Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 08:56:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,843,545,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: 02093 811123 - Fax: 02093 810857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn, Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. - Điện Thoại: 02093 871 751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02093 871 287, Fax 02093 871 287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đinh Quang Tuyên- Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,8304 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 231,9106 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 514,7583 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 162,7411 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 231,9106 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 514,7583 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 162,7411 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 710,1199 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.023,399 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 956,2093 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 942,0305 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3.494,3666 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 158,673 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 489,6 | m |
| 15 | Gia công, lắp đặt khuôn cửa đơn, gỗ tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 489,6 | md |
| 16 | Gia công, lắp đặt nẹp cửa gỗ, nẹp dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 979,2 | md |
| 17 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 199,277 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 317,346 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 317,346 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 218,2188 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 231,2188 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,418 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31,1584 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,936 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31,1584 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,936 | m2 |
| 27 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31,1584 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31,1584 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | m2 |
| 30 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 73 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 104 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 52,44 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 178,5 | m |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78,2323 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,7054 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 362,8292 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,7054 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78,2971 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78,2323 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,, ĐK ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 164 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 55 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78,2323 | m2 |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 362,8292 | m2 |
| 66 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact chịu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,42 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78,2971 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cửa đi nhôm hệ 4400, kính dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38,76 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 4400, kính dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,68 | m2 |
| 70 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | Bộ |
| 71 | Phá dỡ móng xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3634 | m3 |
| 72 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,3841 | m2 |
| 73 | Xây móng bằng gạch đặc-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7238 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,2617 | m2 |
| 75 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,3841 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,84 | m2 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,775 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,55 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cánh cửa Kính cường lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,75 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa kính thủy lực ( Kẹp, khóa, Bản lề thủy lực, tay nắm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 81 | Vệ sinh vách kính mặt tiền, vệ sinh 2 mặt trong và ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,6585 | Công |
| 82 | Thay thế những tấm kính nứt, vỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,3166 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,796 | m2 |
| 84 | Vách cố định nhôm hệ, kính 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,796 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 160 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.040 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.040 | m |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 76 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn LED âm trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 57 | bộ |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | máy |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | máy |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 96 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 49 | cái |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,226 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26,226 | 1m2 |
| 102 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 156,312 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 156,312 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 156,312 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,28 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 247 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 190 | m |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây mạng các phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.200 | m |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,64 | m3 |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 85 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | m |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0864 | 100m3 |
| 115 | Chân đỡ dây thép tiếp địa D10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 116 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 117 | Hồ lô sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | quả |
| 118 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 (dài 2,4m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cọc |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | 100m |
| 120 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40,4032 | m2 |
| 121 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40,4032 | m2 |
| 122 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42,0049 | m2 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 123,4309 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 123,4309 | m3 |
| 125 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | công |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,4249 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20,1872 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,2374 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46,1 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 141,362 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8303 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0992 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 49,708 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 141,362 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 191,07 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,58 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,516 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,824 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cổng xếp Inox, tự động (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | m2 |
| 18 | Motor cổng xếp ( có ray) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,552 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,924 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,18 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,924 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,4 | m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5355 | 100kg |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,552 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | tấn |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,4 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,4 | m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần, lắp đặt phòng họp tầng 4; Điều hòa 1 chiều, công suất lạnh 24000BTU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư.+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 kỹ sư | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình; Để chứng minh nhà thầu có đầy đủ máy móc, thiết bị, nhà thầu gửi kèm theo: Hóa đơn hoặc các tài liệu khác để chứng minh phương tiện thuộc sở hữu của nhà thầu. Đối với trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê máy và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi