6, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,338m3
267Lớp đá học, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,338m3
268Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0389100m3
269Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2957100m3
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,722m3
271Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0393100m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0976m3
273Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0866100m2
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7773m3
275Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0487100m2
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,129tấn
277Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4261m3
278Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,1536m2
279Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,52m2
280Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XÃ ĐỘI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8605100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,0172m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3376100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,3316m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7385100m3
6Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế271,7605m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7176100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8704100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4352100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,879m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,13m3
12Láng nền sàn có đánh màu, lăn tạo nhám dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,19m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,2269m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,4408m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,3893m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,845m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,422m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4698m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,32m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,8568m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7239100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9001100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5829100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,6587100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2493100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3357100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,6886100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1517tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5251tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6921tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8686tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3106tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3906tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5154tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7721tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,464tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2757tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,153tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0919tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5722tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5077tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3618tấn
43Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,4061m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,44m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,885m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2855m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,1168m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,6164m3
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,0245m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,292m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế188,37m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,043m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,715m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,14m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,58m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,767m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,37m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,767m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế161,36m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế161,36m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,03m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế146,111m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế765,87m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế82,258m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế478,784m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế991,0752m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế255,975m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57,26m2
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,4m
70*Trần khung nhôm thạch cao giả bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,44m2
71Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.469,8592m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế986,229m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế478,784m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.977,3042m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế384,8m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế384,8m
77SX lan can sắt +tay vịn gỗ(CT theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,585m2
78SX lan can sắt(CT theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,272m2
79Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,857m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,585m2
81SX nắp cửa thăm lên mái bằng thép (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
82SX cửa đi Pano sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,828m2
83SX cửa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế107,86m2
84SX kính cửa 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế107,86m2
85SX cửa đi khung nhựa lõi thép kính dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,3601m2
86SX cửa đi khung nhựa lõi thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,21m2
87SX khung sắt bảo vệ cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,16m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, khung nhựa lõi thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế217,4181m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa56,16m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,468m2
91Khoá cửa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
92SX vách ngăn compact HPL D12mm (kèm theo phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,952m2
93SXLD lam nhôm trang trí``Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,86m2
94Đắp phù điêu và gắn chữ biển hiệu mặt tiềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1ht
95Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2044tấn
96Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2044tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế432,688m2
98Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0269100m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,69100m2
100Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 2*18W-T8 máng dẹpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25bộ
101Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 1*18W-T8 máng dẹpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
102Lắp đặt các loại đèn đĩa LED D225-18wĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
103Lắp đặt các loại đèn LED DOWLIGHT âm trần D150-12WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
104Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
105Lắp đặt ổ cắm 2 chấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
107DIMMER quạt 16A 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
108DIMMER quạt 16A 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
111Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
112Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
113MCCB-B80A 2P-, Ic=6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
114MCCB-B50A 2P-, Ic=6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
115MCCB-B20A 2P-, Ic=6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cái
117Tủ điện TL (Wx300xH400xD150; gồm có đồng hồ đo VOLT, AMPE, đèn báo pha, thanh cái đồng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30hộp
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85m
120Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế320m
121Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
122Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.000m
123Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế900m
124Ống luồn TFP D65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế700m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế210cái
128Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cọc
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,135100m3
131CCLĐ cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
132Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m
133Băng keo điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cuộn
134Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m3
135Tủ điện sắt STĐ 400x300x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
136Bộ chia mạng Hub 16 portĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
137Hộp WALLPLATE AMP cat6e +đế PVC +mặt nạ 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
138Hộp WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
139Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10hộp
140Dây cáp mạng CAT 6e 4 pair UTPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế220m
141Tổng đài nội bộ 3in -16 OUT PORTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
142Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường +đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
143Dây cáp điện thoại (1x0.5mm2)x2PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế220m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cái
147Ống luồn xoắnTFP D40/30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09100m3
150Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
151Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m3
152Bình CO2 MT5 5kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
153Bình bột MDZ8 8kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
154Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC và chân kệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,28100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,52100m
163Băng keo cao su nonĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cuộn
164Keo AB (chống thấm sàn và các ống)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4kg
165Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
166Lắp đặt vòi xịt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
167Tê chia ren kim loại D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
168Lắp đặt lavabo bán âm + vòi cấp và bộ xã INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
169Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
170Vòi rửa tay gạt INOX D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
171Vòi rửa tay gạt INOX D21 có sen tắmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
172Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
173Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
174Bồn rửa chén INOX 1050x440x220+vòi chén INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
175Van khóa PVC tay gạt INOX D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
176Van khóa PVC tay gạt INOX D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
177Van khóa PVC tay gạt INOX D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế112cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
186Cầu chắn rác INOX D90 + Phểu thu nước bằng gang đúc D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
187Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
188Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4m3
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,054100m3
190Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5m3
191Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
192Tủ điều khiển bơm nước tự độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
193Bơm nước ngầm 2HP-1PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
194Ống mềm PVC D34+đai INOX D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
195Thanh ty ren suốt D8+ngàm treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
196Thanh ty ren suốt D12+ngàm treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
197Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3188100m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,35m3
199Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0421100m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,35m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0175100m2
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9356m3
203Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0186100m2
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0766tấn
205Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,88m3
206Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,64m3
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,4m2
208Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,905m2
209Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
210Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,338m3
211Lớp đá 4*6, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,338m3
212Lớp đá học, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,338m3
213Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0478100m3
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3898100m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,544m3
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0528100m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,757m3
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1134100m2
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3886m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0506100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1177tấn
222Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,4266m3
223Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,1069m2
224Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,46m2
225Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0059100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,572m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3067100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,3095m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0737100m3
6Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế318,5981m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,186100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,372100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,7439100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,9576m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,7315m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,53m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,8505m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,648m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,6263m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,774m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,026m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1011m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,6064m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,976m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2358100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2254100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5144100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5681100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1671100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2934100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8501100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1523tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3426tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7188tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5762tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1371tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5222tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1362tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0628tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,771tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5832tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,0556tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0913tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,533tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8687tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4594tấn
43Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,4436m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,88m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3565m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8565m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,6988m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,484m3
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,16m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,85m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế137,14m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,5875m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,2m2
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,3125m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế532,1875m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,43m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,425m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,905m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,949m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,3675m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,3675m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế115,344m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150,495m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế766,91m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,511m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế590,2198m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.220,3485m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế338,99m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,99m2
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61m
71Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.810,5683m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế974,58m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế590,2198m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.194,9285m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,2m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế156,2m
77SX lan can sắt +tay vịn gỗ(CT theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,585m2
78Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,585m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,585m2
80SX nắp cửa thăm lên mái bằng thép (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
81SX cửa đi cuốn nhôm đài loanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,6m2
82SX cửa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế159,94m2
83SX kính cửa 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế159,94m2
84SX cửa đi khung nhựa lõi thép kính dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,7602m2
85SX cửa đi khung nhựa lõi thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7m2
86SX khung sắt bảo vệ cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,04m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, khung nhựa lõi thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế183,4002m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,04m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế254,98m2
90Khoá cửa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27cái
91SX vách ngăn compact HPL D12mm (kèm theo phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,87m2
92SXLD lam sắt trang trí (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,405m2
93SXLD lam nhôm trang trí (chi tiết theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,68m2
94Đắp phù điêu và gắn chữ biển hiệu mặt tiềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1ht
95Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5355tấn
96Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5355tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế459,352m2
98Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3962100m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,69100m2
100Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 2*18W-T8 máng dẹpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28bộ
101Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m 1*18W-T8 máng dẹpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
102Lắp đặt các loại đèn đĩa LED D225-18wĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
103Lắp đặt các loại đèn LED DOWLIGHT âm trần D150-12WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
104Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
105Lắp đặt ổ cắm 2 chấuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19cái
107DIMMER quạt 16A 1 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
108DIMMER quạt 16A 2 hạt+đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
111Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
112Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
113Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37cái
114MCCB-B80A 2P-, Ic=6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
115MCCB-B50A 2P-, Ic=6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
116MCCB-B20A 2P-, Ic=6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29cái
118Tủ điện TL (Wx300xH400xD150; gồm có đồng hồ đo VOLT, AMPE, đèn báo pha, thanh cái đồng)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30hộp
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
121Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế320m
122Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
123Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.400m
124Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.100m
125Ống luồn TFP D65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế900m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,045100m3
130CCLĐ cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
131Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
132Băng keo điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cuộn
133Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5m3
134Tủ điện sắt STĐ 400x300x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
135Bộ chia mạng Hub 16 portĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
136Hộp WALLPLATE AMP cat6e +đế PVC +mặt nạ 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
137Hộp WALLPLATE AMP cat6e bấm dây nhảyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
138Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20hộp
139Dây cáp mạng CAT 6e 4 pair UTPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
140Tổng đài nội bộ 3in -16 OUT PORTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
141Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường +đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
142Dây cáp điện thoại (1x0.5mm2)x2PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
146Ống luồn xoắnTFP D40/30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,7m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,117100m3
149Băng vãi cảnh báo cáp điện ngầm 15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
150Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5m3
151Bình CO2 MT5 5kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bình
152Bình bột MDZ8 8kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bình
153Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC và chân kệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,32100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48100m
162Băng keo cao su nonĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cuộn
163Keo AB (chống thấm sàn và các ống)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1kg
164Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
165Lắp đặt vòi xịt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
166Tê chia ren kim loại D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
167Lắp đặt lavabo bán âm + vòi cấp và bộ xã INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
168Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
169Vòi rửa tay gạt INOX D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
170Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
171Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
172Bồn rửa chén INOX 1050x440x220+vòi chén INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
173Van khóa PVC tay gạt INOX D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
174Van khóa PVC tay gạt INOX D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
175Van khóa PVC tay gạt INOX D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế112cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế104cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
184Cầu chắn rác INOX D90 + Phểu thu nước bằng gang đúc D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cái
185Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,58100m
186Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,036100m3
188Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m3
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
190Tủ điều khiển bơm nước tự độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
191Bơm nước ngầm 2HP-1PĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
192Ống mềm PVC D34+đai INOX D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
193Thanh ty ren suốt D8+ngàm treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
194Thanh ty ren suốt D12+ngàm treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3188100m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,35m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0421100m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,35m3
199Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0175100m2
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9356m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0186100m2
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0766tấn
203Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,88m3
204Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,64m3
205Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,4m2
206Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,905m2
207Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
208Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,338m3
209Lớp đá 4*6, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,338m3
210Lớp đá học, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,338m3
211Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0789100m3
212Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,744m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,082m3
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0401100m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8252m3
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0777100m2
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2893m3
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1538100m2
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1177tấn
220Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,4982m3
221Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,0949m2
222Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,62m2
223Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE 04 BÁNH
1Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1568100m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,97m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1115100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,978m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,224m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1864100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,216m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2992100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,232m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2464100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,796m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,606100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8496m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,302100m2
15SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1022tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0641tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3138tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1472tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1992tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2509tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0546tấn
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,0728m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1741100m3
24Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,6733m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1967100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7869100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3935100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,788m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,894m3
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,88m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5561tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5561tấn
33Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,655tấn
34Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,655tấn
35Bản mãĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,71100m2
37Trần tôn lạnh dày 0.42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,54m2
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,8668m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,136m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,6m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90,28m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,2m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,3m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,2m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,88m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,62m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,6m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,9m2
49Lắp đặt các loại đèn nấm LED 20W+đuôi đènĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
53Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
57Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
60Lắp đặt cầu chắn rác INOX D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH KHÁCH
1Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,048100m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,46m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,019100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,456m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1728100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,46m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,246100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1483100m3
10Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,7579m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1676100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6703100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3352100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,416m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9328m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế84m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2705tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2705tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2178tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2178tấn
21Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5077tấn
22Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5077tấn
23Bản mãĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4625m2
24Bulon D20, L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,5123m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0752100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH 1
1Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,032100m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,66m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0126100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,304m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1152100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,66m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,166100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0907100m3
10Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,2491m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1025100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,41100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,205100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,536m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6288m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1804tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1804tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1452tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1452tấn
21Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3143tấn
22Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3143tấn
23Bản mãĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0575m2
24Bulon D20, L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,8907m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6656100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH 2
1Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,064100m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,26m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0253100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,608m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2304100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,26m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,326100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2059100m3
10Mua đất sỏi đỏ đắp nèn nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,2667m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2327100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9307100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4653100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,296m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,2368m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế116m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3607tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3607tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2904tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2904tấn
21Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7012tấn
22Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7012tấn
23Bản mãĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,115m2
24Bulon D20, L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,3814m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4848100m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0749100m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,508m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0613100m3
4Beton lót móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,766m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3307m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,044m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1176100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,576m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1056100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,274m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0444100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,536m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2048100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7217m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3323100m2
16SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0426tấn
17SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,058tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0516tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3745tấn
20SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0195tấn
21SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0278tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0155tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,091tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0922tấn
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6492m3
26Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1616m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5889m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,7984m2
29Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế69,7704m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,2256m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,416m2
32Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,4888m2
33Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,224m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,9344m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,7784m2
36Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,776m2
37Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,7776m2
38Đắp phào đơn vữa M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,4m
39Trát gờ chỉ vữa M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,4m
40SX cửa đi khung nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,2216m2
41Lắp dựng cửa , khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,2216m2
42SXLD khóa cửa đi(Loại đầu núm tròn), loại tốtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
43Sản xuất xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2873tấn
44Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2873tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,7956m2
46Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21100m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0473100m3
48Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3449m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0534100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2138100m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1069100m3/1km
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,444m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3375m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,648m2
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
60Tủ điện STĐ 250x350x120Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
62Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
65Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
66CCLĐ cáp đồng trần 11mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
J HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TỔNG THỂ
1Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6269100m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,908m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2056100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,194m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,5494m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3689100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,5215m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,052100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,084m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4168100m2
11SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9212tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9953tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7266tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9454tấn
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7798m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6909m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,1604m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,14m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,065m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.251,5329m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,145m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,45m
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,36m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế234,92m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,4028m2
27Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.309,6779m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế371,3228m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.681,0007m2
30Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,24m2
31Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,24m2
32Gia công cửa song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,55m2
33Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,55m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,79m2
35SXLD thép ray cổng V50x5Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,2kg
36SXLD cửa cổng chínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,2m2
37Mô tơ gắn cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
38XSLD khung sắt hộp + chông HRSS (hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế260,257m
39Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9754100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2034100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,871m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế128,6053m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,63m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,89m3
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,126100m2
46SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3687tấn
47Lát gạch đất nung kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,68m2
K HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG
1Mua đất cấp III để đắp công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.679,33m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,41100m3
3Đào san đất trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,0033100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế94,0066100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế188,0132100m3/1km
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,4100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế267,5m3
9Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,4100m
10Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,4m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,116100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,2m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế290m2
15Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế290m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế290m2
17Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,888m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0058100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,444m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3449m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,531m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,706m3
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,2312m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3361m2
26Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3361m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3361m2
28SXLD cột cờ INOX+phụ kiện kèm theoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trụ
L HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp choá đèn ở độ cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0624100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,25m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,4100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81cái
11Van béc xoay INOX RTd21, R=5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
12Van khóa tay gạt INOX d27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
13Keo dán ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5kg
14Động cơ bơm điện 2 HP (chìm) tưới cây xanhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,16m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,16m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1815100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4435100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,765m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0717100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5118m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1699100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2656m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2949100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,225tấn
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,6864m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế123,3961m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,61m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế108cái
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,99100m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,82m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1782100m3
33Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9072100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0559100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,032m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,0368m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,064m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6422m3
39SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0563100m2
40SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1981100m2
41SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3772100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9581tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9632tấn
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,68m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,56m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,92m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế98,48m2
48SXLD thanh INOX làm thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
49Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18m
50Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27m
51Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
52Bơm hỏa tiễn 2HP + nhân công lắp đặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
53Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250x350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
55Lắp đặt dây dẫn 3 ruột-3x5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m
58Dây cáp mạ kẽm treo bơm d6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
59Làm miệng giếng bằng bê tông + nhân côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872493576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng và xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng, hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH KẾT CẤU 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH KIẾN TRÚC 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc công trình/giám sát công tác xây dựng công trình đân dụng hạng III trở lên (đến tháng 06/2023).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 CÁN BỘ TRẮC ĐẠC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính/giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
6 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
7 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN ĐIỆN 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công điện hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
8 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
9 CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN GIAO THÔNG NỘI BỘ 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Ô tô tải tự đổ Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), có đăng kiểm còn hạn.2
3 Xe lu Dùng để lu lèn, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu), có đăng kiểm còn hạn.1
4 Xe ban hoặc máy ủi Dùng để san ủi mặt bằng, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc hóa đơn1
5 Xe cần cẩu Dùng để nâng đỡ vật tư, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp đăng ký xe (bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
6 Máy cắt sắt, thép Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy uốn sắt, thép Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
8 Đầm dùi hoặc đầm bàn Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê4
9 Đầm cóc Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy trộn bê tông Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê4
11 Ván khuôn Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê100
12 Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê20
13 Máy cắt gạch, đá Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
14 Máy thủy bình/toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
15 Máy khoan Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
16 Máy cắt bê tông Dùng để cắt bê tông. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
17 Máy hàn Dùng để hàn sắt, thép. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
18 Máy bơm nước Dùng để bơm nước. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->