Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061625-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211058358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 08:48:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,720,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.604.476.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đoạn tuyến kết nối ĐT392 với Nghĩa trang nhân dân và KDC Cao Duệ, xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long Thành HD. Địa chỉ: Số 15 đường Hồng Quang, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng tất cả nội dung nêu trên Mục 5.5 Chương I.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế107gốc
2Trồng mới cây Phi lao H>=1,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,07100 cây
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,662m3
4Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7396100m3
5Đào cấp bằng thủ công - đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,81m3
6Đào hữu cơ bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,365m3
7Đào hữu cơ bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2529100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5095100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,661m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8271100m3
11Mua đất đắp lềĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,9m3
12Đào mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,948m3
13Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0553100m3
14Đắp bờ mương bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế121,72m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,4007100m3
16Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,1112100m3
17Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7931100m3
18Bơm nước phục vụ thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30ca
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,91110m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,91110m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,553100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế849,6458m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,8924m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1196100m2
25Rải nilon lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,6042100m2
26Gỗ chèn khe giãnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
27Nhựa khe co, dãnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế84,22kg
28Thi công khe co, khe dọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.599,01m
29Thi công lớp tạo nhám mặt đường bằng máy chuyên dụng (NC bậc 4/7 tính 0,02 công, XM 2kg/m2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4.660,42m2
30Trồng mới biển báo tam giác (70x70x70)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13bộ
31Trồng mới biển báo tròn (D70)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
32Biển báo tam giác (70x70x70)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1biển
33Biển báo bát giác (D70)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1biển
34Biển báo phụ (70x30)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5biển
35Mua mới cột biển báo (các loại)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,4m
36Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cọc
37Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,43m3
38Ván khuôn gỗ cọc tiêuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0648100m2
39Sơn cọc tiêuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,08m2
40Diện tích thép tấm dày 2mm dán màng phản quang (các loại)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,43m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,63m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,008100m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế160,17m2
45Bê tông gồ giảm tốc, bê tông M250, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68m3
B HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY B=60CM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0916100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,129m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1358100m3
4Đắp bù hố móng cát K.95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0217100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,4928100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2087m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,02m3
8Ván khuôn gỗ móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6914100m2
9Xây tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,54m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế290,2m2
11Bê tông tạo vát lòng kênh M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,85m3
12Bê tông đỉnh mương, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,64m3
13Ván khuôn gỗ tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7824100m2
14Cốt thép tường, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4964tấn
15Lắp đặt thanh chống ngang bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24thanh
16Bê tông thanh chống M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,15m3
17Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,168100m2
18Cốt thép ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1242tấn
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,68m2
20Bê tông tấm bản (12x104x100)cm, mác 250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,75m3
21Ván khuôn gỗ tấm bảnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0588100m2
22Cốt thép ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0866tấn
23Cốt thép ĐK >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0558tấn
24Móng đá dăm bãi đúc đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m2
25Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m2
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bờ quaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1772100m3
2Đào thanh thải dòng chảy bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1772100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1898100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,331m3
5Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0665100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,3108100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,65m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế98cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế261 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế121 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21mối nối
15Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7mối nối
16Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11mối nối
17Vải địa kỹ thuật mối nối cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,08m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,29m3
19Ván khuôn gỗ móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6716100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,44m3
21Ván khuôn gỗ tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,508100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,3m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,57m2
24Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,47m3
25Ván khuôn gỗ tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1464100m2
26Cốt thép tường, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1421tấn
27Bê tông tấm bản mặt cống M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,83m3
28Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3883100m2
29Cốt thép ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0253tấn
30Cốt thép ĐK >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5338tấn
31Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0665100m3
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0449100m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6439100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4871100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,800910m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,800910m3/1km
D HẠNG MỤC: DÀN VAN, CÁNH PHAI
1Gia công cốt thép cột dàn vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1115tấn
2Bu lông D14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Cái
3Tạo lỗ trên bản thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,610 lỗ
4Máy đóng mở V0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
5Lắp ghép cánh phai bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
6Gia công cánh phai thép bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1441tấn
7Bu lông D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
8Tạo lỗ trên bản thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 lỗ
9Sơn chống rỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,311m2
10Lắp dựng vận hành thử dàn van (tạm tính 2 công/ bộ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Công
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68cái
2Dây phản quangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế530m
3Cán cờ hiệu tam giác bằng treĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
4Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 cái
5Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 cái
6Trồng cột mốc, biển báo các loại bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61 cái
7Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m2
8Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Biển
9Gia công khung biểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,54kg
10Đèn cảnh báo giao thôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
11Nhân công điều khiển giao thôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.604.476.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách trắc địa công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đào≥ 0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy san hoặc máy ủi 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Ô tô tải tự đổ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy hàn điện≥ 23Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy đầm dùi≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy đầm đất cầm tay≥ 70Kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->