Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị PCCC công trình Nhà hiệu bộ và Bếp ăn trường Mầm non xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061720-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị PCCC công trình Nhà hiệu bộ và Bếp ăn trường Mầm non xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211035335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 08:48:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,256,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.776E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 03 tầng), trong đó có hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.479.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.479.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động- Có chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ 03 - 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị PCCC công trình Nhà hiệu bộ và Bếp ăn trường Mầm non xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình
Nhà hiệu bộ và Bếp ăn trường Mầm non xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn XDCB của UBND xã Đông Thọ từ nguồn tiền thu đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ , địa chỉ: Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Thọ – Địa chỉ: Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu và Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An - Địa chỉ: Lô 110, khu quy hoạch giáp làng trẻ SOS, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Tâm Đức – Địa chỉ: Thôn Dinh, xã Tân Bình, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ , địa chỉ: Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Thọ – Địa chỉ: Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Thọ – Địa chỉ: Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Thọ - Trụ sở UBND xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Bình – Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố Thái Bình, số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, BẾP ĂN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,4428100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,4428100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,4428100m³/km
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,6767100m²
5Đắp cát (vàng modun > 2) gia cố nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8812100m³
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,83100m
7Phên nứa chống sạt lởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45m2
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,5291
9Bê tông móng đá 1x2, mác 250 rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông tự hànhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt153,1424
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6069100m²
11Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,7262
12Ván khuôn cột- cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,648100m²
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,5012
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78,2236
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,5966
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0804100m²
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,496
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,496
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,4758
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3982
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1068100m²
22Gia công, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0758tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1456tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cấu kiện
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5998100m³
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4803tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2596tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,622tấn
29Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,8577
30Nilong lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt340,5335m2
31Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,8787
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7964100m²
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,5686
34Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,2037
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2771100m²
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6247100m²
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1403
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4716100m²
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt157,3969
40Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6724
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,4001100m²
42Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,9746
43Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6884100m²
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3898tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1884tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,3574tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,887tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1886tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,9727tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2539tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,4424tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4816tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3723tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt203,3445
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,6935
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,4612
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,4725
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,5012
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,5887
60Ốp chân tường gạch ceramic 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,8132
61Ốp tường khu bếp, khu vệ sinh, gạch Ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt408,932
62Ốp tường bồn hoa gạch thẻ 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,1305
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt938,76
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.035,75
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt306,0132
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt862,707
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.740
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,84
69Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101,0064
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt373,2956
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.350,64m
72Gia công lan can hành lang bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt783,114kg
73Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,966
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,156
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt132,6942
76Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt132,6942
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt267,92m
78Đắp đấu trụ cột sảnh bằng VXMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
79Đắp ô tròn trang trí khu vách kính sảnh tầng 2 và tầng 3 bằng VMX mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt553,05m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt129,9m
82Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim 60x60 hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,16m
83Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4686tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,99651m²
85Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ lim theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
86Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,344
87Chống thấm bằng tấm trải Lemax dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,6525m2
88Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL (hoàn thiện cả phụ kiện inox 304 đi kèm - trọn gói)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,225m2
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt533,7512
90Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2141tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt204,721m²
92Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2141tấn
93Ke chống bão A300 theo chiều dài xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.706cái
94Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4625100m²
95Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,4m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,44100m
97Quai ốp ống inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt144cái
98Rỏ chắn rác bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
99Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
100Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
101Lắp đặt ống thoát nước tràn mái sảnh, ống PVC D40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m
102Sản xuất bậc thang lên mái bằng sắt fi20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,7312kg
103Chôn bậc thang lên mái chèn BT sỏi nhỏ mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bậc
104Sản xuất nắp tôn dày 0,8ly đậy lối lên mái bao gồm cả khóa, bản lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
105Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.085,769
106Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,2841
107Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,1291
108Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3667
109Sản xuất hoa cửa bằng inox 304 kích thước 15x15x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt811,261kg
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt118,29
111Sản xuất cửa đi mở quay hệ Xingfa hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, cửa 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,82m2
112Sản xuất cửa đi mở quay hệ Xingfa hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, cửa 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,31m2
113Sản xuất cửa sổ mở trượt hệ Xingfa hệ 93 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111,72m2
114Sản xuất cửa sổ mở trượt hệ Xingfa hệ 93 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,09m2
115Sản xuất cửa sổ mở hất hệ Xingfa hệ 93 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,48m2
116Vách kính cố định hệ mặt dựng FV, kính dán an toàn dày 6,38mm trắng, vách cố định hệ mặt dựng nổi đố FV52. Thanh nhôm chính chịu lực dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,296m2
117Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt259,716
