Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T và T Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí GPMB công trình Khu dân cư mới thôn Thanh Xá, xã Việt Cường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 08:55:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8345975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.669195E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: như thi công đường dây trung và hạ thế, lắp dựng cột điện BTLT….- Loại công trình: Công nghiệp.-Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến Quý III/2021(Hoặc hết Qúy II/2021 nếu có).- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc là bản photo công chứng trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.145.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.568.436.500 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng DD và CN.(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên còn hiệu lực. (Hoặc).(ii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản photo công chứng trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản photo công chứng trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh. (Đăng ký, đăng kiểm….) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T và T Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới thôn Thanh Xá, xã Việt Cường; Hạng mục: Di chuyển đường dây trung và hạ thế phục vụ GPMB thi công công trình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí GPMB công trình Khu dân cư mới thôn Thanh Xá, xã Việt Cường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Công nghiệp) hạng IV trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Công nghiệp) còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Việt Cường; Địa chỉ: xã Việt Cường, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên: Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên;ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Mỹ; Địa chỉ: Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên ; ĐT: 0221 3964 085; Fax: ……….. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ. | |||
| 1 | Cột BTLT 16m (PC.I-16-190-13.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 mối nối |
| 4 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,06 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,43 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Bulong M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Bulong M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,65 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Bulong M20x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Bulong M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bulong M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Bulong M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,57 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bulong M20x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bulong M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,16 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bulong M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,27 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Bulong M16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3148 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,998 | 1m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 40 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5758 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,398 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,208 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m3 |
| 50 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,88 | kg |
| 51 | Bulol mạ kẽm 16x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Dây Al/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 53 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 55 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5588 | 100kg |
| 56 | Chuỗi néo kép 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 57 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 58 | Sứ đứng 45kV+ ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | quả |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 sứ |
| 60 | Dây buộc cổ sứ định hình 25-150 (giáp níu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | sợi |
| 61 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 km dây |
| 62 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 1 km dây |
| 63 | Dây AC95/16-XLPE5.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m |
| 64 | Ghíp AC25-240 -3 bulol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 65 | Biển tên cột, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 2 cái |
| 66 | Thu hồi cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 67 | Thu hồi xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 68 | Thu hồi dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 1km/1 dây |
| 69 | Ô tô tải 7 tấn chở vật liệu thu hồi về địa điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ. | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | kg |
| 2 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Dây Al/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Đầu cốt AM 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ghíp AC25-240 -3 bulol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | km/dây |
| 11 | Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | km/dây |
| 13 | Dây Vặn xoắn AL/XLPE-4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 14 | Ghíp AC25-240 -3 bulol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 16 | khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 17 | Kẹp xiết 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 18 | Mã ốp ϕ 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 19 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 22 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Kéo rải dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 1km/1 dây |
| 24 | Hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 26 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 27 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 29 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt tủ tụ bù sang vị trí cột mới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 31 | Đầu cốt AM 50 (bắt cáp vào hộp chia điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 32 | Đầu cốt AM 25(bắt công tơ 03 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Đầu cốt AM 16(bắt công tơ 01 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Kẹp xiết bổ trợ dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 37 | Vòng treo+ mã ốp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 38 | Đai thép bọc nhựa cố định 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 39 | Ống co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 40 | Làm đầu cáp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đầu cáp |
| 41 | Làm đầu cáp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 42 | Thu hồi cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 43 | Thu hồi Xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 44 | Thu hồi dây AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 1km/1 dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8345975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.669195E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: như thi công đường dây trung và hạ thế, lắp dựng cột điện BTLT….- Loại công trình: Công nghiệp.-Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến Quý III/2021(Hoặc hết Qúy II/2021 nếu có).- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc là bản photo công chứng trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 856.145.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.568.436.500 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng DD và CN.(i) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc công trình Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên còn hiệu lực. (Hoặc).(ii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản photo công chứng trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản photo công chứng trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh. (Đăng ký, đăng kiểm….) | 1 |
| 2 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi