Gói thầu: Mua vật tư trang thiết bị TTLL, Truyền hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062008-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc
Tên gói thầu Mua vật tư trang thiết bị TTLL, Truyền hình
Số hiệu KHLCNT 20211061895
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:29:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 534,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc
E-CDNT 1.2 Mua vật tư trang thiết bị TTLL, Truyền hình
Mua vật tư trang thiết bị TTLL, Truyền hình.
20 Ngày
E-CDNT 3 QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc Tên Bên mời thầu là: Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội), 069522120


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc , địa chỉ: 22 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc Tên Bên mời thầu là: Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao y Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, đồng bộ điện tử), còn hiệu lực trong thời gian ít nhất 03 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. - Bản sao y kết quả hoạt động tài chính trong 03 năm gần đây nhất từ 2018 đến 2020. - Bản sao y các hợp đồng tương tự (ít nhất 03) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý (bảo đảm hoạt động tốt tại Việt Nam hoặc đã được sử dụng, hoạt động tại Việt Nam). - Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. - Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, đồng bộ hỏng bằng vật tư, đồng bộ mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc Tên Bên mời thầu là: Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.522120 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Tham mưu/Lữ đoàn 205/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 522120; 0982315766
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu - Lữ đoàn 205 (Đ/c Nguyễn Tiến Dũng). Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.522120.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bàn2Bộ1.1 Case máy tính - Bộ vi xử lý 10th Generation Intel® Core™ i3-10100, 6 MB Cache, 4 Cores, 8 Threads, 3.6 GHz to 4.3 GHz, 65 W- Bộ nhớ 4 GB, 1 x 4 GB, DDR4, 2666 MHz- Ổ cứng 3.5-inch, 1 TB, 7200 RPM, SATA HDD- Card đồ họa Intel® UHD Graphics 630- Kết nối mạng LAN- Ổ đĩa Optional 8x DVD+/-RW 9.5mm ODD- Cổng kết nối 1 RJ-45 port 10/100/1000 Mbps (Phía sau) 2 USB 2.0 Type-A ports (Phía trước) 2 USB 3.2 Gen 1 Type-A port (Phía trước) 2 USB 2.0 ports with Smart Power on (Phía sau) 2 USB 3.2 Gen 1 Type-A ports (Phía sau) 1 Universal Audio Jack (Phía sau) 1 Line-out audio port (Phía sau) 1 DisplayPort 1.4 (Phía sau) 1 HDMI 1.4b port (Phía sau) 1 Serial /PS2 slot (optional) 1 Optional 3rd Video Port (VGA/DP 1.4/HDMI 2.0b)- Hệ điều hành Fedora- Kiểu dáng Dạng đứng, loại nhỏ- Kích thước Chiều cao phía trước: 324,30 mmChiều cao phía sau: 324,30 mmChiều rộng: 154,00 mmChiều sâu: 292,20 mm- Cân nặng - Thân máy: 5.35 kg- Phụ kiện Chuột, bàn phím có dây chính hãng Dell- Thời hạn bảo hành 24 Tháng1.2 Màn hình máy tính - Kiểu màn hình Màn hình rộng 16:9- Kích thước màn hình 19.5 Inch LED- Độ sáng 250 cd/m² - Tỷ lệ tương phản 1000:1- Độ phân giải 1600 x 900 at 60 Hz- Thời gian đáp ứng 5ms- Góc nhìn 60°/170°- Cổng giao tiếp 1 x VGA 1 x DisplayPort 1.2- Thời hạn bảo hành 24 Tháng
2Micro hội nghị2CáiMicro đại biểu cần dài Bosch CCS-DL900 hoặc tương đương
3Cáp mạng UTP CAT6E7ThùngCáp mạng Cat6e của hãng COMMSCOPE hoặc tương đương
4Màn hình tivi 50 inch2CáiLoại tivi LedMàn hình 50 InchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)VideoHDR HDR PQI (Chỉ số Chất lượng Hình ảnh) 1400Micro Dimming UHD DimmingNâng cấp tương phản CóChế độ xem phim CóHổ trợ chế độ tự nhiên CóÂm ThanhDolby Digital Plus CóĐầu ra âm thanh (RMS) 20WLoại loa 2 CHBluetooth Audio CóSmart Service Samsung SMART TVChia sẽ nội dung giữa điện thoại và TVMobile to TV - Mirroring, DLNA CóBluetooth Low Energy CóKết nối thẳng WiFi CóTV Sound to Mobile CóKết NốiHDMI 3USB 2Ethernet (LAN) CóCổng Component In (Y/Pb/Pr) 1Cổng Composite In (AV) 1RF In (Terrestrial / Cable input) 1Anynet+ (HDMI-CEC) CóTruyền thanh Kỹ thuật số DVB-T2Thiết kếThiết Kế New EdgeLoại Mỏng SlimDạng chân đế SimpleThông Tin ChungNguồn cấp điện AC100-240V 50/60HzMức tiêu thụ nguồn (Tối đa) 135 W
5Giá treo chữ T 02 tivi 50 inch1BộBộ giá treo tivi hình chữ T có thể treo được 2 Tivi 50 Inch
6Giá treo tường tivi7BộGiá treo Tivi trên tường
7Giá đặt camera ngoài trời2CáiGiá treo Camera ngoài trời
8Giá treo camera trong nhà2CáiGiá treo Camera trong nhà
9Bộ phối quang ODF 12FO8ChiếcKiểu Hộp phối quang ODF 12 FO: bắt rack 19 inch Hộp gắn phù hợp với tất cả các đầu adapter FC , LC, ST, SC … Thiết kế lắp vừa tủ Rack 19”. Phù hợp với các điều kiện môi trường. Vật liệu chế tạo: thép tấm dày 1.2mmMàu sắc: Đen hoặc trắng xám Kích thước: 440x72x310mm
10Thiết bị chuyển đổi quang điện O/E8Cặp1. Tiêu chuẩn đáp ứng: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3 100Base-FX2. Tốc độ cổng giao diện điện: 10/100Mbps (RJ45)3. Tốc độ cổng quang: 100Mbps4. Chế độ làm việc: Truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, F/H duplex, điểm tới điểm5. Khoảng cách truyền quang: 20 Km6. Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E, cat67. Chuẩn kết nối quang: SC/ UPC8. Cáp kết nối cổng quang: Single-mode 9/125µm9. Bước sóng quang: 1310nm,1550nm10. Nguồn điện: 5VDC11. Công suất tiêu thụ: 4W12. Nhiệt độ hoạt động của thiết bị: -20°C to 75°C13. Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C14. Độ ẩm trung bình: 5% to 95% (không ngưng tụ)
11Dây nhảy quang40SợiChuẩn cắm: FC, SC, LCDạng dây nối: Sợi đơn (Simplex). Chiều dài dây nhảy: 5 mét. Loại sợi quang: Single mode G652. Suy hao kết nối : 45 dB.Nhiệt độ hoạt động: Từ -40℃~85℃. Nhiệt độ bảo quản: Từ -50℃~85℃.
12Rack 19 inch-42U2ChiếcTiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-DTải trọng: 500 kgVật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điệnHệ thống tản nhiệt: Trang bị 4 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thôngHệ Thống Đáy và nóc tủ đều có 2 lỗ đột với các kích thước lần lượt là 250*100 và 150*100 chờ đi cáp.- Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi.Mầu sắc Đen cátKết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khungPhụ kiện: Thanh cấp nguồn 6 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị 4 quạt tản nhiệt 20W, Tờ hướng dẫn lắp đặtKích thước: 2100 x 600 x 1000 mmBên trong tủ rack có 01 thanh cấp nguồn 06 chấu đa năngHệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng.
13Bộ chia HDMI 1 ra 812ChiếcTính năng: kết nối phát hình ảnh từ 1 thiết bị ra 8 màn hình cùng lúc HDCP compliant;- Màu video sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200;- Cổng Input: 1x HDMI âm (Type A connector), cổng ra 8 x HDMI âm;- Nguồn cung cấp: 12V 2A (tiêu chuẩn US / EU);- Màu sắc: Đen- Nhiệt độ hoạt động Hoạt động từ 0 ° C ~ 48 ° C.- Hỗ trợ HDMI đầu ra sử dụng tối đa Cáp hdmi 15-20m
14Dây âm thanh 2x1 bọc kim500MDây âm thanh 2x1 bọc kim
15Dây HDMI dài 5 mét12SợiDây HDMI dài 5 mét của hang Ugreen hoặc tương đương
16Cáp HDMI dài 10 mét10sợiDây HDMI dài 10 mét của hang Ugreen hoặc tương đương
17Dây HDMI dài 40 mét16SợiDây HDMI dài 40 mét của hang Ugreen hoặc tương đương
18Dây âm thanh 10m5SợiDây âm thanh kéo dài 10 mét của Bosch hoặc tương đương
19Hạt mạng AMP RJ4510HộpHạt mạng RJ45 Commscope hoặc tương đương
20Đầu jắc 3.5mm9ChiếcĐầu jắc hoa sen
21Đầu jắc Component9ChiếcĐầu jắc Component
22Dây Component dài 3m12SợiDây Component dài 3m
23Đầu jắc canon đực cái12ChiếcĐầu jắc canon đực cái
24UPS 2KVA online10BộNGUỒN VÀOĐiện áp danh định 220/230/240 VACNgưỡng điện áp 100 ~ 300 VACSố pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Tần số danh định 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz)Hệ số công suất 0,99NGUỒN RACông suất 2 KVA / 1,8 KWĐiện áp 220/230/240 VAC ± 1%Số pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Dạng sóng Sóng sine thật (true sin wave) Sóng sin thuần ở mọi trạng thái lưới điện, không phụ thuộc và dung lượng còn lại của ắc quyTần số Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ± 0.05 Hz (chế độ ắc quy)Hiệu suất >91% (>97% - ECO Mode)Khả năng chịu quá tải 108 ~ 150% trong vòng 30 giâyCấp điện ngõ ra IEC 10A * 4CHẾ ĐỘ BYPASSTự động chuyển sang chế độ Bypass Quá tải, UPS lỗiẮC QUILoại ắc qui 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.Thời gian lưu điện > 3,5 phútGIAO DIỆNGiao diện LCD Màn hình LCD thể hiện thông số hoạt động của UPSBảng điều khiển Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồnLED hiển thị trạng thái Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng.Cổng giao tiếp RS232, khe cắm mở rộngPhần mềm quản lý Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Window, Linux, Unix, SunThời gian chuyển mạch 0 msMÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNGNhiệt độ môi trường hoạt động 0 ~ 400cĐộ ẩm môi trường hoạt động 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.TIÊU CHUẨNĐộ ồn khi máy hoạt động 40 dB không tính còi báoTrường điện từ (EMS) IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD) IEC 61000-4-3 Level 3 (RS) IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT) IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)Dẫn điện - Phát xạ En 55022 CLASS B
25UPS 3KVA online3BộNGUỒN VÀOĐiện áp danh định 220/230/240 VACNgưỡng điện áp 100 ~ 300 VACSố pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Tần số danh định 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz)Hệ số công suất 0,9NGUỒN RACông suất 3 KVA / 2,7 KWĐiện áp 220/230/240 VAC ± 1%Số pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Dạng sóng Sóng sine thật (true sin wave) Sóng sin thuần ở mọi trạng thái lưới điện, không phụ thuộc và dung lượng còn lại của ắc quyTần số Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ± 0.05 Hz (chế độ ắc quy)Hiệu suất 91% (97% - ECO Mode)Khả năng chịu quá tải 108 ~ 150% trong vòng 30 giâyCấp điện ngõ ra IEC 10A * 6CHẾ ĐỘ BYPASSTự động chuyển sang chế độ Bypass Quá tải, UPS lỗiẮC QUILoại ắc qui 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.Thời gian lưu điện > 3,5 phútGIAO DIỆNGiao diện LCD Màn hình LCD thể hiện thông số hoạt động của UPSBảng điều khiển Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồnLED hiển thị trạng thái Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng.Cổng giao tiếp RS232, khe cắm mở rộngPhần mềm quản lý Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Window, Linux, Unix, SunThời gian chuyển mạch 0 msMÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNGNhiệt độ môi trường hoạt động 0 ~ 400cĐộ ẩm môi trường hoạt động 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.TIÊU CHUẨNĐộ ồn khi máy hoạt động 40 dB không tính còi báoTrường điện từ (EMS) IEC 61000-4-2 Level 3 (ESD) IEC 61000-4-3 Level 3 (RS) IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT) IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)Dẫn điện - Phát xạ En 55022 CLASS B
26Atomat 15A4CáiAptomat 15A LS hoặc tương đương
27Ghen hộp 40x60 mm15CâyGhen hộp 40x60mm SINO hoặc tương đương
28Ghen hộp 24x14mm10CâyGhen hộp 24x14mm SINO hoặc tương đương
29Ghen hộp 60x100 mm10CâyGhen hộp 60x100mm SINO hoặc tương đương
30Bàn chuyền điện Lioa 6 lỗ10CáiBàn chuyền điện Lioa 6 lỗ dài 5 mét của LIOA hoặc tương đương
31Bóng đèn tuyp Led6CáiBóng đèn Tuyp dạng LED Rạng Đông hoặc tương đương
32Lạt nhựa 20cm21TúiLạt nhựa dài 20 Cm
33Dây đất M6150MDây đất M6 Trần Phú hoặc tương đương
34Dây điện 2x1.5 mm150MDây điện 1x2.5mm Trần Phú hoặc tương đương
35Dây điện 2x2.5 mm100mDây điện 2x2.5mm Trần Phú hoặc tương đương
36Băng dính 2 mặt24CuộnBăng dính 2 mặt 3M hoặc tương đương
37Ghen bán nguyệt nhựa D6016CâyGhen bán nguyệt nhựa D60 SINO hoặc tương đương
38Ghen bán nguyệt nhôm D4016CâyGhen bán nguyệt nhôm D40 SINO hoặc tương đương
39Ghen bán nguyệt nhôm D8050CâyGhen bán nguyệt nhôm D80 SINO hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học33
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->