Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 09:00:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,249,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.399.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.399.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường, Hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên;- Có chứng nhận ATLĐ nhóm I hoặc II;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Tài liệu để chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; các chứng chỉ, chứng nhận; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, lý lịch phải là bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu; |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư công trình giao thông chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc (Trắc địa);- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Tài liệu để chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; các chứng chỉ, chứng nhận; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, lý lịch phải là bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Tài liệu để chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; các chứng chỉ, chứng nhận; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, lý lịch phải là bản gốc hoặc bản công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc (giai đoạn 1) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Quang Yên
Địa chỉ: Xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0211.3892.159
Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Quang Yên Số điện thoại: 0211.3892.159 Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Quang Yên Số điện thoại: 0211.3892.159 Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Lô Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất HC đường - Cấp đất I | 29,235 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 30,757 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 0,38 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | 1,05 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 1,054 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 92,69 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 13,138 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,73 | 100m3 | |
| 2 | Vải bạt xác rắn | 2.472,89 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 1,523 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | 544,036 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: HÈ PHỐ | |||
| D | Viên vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,258 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 18,86 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 188,63 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 5,778 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 27,73 | m3 | |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75 | 628,75 | m | |
| 7 | Đắp bù CPĐ D loại 1 | 0,214 | 100m3 | |
| E | Rãnh đan | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,236 | 100m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 157,19 | m2 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 7,86 | m3 | |
| 4 | Lát viên rãnh đan (VD) | 78,594 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| G | Cống dọc thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 8,91 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,28 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 2,63 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,555 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 33,94 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 32,04 | m3 | |
| 7 | Mua ống cống D600 | 297,5 | m | |
| 8 | Mua ống cống D800 | 56 | m | |
| 9 | Mua đế cống D600 | 238 | cái | |
| 10 | Mua đế cống D800 | 48 | cái | |
| 11 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | 878,973 | 1m2 | |
| 12 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | 118 | mối nối | |
| 13 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | 23 | mối nối | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 119 | 1 đoạn ống | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | 21 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 238 | cái | |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | 48 | cái | |
| H | Ga thăm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,723 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,991 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,733 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,303 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 6,14 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 7,38 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 3,563 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 27,95 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 13,75 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | 0,709 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,927 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,911 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm gang (Nắp ga thu bằng Composite hình tròn) | 17 | Cái | |
| I | Cửa đón nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,914 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,66 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,254 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,632 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 6,939 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 9,99 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 2,839 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 25,515 | m3 | |
| 9 | Mua ống cống D300 L=2,5m | 64,26 | m | |
| 10 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | 25 | mối nối | |
| 11 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | 80,711 | 1m2 | |
| 12 | Mua đế cống D300 | 54 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | 26 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 54 | cái | |
| 15 | Lưới chắn rác | 27 | cái | |
| J | Cửa đón, xả nước địa hình | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,333 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,333 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,66 | m3 | |
| 4 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 22,8 | m3 | |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 4,41 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.399.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.399.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường, Hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên;- Có chứng nhận ATLĐ nhóm I hoặc II;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Tài liệu để chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; các chứng chỉ, chứng nhận; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, lý lịch phải là bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | - Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu; | 3 | - 01 Là kỹ sư công trình giao thông chuyên ngành kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc xây dựng cầu đường;- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc (Trắc địa);- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Tài liệu để chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; các chứng chỉ, chứng nhận; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, lý lịch phải là bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu;(Tài liệu để chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; các chứng chỉ, chứng nhận; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm, lý lịch phải là bản gốc hoặc bản công chứng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy lu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy ủi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi