Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061508-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211047385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 08:56:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,843,545,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng Đại Việt. Địa chỉ: Số 46, tổ 7a, phường Đức Xuân, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TQT. Địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên- Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHÍNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC12,8304100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC231,9106m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC514,7583m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC162,7411m2
5Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC231,9106m2
6Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC514,7583m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC162,7411m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC710,1199m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC2.023,399m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC956,2093m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC942,0305m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC3.494,3666m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC158,673m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC489,6m
15Gia công, lắp đặt khuôn cửa đơn, gỗ tự nhiênYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC489,6md
16Gia công, lắp đặt nẹp cửa gỗ, nẹp dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC979,2md
17Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC199,277m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC317,346m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC317,346m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC218,2188m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC231,2188m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC2,418m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC31,1584m2
24Tháo dỡ gạch ốp chân tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC15,936m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC31,1584m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC15,936m2
27Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC31,1584m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC31,1584m2
29Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC18m2
30Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC73m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC31m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC104m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC52,44m2
34Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC178,5m
35Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC11bộ
36Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
37Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC11bộ
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC78,2323m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1,7054m3
40Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC362,8292m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1,7054m3
42Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC78,2971m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC78,2323m2
44Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,72100m
45Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1,1100m
46Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6100m
47Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,32100m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE,, ĐK ống 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1100 m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6100m
51Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
52Lắp đặt van ren, ĐK 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC10cái
53Lắp đặt van ren, ĐK40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC164cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC17cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC24cái
57Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC20cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC10cái
59Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC20cái
60Lắp đặt côn nhựa, ĐK 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC55cái
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC78,2323m2
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC11bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
64Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC15bộ
65Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC362,8292m2
66Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact chịu nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC15,42m2
67Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC78,2971m2
68Lắp đặt cửa đi nhôm hệ 4400, kính dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC38,76m2
69Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 4400, kính dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC13,68m2
70Khóa cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC19Bộ
71Phá dỡ móng xây gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1,3634m3
72Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC16,3841m2
73Xây móng bằng gạch đặc-chiều dày >33cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC2,7238m3
74Lát đá bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC12,2617m2
75Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC16,3841m2
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC9,84m2
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,775m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1,55m2
79Gia công, lắp dựng cánh cửa Kính cường lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC12,75m2
80Bộ phụ kiện cửa kính thủy lực ( Kẹp, khóa, Bản lề thủy lực, tay nắm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1Bộ
81Vệ sinh vách kính mặt tiền, vệ sinh 2 mặt trong và ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC17,6585Công
82Thay thế những tấm kính nứt, vỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC35,3166m2
83Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC18,796m2
84Vách cố định nhôm hệ, kính 5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC18,796m2
85Tháo dỡ máy điều hoà cục bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC24cái
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC160m
87Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC160m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1.040m
89Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1.040m
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC8cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC76bộ
94Lắp đặt đèn LED ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC24bộ
95Lắp đặt đèn LED âm trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC57bộ
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC24máy
97Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC4máy
98Lắp đặt ô cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC96cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC49cái
100Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC26,226m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC26,2261m2
102Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC156,312m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC156,312m2
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC156,312m2
105Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1,28100m
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC247m
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC190m
108Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC56cái
109Lắp đặt dây mạng các phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC2.200m
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC8,64m3
111Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC6cọc
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC85m
113Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC24m
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0864100m3
115Chân đỡ dây thép tiếp địa D10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC30cái
116Gia công kim thu sét, dài 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
117Hồ lô sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC4quả
118Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 (dài 2,4m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC6cọc
119Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,34100m
120Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC40,4032m2
121Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC40,4032m2
122Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC42,0049m2
123Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC123,4309m3
124Vận chuyển phế thải tiếp 1000mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC123,4309m3
125Bảo dưỡng điều hòa cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC24công 
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC5cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC4cây
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC6,4249m3
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC20,1872m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC5,2374m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC46,1m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC141,362m2
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,8303m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0992m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC49,708m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC141,362m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC191,07m2
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,6m3
14Đào xúc đất-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC2,58m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,516m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1,824m3
17Gia công, lắp đặt cổng xếp Inox, tự động (đã bao gồm cả công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC9m2
18Motor cổng xếp ( có ray)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC1Bộ
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,552m3
20Phá dỡ móng xây gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,924m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC5,18m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,924m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC8,4m2
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,035100m2
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,5355100kg
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,552m3
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC30m2
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC0,06tấn
29Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC2,4m3
30Đào xúc đất-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC7,2m3
31Bê tông nền, M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC2,4m3
C THIẾT BỊ
1Điều hòa âm trần, lắp đặt phòng họp tầng 4; Điều hòa 1 chiều, công suất lạnh 24000BTUYêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đầm bàn Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy hàn điện Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm cóc Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy trộn vữa Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy cắt, uốn cốt thép Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Ô tô Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->