Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040343-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211011386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 02:32:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,827,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3241237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,179 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.358 tỷ VND.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp, giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Tài liệu chứng minh:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng được chứng thực* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu ,được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.358.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp. Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (tem kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thuyền (ghe)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đặt máy bơm(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm cát động cơ Diezel hoặc động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 126CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước Diezel hoặc điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 30CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Mét vuông
- Số lượng tối thiểu 1000
18-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: Bộ. 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu; 01 Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Tân Châu, An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tiến Mộc + Đơn vị thẩm tra BC KTKT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang (ACCI) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH, địa chỉ: Số 46/1B Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm thẩm định dự án đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ số 03, Lê Triệu Kiết, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu; 01 Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Tân Châu, An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây (đối với các thiết bị: điện thoại, thiết bị lưu điện USP, hệ thống mạng máy tính, thiết bị PCCC, chống sét): - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp Catalogue (nếu có) thiết bị dự thầu do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (đối với các thiết bị: điện thoại, thiết bị lưu điện USP, hệ thống mạng máy tính, thiết bị PCCC, chống sét): - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. -Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Có Catalogue (nếu có) thiết bị dự thầu do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu; 01 Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Tân Châu, An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà chính
1Đào móng chiều rộng CHƯƠNG V, E-HSMT1,6607100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,9208100m3
3Cung cấp cọc BTLT fi 300, mác 600CHƯƠNG V, E-HSMT1.782M
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, fi 300 - Cấp đất II (tính tỷ lệ diện tích cọc 25x25 so với coc fi300=1,1312)CHƯƠNG V, E-HSMT17,82100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK cọc CHƯƠNG V, E-HSMT81mối nối
6CCLĐ đĩa tole đầu cọcCHƯƠNG V, E-HSMT24,2583Kg
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V, E-HSMT1,4513100m3
8Cát tôn nềnCHƯƠNG V, E-HSMT145,13m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmCHƯƠNG V, E-HSMT1,4513100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT8,604m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT5,795m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT57,5742m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT3,4425m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT14,8995m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT29,96m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT72,779m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT40,054m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT17,192m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT63,4422m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,012m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT35,04m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0945m3
23Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V, E-HSMT2,5928100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT7,8395100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT8,4785100m2
26Lót tấm nilonCHƯƠNG V, E-HSMT3,6827100m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngCHƯƠNG V, E-HSMT0,9157100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT5,4824100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,1526100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT8,7665100m2
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Lam gió)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0189100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,268tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0982tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,14tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12)CHƯƠNG V, E-HSMT2,5308tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d CHƯƠNG V, E-HSMT0,1478tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d CHƯƠNG V, E-HSMT3,9929tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d CHƯƠNG V, E-HSMT1,8172tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (đk6), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,1138tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (D8), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,3329tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D12), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,3954tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D16), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,0758tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT3,9932tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,8644tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,7806tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D14), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,4239tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D16), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,6862tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT4,647tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,8335tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (D8), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,1448tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,3167tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (14), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,3465tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm(d16), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,6782tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT4,5379tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT1,1149tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d14), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,5106tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (16), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT3,1198tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT3,2371tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d CHƯƠNG V, E-HSMT0,4827tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d8)CHƯƠNG V, E-HSMT1,9663tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d10)CHƯƠNG V, E-HSMT2,3165tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0213tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8)CHƯƠNG V, E-HSMT0,5844tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12)CHƯƠNG V, E-HSMT1,9483tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d18)CHƯƠNG V, E-HSMT0,3116tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,9225tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8)CHƯƠNG V, E-HSMT3,6472tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT3,9669tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm (D14), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,0183tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,1119tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0458tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D12)CHƯƠNG V, E-HSMT0,144tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D14)CHƯƠNG V, E-HSMT0,2635tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT1,3999tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm (D8), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,2746tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT1,1414tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m ( d12)CHƯƠNG V, E-HSMT0,3367tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm (D14), chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,5523tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (16)CHƯƠNG V, E-HSMT0,1828tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0014tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0076tấn
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CHƯƠNG V, E-HSMT9cái
83Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tườngCHƯƠNG V, E-HSMT520M2
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT9,32m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT7,775m3
86Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,3368m3
87Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT9,953m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT18,277m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,781m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT7,9617m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch k nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,998m3
92Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT16,3164m3
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT74,911m3
94Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT46,3392m3
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT89,831m3
96Cung cấp thép I , kèo thépCHƯƠNG V, E-HSMT509,15kg
97Cung cấp thép [] 50x100x1.8 mạ kẽmCHƯƠNG V, E-HSMT1.666,8765kg
98Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V, E-HSMT2,176tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp cách âm, cách nhiệtCHƯƠNG V, E-HSMT4,8692100m2
100Thi công trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụngCHƯƠNG V, E-HSMT495,15m2
101Lát nền, sàn gạch - 600x600, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT825,17m2
102Lát nền, sàn gạch 400x400 chống trượtCHƯƠNG V, E-HSMT81,355m2
103Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT23,692m2
104Lát đá bậc cầu thang, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT130,993m2
105Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT8,99m2
106Ốp chân tường đá chẻCHƯƠNG V, E-HSMT41,2573m2
107Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT279,545m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V, E-HSMT312,115m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V, E-HSMT454,3068m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75CHƯƠNG V, E-HSMT290,091m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT532,61m2
112Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT299,298m2
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT846,1m2
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT31,44m2
115Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1.652,422m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT318,8m
117Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT75,7m
118Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT135,28m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT40,59m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V, E-HSMT168,77m2
121Bả bằng bột bả vào tường trongCHƯƠNG V, E-HSMT1.652,422m2
122Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V, E-HSMT846,1m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàCHƯƠNG V, E-HSMT1.140,816m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàCHƯƠNG V, E-HSMT869,952m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT846,1m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT869,952m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT2.793,238m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ CHƯƠNG V, E-HSMT306,598m2
129CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK)CHƯƠNG V, E-HSMT3,8md
130CC LĐ Tay vịnh lan can cầu thang CHƯƠNG V, E-HSMT23,122m2
131CC LĐ Lan can Inox (theo HSTK)CHƯƠNG V, E-HSMT15,397M2
132Lam trang trí nhôm trang trí (theo HSTK)CHƯƠNG V, E-HSMT122,114M2
133Lắp dựng vách kính 4,8ly k/nhôm hệ 700CHƯƠNG V, E-HSMT71,28m2
134Lắp dựng vách nhôm, ngăn tiểuCHƯƠNG V, E-HSMT4,05m2
135Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 1000(Bao gồm phụ kiện)CHƯƠNG V, E-HSMT84,5m2
136Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700(Bao gồm phụ kiện)CHƯƠNG V, E-HSMT20,46m2
137Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500CHƯƠNG V, E-HSMT5,76m2
138Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 55(Bao gồm phụ kiện)CHƯƠNG V, E-HSMT137,6m2
139Cung cấp, Lắp dựng khung bảo vệ thép hộpCHƯƠNG V, E-HSMT176,626m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16mCHƯƠNG V, E-HSMT13,2288100m2
141CC ld quốc huy bằng đồng (chi tiết theo HSTK)CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
142Lắp đặt Lơi PVC fi 90/114CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
143Lắp đặt co lơi fi 114CHƯƠNG V, E-HSMT2cái
144Lắp đặt Y fi 90/90CHƯƠNG V, E-HSMT5cái
145Lắp đặt Y fi 90/114CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
146Lắp đặt Y fi 114CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
147Lắp đặt co giảm fi 90/60CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
148Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 27CHƯƠNG V, E-HSMT3cái
149Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 34CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
150Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt CHƯƠNG V, E-HSMT9bộ
151Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soiCHƯƠNG V, E-HSMT9bộ
152Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V, E-HSMT6bộ
153Lắp đặt phễu thu inox 150x150CHƯƠNG V, E-HSMT14cái
154Lắp đặt bể nước Inox 1m3+trái nổiCHƯƠNG V, E-HSMT1bể
155Lắp đặt vòi xả 1 vòiCHƯƠNG V, E-HSMT4bộ
156Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1.6mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,2100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1.8mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,45100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34, dày 2.0mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,84100m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42, dày 2.0mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,1100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2.3mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,15100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2.8mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,4100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3.5mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,3100m
163Lắp đặt co PVC fi 21CHƯƠNG V, E-HSMT28cái
164Lắp đặt co PVC fi 21/27CHƯƠNG V, E-HSMT12cái
165Lắp đặt co PVC fi 27CHƯƠNG V, E-HSMT6cái
166Lắp đặt co PVC fi 34CHƯƠNG V, E-HSMT5cái
167Lắp đặt co PVC fi 42CHƯƠNG V, E-HSMT15cái
168Lắp đặt co PVC fi 42/90CHƯƠNG V, E-HSMT8cái
169Lắp đặt co PVC fi 60CHƯƠNG V, E-HSMT3cái
170Lắp đặt co PVC fi 90CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
171Lắp đặt T PVC fi 21CHƯƠNG V, E-HSMT9cái
172Lắp đặt T PVC fi 21/27CHƯƠNG V, E-HSMT17cái
173Lắp đặt T PVC fi 27CHƯƠNG V, E-HSMT11cái
174Lắp đặt T PVC fi 42/90CHƯƠNG V, E-HSMT7cái
175Lắp đặt T PVC fi 90CHƯƠNG V, E-HSMT15cái
176Lắp đặt T PVC fi 90/114CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
177Lắp đặt Lơi PVC fi 90CHƯƠNG V, E-HSMT8cái
B Khối nhà chính (Phần cấp điện), TĐT TỦ ĐIỆN TỔNG TÒA NHÀ
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ACHƯƠNG V, E-HSMT
1cái
2Lắp đặt đồng hồ Rơ leCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ACHƯƠNG V, E-HSMT5cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt đồng hồ Rơ leCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt đồng hồ Rơ leCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ Rơ leCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ Rơ leCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt đồng hồ Vôn kếCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt đồng hồ Vôn kếCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt đồng hồ AmpeCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt đồng hồ AmpeCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5ACHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
14Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5ACHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
15Lắp đặt đèn thường có chụpCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
16Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2CHƯƠNG V, E-HSMT1hộp
C Khối nhà chính (Phần cấp điện), TĐ GF TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG TRỆT
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A
CHƯƠNG V, E-HSMT
1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ACHƯƠNG V, E-HSMT11cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ACHƯƠNG V, E-HSMT11cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kếCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ AmpeCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ AmpeCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5ACHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
10Lắp đặt đèn thường có chụpCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2CHƯƠNG V, E-HSMT1hộp
D Khối nhà chính (Phần cấp điện),
TĐ GF TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI LẦU 1
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A
CHƯƠNG V, E-HSMT
1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ACHƯƠNG V, E-HSMT12cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ACHƯƠNG V, E-HSMT12cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kếCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ AmpeCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ AmpeCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5ACHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
10Lắp đặt đèn thường có chụpCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2CHƯƠNG V, E-HSMT1hộp
E Khối nhà chính (Phần cấp điện),
TĐ GF TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI LẦU 2
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A
CHƯƠNG V, E-HSMT
1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ACHƯƠNG V, E-HSMT7cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ACHƯƠNG V, E-HSMT7cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kếCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kếCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ AmpeCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt đồng hồ AmpeCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5ACHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
10Lắp đặt đèn thường có chụpCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ACHƯƠNG V, E-HSMT3cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2CHƯƠNG V, E-HSMT1hộp
F BÃI TIẾP ĐẤT HẠ THẾ R < 4 (OHM)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II
CHƯƠNG V, E-HSMT
11,84m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT11,84m3
3Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnCHƯƠNG V, E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmCHƯƠNG V, E-HSMT40m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmCHƯƠNG V, E-HSMT10m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2CHƯƠNG V, E-HSMT1hộp
7Mối hàn hóa nhiệtCHƯƠNG V, E-HSMT8Cái
G ĐÈN, QUẠT TRẦN, QUẠT HÚT, CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt
CHƯƠNG V, E-HSMT
8bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngCHƯƠNG V, E-HSMT81bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổiCHƯƠNG V, E-HSMT6bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnCHƯƠNG V, E-HSMT18bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnCHƯƠNG V, E-HSMT20bộ
6Lắp đặt đèn thoát hiểm(1 bộ 5 đèn)CHƯƠNG V, E-HSMT2,8bộ
7Lắp đặt đèn thoát hiểm(1 bộ 5 đèn)CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
8Lắp đặt quạt trầnCHƯƠNG V, E-HSMT37cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngCHƯƠNG V, E-HSMT10cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtCHƯƠNG V, E-HSMT23cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtCHƯƠNG V, E-HSMT13cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtCHƯƠNG V, E-HSMT5cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtCHƯƠNG V, E-HSMT13cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtCHƯƠNG V, E-HSMT5cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtCHƯƠNG V, E-HSMT3cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt ô cắm đôiCHƯƠNG V, E-HSMT92cái
H THANG, MÁNG CÁP, ỐNG BẢO HỘ, DÂY DẪN
1Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm
CHƯƠNG V, E-HSMT
92,9m
2Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp phần cấp điện (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...)CHƯƠNG V, E-HSMT1
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmCHƯƠNG V, E-HSMT10,5m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmCHƯƠNG V, E-HSMT1.595,5m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2CHƯƠNG V, E-HSMT1.434m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2CHƯƠNG V, E-HSMT3.990m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2CHƯƠNG V, E-HSMT28,2m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2CHƯƠNG V, E-HSMT56,4m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2CHƯƠNG V, E-HSMT23,4m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2CHƯƠNG V, E-HSMT93,6m
11Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng ...) phần cấp điệnCHƯƠNG V, E-HSMT1
I NGUỒN CẤP TỪ LƯỚI HẠ THẾ ĐẾN TỦ ĐIỆN TỔNG
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2
CHƯƠNG V, E-HSMT
58m
2Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
3Phụ kiện lắp đặt (giá đỡ, kẹp treo cáp, đấu nối, ...)CHƯƠNG V, E-HSMT1
J KHỐI NHÀ CHÍNH (ĐIỆN NHẸ) (PHẦN ĐIỆN THOẠI, MẠNG MÁY TÍNH + WIFI)
1Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 06 trung kế ra 36 máy nhánh CHƯƠNG V, E-HSMT 1bộ
2Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA)CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
3Lắp đặt thanh đỡ cho phiến compaxCHƯƠNG V, E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt đế dùng cho phiến compax 15 way (Inox)CHƯƠNG V, E-HSMT1Bộ
5Lắp đặt phiến compax 10 PCHƯƠNG V, E-HSMT3Bộ
6Lắp đặt cầu chì dùng cho phiến compax (6 điểm)CHƯƠNG V, E-HSMT1Cái
7Lắp đặt ô cắm đơnCHƯƠNG V, E-HSMT24cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2CHƯƠNG V, E-HSMT1.221,5m
9Lắp đặt thiết bị tin học, máy chủ (server) + màn hình LCD 21' hiển thịCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
10Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA)CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
11Lắp đặt tủ ract 19" ract 27U, H = 1420, D = 800, 2 quạt (cửa mica) + nguồn 6 ổ cắmCHƯƠNG V, E-HSMT1Tủ
12Lắp đặt giá phối quang loại indoor trong nhà bắt Rack 24FO full phụ kiện chuẩn FC-UPCCHƯƠNG V, E-HSMT2Cái
13Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 48 cổng, rõng, 1HU (patch panel cat6)CHƯƠNG V, E-HSMT2Bộ
14Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễuCHƯƠNG V, E-HSMT192Cái
15Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2MCHƯƠNG V, E-HSMT192Dây
16Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (Switch cisco WS-C2960L-48PQ-LL) 48 cổng 10/100/1000 MBPSCHƯƠNG V, E-HSMT2Bộ
17Lắp đặt ô cắm đơnCHƯƠNG V, E-HSMT89cái
18Lắp đặt Modem WifiCHƯƠNG V, E-HSMT6bộ
19Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4 PAIRCHƯƠNG V, E-HSMT272,0510m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmCHƯƠNG V, E-HSMT714,5m
21Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoạiCHƯƠNG V, E-HSMT1
22Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mmCHƯƠNG V, E-HSMT88,1m
23Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...)CHƯƠNG V, E-HSMT1
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IICHƯƠNG V, E-HSMT10,24m3
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT10,24m3
26Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnCHƯƠNG V, E-HSMT8cọc
27Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmCHƯƠNG V, E-HSMT42m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmCHƯƠNG V, E-HSMT5m
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2CHƯƠNG V, E-HSMT1hộp
30Mối hàn hóa nhiệtCHƯƠNG V, E-HSMT8Cái
K XÂY MỚI TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN XÃ VĨNH HÒA (PHẦN HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy
CHƯƠNG V, E-HSMT
1bộ
2 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu(1 bộ 10 đầu)CHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
3Lắp đặt chuông báo cháy(1 bộ 5 chuông)CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp(1 bộ 5 nút)CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2CHƯƠNG V, E-HSMT617,6m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmCHƯƠNG V, E-HSMT244,3m
7Lắp giá đỡ tủCHƯƠNG V, E-HSMT6 bộ
8Phụ kiện lắp đặt đường dây tín hiệuCHƯƠNG V, E-HSMT1
9Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ICHƯƠNG V, E-HSMT10,4m3
11Đắp móng đường ống bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT10,4m3
12Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngCHƯƠNG V, E-HSMT10cọc
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT1cột
14Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmCHƯƠNG V, E-HSMT65m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmCHƯƠNG V, E-HSMT39m
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2CHƯƠNG V, E-HSMT2hộp
17Lắp đặt linh kiện chống điện giậtCHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
18Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ...CHƯƠNG V, E-HSMT1
19Đo kiểm tra điện trở của đấtCHƯƠNG V, E-HSMT2HT
L Nhà xe
1CC cọc BTDUL 120x120
CHƯƠNG V, E-HSMT
96
2Đóng cọc 120x120 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT0,96100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT0,3315100M3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT0,1442100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT2,4802m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT0,1013100M3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT3,0427m3
8Ván khuôn móng cột CHƯƠNG V, E-HSMT0,1284100M2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0184tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0446tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d14)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0638tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,654m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V, E-HSMT0,084100M2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0168tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0832tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT8,4973m3
17Lót tấm nilonCHƯƠNG V, E-HSMT1,1512100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,2686tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT2,3168m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT3,68M2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,1656m2
22Cung cấp lắp đặt Bulong neo Fi 16, Cấp độ Bền 6.8 L=500mmCHƯƠNG V, E-HSMT32Cái
23Cung cấp thép bản chân cột dày 10mmCHƯƠNG V, E-HSMT150,72kg
24Cung cấp thép bản chân cột dày 6mmCHƯƠNG V, E-HSMT22,61kg
25Cung cấp ống STK Fi 76 dày 3,2mm mạ kẽmCHƯƠNG V, E-HSMT303,34kg
26Cung cấp cột thép ống Fi 90 dày 3,4mm, mạ kẽmCHƯƠNG V, E-HSMT447,3kg
27CC thép 20x20x1.2 mạ kẽm (máng xối)CHƯƠNG V, E-HSMT490,1594kg
28Gia công cột bằng thép tấmCHƯƠNG V, E-HSMT0,1733Tấn
29Gia công cột bằng thép hìnhCHƯƠNG V, E-HSMT0,4473Tấn
30Lắp cột thép các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT0,6206Tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCHƯƠNG V, E-HSMT0,3033Tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCHƯƠNG V, E-HSMT0,3033Tấn
33Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽmCHƯƠNG V, E-HSMT509,465kg
34Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V, E-HSMT0,9996Tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCHƯƠNG V, E-HSMT1,255100M2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V, E-HSMT2,4m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V, E-HSMT116,6516m2
38Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4CHƯƠNG V, E-HSMT4,4910m
39Lắp đặt đèn thường có chụpCHƯƠNG V, E-HSMT3Bộ
40Lắp đặt MCB 2P-6ACHƯƠNG V, E-HSMT1Cái
41Lắp đặt dây đơn 1,5mm2CHƯƠNG V, E-HSMT13m
42Lắp đặt dây đơn 4mm2CHƯƠNG V, E-HSMT15m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT27m
44Lắp đặt tủ điện Composote kích thước 200x300x150mmCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
45Cung cấp lắp đặt thép tròn Đk 08mm treo đèn L=1mCHƯƠNG V, E-HSMT0,0008Tấn
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,1100m
47Lắp đặt co nhựa 114CHƯƠNG V, E-HSMT2cái
48CC lđ cầu chắn rácCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
M HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HÀNG RÀO + SLMB + CÂY XANH SÂN ĐAN + HTTN)
1Đóng cọc BTCT 120x120x2000, L=2,5m
CHƯƠNG V, E-HSMT
6,48100m
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km CHƯƠNG V, E-HSMT0,9237100m3
3Cung cấp cát san lấpCHƯƠNG V, E-HSMT817,2843m3
4Lót tấm nilonCHƯƠNG V, E-HSMT0,7776100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT9,3312m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,7616tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CHƯƠNG V, E-HSMT1,5581tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V, E-HSMT1,5552100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT1,079100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,7193100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT8,5314m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT24,5937m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT8,452m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT24,425m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,0444m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,5768tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,24tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16)CHƯƠNG V, E-HSMT1,9007tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,611tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0035tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0126tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16)CHƯƠNG V, E-HSMT2,288tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)CHƯƠNG V, E-HSMT0,1227tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12)CHƯƠNG V, E-HSMT0,3946tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8)CHƯƠNG V, E-HSMT0,4451tấn
26Lót tấm nilonCHƯƠNG V, E-HSMT0,4523100m2
27Ván khuôn móng cột CHƯƠNG V, E-HSMT0,7136100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT1,6904100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V, E-HSMT2,7332100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V, E-HSMT0,4235100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT17,5159m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT5,1014m3
33Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT9,1628m3
34Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT2,574m3
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT121,544m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT163,056m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT114,395m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT4,5m
39CC Lđ chữ Inox bảng tên (tính trọn bộ)CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
40Ốp đá chẻ chân tườngCHƯƠNG V, E-HSMT39,67m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxCHƯƠNG V, E-HSMT12,02m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V, E-HSMT284,6m2
43Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V, E-HSMT114,395m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT398,995m2
45Lắp dựng hàng rào song sắtCHƯƠNG V, E-HSMT296,248m2
46Lắp dựng cửa cổng khung sắtCHƯƠNG V, E-HSMT15,04m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ CHƯƠNG V, E-HSMT311,288m2
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT0,0426100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT0,0284100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,6273m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,546m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0024tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0109tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0125tấn
55Ván khuôn móng cột CHƯƠNG V, E-HSMT0,0267100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,7552m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT4,7056m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,0036m2
59Lát đá mặt bệ các loại, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT2,2087m2
60Lát đá bậc tam cấp, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT5,115m2
61Cung cấp LĐ ống inox fi90mmCHƯƠNG V, E-HSMT2,4m
62Cung cấp LĐ ống inox fi60mmCHƯƠNG V, E-HSMT3M
63Cung cấp LĐ ống inox fi42mmCHƯƠNG V, E-HSMT3M
64Cung cấp bulong fi20CHƯƠNG V, E-HSMT2Cái
65Cung cấp bulong fi10CHƯƠNG V, E-HSMT6Cái
66Lót tấm nilonCHƯƠNG V, E-HSMT11,59100m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT92,72m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8)CHƯƠNG V, E-HSMT6,5522tấn
69Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCHƯƠNG V, E-HSMT0,0527100m2
70Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4CHƯƠNG V, E-HSMT18,028910m
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT0,8502100m3
72Trồng cây ngọc lanCHƯƠNG V, E-HSMT4cây
73Trồng cây cau vuaCHƯƠNG V, E-HSMT22Cây
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT0,156100m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT3,836m3
76Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT7,8414m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT58,0908m2
78Bả bằng bột bả vào tườngCHƯƠNG V, E-HSMT58,0908m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT58,0908m2
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT1,4636100M3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT0,8223100M3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,432m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT6,0416m3
84Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,978m3
85Bê tông thùng chìm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT1,216m3
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT4,446m3
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V, E-HSMT0,1185100m2
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácCHƯƠNG V, E-HSMT0,0272100m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V, E-HSMT0,2426100M2
90Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V, E-HSMT0,1415100m2
91Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0594tấn
92Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi 8)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0485tấn
93Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,118tấn
94Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,2499tấn
95Lót tấm ni lôngCHƯƠNG V, E-HSMT1,7524100m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V, E-HSMT120cái
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm CHƯƠNG V, E-HSMT4ống
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm CHƯƠNG V, E-HSMT1 ống
100Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm CHƯƠNG V, E-HSMT3mốinối
101Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT37,638M3
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT203,7229m2
103Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcCHƯƠNG V, E-HSMT4rọ
104Đóng cọc tràm fi ngọn 45cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m CHƯƠNG V, E-HSMT6100m
N Chiếu sáng ngoài trời
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
CHƯƠNG V, E-HSMT
0,0061100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,0014100m3
3Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng chiều cao cột 6m bằng máyCHƯƠNG V, E-HSMT1cột
4Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5mmCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
5Lắp đèn led 120WCHƯƠNG V, E-HSMT 1bộ
6Lắp đặt CXV 3Cx10mm2CHƯƠNG V, E-HSMT 40m
7Lắp đặtcáp đồng trần 22mm2CHƯƠNG V, E-HSMT 10m
8Lắp đặt dây dẫn CVV 2 x1.5mm2CHƯƠNG V, E-HSMT 10m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmCHƯƠNG V, E-HSMT40m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,072m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,4m3
12Bulong d24, L=1200CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
13CC cọc tiếp địaCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3241237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,179 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.358 tỷ VND.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp, giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Tài liệu chứng minh:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng được chứng thực* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu ,được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.358.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp. Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 3 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (tem kiểm định máy còn hiệu lực)1
2 Thuyền (ghe) 5 tấn đặt máy bơm(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Cần trục bánh xích công suất ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Cần cẩu bánh hơi công suất ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
5 Máy bơm cát động cơ Diezel hoặc động cơ điện công suất ≥ 126CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
6 Máy bơm nước Diezel hoặc điện công suất ≥ 30CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kw1
8 Máy cắt thép Máy cắt thép1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kw1
10 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg1
11 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kw1
12 Máy đào 0,8m3 (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
13 Máy ép cọc trước công suất ≥ 150 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
14 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW1
15 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít2
16 Ô tô tải tải trọng ≥ 7 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
17 Ván khuôn Đơn vị tính: Mét vuông1000
18 Giàn giáo Đơn vị tính: Bộ. 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->