Gói thầu: Gói thầu số 05: Cống kênh 26 3 xã Vĩnh Kim
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211029889-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cống kênh 26 3 xã Vĩnh Kim |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 18:42:00 đến ngày 2021-10-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,003,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cống hộp BTCT (cống hộp BTCT thuỷ lợi hoặc cống hộp BTCT ngang đường) có giá trị ≥ 1.038.000.000 VND.Trường hợp liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có một hợp đồng hợp đồng thi công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cống hộp BTCT (cống thuỷ lợi hoặc cống ngang đường ) có giá trị ≥ 1.038.000.000 VND. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.076.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy (thuỷ lợi) trở lên hoặc kỹ sư giao thông cầu đường.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình thủy hoặc công trình giao thông trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành xây dựng công trình thủy (nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc thuỷ lợi) hoặc công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng cọc. tọng lượng búa 1,2t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Copha ≥ 200m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cây chống thép ≥ 4m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm điện ≥ 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải chở vật tư (ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước (xăng) ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cống kênh 26 3 xã Vĩnh Kim Cống kênh 26/3 xã Vĩnh Kim 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách 10 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273.3 831 225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG KÊNH 26/3 | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,534 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm, mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1478 | m3 |
| 5 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1875 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc cừ, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 dày 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5108 | m3 |
| 8 | Bê tông đan, mái, đầu cừ bản, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4208 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường lên cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3481 | m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m |
| 11 | Gia công thép lá chống thấm, khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2235 | tấn |
| 12 | Đập bê tông đầu cừ 1,5kw 20*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2029 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9152 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc gỗ đập quay dài 7m ĐC I không ngập đát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4452 | 100m |
| 21 | Đóng cọc bạch đàn đập quay, L= 7,0m, đóng đứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8176 | 100m |
| 22 | Đóng cọc gỗ đập quay bằng máy đào, L= 7,0m, đóng xiên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6472 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc gỗ bạch đàn lõi đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4648 | 100m |
| 24 | Công tác thép kiềng Fi 4mm đập quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 25 | Công tác thép kiềng Fi 6mm đập quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 26 | SXLD thép bản đáy, mặt đường, đan mái Fi 6;10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7696 | tấn |
| 27 | SXLD thép tường, Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9727 | tấn |
| 28 | SXLD thép dầm, trần cống Fi 6;10mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 29 | SXLD thép dầm Fi 14-16mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2102 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, cọc cừ Fi 6mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, cọc cừ Fi 14mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, cọc cừ Fi 16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1697 | tấn |
| 33 | Mũ bạc khổ lớn đắp đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8584 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt lưói B40 hố tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 35 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,2025 | m3 |
| 36 | Đào phá đập quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,2025 | m3 |
| 37 | Đóng cọc gỗ, tràm tận dụng từ phá đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 38 | Tấm nylon lót bản đáy, măt dưởng đổ bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5971 | 100m2 |
| 39 | Đào hố tiêu nước-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,939 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, ĐC I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1626 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,8076 | m3 |
| 42 | Bơm nước hố móng máy bơm 30m3/h (210m3/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2309 | ca |
| 43 | Gia công thép tấm 3, 5mm Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép neo lan can ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 45 | Gia công, LĐ ống thép STK ĐK 76-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m |
| 46 | Gia công, LĐ ống thép STK ĐK 60-2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | 100m |
| 47 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 48 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 49 | Sơn thang sắt 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9158 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỬA VAN PHẲNG | |||
| 1 | Sản xuất khung của van phẳng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 2 | Sản xuất bản mặt cửa van bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt cửa van thẳng bằng thép, cửa van bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cống hộp BTCT (cống hộp BTCT thuỷ lợi hoặc cống hộp BTCT ngang đường) có giá trị ≥ 1.038.000.000 VND.Trường hợp liên danh: Tối thiểu một thành viên liên danh phải có một hợp đồng hợp đồng thi công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục cống hộp BTCT (cống thuỷ lợi hoặc cống ngang đường ) có giá trị ≥ 1.038.000.000 VND. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.076.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy (thuỷ lợi) trở lên hoặc kỹ sư giao thông cầu đường.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình thủy hoặc công trình giao thông trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 4 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là cao đẳng chuyên chuyên ngành xây dựng công trình thủy (nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc thuỷ lợi) hoặc công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng cọc. tọng lượng búa 1,2t | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Copha ≥ 200m2 | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Cây chống thép ≥ 4m | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 200 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 16T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy bơm điện ≥ 30m3/h | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Xe tải chở vật tư (ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn) | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều công suất: ≥ 23 kW | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy bơm nước (xăng) ≥ 5HP | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi