Gói thầu: Thay thế linh kiện, phụ kiện (thiết bị chính và thiết bị phụ) của trạm quan trắc môi trường không khí và nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061792-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Thay thế linh kiện, phụ kiện (thiết bị chính và thiết bị phụ) của trạm quan trắc môi trường không khí và nước
Số hiệu KHLCNT 20211034674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN (SNBVMT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:15:00 đến ngày 2021-11-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,960,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải có mặt tại trạm của Chủ đầu tư để khắc phục sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên thuộc chuyên ngành: Hệ thống Điện, Tự động hóa, Công nghệ môi trường, Hóa học, xử lý thông tin và truyền thông;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Được chứng nhận đào tạo của hãng WTW hoặc Hach hoặc Horiba hoặc CHROMATOTEC/Airmotec
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Môi trường, Hóa học, Hệ thống Điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, sửa chữa bảo hành, bảo trì
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ - Điện, Điện tử, Tự động hóa, Công nghệ môi trường, hóa học.Am hiểu về hệ thống Trạm quan trắc và được đào tạo chính Hãng, cụ thể như sau:- Đối với việc Thay thế linh kiện, phụ kiện của Trạm quan trắc môi trường không khí: Phải có cán bộ được chứng nhận đào tạo của hãng: Horiba hoặc CHROMATOTEC/Airmotec- Đối với việc Thay thế linh kiện, phụ kiện của Trạm quan trắc môi trường nước mặt: Phải có cán bộ được chứng nhận đào tạo của hãng WTW hoặc Hach.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thay thế linh kiện, phụ kiện (thiết bị chính và thiết bị phụ) của trạm quan trắc môi trường không khí và nước
Thay thế linh kiện, phụ kiện (thiết bị chính và thiết bị phụ) của trạm quan trắc môi trường không khí và nước
03 Tháng
E-CDNT 3 NSNN (SNBVMT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội (Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc , địa chỉ: 556 Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội (Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu).


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các loại hàng hóa được quy định trong bảng phạm vi cung cấp. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội (Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TS. Trần Thị Minh Hương - Giám đốc Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Phòng Hệ thống tự động và Kiểm định thiết bị, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1O-Ring 1.5 x 0.75 mm Nitril (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)20chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
2Lọc Coalescent (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
3Rotor 6 cổng (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
4O-Ring Gasket 4 x 1 (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)2chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
5O-Ring Gasket 6 x 1 (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
6Bơm hút mẫu (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
7Đèn PID 10.6 eV (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
8Bộ dẫn động khí nén (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
9Bẫy 1 pha (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
10Cập nhật phần mềm (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1phần mềmPhần mềm tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
11Bộ cầu chì (3 x 3,15A - 1A - 315mA - 50mA) (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
12Đĩa cứng lưu dữ liệu cho máy (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
13Bo mạch bộ xử lý trung tâm (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
14Quạt cho lò cột 24V DC (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
15Ống thẩm thấu Benzene (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
16O-Ring cho lò thẩm thấu (module BTEX của trạm Nguyễn Văn cừ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
17Đèn tử ngoại (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
18Van điều chỉnh lưu lượng (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Quảng Ninh)2chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
19Van solenoid (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Quảng Ninh)2chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
20Bo mạch (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
21Máy nén khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
22Van điều chỉnh áp suất khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
23Ống làm ngưng hơi nước (thiết bị sinh khí zero của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
