Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058152-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211026420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:00:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,029,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8,5T – 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5T – 9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp hạ tầng các tuyến đường thị trấn Khánh Hải (giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK Trung Nguyên. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Ninh Hải. + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH TVXD Hoàn Thành Ninh Thuận; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan quản lý về thuế năm 2020 (nhà thầu phải cung cấp Biên bản kiểm tra quyết toán thuế để chứng minh thông tin doanh thu tài chính của nhà thầu có đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.1 phần tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng hư hỏng nặng bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
77,463m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,793100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế610,297m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế687,76m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế687,76m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế687,76m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,445100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,445100m3/km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9196100m3
10Mua đất TNCL để đắpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế103,9134m3
11Làm lớp cát đệm mặt đường bê tông xi măng dày 5cm bằng thủ côngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế262,459m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52,492100m2
13Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2 mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế839,869m3
14Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông xi măngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,5386100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế179,5335m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
169,747m3
2Làm lớp đá 4x6 kẹp vữa XM M75 dày 10cm bằng thủ côngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,238m3
3Bê tông mương thoát nước bằng đá 1x2 mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế82,597m3
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33,039m2
5Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép mương thoát nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,593100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương thoát nước đá 1x2 mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế33,39m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,9595tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,6944tấn
9Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,6218100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế318cấu kiện
11Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,096m3
12Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa XM M75 dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,392m3
13Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,34m3
14Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép hố gaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2144100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,288m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0918tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0432tấn
18Gia công cấu kiện thép V100x100x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1536tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép V100x100x7Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1536tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
21Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,304m3
22Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa XM M75 dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,256m3
23Bê tông hố thu bằng đá 1x2 mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2459m3
24Gia công lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép hố thuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1574100m2
25Lắp dựng tấm gang thu nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
26Cung cấp và lắp tấm gang chắn rác KT(600x600x40)mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 5.1mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình giao thông hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.83
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8,5T – 9T Máy lu bánh thép 8,5T – 9T1
2 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv1
3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m31
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW3
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít3
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
11 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->