Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061606-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211024214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:01:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,569,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,500,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 VNĐ (Hai tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn)- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Dược nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân chính
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn - Nề ≥05 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người, công nhân nước ≥01 người,+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có trình độ công nhân bậc từ 3,0/7 trở lên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực tốt nghiệp bậc thợ, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥16T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,2kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,2kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 4kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 4kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥60kg
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥60kg. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn 2,2kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 2,2kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥0,83m3. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc trước ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥150T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 18kw
- Đặc điểm thiết bị Loại 18kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay ≥0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥0,5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông 350l
- Đặc điểm thiết bị Loại 350l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 120l
- Đặc điểm thiết bị Loại 120l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥5T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện 5,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Loại 5,5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥0,8T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥50m3/h. Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang trong tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Công trình cải tạo, nâng cấp khu quản lý trạm bơm Đại Đồng Thành thuộc DMKH SCL tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
130 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch kiến trúc Bắc Ninh; địa chỉ: Số 115, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: đường Huyền Quang, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thương mại tư vấn và ĐTXD Huy Hoàng - Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, Xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại tư vấn và ĐTXD Huy Hoàng - Địa chỉ: Thôn Tam Tảo, Xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính.
E-CDNT 16.1 130 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 160 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 0223.774.226; 0223.774.57
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu-Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống, Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Địa thoại: 02223.774.226; 02223.774.576
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN LÝ-PHẦN KẾT CẤU-1-Phần cọc:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmE-HSMT- Chương V2,472tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,232tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmE-HSMT- Chương V6,776tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmE-HSMT- Chương V0,074tấn
5Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọcE-HSMT- Chương V1.044,488kg
6Mua thép ống dày 6 mm làm thép mũi cọcE-HSMT- Chương V18,102kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V1,012tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnE-HSMT- Chương V1,013tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcE-HSMT- Chương V6,303100m2
10Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT- Chương V51,661m3
11Mua thép tấm dày 6mm làm thép nối cọcE-HSMT- Chương V417,795kg
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmE-HSMT- Chương V80mối nối
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm- Cấp đất IE-HSMT- Chương V8,4100m
14Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm- Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,32100m
15Mua cọc ép âmE-HSMT- Chương V1cọc
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V1m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V0,01100m3
18Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmE-HSMT- Chương V0,01100m3
B 2-Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,678100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V15,521m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V6,4721m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng đài cọc - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,678100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, dầm móng- Móng dàiE-HSMT- Chương V1,26100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V7,239m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK6-8mmE-HSMT- Chương V0,593tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V0,158tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 14-16mmE-HSMT- Chương V0,353tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 20mmE-HSMT- Chương V3,049tấn
11Mua bê tông thương phẩm Sao Bắc M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V29,928m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V29,486m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V1,22m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V22,312m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,201100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V2,584m3
17Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,394100m3
18Đắp đất tân nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,502100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V16,652m3
C 3-Phần bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,161100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng bể - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,051100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V0,686m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V1,169m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 6-8mmE-HSMT- Chương V0,076tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK 16mmE-HSMT- Chương V0,056tấn
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V3,066m3
8Trát tường bể phốt phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lớp đầu)E-HSMT- Chương V19,135m2
9Trát tường bể phốt phía trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần lớp sau)E-HSMT- Chương V19,135m2
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V16,456m2
11Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT- Chương V16,45m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V3,6m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanE-HSMT- Chương V0,264100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 6mmE-HSMT- Chương V0,008tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,03tấn
16Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V0,484m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V81cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,025100m3
D 4-Phần thân:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,471100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,468tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,023tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V1,077tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V8,758m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V2,307100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,905tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,126tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,141tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V3,947tấn
11Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V20,164m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V19,866m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V2,375100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,353tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V3,204tấn
16Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V35,28m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2E-HSMT- Chương V34,759m3
E 5-Phần lanh tô-Phần cầu thang:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôE-HSMT- Chương V0,243100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,054tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,014tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,018tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,163tấn
6Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V1,345m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cầu thang thườngE-HSMT- Chương V0,297100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,126tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,112tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mE-HSMT- Chương V0,092tấn
11Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V3,258m3
F 7-Phần mái:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,282100m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V1,782m3
3Mua thép hộp sản xuất xà gồ, độ dày (2-5.4)mm, hệ số hao hụt 1,025E-HSMT- Chương V537,1kg
4Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,524tấn
5Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,524tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V43,0921m2
G PHẦN KIẾN TRÚC-1-Phần ây trát, ốp, lát:
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V79,869m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V23,827m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V4,944m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT- Chương V436,496m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT- Chương V682,617m2
6Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungE-HSMT- Chương V200,76m2
7Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT- Chương V45,236m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V129,574m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V59,43m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V129,771m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V436,496m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V1.001,392m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V68,682m2
14Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 (1m3= 2 tấn) dày trung bình 1.0cmE-HSMT- Chương V86,601m2
15Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm; (bao gồm cả công hoàn thiện)E-HSMT- Chương V111,349m2
16Chống thấm cổ ống, đơn giá trọn góiE-HSMT- Chương V2cái
17Lát sàn WC gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V35,839m2
18Lát sàn gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V289,907m2
19Công tác ốp gạch granit KT 300x600 vào tường WCE-HSMT- Chương V126,036m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit 150x600mmE-HSMT- Chương V29,454m2
21Công tác ốp gạch thẻ màu xám vào chân tường, kích thước gạch 60x240x9mmE-HSMT- Chương V17,117m2
22Công tác ốp đá granit kim sa vào tường sử dụng keo dánE-HSMT- Chương V2,64m2
H 2-Phần cửa đi, cửa sổ:
1Gia công, lắp dựng khung chậu rửa bằng inox Sus 304E-HSMT- Chương V13,094kg
2Vách ngăn vệ sinh Compact, Công ty Ngọc Hùng (cả cửa và phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)E-HSMT- Chương V40,62m2
3Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính mờ dán 2 lớp 6.38mm Việt PhápE-HSMT- Chương V12m2
4Cửa đi 2 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm Việt PhápE-HSMT- Chương V15,84m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Việt PhápE-HSMT- Chương V15,264m2
6Cửa sổ 1 cánh mở quay, hệ 4400, kính mờ dán 2 lớp 6,38mm Việt PhápE-HSMT- Chương V6,48m2
7Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6.38mm Việt PhápE-HSMT- Chương V26,495m2
8Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox Sus 304E-HSMT- Chương V241,562kg
9Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay càiE-HSMT- Chương V12cái
10Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4DE-HSMT- Chương V7cái
11Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4DE-HSMT- Chương V6cái
12Mua thép hộp 20x20x0.8mm làm cửa thăm mái, hệ số hao hụt 2%E-HSMT- Chương V2,395kg
13Mua tôn phẳng dày 0.58mm làm cửa thăm, tôn Hoa SenE-HSMT- Chương V0,928m2
14Bản lề cối đen 160 Minh KhaiE-HSMT- Chương V2cái
15Gia công cửa thăm máiE-HSMT- Chương V0,002tấn
16Lắp dựng cửa thăm máiE-HSMT- Chương V0,928m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V2,228m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm chiều dài bất kỳE-HSMT- Chương V1,316100m2
I 3-Phần tam cấp; 4-Phần lan can; 5-Phần lam chắn nắng:
1Đào móng sảnh bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V1,5521m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng tam cấpE-HSMT- Chương V0,022100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V1,552m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V3,205m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V0,699m3
6Ốp tường bậc tam cấp gạch Ceramic màu nâu, XM PCB30E-HSMT- Chương V6,521m2
7Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V20,63m2
8Láng granitô bậc tam cấpE-HSMT- Chương V20,63m2
9Trát granitô mũi bậc tam cấp vữa XM mác 50E-HSMT- Chương V46,62m
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V0,61m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT- Chương V6,621m2
12Gia công, lắp dựng lan hành lang can bằng inox Sus 304E-HSMT- Chương V322kg
13Hệ lam chắn nắng Austrong 85C- Sun louver (rộng85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằngthép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm, bao gồm lắp đặt hoàn thiệnE-HSMT- Chương V18,9m2
J 6-Phần cầu thang; 7-Phần trần; 8-Phần dàn giáo thi công:
1Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V0,973m3
2Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V29,176m2
3Láng granitô cầu thangE-HSMT- Chương V29,176m2
4Trát granitô cầu thangE-HSMT- Chương V47m
5Gia công, lắp dựng lan cầu thang can bằng inox Sus 304E-HSMT- Chương V92,679kg
6Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh)E-HSMT- Chương V35,839m2
7Trần thạch cao thả tấm chịu nước; hệ khung trần thạch cao Vĩnh Tường 600x600, tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm, đã bao gồm công lắp đặtE-HSMT- Chương V132,62m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT- Chương V5,589100m2
K PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG-1-Phần cấp điện, chiếu sáng:
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngE-HSMT- Chương V6máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmE-HSMT- Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmE-HSMT- Chương V0,3100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn aeroflex, đường kính ống 6,4mmE-HSMT- Chương V0,3100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống bảo ôn aeroflex, đường kính ống 9,5mmE-HSMT- Chương V0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 21mmE-HSMT- Chương V0,24100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmE-HSMT- Chương V12cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmE-HSMT- Chương V3cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AE-HSMT- Chương V1cái
10Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AE-HSMT- Chương V10cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AE-HSMT- Chương V22cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AE-HSMT- Chương V5cái
13Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mmE-HSMT- Chương V12bộ
14Lắp đặt đèn led âm trần 12W, 160x160mmE-HSMT- Chương V16bộ
15Lắp đặt đèn ốp tường cầu thangE-HSMT- Chương V1bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnE-HSMT- Chương V6cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, KT25x25cmE-HSMT- Chương V4cái
18Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắcE-HSMT- Chương V46hộp
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V7cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V4cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcE-HSMT- Chương V1cái
22Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuE-HSMT- Chương V2cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT- Chương V32cái
24Lắp đặt tủ điện 400x600x250E-HSMT- Chương V1hộp
25Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 ap tomatE-HSMT- Chương V5hộp
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x6mm2E-HSMT- Chương V105m
27Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x6mm2E-HSMT- Chương V105m
28Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2E-HSMT- Chương V285m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x 2,5mm2E-HSMT- Chương V285m
30Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x1,5mm2E-HSMT- Chương V325m
31Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmE-HSMT- Chương V100m
32Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE-HSMT- Chương V170m
33Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmE-HSMT- Chương V305m
L 2-Phần tiếp địa an toàn; 3-Phần chống sét:
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V5,761m3
2Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D= 16mmE-HSMT- Chương V3cọc
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmE-HSMT- Chương V12m
4Kéo rải dây cáp đồng bện M50mmE-HSMT- Chương V12m
5Bộ kẹp đồng đặc chủng Leeweld (Thái Lan)E-HSMT- Chương V3bộ
6Hộp kiểm tra tiếp địaE-HSMT- Chương V1hộp
7Băng đồng tiếp đất 50x5mmE-HSMT- Chương V33,375kg
8Kéo rải và hàn nối băng đồng tiếp đất dưới mương đấtE-HSMT- Chương V15m
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,058100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V7,115m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,071100m3
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnE-HSMT- Chương V5cọc
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmE-HSMT- Chương V85m
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, loại 25x4mmE-HSMT- Chương V19m
15Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mE-HSMT- Chương V4cái
16Hộp kiểm tra điện trởE-HSMT- Chương V2cái
17Đo điện trở đấtE-HSMT- Chương V1ca
M 4-Phần mạng lan, điện thoại:
1Mua modern quang 4 cổng + wifi nhãn hiệu TPLink Archer C6E-HSMT- Chương V1cái
2Lắp đặt điểm truy nhập Wireless LanE-HSMT- Chương V1thiết bị
3Mua swtich 16 port nhãn hiệu Switch Cisco SF95D-16 16-PortE-HSMT- Chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch E-HSMT- Chương V1thiết bị
5Mặt 1 cổng RJ45+ hạtE-HSMT- Chương V6cái
6Lắp đặt ổ cắm chìmE-HSMT- Chương V6cái
7Cáp mạng CAT 6 UTP 4 đôiE-HSMT- Chương V105m
8Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E-HSMT- Chương V10,510 m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kích thước 100x40mmE-HSMT- Chương V8m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kích thước 60x40mmE-HSMT- Chương V48m
N PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC-1-Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmE-HSMT- Chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmE-HSMT- Chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmE-HSMT- Chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmE-HSMT- Chương V0,08100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmE-HSMT- Chương V12cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmE-HSMT- Chương V20cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmE-HSMT- Chương V16cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmE-HSMT- Chương V22cái
9Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=34mmE-HSMT- Chương V12cái
10Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mmE-HSMT- Chương V16cái
11Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mmE-HSMT- Chương V14cái
12Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mmE-HSMT- Chương V18cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmE-HSMT- Chương V6cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmE-HSMT- Chương V15cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmE-HSMT- Chương V8cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=90mmE-HSMT- Chương V8cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê (Y) d=110mmE-HSMT- Chương V16cái
18Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90E-HSMT- Chương V6cái
19Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/42E-HSMT- Chương V8cái
20Lắp đặt tê thu uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/34E-HSMT- Chương V6cái
21Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110/42 mmE-HSMT- Chương V2cái
22Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 110/90 mmE-HSMT- Chương V2cái
23Lắp đặt côn thu uPVC nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 90/34 mmE-HSMT- Chương V2cái
24Lắp đặt cầu thu nước máiE-HSMT- Chương V4cái
25Lắp đặt phễu thu rác đường kính 90mmE-HSMT- Chương V14cái
O 2-Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mE-HSMT- Chương V0,4100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm PN16E-HSMT- Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmE-HSMT- Chương V0,48100m
4Lắp đặt rắc co nhựa ren ngoài PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànE-HSMT- Chương V1cái
5Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V1cái
6Lắp đặt van xả đáy téc nước, đường kính van d=27mmE-HSMT- Chương V1cái
7Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, đường kính d=50mmE-HSMT- Chương V1cái
8Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=50x25mmE-HSMT- Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmE-HSMT- Chương V30cái
10Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmE-HSMT- Chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmE-HSMT- Chương V5cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmE-HSMT- Chương V32cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20(1/2)E-HSMT- Chương V34cái
14Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mmE-HSMT- Chương V2cái
15Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmE-HSMT- Chương V1cái
P 3-Phần thiết bị vệ sinh; 4-Phần PCCC:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3E-HSMT- Chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửaE-HSMT- Chương V4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT- Chương V6bộ
4Lắp đặt gương soiE-HSMT- Chương V6cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senE-HSMT- Chương V4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT- Chương V4bộ
7Van xả tiểu nam VGHX05 ViglaceraE-HSMT- Chương V4bộ
8Lắp đặt bình nước nóng lạnhE-HSMT- Chương V2bộ
9Bình bột chữa cháy ABC- 4kgE-HSMT- Chương V4bình
10Bình khí chữa cháy CO2- 5kgE-HSMT- Chương V2bình
11Hộp đựng bình cứu hỏa đựng 3 bìnhE-HSMT- Chương V2hộp
12Bảng tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT- Chương V2bảng
13Bảng nội quy phòng cháy chữa cháyE-HSMT- Chương V2bảng
Q PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG-1. Nhà làm
việc; 2. Bể nước; 3. Nhà nông cụ; 4. Sân gạch, tường hoa, bồn hoa:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT- Chương V37,656m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaE-HSMT- Chương V26,88m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V136,7m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,69tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V21,021m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V44,459m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV (Từ cos nền nhà đến cos mặt sân hiện trạng 0.45)E-HSMT- Chương V0,605100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V3,49m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V0,816m3
10Tháo dỡ vách gỗ bằng thủ côngE-HSMT- Chương V38,83m2
11Tháo dỡ mái Fibroxi măng, chiều cao ≤4mE-HSMT- Chương V118,08m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT- Chương V0,7tấn
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V7,844m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT- Chương V7,68m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT- Chương V0,399m3
16Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmE-HSMT- Chương V6cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmE-HSMT- Chương V6gốc cây
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT- Chương V23,374m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mE-HSMT- Chương V1,619100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5kmE-HSMT- Chương V1,619100m3
R NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,094100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,109100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,122100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V2,16m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmE-HSMT- Chương V0,043tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmE-HSMT- Chương V0,026tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14+16mmE-HSMT- Chương V0,119tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V2,041m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V1,973m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,026100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,043100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,043100m3/1km
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V4,643m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT- Chương V8,857m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V8,857m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V49,977m2
17Bu lông neo móng M16x400E-HSMT- Chương V24cái
18Mua thép ống đen làm cột, hệ số hao hụt 2%E-HSMT- Chương V490,232kg
19Mua thép tấm làm bản mã, hệ số hao hụt 5%E-HSMT- Chương V203,469kg
20Mua thép C80x40x3mm làm xà gồ, hao hụt 2.5%E-HSMT- Chương V252,099kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mE-HSMT- Chương V0,337tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mE-HSMT- Chương V0,337tấn
23Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,246tấn
24Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,246tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V37,254m2
26Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mmE-HSMT- Chương V0,533100m2
S HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ-1. Cổng; 2. Sân vườn:
1Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V0,263m3
2Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, XM PCB30E-HSMT- Chương V13,35m2
3Mua thép hộp đen dày 3mm làm cánh cổng, hệ số hao hụt 2.5%E-HSMT- Chương V355,94kg
4Mua thép hộp đen dày 1.5mm làm cánh cổng, hệ số hao hụt 2.5%E-HSMT- Chương V163,516kg
5Gia công cổng sắtE-HSMT- Chương V0,253tấn
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômE-HSMT- Chương V7,35m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V14,147m2
8Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V1,2691m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,047100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V0,635m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V3,412m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT- Chương V11,28m2
13Công tác ốp gạch thẻ màu xám vào tường bồn hoa, kích thước gạch 60x240x9mmE-HSMT- Chương V21,62m2
14Mua, trồng cây dâm bụt (5 nhánh , chiều cao >0.8m)E-HSMT- Chương V7cây
15Mua, trồng cây bàng đài loan đường kính 10-12cm, chiều cao >2.5mE-HSMT- Chương V4cây
16Mua, trồng cây dừa cạn 3-5 thân/khóm, chiều cao 0.8-1.2mE-HSMT- Chương V6khóm
17Mua, trồng cỏ nhật thảmE-HSMT- Chương V6,5m2
18Lát sân bằng gạch Terazzo KT400x400, XM PCB30E-HSMT- Chương V586,632m2
T 3. Thoát nước-Rãnh thoát nước (49m); Hố ga (5 hố ga); Cống D400 (27m):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,317100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,098100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V4,704m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V10,564m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,18100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK= 10mmE-HSMT- Chương V0,152tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK= 12mmE-HSMT- Chương V0,244tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V4,116m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V49cấu kiện
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V48,02m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V19,6m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,072100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,155100m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,031100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V1,217m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V1,776m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaE-HSMT- Chương V0,1100m2
18Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V1,059m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V9,572m2
20Láng đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx1,5)E-HSMT- Chương V5m2
21Gia công, lắp dựng thang thép hố ga, ĐK =18mmE-HSMT- Chương V0,025tấn
22Khung gang đúc KT 1.1mx1.1mE-HSMT- Chương V5cái
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,077100m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,141100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,061100m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmE-HSMT- Chương V13,5đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmE-HSMT- Chương V13mối nối
28Lắp đặt đế công bê tông , đường kính 400mmE-HSMT- Chương V26cái
U 4. Cấp nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,315100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,069100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,005100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V0,154m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT- Chương V0,419m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố vanE-HSMT- Chương V0,016100m2
7Bê tông cổ hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT- Chương V0,144m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT- Chương V1,2m2
9Láng đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VL x 1.5)E-HSMT- Chương V1,44m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,003100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK= 6+8mmE-HSMT- Chương V0,004tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT- Chương V0,051m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT- Chương V1cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmE-HSMT- Chương V1,05100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmE-HSMT- Chương V0,1100m
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 40mmE-HSMT- Chương V1cái
17Lắp đặt van cổng DN50, đường kính van 50mmE-HSMT- Chương V1cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmE-HSMT- Chương V1cái
19Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính 50mmE-HSMT- Chương V2cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmE-HSMT- Chương V2cái
21Lắp đặt vòi xả nước D25E-HSMT- Chương V3cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V5cái
23Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmE-HSMT- Chương V1cái
24Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V5cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V7cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmE-HSMT- Chương V1cái
27Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmE-HSMT- Chương V4cái
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,236100m3
V 5. Cấp điện, chiếu sáng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT- Chương V0,282100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 40/30mmE-HSMT- Chương V0,98100 m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,282100m3
4Băng cảnh báo cáp điện khổ 50cmE-HSMT- Chương V80m
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x16+1x10mm2E-HSMT- Chương V0,4100m
6Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 2x6mm2E-HSMT- Chương V0,62100m
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V0,036100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,106100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT- Chương V0,288m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40E-HSMT- Chương V2,4m3
11Khung móng cột M24x300x300x675E-HSMT- Chương V2cái
12Ống nhựa HDPE TFP luồn cáp D50/40mmE-HSMT- Chương V4m
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột tròn côn liền cần đơn cao 8mE-HSMT- Chương V2cột
14Lắp chóa đèn LED 80WE-HSMT- Chương V21 bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtE-HSMT- Chương V2bảng
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-3x1.5mm2E-HSMT- Chương V0,16100m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,009100m3
18Lắp đặt tiếp địa T1C-2.5 cho cột điệnE-HSMT- Chương V2bộ
19Mua điều hòa 12000BTU (INVENTER 1 chiều)E-HSMT- Chương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 VNĐ (Hai tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn)- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm 2018, 2019, 2020.- Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Dược nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 - Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về điện đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).- Số lượng ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo An toàn – Vệ sinh lao động, đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm33
4 Lực lượng công nhân chính 17 - Nề ≥05 người, mộc – cốp pha ≥05 người, thép ≥05 người, công nhân điện ≥01 người, công nhân nước ≥01 người,+ Có bảng kê đủ lực lượng lao động phổ thông để thực hiện gói thầu.Ghi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có trình độ công nhân bậc từ 3,0/7 trở lên, có đầy đủ giấy tờ chứng thực tốt nghiệp bậc thợ, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh lốp ≥16T Loại ≥16T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá 1,2kW Loại 1,2kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép 4kW Loại 4kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥60kg Loại ≥60kg. Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
5 Đầm bàn 2,2kW Loại 2,2kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Loại 1,5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
7 Máy đào ≤0,8m3 Loại ≥0,83m3. Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
8 Máy ép cọc trước ≥150T Loại ≥150T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện 18kw Loại 18kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
10 Máy khoan cầm tay ≥0,5kw Loại ≥0,5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt3
11 Máy trộn bê tông 350l Loại 350l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa 120l Loại 120l. Đang trong tình trạng hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥5T Loại ≥5T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt3
14 Máy phát điện 5,5Kw Loại 5,5kw. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
15 Máy vận thăng ≥0,8T Loại ≥0,8T. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
16 Máy bơm bê tông ≥50m3/h Loại ≥50m3/h. Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
18 Máy kinh vĩ Đang trong tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->