24Lọc khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
25Silicagel (thiết bị sinh khí zero của trạm Quảng Ninh)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
26Active charcoal (thiết bị sinh khí zero của trạm Quảng Ninh)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
27Molecular sieve (thiết bị sinh khí zero của trạm Quảng Ninh)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
28Soda lime (thiết bị sinh khí zero của trạm Quảng Ninh)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
29O-Ring 1.5 x 0.75 mm Nitril (module BTEX của trạm Quảng Ninh)20chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
30Lọc Coalescent (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
31Rotor 6 cổng (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
32O-Ring Gasket 4 x 1 (module BTEX của trạm Quảng Ninh)2chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
33O-Ring Gasket 6 x 1 (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
34Bơm hút mẫu (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
35Đèn PID 10.6 eV (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
36Bẫy 1 pha (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
37Cập nhật phần mềm (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1phần mềmPhần mềm tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
38Đĩa cứng lưu dữ liệu cho máy (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
39Quạt làm mát (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
40Bo mạch bộ xử lý trung tâm (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
41Quạt cho lò cột 24V (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
42Van điện từ 3 ngả (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
43Ống thẩm thấu Benzene (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
44O-Ring cho lò thẩm thấu (module BTEX của trạm Quảng Ninh)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
45Bộ Kit Máy sinh khí nito (gồm Bộ lọc + Bộ giảm ồn + Bộ van máy nén) (Bơm sinh khí N2 cho module BTEX của trạm Quảng Ninh)1BộLinh kiện, phụ kiện tương thích bơm sinh khí N2 cho module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
46Thay thế máy nén và bộ lọc (Bơm sinh khí N2 cho module BTEX của trạm Quảng Ninh)1BộLinh kiện, phụ kiện tương thích bơm sinh khí N2 cho module BTEX (Model: airTOXIC BTX) của CHROMATOTEC/Airmotec hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
47Màn hình (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Phú Thọ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
48Đèn tử ngoại (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Phú Thọ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
49Van điều chỉnh lưu lượng (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Phú Thọ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
50Van solenoid (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Phú Thọ)3chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
51Máy nén khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Phú Thọ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
52Lọc đầu vào cho máy nén khí (Inlet filter for Compressor) (thiết bị sinh khí zero của trạm Phú Thọ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
53Lọc khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Phú Thọ)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
54Silicagel (thiết bị sinh khí zero của trạm Phú Thọ)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
55Active charcoal (thiết bị sinh khí zero của trạm Phú Thọ)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
56Molecular sieve (thiết bị sinh khí zero của trạm Phú Thọ)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
57Soda lime (thiết bị sinh khí zero của trạm Phú Thọ)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
58Màn hình (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Huế)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
59Đèn tử ngoại (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Huế)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
60Van điều chỉnh lưu lượng (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Huế)2chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
61Van solenoid (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Huế)2chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
62Bo mạch (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Huế)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
63Lọc đầu vào cho máy nén khí (Inlet filter for Compressor) (thiết bị sinh khí zero của trạm Huế)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
64Van điều chỉnh áp suất khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Huế)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
65Lọc khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Huế)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
66Silicagel (thiết bị sinh khí zero của trạm Huế)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
67Active charcoal (thiết bị sinh khí zero của trạm Huế)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
68Molecular sieve (thiết bị sinh khí zero của trạm Huế)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
69Soda lime (thiết bị sinh khí zero của trạm Huế)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
70Sửa chữa hệ thống báo cháy, báo khói (đầu báo khói, báo cháy…) (của trạm Huế)1BộHệ thống báo cháy, báo khói Bao gồm: Trung tâm 4 kênh, điều khiển cả hệ thống bao cháy và có hiển thị tất cả những trạng thái hoạt động; Phù hợp tiêu chuẩn BS EN54-4+ Chuông báo cháy+ Đầu dò khói+ Đầu dò nhiệt+ Đèn báo cháy+ Nút ấn khẩn cấp nổi+ Bình chữa cháy
71Đèn tử ngoại (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Đà Nẵng)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
72Van điều chỉnh lưu lượng (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Đà Nẵng)2chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
73Van solenoid (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Đà Nẵng)3chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
74Bo mạch (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Đà Nẵng)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
75Máy nén khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Đà Nẵng)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
76Van điều chỉnh áp suất khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Đà Nẵng)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
77Ống làm ngưng hơi nước (thiết bị sinh khí zero của trạm Đà Nẵng)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
78Lọc khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Đà Nẵng)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
79Silicagel (thiết bị sinh khí zero của trạm Đà Nẵng)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
80Active charcoal (thiết bị sinh khí zero của trạm Đà Nẵng)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
81Molecular sieve (thiết bị sinh khí zero của trạm Đà Nẵng)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
82Soda lime (thiết bị sinh khí zero của trạm Đà Nẵng)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
83Sửa chữa hệ thống báo cháy, báo khói (đầu báo khói, báo cháy…) (của trạm Đà Nẵng)1BộHệ thống báo cháy, báo khói Bao gồm: Trung tâm 4 kênh, điều khiển cả hệ thống bao cháy và có hiển thị tất cả những trạng thái hoạt động; Phù hợp tiêu chuẩn BS EN54-4+ Chuông báo cháy+ Đầu dò khói+ Đầu dò nhiệt+ Đèn báo cháy+ Nút ấn khẩn cấp nổi+ Bình chữa cháy
84Đèn tử ngoại (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Khánh Hòa)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
85Van điều chỉnh lưu lượng (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Khánh Hòa)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
86Van solenoid (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Khánh Hòa)3chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
87Bo mạch (thiết bị pha loãng, chuẩn khí của trạm Khánh Hòa)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị pha loãng, chuẩn khí (Model: APMC-370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
88Máy nén khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Khánh Hòa)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
89Van điều chỉnh áp suất khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Khánh Hòa)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
90Ống làm ngưng hơi nước (thiết bị sinh khí zero của trạm Khánh Hòa)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
91Lọc khí (thiết bị sinh khí zero của trạm Khánh Hòa)1chiếcLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
92Silicagel (thiết bị sinh khí zero của trạm Khánh Hòa)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
93Active charcoal (thiết bị sinh khí zero của trạm Khánh Hòa)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
94Molecular sieve (thiết bị sinh khí zero của trạm Khánh Hòa)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
95Soda lime (thiết bị sinh khí zero của trạm Khánh Hòa)1kgLinh kiện, phụ kiện tương thích Thiết bị sinh khí Zero (Model: ZNV 7) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bịHạn sử dụng (từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng): ít nhất 12 tháng.
96Sửa chữa hệ thống báo cháy, báo khói (đầu báo khói, báo cháy…) (của trạm khánh hòa)1BộHệ thống báo cháy, báo khói Bao gồm: Trung tâm 4 kênh, điều khiển cả hệ thống bao cháy và có hiển thị tất cả những trạng thái hoạt động; Phù hợp tiêu chuẩn BS EN54-4+ Chuông báo cháy+ Đầu dò khói+ Đầu dò nhiệt+ Đèn báo cháy+ Nút ấn khẩn cấp nổi+ Bình chữa cháy
97Bộ thu thập số liệu (của trạm nước Huế)1BộKết nối các đầu đo độ đục, TSS, PH, Nitrat, độ dẫn, DO, EC, ORP tương thích với trạm. Có thể mở rộng kết nối và quản lý ≥ 16 đầu đo- Có màn hình hiển thị dữ liệu hoặc kết nối hiển thị dữ liệu trên máy tính- Có thể cài đặt chế độ hiển thị đồng thời 1, 4, hoặc 8 thông số theo thời gian thực trên màn hình hiển thị- Có thể xem đồ thị thông số theo thời gian ngày, tuần, tháng hoặc danh sách liệt kê các giá trị thông số đã lưu trong bộ nhớ- Thiết bị có chức năng kiểm tra và cảnh báo. Các chức năng cảnh báo bao gồm+ Cảnh báo khi sensor có lỗi+ Cảnh báo khi có thông số vượt ngưỡng- Lưu dữ liệu theo thời gian thực. Tần suất lưu giữ liệu có thể cài đặt từ 1 phút đến 60 phút.- Có thể kết nối với các thiết bị đo khác (thiết bị đo lưu lượng, độ màu…) và hiển thị kết quả đo lên màn hình. Hệ thống tiếp nhận tín hiệu vào dạng tín hiệu tương tự và được quản lý như một thông số của hệ thống. Có thể cài đặt tên thông số, dải đo, đơn vị.- Kết nối máy tính thông qua cổng giao tiếp USB hoặc tương đương- Có khả năng chuyển đổi tín hiệu số, tương tự 4-20mA- Có Phần mềm kết nối bộ chuyển đổi sang datalogger - Chất liệu vỏ: ASA chống ăn mòn, cấp bảo vệ IP 66 hoặc tương đương- Tính năng bảo mật:Cho phép thiết lập mật khẩu để bảo mật hệ thống và kiểm soát truy cập ở các cấp độ người dùng khác nhau. Chức năng bảo mật hệ thống được phân thành tối thiểu 3 mức: Mức 1: Chỉ cho phép xem.Mức 2: Người sử dụng có quyền truy cập theo chức năng mức 1 và thêm chức năng xem, hiệu chuẩn các đầu đo.Mức 3: Người sử dụng có toàn quyền để sử dụng các chức năng của hệ thống. Hệ thống có khả năng tự động khoá và đăng xuất người dùng nếu sau 10 phút không có tác động- Nguồn cấp: 100 – 240 VAC
98Bộ thu thập số liệu (của trạm nước Bình Dương)1BộKết nối các đầu đo độ đục, TSS, PH, Nitrat, độ dẫn, DO, EC, ORP tương thích với trạm . Có thể mở rộng kết nối và quản lý ≥ 16 đầu đo- Có màn hình hiển thị dữ liệu hoặc kết nối hiển thị dữ liệu trên máy tính- Có thể cài đặt chế độ hiển thị đồng thời 1, 4, hoặc 8 thông số theo thời gian thực trên màn hình hiển thị- Có thể xem đồ thị thông số theo thời gian ngày, tuần, tháng hoặc danh sách liệt kê các giá trị thông số đã lưu trong bộ nhớ- Thiết bị có chức năng kiểm tra và cảnh báo. Các chức năng cảnh báo bao gồm+ Cảnh báo khi sensor có lỗi+ Cảnh báo khi có thông số vượt ngưỡng- Lưu dữ liệu theo thời gian thực. Tần suất lưu giữ liệu có thể cài đặt từ 1 phút đến 60 phút.- Có thể kết nối với các thiết bị đo khác (thiết bị đo lưu lượng, độ màu…) và hiển thị kết quả đo lên màn hình. Hệ thống tiếp nhận tín hiệu vào dạng tín hiệu tương tự và được quản lý như một thông số của hệ thống. Có thể cài đặt tên thông số, dải đo, đơn vị.- Kết nối máy tính thông qua cổng giao tiếp USB hoặc tương đương- Có khả năng chuyển đổi tín hiệu số, tương tự 4-20mA- Có Phần mềm kết nối bộ chuyển đổi sang datalogger - Chất liệu vỏ: ASA chống ăn mòn, cấp bảo vệ IP 66 hoặc tương đương- Tính năng bảo mật:Cho phép thiết lập mật khẩu để bảo mật hệ thống và kiểm soát truy cập ở các cấp độ người dùng khác nhau. Chức năng bảo mật hệ thống được phân thành tối thiểu 3 mức: Mức 1: Chỉ cho phép xem.Mức 2: Người sử dụng có quyền truy cập theo chức năng mức 1 và thêm chức năng xem, hiệu chuẩn các đầu đo.Mức 3: Người sử dụng có toàn quyền để sử dụng các chức năng của hệ thống. Hệ thống có khả năng tự động khoá và đăng xuất người dùng nếu sau 10 phút không có tác động- Nguồn cấp: 100 – 240 VAC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải có mặt tại trạm của Chủ đầu tư để khắc phục sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên thuộc chuyên ngành: Hệ thống Điện, Tự động hóa, Công nghệ môi trường, Hóa học, xử lý thông tin và truyền thông;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Được chứng nhận đào tạo của hãng WTW hoặc Hach hoặc Horiba hoặc CHROMATOTEC/Airmotec55
2 Quản lý dự án 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Môi trường, Hóa học, Hệ thống Điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin55
3 Cán bộ lắp đặt, sửa chữa bảo hành, bảo trì 3 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ - Điện, Điện tử, Tự động hóa, Công nghệ môi trường, hóa học.Am hiểu về hệ thống Trạm quan trắc và được đào tạo chính Hãng, cụ thể như sau:- Đối với việc Thay thế linh kiện, phụ kiện của Trạm quan trắc môi trường không khí: Phải có cán bộ được chứng nhận đào tạo của hãng: Horiba hoặc CHROMATOTEC/Airmotec- Đối với việc Thay thế linh kiện, phụ kiện của Trạm quan trắc môi trường nước mặt: Phải có cán bộ được chứng nhận đào tạo của hãng WTW hoặc Hach.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->