Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040343-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 02:32:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,827,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3241237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,179 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.358 tỷ VND.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp, giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Tài liệu chứng minh:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng được chứng thực* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu ,được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp. Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tem kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thuyền (ghe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn đặt máy bơm(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm cát động cơ Diezel hoặc động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 126CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước Diezel hoặc điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 30CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 18-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: Bộ. 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây (đối với các thiết bị: điện thoại, thiết bị lưu điện USP, hệ thống mạng máy tính, thiết bị PCCC, chống sét): - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp Catalogue (nếu có) thiết bị dự thầu do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (đối với các thiết bị: điện thoại, thiết bị lưu điện USP, hệ thống mạng máy tính, thiết bị PCCC, chống sét): - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. -Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Có Catalogue (nếu có) thiết bị dự thầu do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu; 01 Nguyễn Tri Phương, Long Thạnh, Tân Châu, An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6607 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9208 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTLT fi 300, mác 600 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.782 | M |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, fi 300 - Cấp đất II (tính tỷ lệ diện tích cọc 25x25 so với coc fi300=1,1312) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 17,82 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK cọc | CHƯƠNG V, E-HSMT | 81 | mối nối |
| 6 | CCLĐ đĩa tole đầu cọc | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24,2583 | Kg |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,4513 | 100m3 |
| 8 | Cát tôn nền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 145,13 | m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,4513 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,604 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,795 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 57,5742 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,4425 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14,8995 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 29,96 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 72,779 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 40,054 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 17,192 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 63,4422 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 35,04 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0945 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,5928 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,8395 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,4785 | 100m2 |
| 26 | Lót tấm nilon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,6827 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9157 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,4824 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1526 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,7665 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Lam gió) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0982 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,5308 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,9929 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,8172 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (đk6), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (D8), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3329 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D12), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3954 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D16), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,9932 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8644 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7806 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D14), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D16), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6862 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,647 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8335 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (D8), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3167 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (14), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3465 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm(d16), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6782 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,5379 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,1149 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d14), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,5106 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (16), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,1198 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,2371 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4827 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d8) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,9663 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,3165 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,5844 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,9483 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d18) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9225 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,6472 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,9669 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm (D14), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D12) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D14) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,3999 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm (D8), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2746 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,1414 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m ( d12) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3367 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm (D14), chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,5523 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (16) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1828 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 520 | M2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,32 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,775 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,3368 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,953 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18,277 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,9617 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch k nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 16,3164 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 74,911 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 46,3392 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 89,831 | m3 |
| 96 | Cung cấp thép I , kèo thép | CHƯƠNG V, E-HSMT | 509,15 | kg |
| 97 | Cung cấp thép [] 50x100x1.8 mạ kẽm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.666,8765 | kg |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,176 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp cách âm, cách nhiệt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,8692 | 100m2 |
| 100 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 495,15 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch - 600x600, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 825,17 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch 400x400 chống trượt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 81,355 | m2 |
| 103 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 23,692 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 130,993 | m2 |
| 105 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,99 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường đá chẻ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 41,2573 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 279,545 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 312,115 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 454,3068 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 290,091 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 532,61 | m2 |
| 112 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 299,298 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 846,1 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.652,422 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 318,8 | m |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 75,7 | m |
| 118 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 135,28 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 40,59 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 168,77 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.652,422 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V, E-HSMT | 846,1 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.140,816 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | CHƯƠNG V, E-HSMT | 869,952 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 846,1 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 869,952 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2.793,238 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 306,598 | m2 |
| 129 | CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,8 | md |
| 130 | CC LĐ Tay vịnh lan can cầu thang | CHƯƠNG V, E-HSMT | 23,122 | m2 |
| 131 | CC LĐ Lan can Inox (theo HSTK) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15,397 | M2 |
| 132 | Lam trang trí nhôm trang trí (theo HSTK) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 122,114 | M2 |
| 133 | Lắp dựng vách kính 4,8ly k/nhôm hệ 700 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách nhôm, ngăn tiểu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 135 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 1000(Bao gồm phụ kiện) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 84,5 | m2 |
| 136 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700(Bao gồm phụ kiện) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 137 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 138 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 55(Bao gồm phụ kiện) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 137,6 | m2 |
| 139 | Cung cấp, Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 176,626 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,2288 | 100m2 |
| 141 | CC ld quốc huy bằng đồng (chi tiết theo HSTK) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Lơi PVC fi 90/114 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt co lơi fi 114 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y fi 90/90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y fi 90/114 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y fi 114 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co giảm fi 90/60 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 34 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 151 | Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3+trái nổi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1.6mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1.8mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34, dày 2.0mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42, dày 2.0mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2.3mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2.8mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3.5mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co PVC fi 21 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 28 | cái |
| 164 | Lắp đặt co PVC fi 21/27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt co PVC fi 27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt co PVC fi 34 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt co PVC fi 42 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt co PVC fi 42/90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt co PVC fi 60 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt co PVC fi 90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt T PVC fi 21 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt T PVC fi 21/27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt T PVC fi 27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11 | cái |
| 174 | Lắp đặt T PVC fi 42/90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt T PVC fi 90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt T PVC fi 90/114 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Lơi PVC fi 90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| B | Khối nhà chính (Phần cấp điện), TĐT TỦ ĐIỆN TỔNG TÒA NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn thường có chụp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | hộp |
| C | Khối nhà chính (Phần cấp điện), TĐ GF TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thường có chụp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | hộp |
| D | Khối nhà chính (Phần cấp điện), TĐ GF TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI LẦU 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thường có chụp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | hộp |
| E | Khối nhà chính (Phần cấp điện), TĐ GF TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI LẦU 2 | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thường có chụp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | hộp |
| F | BÃI TIẾP ĐẤT HẠ THẾ R < 4 (OHM) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,84 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,84 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | Cái |
| G | ĐÈN, QUẠT TRẦN, QUẠT HÚT, CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 81 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(1 bộ 5 đèn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(1 bộ 5 đèn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | CHƯƠNG V, E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 92 | cái |
| H | THANG, MÁNG CÁP, ỐNG BẢO HỘ, DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 92,9 | m |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp phần cấp điện (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.595,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.434 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3.990 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 28,2 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 56,4 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 23,4 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 93,6 | m |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng ...) phần cấp điện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Lô |
| I | NGUỒN CẤP TỪ LƯỚI HẠ THẾ ĐẾN TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 58 | m |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt (giá đỡ, kẹp treo cáp, đấu nối, ...) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Lô |
| J | KHỐI NHÀ CHÍNH (ĐIỆN NHẸ) (PHẦN ĐIỆN THOẠI, MẠNG MÁY TÍNH + WIFI) | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 06 trung kế ra 36 máy nhánh | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thanh đỡ cho phiến compax | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đế dùng cho phiến compax 15 way (Inox) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt phiến compax 10 P | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì dùng cho phiến compax (6 điểm) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.221,5 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị tin học, máy chủ (server) + màn hình LCD 21' hiển thị | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ ract 19" ract 27U, H = 1420, D = 800, 2 quạt (cửa mica) + nguồn 6 ổ cắm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt giá phối quang loại indoor trong nhà bắt Rack 24FO full phụ kiện chuẩn FC-UPC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 48 cổng, rõng, 1HU (patch panel cat6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 192 | Cái |
| 15 | Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2M | CHƯƠNG V, E-HSMT | 192 | Dây |
| 16 | Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (Switch cisco WS-C2960L-48PQ-LL) 48 cổng 10/100/1000 MBPS | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đơn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 89 | cái |
| 18 | Lắp đặt Modem Wifi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4 PAIR | CHƯƠNG V, E-HSMT | 272,05 | 10m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 714,5 | m |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 22 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 88,1 | m |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 26 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 42 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Mối hàn hóa nhiệt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | Cái |
| K | XÂY MỚI TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN XÃ VĨNH HÒA (PHẦN HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu(1 bộ 10 đầu) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy(1 bộ 5 chuông) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp(1 bộ 5 nút) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 617,6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 244,3 | m |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt đường dây tín hiệu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 39 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ... | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Đo kiểm tra điện trở của đất | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | HT |
| L | Nhà xe | |||
| 1 | CC cọc BTDUL 120x120 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 96 | m |
| 2 | Đóng cọc 120x120 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3315 | 100M3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1442 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,4802 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1013 | 100M3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,0427 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1284 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d14) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,654 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,084 | 100M2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,4973 | m3 |
| 17 | Lót tấm nilon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,1512 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2686 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,3168 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,68 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,1656 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Bulong neo Fi 16, Cấp độ Bền 6.8 L=500mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 32 | Cái |
| 23 | Cung cấp thép bản chân cột dày 10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 150,72 | kg |
| 24 | Cung cấp thép bản chân cột dày 6mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 22,61 | kg |
| 25 | Cung cấp ống STK Fi 76 dày 3,2mm mạ kẽm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 303,34 | kg |
| 26 | Cung cấp cột thép ống Fi 90 dày 3,4mm, mạ kẽm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 447,3 | kg |
| 27 | CC thép 20x20x1.2 mạ kẽm (máng xối) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 490,1594 | kg |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1733 | Tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4473 | Tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6206 | Tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3033 | Tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3033 | Tấn |
| 33 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 509,465 | kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9996 | Tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,255 | 100M2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 116,6516 | m2 |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,49 | 10m |
| 39 | Lắp đặt đèn thường có chụp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-6A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 27 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện Composote kích thước 200x300x150mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt thép tròn Đk 08mm treo đèn L=1m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0008 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa 114 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | CC lđ cầu chắn rác | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| M | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (HÀNG RÀO + SLMB + CÂY XANH SÂN ĐAN + HTTN) | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 120x120x2000, L=2,5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9237 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát san lấp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 817,2843 | m3 |
| 4 | Lót tấm nilon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7776 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,3312 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7616 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,5581 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,5552 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,079 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7193 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,5314 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24,5937 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,452 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24,425 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,0444 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,5768 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,9007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,288 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3946 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4451 | tấn |
| 26 | Lót tấm nilon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4523 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7136 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6904 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,7332 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4235 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 17,5159 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,1014 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,1628 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 121,544 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 163,056 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 114,395 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,5 | m |
| 39 | CC Lđ chữ Inox bảng tên (tính trọn bộ) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Ốp đá chẻ chân tường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 39,67 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12,02 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V, E-HSMT | 284,6 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 114,395 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 398,995 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào song sắt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 296,248 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 311,288 | m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6273 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7552 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,7056 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0036 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,2087 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,115 | m2 |
| 61 | Cung cấp LĐ ống inox fi90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,4 | m |
| 62 | Cung cấp LĐ ống inox fi60mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | M |
| 63 | Cung cấp LĐ ống inox fi42mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | M |
| 64 | Cung cấp bulong fi20 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Cung cấp bulong fi10 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 66 | Lót tấm nilon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,59 | 100m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 92,72 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,5522 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0527 | 100m2 |
| 70 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18,0289 | 10m |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8502 | 100m3 |
| 72 | Trồng cây ngọc lan | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cây |
| 73 | Trồng cây cau vua | CHƯƠNG V, E-HSMT | 22 | Cây |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,836 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,8414 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 58,0908 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 58,0908 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 58,0908 | m2 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,4636 | 100M3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8223 | 100M3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,0416 | m3 |
| 84 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 85 | Bê tông thùng chìm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,446 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1185 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2426 | 100M2 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1415 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi 8) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2499 | tấn |
| 95 | Lót tấm ni lông | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,7524 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 120 | cái |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | ống |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | ống |
| 100 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | mốinối |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 37,638 | M3 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 203,7229 | m2 |
| 103 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | rọ |
| 104 | Đóng cọc tràm fi ngọn 45cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 100m |
| N | Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng chiều cao cột 6m bằng máy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đèn led 120W | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt CXV 3Cx10mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặtcáp đồng trần 22mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 x1.5mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 12 | Bulong d24, L=1200 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | CC cọc tiếp địa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3241237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,179 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.358 tỷ VND.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp, giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Tài liệu chứng minh:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng được chứng thực* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu ,được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.179.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.358.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp. Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (tem kiểm định máy còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Thuyền (ghe) | 5 tấn đặt máy bơm(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích | công suất ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | công suất ≥ 10 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 5 | Máy bơm cát động cơ Diezel hoặc động cơ điện | công suất ≥ 126CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước Diezel hoặc điện | công suất ≥ 30CV(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kw | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kw | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 70kg | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 13 | Máy ép cọc trước | công suất ≥ 150 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kW | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Ô tô tải | tải trọng ≥ 7 tấn(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Ván khuôn | Đơn vị tính: Mét vuông | 1000 |
| 18 | Giàn giáo | Đơn vị tính: Bộ. 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi