Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 09:28:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,245,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2368328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.474E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự (8) với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng cống qua đê, cứng hóa mặt đê với giá trị hợp đồng ≥ 5.772.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ bảy trăm bảy mươi sáu triệu đồng. Trong đó Phần Cống có giá trị ≥ 4.597.000.000 đồng, phần đê có giá trị ≥ 1.175.000.000 đồng ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê có khẩu độ trên 1 cống B≥2m từ cấp II trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp III có khẩu độ B≥2m trên 1 cống), cứng hóa mặt đê láng nhựa.Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).- Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công tổ hợp cống qua đê và cứng hóa mặt đê. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp II hoặc 02 công trình cống qua đê cấp III có khẩu độ B≥2m trên 1 cống.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Cần cẩu > 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cầu > 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị Xây mới cống Gia Mỹ tại K45+300, đê Hữu Trà Lý, huyện Kiến Xương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lơi hoặc đê điều) Hạng II trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Xử lý nền móng chính bằng cọc BTCT KT(30x30x750)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,8694 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6015 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5317 | tấn |
| 4 | Gia công mũi cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0523 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9624 | 100m² |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,053 | m³ |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu cự ly 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | cấu kiện |
| B | A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền móng chính bằng cọc BTCT KT(30x30x750)cm - Hạ cọc | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,1746 | 100m |
| C | A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền móng chính bằng cọc BTCT KT(30x30x750)cm Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm (dùng cọc dẫn đóng âm Knc,mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m cọc |
| D | A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền móng chính bằng cọc BTCT KT(30x30x750)cm - Sản xuất cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc dẫn, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc dẫn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 3 | Gia công mũi cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2576 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên cấu kiện cọc dẫn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu cự ly 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện cọc dẫn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 7 | Vét bùn đặc khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,26 | m³ |
| 8 | Đắp cát đen khe cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,26 | m³ |
| E | A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền tường cánh phía sông và phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x700)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,7488 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4117 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3975 | tấn |
| 4 | Gia công mũi cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0376 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3249 | 100m² |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,756 | m³ |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu cự ly 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| F | A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền tường cánh phía sông và phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x700)cm - Hạ cọc | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1392 | 100m |
| G | A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền tường cánh phía sông và phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x700)cm Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm (dùng cọc dẫn đóng âm Knc,mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m cọc |
| 3 | Vét bùn đặc khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,236 | m³ |
| 4 | Đắp cát đen khe cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,236 | m³ |
| H | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Cừ thép chống thấm | |||
| 1 | Cừ thép Larsen tương đương NKSP-U15 (larsen III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.340 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,36 | m² |
| 4 | Nhựa đường xơ đay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 112,2 | kg |
| 5 | Gia công tôn bịt đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào cừ thép (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,7 | m² |
| I | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Khớp nối đồng | |||
| 1 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I -khớp nối nằm (chưa gồm vật liệu đồng và tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,36 | m |
| 2 | Đồng 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60,7605 | kg |
| 3 | Tôn trắng 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,0269 | kg |
| 4 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II -khớp nối đứng (chưa gồm vật liệu đồng và tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,28 | m |
| 5 | Đồng 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 166,7274 | kg |
| 6 | Tôn trắng 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 170,6417 | kg |
| 7 | Đinh tán đồng D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Nhựa đường xơ đay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 495,1584 | kg |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,24 | m² |
| J | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Bản đáy móng chính | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,625 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,732 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4337 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8974 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3532 | 100m² |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan làm ván khuôn chân khay, chân răng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3667 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0259 | 100m² |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn làm ván khuôn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| K | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Tường thân | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,36 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6415 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0454 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0996 | 100m² |
| L | A/ XÂY ĐÚC CỐNG Đan cống | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,648 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8022 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m² |
| M | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Tường hộp tường ngực | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,194 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9902 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8664 | 100m² |
| 4 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 211,96 | m² |
| N | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Đan công tác | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan công tác, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0674 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan công tác, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đan công tác, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m² |
| O | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Cột, dầm, sàn dàn van | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,62 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4233 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0245 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,92 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0184 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,218 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1493 | tấn |
| 11 | Thép tấm SUS 304 (mặt bích tại vị trí cột lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,557 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2572 | 100m² |
| P | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Lan can dàn van | |||
| 1 | Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 368,2533 | kg |
| 2 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,2082 | kg |
| 3 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4645 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,32 | m² |
| 5 | Bản lề SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Khóa Việt Tiệp chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| Q | A/ XÂY ĐÚC CỐNG Thang lên dàn van | |||
| 1 | Thép tấm SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 249,1376 | kg |
| 2 | Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 125,1716 | kg |
| 3 | Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,2151 | kg |
| 4 | Gia công thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3925 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,162 | m² |
| 6 | Bu lông thép SUS 304 chân chẻ M14; L=14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| R | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Bệ vít me | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 78,414 | kg |
| 2 | Thép tấm10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,97 | kg |
| 3 | Bu lông M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Bu lông M18x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1114 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1114 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m² |
| S | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Biển ghi tên công trình | |||
| 1 | Thép tấm SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,256 | kg |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 1m² |
| 3 | Kẻ chữ biển ghi tên công trình bằng sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 1m² |
| 4 | Dập CMC, sơn chữ màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| T | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Tường cánh phía sông, phía đồng: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,118 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,34 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4058 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3748 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,2146 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,1972 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0515 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3116 | 100m² |
| U | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Kênh thượng, hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,184 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,69 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3753 | 100m² |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6064 | 100m² |
| 5 | Đá dăm 2-4 lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,8067 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,988 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0497 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6067 | 100m² |
| 9 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,0233 | tấn |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,0233 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,0233 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,0233 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 552 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,7221 | m³ |
| 15 | Ni lông lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3549 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,0784 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7567 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1404 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7594 | 100m² |
| 20 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,944 | m² |
| V | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Tường khóa cuối mái (T) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4784 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,9136 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1734 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,736 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1944 | 100m² |
| W | A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Hoàn trả cống buy kênh phía sông | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5549 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3233 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1096 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m² |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1727 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0691 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | m³ |
| 10 | Bê tông bao nối giữa hai ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,028 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3594 | m³ |
| 12 | Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,8666 | m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6844 | m³ |
| 14 | Ni lông lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0456 | 100m² |
| X | A/ XÂY ĐÚC CỐNG- Gia cố mặt bằng, dốc lên xuống đê, nối tiếp kênh với tường cánh | |||
| 1 | Ni lông lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,4164 | 100m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60,638 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt bằng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,3967 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1838 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,2195 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2779 | 100m² |
| 8 | Khe lún Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,786 | m² |
| Y | A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Lề +Vai đê | |||
| 1 | Bê tông lề + vai đê, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,9433 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép lề + vai đê, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7934 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8429 | 100m² |
| 4 | Ni lông lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9226 | 100m² |
| 5 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,2917 | m² |
| Z | A/ XÂY ĐÚC CỐNG ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Mái đê | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,8771 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2-4 lót mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 189,2116 | m³ |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 252,546 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4199 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,114 | 100m² |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 556,0211 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 556,0211 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 556,0211 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 556,0211 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4.666 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,2714 | m³ |
| 12 | Ni lông lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8244 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,1935 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,224 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7027 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,8911 | 100m² |
| 17 | Khe lún quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 114,121 | m² |
| 18 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0911 | 100m² |
| 19 | Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0546 | 100m³ |
| AA | A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Bậc lên xuống mái đê | |||
| 1 | Ni lông lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1993 | 100m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,952 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m² |
| AB | A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Tường dốc phía sông T | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,894 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,4764 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1166 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2597 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,1537 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3569 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2295 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,955 | 100m² |
| 10 | Khe lún quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,08 | m² |
| AC | A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Mặt đê | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3798 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3038 | 100m³ |
| 3 | Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m³ |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | 100m² |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,101 | 100m² |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | 100m² |
| AD | A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Lan can | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4133 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1434 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1378 | 100m² |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,776 | m² |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 201 | m |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,21 | m² |
| AE | A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Cột thủy chí | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,744 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,328 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0726 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0656 | 100m² |
| 10 | Bu lông M18x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Gỗ lim làm bản mặt cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0868 | m³ |
| 12 | Công kẻ vẽ, gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 13 | Sơn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,348 | m² |
| AF | A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Mốc chỉ giới bảo vệ công trình | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình, địa hình cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | mốc |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2025 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m² |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,288 | m³ |
| 7 | Lắp cọc mốc bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3712 | m³ |
| 9 | Sơn đỏ, trắng 2 nước thân mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9025 | m² |
| AG | A/ XÂY ĐÚC CỐNG-PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG-Đào hố móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3798 | 100m³ |
| 2 | Đào bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1269 | 100m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,87 | 100m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,339 | m³ |
| 5 | Đào rãnh tiêu nước, hố bơm, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,8 | m³ |
| 6 | Đào xúc đất đổ ra bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, cự ly 50m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,503 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,8651 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,8651 | 100m³/km |
| 9 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,8651 | 100m³ |
| 10 | Rãnh tiêu nước Kè tre phên rơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 111,2 | m |
| 11 | Hố bơm: Kè tre phên rơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 12 | Bơm nước bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| AH | A/ XÂY ĐÚC CỐNG-PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG-Đắp công trình | |||
| 1 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 248,6048 | m³ |
| 2 | Làm và đắp đất sét luyện bằng thủ công (dùng đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 248,6048 | m³ |
| 3 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.341,3796 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,4154 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,9597 | 100m³ |
| 6 | Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,503 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc từ bãi tập kết về đắp, bằng máy đào 1,25m3, cự ly 50m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,503 | 100m³ |
| AI | A/ XÂY ĐÚC CỐNG-PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG-Đập tạm | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng, phát quang mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | 100m² |
| 2 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.700,4227 | m³ |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,5834 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép >20cm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 187,68 | m³ |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,256 | 100m² |
| 6 | Đắp cát đen đệm bãi vật liệu, bãi đúc cấu kiện bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m³ |
| 7 | Láng nền nền bãi đúc cấu kiện bê tông, không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m² |
| 8 | Đào phá mặt đường tránh, bãi đúc tấm lát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9152 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9152 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9152 | 100m³/km |
| 11 | Đào phá đường tránh, đập tạm, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,5834 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,5834 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,5834 | 100m³/km |
| 14 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,4986 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát đen làm sàn đạo hạ cọc xử lý nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,758 | 100m³ |
| 16 | Đào bạt đất tạo dốc thi công từ đê xuống hố móng trong phạm vi 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 131,6 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m³/km |
| 19 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m³ |
| 20 | Đào xúc cát sàn đạo để đổ ra bãi thải, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,758 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,758 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,758 | 100m³/km |
| 23 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,758 | 100m³ |
| AJ | A/ XÂY ĐÚC CỐNG-PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG-Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,428 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2975 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,7255 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1900m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,7255 | m³ |
| 5 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5573 | 100m³ |
| 6 | Tháo dỡ dàn cầu tạm các loại bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thiết bị cánh van tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| AK | A/ XÂY ĐÚC CỐNG-PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG-An toàn giao thông khi thi công công trình | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,984 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0952 | 100m² |
| 3 | Tre cây L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m² |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Cung cấp biển báo giao thông phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bóng điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bóng |
| 8 | Bóng điện nhấp nháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bóng |
| 9 | Dây dẫn điện PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Nhân công chăng dây phản quang, lắp đặt dây điện, bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| AL | A/ XÂY ĐÚC CỐNG-Điện chiếu sáng và vận hành cống-Cấp điện | |||
| 1 | Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 161,6 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1458 | m³ |
| 4 | Thép tròn ɸ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,324 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0065 | 100m² |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,43 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m² |
| 9 | Cột điện bê tông ly tâm LT7,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 10 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Tấm treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 12 | Móc treo 20x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Móc néo 20x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp treo 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp néo 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 17 | Kẹp xiết 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,88 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,45 | m³ |