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.739,457
119Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.780,046
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU LÔI TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
2Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
3Lắp đặt lốp trần D250 (chụp kính trong, bóng Led 22w-220v)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34bộ
4Lắp đặt chụp tán tôn, bóng Led 22w-220vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
5Lắp đặt đèn tuýp led đơn, phản quang inox, 1200-20w-220vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11bộ
6Lắp đặt đèn tuýp led đôi, phản quang inox, 1200-20w-220vTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56bộ
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
8Lắp đặt hộp đèn tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 1.2m 20w nhôm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
9Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống luồn đàn hồi CFC 16/L, đường kính D15Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.160m
10Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống luồn đàn hồi CFC 20/L, đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt320m
11Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống luồn đàn hồi CFC 20/L, đường kính D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt170m
12Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống luồn đàn hồi CFC 20/L, đường kính D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
13Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 tủ tầngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.180m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt520m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
18Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 3x25+1x25m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m
19Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cái
20Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
21Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 công tắc đơn và 1 bộ điều tốc quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
22Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 hạt cắm tivi, internetTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
23Lắp đặt bảng điện viền đơn 1 công tắc 2 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
24Lắp đặt bảng điện viền đơn 2 ổ cắm đơn 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66cái
25Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
26Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
27Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
28Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 80ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
29Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
30Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5568100m³
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5568100m³
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt300m
34Kéo rải dây tiếp địa, D = 16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt116m
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
36Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cọc
37Que hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5kg
38Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5kg
39Máy đo lại điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
40Model internet tổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
41Swicth tổng 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
42Swicth tổng 8 cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
43Hạt cắm tivi, internetTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
44Dây mạng tivi, internetTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt760m
45Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn đàn hồi CFC 20/L, đường kính D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt560m
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,28100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
10Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
11Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
12Lắp đặt cút ren nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
13Lắp đặt cút rem nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
18Lắp đặt khóa van - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
19Lắp đặt khóa van - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
20Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
21Phao điện D25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
22Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
23Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
28Lắp đặt phễu thu sàn inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cái
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
30Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
31Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
32Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
33Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
34Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
35Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
36Lắp đặt chậu rửa bếp inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bể
39Máy bơm nước sinh hoạt Q = 3m3/h, h = 20mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
40Kiểm tra thử tải đường ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2ca
41Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,62100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7100m
44Lắp đặt xăng xông PVC D100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
45Lắp đặt xăng xông PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
46Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
47Lắp đặt côn nhựa PVC D75/34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
48Lắp đặt chếch PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
49Lắp đặt chếch PVC D75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
50Lắp đặt chếch PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
51Lắp đặt Y PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
52Lắp đặt Y PVC D75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
53Lắp đặt tê PVC D75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
54Lắp đặt tê PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
55Lắp đặt Y kiểm tra PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
56Lắp đặt Y kiểm tra PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
57Chóp thông hơiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
D HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4114100m³
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,7143
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3832
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,7981
5Ốp tường, trụ, cột - Gạch thẻ 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,8189
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,25
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1294
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2571100m²
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2106tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt125cấu kiện
12Đắp nền móng công trình, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,1
13Nilong lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt596,7m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,09
E HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM, THANG LÊN MÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0804100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0804100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0804100m³/km
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,83100m
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,25100m
6Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6881
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4465
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0414100m²
10Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,196
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0297100m²
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,428
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7184
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1281
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0117100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0443tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1363tấn
18Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1165tấn
19Lắp dựng sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1165tấn
20Sơn chống gỉ sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt203,88441m²
21Bulong M16x250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44cái
22Bulong M16x100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
23Vít nởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
24Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4092tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,09271m²
26Lắp dựng sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4092tấn
27Vít nởTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,438100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4793100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,959100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,959100m³/km
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,9088100m
6Đắp cát phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,509
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,509
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,3255
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3514100m²
10Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3068
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2376100m²
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,7223
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6632
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5916
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1008100m²
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2356100m²
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,3383
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8154100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2812tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3697tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2871tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0459tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3644tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,328tấn
25Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt247,092
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt247,092
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,0504
28Sản xuất, lắp dựng nắp bể bưng tôn hoa dày 1 ly kích thước 800x800mm bao gồm cả khóaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1535100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0513100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,103100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,103100m³/km
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0736
6Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0268100m²
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3265
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6586
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9168
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0555100m²
11Đắp nền móng công trình, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9799
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0164tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0751tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9799
15Nilong lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4773
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,149100m²
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,288
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,248100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,093tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0992tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9437tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,0576
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9715
25Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4124
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,4076
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,4
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,9
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,8
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,169
31Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,5084
32Sản xuất hoa cửa bằng inox 304 kích thước 15x15x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,904kg
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,18
34Sản xuất cửa đi mở quay hệ Xingfa hệ 55 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,78m2
35Sản xuất cửa sổ mở trượt hệ Xingfa hệ 93 tiêu chuẩn thanh chịu lực dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,18m2
36Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,96
37Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07100m
38Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
39Giỏ chắn rác bằng thép mạTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
40Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,88
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,857
43Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,47
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
I Phần mua sắm thiết bị
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy Q=17.5l/s, H = 37m.c.hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
3Máy bơm diezel chữa cháy Q = 17.5l/s; H = 37m c.hTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
J Phần Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 trung tâm
2Ổn áp LioaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
3Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
4Đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,610 đầu
5Đầu báo nhiệt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110 đầu
6Đế đầu báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,610 đầu
7Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25 chuông
8Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25 nút
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25 đèn
10Đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,85 đèn
11Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt600m
12Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90m
13Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt600m
14Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90m
15Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
16Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cọc
17Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6hộp
18Hộp đấu nối kỹ thuật, câu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
19Nguồn dự phòng 24V/DCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
20Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
21Hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
22Đai nẹp ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt300cái
23Đai nẹp ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45cái
24Khớp nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt207cái
25Khớp nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cái
26Cút trơn nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68cái
27Cút trơn nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
28Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Hệ thống
K Phần Hệ thống đèn Exit & sự cố
1Đèn exit chỉ dẫn lối thoátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
2Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
3Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350m
4Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350m
5Hộp đấu nối kỹ thuật, câu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
6Ổ cắm đơn gồm đế + mặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
7Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
8Đai nẹp ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt175cái
9Khớp nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121cái
10Cút trơn nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt117cái
L Phần Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1máy
3Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
4Bình nước mồi 100LTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
5Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
6Van 1 chiều D80Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
7Van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
8Van chặn D80Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
9Van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
10Rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
11Khớp nối mềm chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
12Khớp nối mềm chống rung D80Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
13Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2+1c x 10mm2 (từ tủ về bơm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
14Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
15Bích thép mù DN100 (kèm bulong và gioăng cao su)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cặp bích
16Bích thép DN100 (kèm bulong và gioăng cao su)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cặp bích
17Ống thép tráng kẽm DN100; dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m
18Ống thép tráng kẽm DN100; dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m
19Ống thép tráng kẽm DN50; dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m
20Ống thép tráng kẽm DN25; dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
21Thử áp lực đường ống D100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m
22Thử áp lực đường ống DTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6100m
23Cút thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
24Cút thép DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
25Cút thép DN50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
26Tê thép DN100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
27Tê thép DN100/65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
28Tê thép DN65/50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
29Hộp đựng phương tiện HNVT (KT: 1100x600x180)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6tủ
30Cuộn vòi chữa cháy D50-20mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
31Lăng phun D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
32Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
33Khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
34Khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
35Hộp đựng phương tiện chữa cháy (KT: 800x500x200)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
36Cuộn vòi chữa cháy D65-20mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
37Khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
38Khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
39Lăng phun D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
40Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
41Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
42Bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bình
43Bình chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bình
44Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bảng
45Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bảng
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,5
47Sơn đường ống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,221m²
48Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m³
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5
50Ubolt D65Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
51Ubolt D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
52Thép V4 đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
53Dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
54Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.776E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (≥ 03 tầng), trong đó có hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.479.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.479.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.52
2 Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động- Có chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm bàn 1,0Kw Công suất ≥ 1,0Kw2
5 Máy đầm dùi 1,1Kw Công suất ≥ 1,1Kw2
6 Máy hàn điện 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,7Kw2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
10 Máy ủi ≥ 108CV Công suất ≥ 108CV1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Công suất ≥ 0,8 tấn1
12 Lu bánh thép ≥ 09 tấn Công suất ≥ 09 tấn1
13 Ô tô tải tự đổ 03 - 05 tấn Tải trọng 3-5 tấn2
14 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất ≥ 0,8m31
15 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Sức nâng ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->