Gói thầu: Gói thầu 02TC.SCL22-DB1: Sửa chữa hệ thống tiếp địa cột 14 vị trí (29, 31, 35, 36, 40, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 55, 58, 59) đường dây 500kV Quảng Ninh - Phố Nối (575T500QN-572T500PN)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061756-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty truyền tải điện 1, Truyền tải điện Đông Bắc 1
Tên gói thầu Gói thầu 02TC.SCL22-DB1: Sửa chữa hệ thống tiếp địa cột 14 vị trí (29, 31, 35, 36, 40, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 55, 58, 59) đường dây 500kV Quảng Ninh - Phố Nối (575T500QN-572T500PN)
Số hiệu KHLCNT 20211040497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:01:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 901,686,879 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ĐH thuộc chuyên ngành phù hợp gói thầu: Điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công xây dựng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu: Điện hoặc xây dựng- Đã từng trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty truyền tải điện 1, Truyền tải điện Đông Bắc 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02TC.SCL22-DB1: Sửa chữa hệ thống tiếp địa cột 14 vị trí (29, 31, 35, 36, 40, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 55, 58, 59) đường dây 500kV Quảng Ninh - Phố Nối (575T500QN-572T500PN)
Sửa chữa hệ thống tiếp địa cột 14 vị trí (29, 31, 35, 36, 40, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 55, 58, 59) đường dây 500kV Quảng Ninh - Phố Nối (575T500QN-572T500PN)
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty truyền tải điện 1, Truyền tải điện Đông Bắc 1 , địa chỉ: Tổ 5 khu 2 phường Thanh Sơn thành phố Uông Bí tỉnh Quảng Ninh.
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công lắp đặt
1Kéo rải, lắp đặt tiếp địa cột điện mới loại thép dẹt CT3- 40*6 Đáp ứng theo: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật6.585kg
2Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63*63*6 dài 1,5m đất cấp 3Đáp ứng theo: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật330Cọc
3Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào. Đất cấp 3Đáp ứng theo: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1.294,4m3
4Khoan bắt lỗ tiếp địa Ф18Đáp ứng theo: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật184Lỗ
5Đắp đất rãnh tiếp địa bằng máy đầm tay 70kg, k=0,85Đáp ứng theo: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật1.294,4m3
6Phá dỡ kè đá hộc cũĐáp ứng theo: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật3m3
7Xây lại kè móng đá hộc mới (tận dụng lại 50% đá hộc cũ) VXM M75Đáp ứng theo: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật3m3
8Thí nghiệm tiếp đất cột điện (Cột thép) Đáp ứng theo: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật14vị trí
B Cung cấp VTTB và gia công tiếp địa
1Tiếp địa sử dụng thép dẹt CT3-40x6 mạ kẽm mỗi sợi dài 40m gồm (01 cờ tiếp địa 200*60*6 + 02 bộ bulông M16x55 kèm rông đen, đai ốc + 04 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật16sợi
2Tiếp địa sử dụng thép dẹt CT3-40x6 mạ kẽm mỗi sợi dài 50m gồm (01 cờ T/địa 200*60*6+02 bộ bulông M16x55 kèm rông đen, đai ốc+05 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật12Sợi
3Tiếp địa sử dụng thép dẹt CT3-40x6 mạ kẽm mỗi sợi dài 30m gồm (01 cờ tiếp địa 200*60*6 + 02 bộ bulông M16x55 kèm rông đen, đai ốc + 03 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m) Theo yêu cầu kỹ thuật16Sợi
4Tiếp địa sử dụng thép dẹt CT3-40x6 mạ kẽm mỗi sợi dài 40m gồm (01 cờ tiếp địa 200*60*6 + 02 bộ bulông M16x55 kèm rông đen, đai ốc + 04 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật16Sợi
5Tiếp địa sử dụng thép dẹt CT3-40x6 mạ kẽm mỗi sợi dài 50m gồm (01 cờ tiếp địa 200*60*6 + 02 bộ bulông M16x55 kèm rông đen, đai ốc + 05 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật8Sợi
6Tiếp địa sử dụng thép dẹt CT3-40x6 mạ kẽm mỗi sợi dài 50m gồm (01 cờ tiếp địa 200*60*6 + 02 bộ bulông M16x55 kèm rông đen, đai ốc + 05 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật6Sợi
7Tiếp địa sử dụng thép dẹt CT3-40x6 mạ kẽm mỗi sợi dài 40m gồm (01 cờ tiếp địa 200*60*6 + 02 bộ bulông M16x55 kèm rông đen, đai ốc + 04 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật6Sợi
8Tiếp địa sử dụng thép dẹt CT3-40x6 mạ kẽm mỗi sợi dài 20m + 02 cờ tiếp địa 200*60*6 + 04 bộ bulông M16x55 kèm rông đen, đai ốc Theo yêu cầu kỹ thuật6Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->