| 20 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp composit loại 1 công tơ KT (500x400x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AM | A/ XÂY ĐÚC CỐNG-Điện chiếu sáng và vận hành cống-Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 2 | Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,367 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 4 | Tấm bắt tiếp địa (thép dẹt 4x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bu lông ê cu M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| AN | A/ XÂY ĐÚC CỐNG-Điện chiếu sáng và vận hành cống-Tủ điện | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt Rơ le tự ngắt (3-30)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,5 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Vôn kế kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Khởi động từ kép 25A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Nút ấn 3 phần tử 5 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Tấm gỗ phíp (49x49)cm dầy 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 13 | Thanh cái đồng (30x60) dài 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện 500x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện 400x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Bu lông chân chẻ M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Hòm tôn kích thước 550x650x450 kèm khóa (bảo vệ ngoài tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| AO | A/ XÂY ĐÚC CỐNG-Điện chiếu sáng và vận hành cống-Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn SON 250W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,43 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m² |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc nhựa Dpon-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 8 | Luồn Dây PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 9 | Lắp dựng cột TC bát giác liền cần 10m mạ kẽm bằng máy vào móng cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cáp |
| AP | B/ Mặt đê | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 58,68 | 100m² |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 58,95 | 100m² |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 58,95 | 100m² |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,3316 | 100m³ |
| 5 | Đào bạt thảo mái đê, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2071 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2071 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1,542km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2071 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2071 | 100m³ |
| 9 | Đào hạ cấp mái đê, bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,675 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,2614 | 100m³ |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 690,3002 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,2446 | 100m² |
| 13 | Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8622 | 100m³ |
| 14 | Bê tông lót móng tường chắn tại CN28 rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | m³ |
| 15 | Bê tông tường chắn tại CN28 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m² |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ chắn bánh lề đê cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1,019km, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m³ |
| AQ | B/ Mặt đê-Lề đê | |||
| 1 | Đánh xờm mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 400 | m² |
| 2 | Ống nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật bịt ống nước (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0128 | 100m² |
| 4 | Bê tông lề đê, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 99,425 | m³ |
| 5 | Thép tròn ɸ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 444,24 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lề đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,977 | 100m² |
| 7 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m² |
| AR | B/ Mặt đê-Phần dốc | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4542 | 100m² |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1553 | 100m² |
| 3 | Đào bạt thảo mái đê, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0418 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0418 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1,542km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0418 | 100m³/km |
| 6 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0418 | 100m³ |
| 7 | Đào hạ cấp mái đê, bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,53 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m³ |
| 9 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,166 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2702 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0135 | 100m³ |
| AS | C/ Chế tạo thiết bị-I/ HÈM VAN | |||
| 1 | Thép tấm SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 829,3727 | kg |
| 2 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 137,594 | kg |
| 3 | Thép tròn ɸ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,6485 | kg |
| 4 | Gia công hèm van bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9641 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1376 | tấn |
| AT | C/ Chế tạo thiết bị-II/ CÁNH VAN PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Thép hình SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 304,0225 | kg |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 841,8082 | kg |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0913 | tấn |
| 4 | Doăng bên: cao su chữ P-40x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,3 | m |
| 5 | Doăng đáy : Cao su tấm rộng 50 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,34 | m |
| 6 | Doăng đỉnh : cao su chữ P-40x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,34 | m |
| 7 | Bu lông+ đai ốc M14x70 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 69 | bộ |
| 8 | Trục tai van thép SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | kg |
| AU | C/ Chế tạo thiết bị-III/ CÁNH VAN PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Thép hình SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 304,0225 | kg |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 834,8028 | kg |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0846 | tấn |
| 4 | Doăng bên : cao su chữ P-40x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,3 | m |
| 5 | Doăng đáy : Cao su tấm rộng 50 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,34 | m |
| 6 | Bu lông+ đai ốc M14x70 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 7 | Trục tai van thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | kg |
| AV | D/ Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Vít me 10VĐ (chạy điện kết hợp quay tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| AW | E/ Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1759 | tấn |
| 2 | Lắp khe van, chiều sâu lắp ≤ 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9641 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9 | 1 tấn |
| AX | F/ Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | 1 | khoản | |
| AY | G/ Chi phí nén tĩnh cọc BTCT | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn (Trường hợp nén với tải trong tử 51-100 tấn thì chi phí vật liệu nhân hệ số k1= 1,2; chi phí nhân công và máy nhân hệ số k2 = 1,40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | lần TN |
| 2 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2368328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.474E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự (8) với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng cống qua đê, cứng hóa mặt đê với giá trị hợp đồng ≥ 5.772.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ bảy trăm bảy mươi sáu triệu đồng. Trong đó Phần Cống có giá trị ≥ 4.597.000.000 đồng, phần đê có giá trị ≥ 1.175.000.000 đồng ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê có khẩu độ trên 1 cống B≥2m từ cấp II trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp III có khẩu độ B≥2m trên 1 cống), cứng hóa mặt đê láng nhựa.Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).- Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công tổ hợp cống qua đê và cứng hóa mặt đê. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp II hoặc 02 công trình cống qua đê cấp III có khẩu độ B≥2m trên 1 cống.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường: | 2 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | hoạt động bình thường | 3 |
| 2 | máy ủi | hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy lu > 10T | hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn | hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | hoạt động bình thường | 6 |
| 6 | Cần cẩu > 6 tấn | hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Cần cầu > 25 tấn | hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy nén khí 360 m3/h | hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Búa căn | hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | hoạt động bình thường | 6 |
| 12 | Đầm dùi | hoạt động bình thường | 8 |
| 13 | Đầm dùi | hoạt động bình thường | 2 |
| 14 | Đầm cóc | hoạt động bình thường | 4 |
| 15 | Máy hàn | hoạt động bình thường | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường | 2 |
| 17 | Máy phun nhựa đường 190CV | hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi