Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046132-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211046096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:28:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,245,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2368328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.474E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự (8) với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng cống qua đê, cứng hóa mặt đê với giá trị hợp đồng ≥ 5.772.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ bảy trăm bảy mươi sáu triệu đồng. Trong đó Phần Cống có giá trị ≥ 4.597.000.000 đồng, phần đê có giá trị ≥ 1.175.000.000 đồng ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê có khẩu độ trên 1 cống B≥2m từ cấp II trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp III có khẩu độ B≥2m trên 1 cống), cứng hóa mặt đê láng nhựa.Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).- Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công tổ hợp cống qua đê và cứng hóa mặt đê.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp II hoặc 02 công trình cống qua đê cấp III có khẩu độ B≥2m trên 1 cống.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
2-máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu > 10T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 6
6-Cần cẩu > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cầu > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 6
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 8
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Xây mới cống Gia Mỹ tại K45+300, đê Hữu Trà Lý, huyện Kiến Xương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Thuân Thiên, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Thẩm định E- HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lơi hoặc đê điều) Hạng II trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Xử lý nền móng chính bằng cọc BTCT KT(30x30x750)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế27,8694
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6015tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,5317tấn
4Gia công mũi cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0523tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,9624100m²
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,053
7Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế39cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu cự ly 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế39cấu kiện
9Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế39cấu kiện
B A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền móng chính bằng cọc BTCT KT(30x30x750)cm - Hạ cọc
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,1746100m
C A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền móng chính bằng cọc BTCT KT(30x30x750)cm Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm (dùng cọc dẫn đóng âm Knc,mtc=1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,234100m
2Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,234100m cọc
D A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền móng chính bằng cọc BTCT KT(30x30x750)cm - Sản xuất cọc dẫn
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc dẫn, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,16
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc dẫn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0117tấn
3Gia công mũi cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2576tấn
4Bốc xếp lên cấu kiện cọc dẫn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg, bằng cần cẩu cự ly 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
6Bốc xếp xuống cấu kiện cọc dẫn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
7Vét bùn đặc khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,26
8Đắp cát đen khe cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,26
E A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền tường cánh phía sông và phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x700)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,7488
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4117tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,3975tấn
4Gia công mũi cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0376tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,3249100m²
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,756
7Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu cự ly 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28cấu kiện
9Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28cấu kiện
F A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền tường cánh phía sông và phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x700)cm - Hạ cọc
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,1392100m
G A/ XÂY ĐÚC CỐNG Xử lý nền tường cánh phía sông và phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x700)cm Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, đất cấp I, kích thước cọc 30x30cm (dùng cọc dẫn đóng âm Knc,mtc=1,05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,28100m
2Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,28100m cọc
3Vét bùn đặc khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,236
4Đắp cát đen khe cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,236
H A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Cừ thép chống thấm
1Cừ thép Larsen tương đương NKSP-U15 (larsen III)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2.340kg
2Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,364100m
3Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,36
4Nhựa đường xơ đayMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế112,2kg
5Gia công tôn bịt đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,016tấn
6Quét nhựa bitum nóng vào cừ thép (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế50,7
I A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Khớp nối đồng
1Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I -khớp nối nằm (chưa gồm vật liệu đồng và tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,36m
2Đồng 2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế60,7605kg
3Tôn trắng 2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế37,0269kg
4Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II -khớp nối đứng (chưa gồm vật liệu đồng và tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,28m
5Đồng 2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế166,7274kg
6Tôn trắng 2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế170,6417kg
7Đinh tán đồng D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
8Nhựa đường xơ đayMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế495,1584kg
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,24
J A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Bản đáy móng chính
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,625
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế43,732
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,4337tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,8974tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3532100m²
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan làm ván khuôn chân khay, chân răng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3667
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0259100m²
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn làm ván khuôn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
K A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Tường thân
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,36
2Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,6415tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0454tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,0996100m²
L A/ XÂY ĐÚC CỐNG Đan cống
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,648
2Gia công, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,8022tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn trần cống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,344100m²
M A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Tường hộp tường ngực
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế35,194
2Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,9902tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,8664100m²
4Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế211,96
N A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Đan công tác
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,75
2Gia công, lắp dựng cốt thép đan công tác, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0674tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép đan công tác, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,016tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đan công tác, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,05100m²
O A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Cột, dầm, sàn dàn van
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,62
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4233tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0245tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột dàn van, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2376100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,92
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,248tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0184tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,104100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,218
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1493tấn
11Thép tấm SUS 304 (mặt bích tại vị trí cột lan can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,557kg
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2572100m²
P A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Lan can dàn van
1Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế368,2533kg
2Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế96,2082kg
3Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4645tấn
4Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,32
5Bản lề SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Khóa Việt Tiệp chống cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
Q A/ XÂY ĐÚC CỐNG Thang lên dàn van
1Thép tấm SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế249,1376kg
2Ống thép SUS 304 D73,03mm, dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế125,1716kg
3Thép hộp SUS 304 KT(20x20)mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,2151kg
4Gia công thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3925tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,162
6Bu lông thép SUS 304 chân chẻ M14; L=14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
R A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Bệ vít me
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế78,414kg
2Thép tấm10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế32,97kg
3Bu lông M18x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
4Bu lông M18x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
5Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1114tấn
6Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1114tấn
7Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,68
S A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Biển ghi tên công trình
1Thép tấm SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,256kg
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,91m²
3Kẻ chữ biển ghi tên công trình bằng sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,91m²
4Dập CMC, sơn chữ màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1biển
T A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Tường cánh phía sông, phía đồng:
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,118
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế40,34
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,4058tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3748100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế51,2146
6Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,1972tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0515tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,3116100m²
U A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Kênh thượng, hạ lưu cống
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,184
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30,69
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3753100m²
4Rải vải địa kỹ thuật lót mái kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,6064100m²
5Đá dăm 2-4 lótMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,8067
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế29,988
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0497tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,6067100m²
9Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế66,0233tấn
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế66,0233tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế66,0233tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế66,0233tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế552cấu kiện
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,7221
15Ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3549100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,0784
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7567tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1404tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7594100m²
20Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế31,944
V A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Tường khóa cuối mái (T)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,4784
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,9136
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1734100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,736
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1944100m²
W A/ XÂY ĐÚC CỐNG - Hoàn trả cống buy kênh phía sông
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5549
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,3233
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1096tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m²
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1727
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,014tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0691100m²
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
9Bê tông chèn chân ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,08
10Bê tông bao nối giữa hai ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,028
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,3594
12Trát tường cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,8666
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6844
14Ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0456100m²
X A/ XÂY ĐÚC CỐNG- Gia cố mặt bằng, dốc lên xuống đê, nối tiếp kênh với tường cánh
1Ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,4164100m²
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế60,638
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,448100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt bằng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế31,3967
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1838100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế57,2195
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2779100m²
8Khe lún Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế27,786
Y A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Lề +Vai đê
1Bê tông lề + vai đê, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế47,9433
2Gia công, lắp dựng cốt thép lề + vai đê, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,7934tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,8429100m²
4Ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,9226100m²
5Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế84,2917
Z A/ XÂY ĐÚC CỐNG ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Mái đê
1Rải vải địa kỹ thuật mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19,8771100m²
2Đá dăm 2-4 lót máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế189,2116
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế252,546
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4199tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế22,114100m²
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế556,0211tấn
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế556,0211tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế556,0211tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế556,0211tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4.666cấu kiện
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế31,2714
12Ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,8244100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế47,1935
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,224tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7027tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,8911100m²
17Khe lún quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế114,121
18Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,0911100m²
19Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0546100m³
AA A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Bậc lên xuống mái đê
1Ni lông lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1993100m²
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,952
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,07100m²
AB A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Tường dốc phía sông T
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,894
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,4764
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,162tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1166tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2597100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,1537
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3569tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2295tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,955100m²
10Khe lún quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,08
AC A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Mặt đê
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3798100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3038100m³
3Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m³
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9100m²
5Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,101100m²
6Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9100m²
AD A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Lan can
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4133
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1434tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1378100m²
4Sơn cọc tiêu, cột lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,776
5Ống thép mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế201m
6Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế42,21
AE A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Cột thủy chí
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,72100m
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,744
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,328
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,042tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0726tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0029tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0336100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0656100m²
10Bu lông M18x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
11Gỗ lim làm bản mặt cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0868
12Công kẻ vẽ, gia côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5công
13Sơn cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,348
AF A/ XÂY ĐÚC CỐNG: ĐÊ PHẠM VI CỐNG, Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
1Cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình, địa hình cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9mốc
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2025
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0292tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,031100m²
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,72
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,288
7Lắp cọc mốc bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3712
9Sơn đỏ, trắng 2 nước thân mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,9025
AG A/ XÂY ĐÚC CỐNG-PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG-Đào hố móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3798100m³
2Đào bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,1269100m³
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế26,87100m³
4Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế66,339
5Đào rãnh tiêu nước, hố bơm, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế32,8
6Đào xúc đất đổ ra bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, cự ly 50m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19,503100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,8651100m³
8Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,8651100m³/km
9San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,8651100m³
10Rãnh tiêu nước Kè tre phên rơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế111,2m
11Hố bơm: Kè tre phên rơmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế32m
12Bơm nước bằng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10ca
AH A/ XÂY ĐÚC CỐNG-PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG-Đắp công trình
1Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế248,6048
2Làm và đắp đất sét luyện bằng thủ công (dùng đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế248,6048
3Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2.341,3796
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10,4154100m³
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19,9597100m³
6Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19,503100m³
7Đào xúc từ bãi tập kết về đắp, bằng máy đào 1,25m3, cự ly 50m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế19,503100m³
AI A/ XÂY ĐÚC CỐNG-PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG-Đập tạm
1Thu dọn mặt bằng, phát quang mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30100m²
2Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3.700,4227
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,5834100m³
4Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép >20cm (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế187,68
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,256100m²
6Đắp cát đen đệm bãi vật liệu, bãi đúc cấu kiện bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế40
7Láng nền nền bãi đúc cấu kiện bê tông, không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế200
8Đào phá mặt đường tránh, bãi đúc tấm lát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,9152100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,9152100m³
10Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,9152100m³/km
11Đào phá đường tránh, đập tạm, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,5834100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,5834100m³
13Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế34,5834100m³/km
14San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế37,4986100m³
15Đắp cát đen làm sàn đạo hạ cọc xử lý nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,758100m³
16Đào bạt đất tạo dốc thi công từ đê xuống hố móng trong phạm vi 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế131,6
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,316100m³
18Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,316100m³/km
19San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,316100m³
20Đào xúc cát sàn đạo để đổ ra bãi thải, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,758100m³
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,758100m³
22Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,758100m³/km
23San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,758100m³
AJ A/ XÂY ĐÚC CỐNG-PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG-Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế55,428
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2975
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế55,7255
4Vận chuyển phế thải tiếp 1900m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế55,7255
5San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5573100m³
6Tháo dỡ dàn cầu tạm các loại bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hànMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,165tấn
7Vận chuyển thiết bị cánh van tháo dỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2ca
AK A/ XÂY ĐÚC CỐNG-PHẦN ĐẤT VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG-An toàn giao thông khi thi công công trình
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,984
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0952100m²
3Tre cây L=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cây
4Sơn cọc tiêu, cột lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,8
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế20m
6Cung cấp biển báo giao thông phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
7Bóng điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bóng
8Bóng điện nhấp nháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bóng
9Dây dẫn điện PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế100m
10Nhân công chăng dây phản quang, lắp đặt dây điện, bóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2công
AL A/ XÂY ĐÚC CỐNG-Điện chiếu sáng và vận hành cống-Cấp điện
1Cáp lực CU/XPLE/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế161,6m
2Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế160m
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1458
4Thép tròn ɸ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,324kg
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0065100m²
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cấu kiện
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,43
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,108100m²
9Cột điện bê tông ly tâm LT7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cột
10Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
11Tấm treo ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5Cái
12Móc treo 20x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
13Móc néo 20x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2Cái
14Kẹp treo 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
15Kẹp néo 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2Cái
16Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10Cái
17Kẹp xiết 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4Cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,88
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,45
20Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt hộp composit loại 1 công tơ KT (500x400x300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
AM A/ XÂY ĐÚC CỐNG-Điện chiếu sáng và vận hành cống-Tiếp địa tủ điện
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cọc
2Thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,367kg
3Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10m
4Tấm bắt tiếp địa (thép dẹt 4x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
5Bu lông ê cu M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
6Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4Cái
AN A/ XÂY ĐÚC CỐNG-Điện chiếu sáng và vận hành cống-Tủ điện
1Kéo rải, lắp đặt dây dẫn PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế35m
2Lắp đặt Rơ le tự ngắt (3-30)AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,5m
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt Ampe kế 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt Vôn kế kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
9Khởi động từ kép 25A/400VMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
10Nút ấn 3 phần tử 5 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
11Đèn tín hiệu xanh, đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
12Tấm gỗ phíp (49x49)cm dầy 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1tấm
13Thanh cái đồng (30x60) dài 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
14Vỏ tủ điện 500x600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
15Tủ điện 400x300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
16Bu lông chân chẻ M12x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
17Hòm tôn kích thước 550x650x450 kèm khóa (bảo vệ ngoài tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
18Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1tủ
AO A/ XÂY ĐÚC CỐNG-Điện chiếu sáng và vận hành cống-Điện chiếu sáng
1Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt bóng đèn SON 250W ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,43
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,072100m²
5Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bảng
6Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế60m
7Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bọc nhựa Dpon-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25m
8Luồn Dây PVC 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36m
9Lắp dựng cột TC bát giác liền cần 10m mạ kẽm bằng máy vào móng cột có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cột
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2cọc
11Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4đầu cáp
AP B/ Mặt đê
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế58,68100m²
2Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế58,95100m²
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế58,95100m²
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,3316100m³
5Đào bạt thảo mái đê, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,2071100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,2071100m³
7Vận chuyển đất 1,542km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,2071100m³/km
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,2071100m³
9Đào hạ cấp mái đê, bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế86,675
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,2614100m³
11Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế690,3002m3
12Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,2446100m²
13Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,8622100m³
14Bê tông lót móng tường chắn tại CN28 rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,26
15Bê tông tường chắn tại CN28 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,4
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,292100m²
17Phá dỡ kết cấu bê tông gờ chắn bánh lề đê cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16
19Vận chuyển phế thải tiếp 1,019km, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16
AQ B/ Mặt đê-Lề đê
1Đánh xờm mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế400
2Ống nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16m
3Rải vải địa kỹ thuật bịt ống nước (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0128100m²
4Bê tông lề đê, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế99,425
5Thép tròn ɸ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế444,24kg
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lề đêMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,977100m²
7Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,6100m²
AR B/ Mặt đê-Phần dốc
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,4542100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,1553100m²
3Đào bạt thảo mái đê, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0418100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0418100m³
5Vận chuyển đất 1,542km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0418100m³/km
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0418100m³
7Đào hạ cấp mái đê, bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,53
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg,dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,128100m³
9Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế12,166m3
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2702100m²
11Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0135100m³
AS C/ Chế tạo thiết bị-I/ HÈM VAN
1Thép tấm SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế829,3727kg
2Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế137,594kg
3Thép tròn ɸ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế36,6485kg
4Gia công hèm van bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9641tấn
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1376tấn
AT C/ Chế tạo thiết bị-II/ CÁNH VAN PHÍA SÔNG
1Thép hình SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế304,0225kg
2Thép tấm SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế841,8082kg
3Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,0913tấn
4Doăng bên: cao su chữ P-40x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,3m
5Doăng đáy : Cao su tấm rộng 50 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,34m
6Doăng đỉnh : cao su chữ P-40x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,34m
7Bu lông+ đai ốc M14x70 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế69bộ
8Trục tai van thép SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3kg
AU C/ Chế tạo thiết bị-III/ CÁNH VAN PHÍA ĐỒNG
1Thép hình SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế304,0225kg
2Thép tấm SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế834,8028kg
3Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống ≤5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,0846tấn
4Doăng bên : cao su chữ P-40x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,3m
5Doăng đáy : Cao su tấm rộng 50 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,34m
6Bu lông+ đai ốc M14x70 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế54bộ
7Trục tai van thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3kg
AV D/ Mua sắm thiết bị
1Vít me 10VĐ (chạy điện kết hợp quay tay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
AW E/ Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,1759tấn
2Lắp khe van, chiều sâu lắp ≤ 10 mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,96411 tấn
3Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,91 tấn
AX F/ Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu1khoản
AY G/ Chi phí nén tĩnh cọc BTCT
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn (Trường hợp nén với tải trong tử 51-100 tấn thì chi phí vật liệu nhân hệ số k1= 1,2; chi phí nhân công và máy nhân hệ số k2 = 1,40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2lần TN
2Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2368328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.474E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự (8) với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng cống qua đê, cứng hóa mặt đê với giá trị hợp đồng ≥ 5.772.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ bảy trăm bảy mươi sáu triệu đồng. Trong đó Phần Cống có giá trị ≥ 4.597.000.000 đồng, phần đê có giá trị ≥ 1.175.000.000 đồng ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê có khẩu độ trên 1 cống B≥2m từ cấp II trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp III có khẩu độ B≥2m trên 1 cống), cứng hóa mặt đê láng nhựa.Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).- Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp III nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công tổ hợp cống qua đê và cứng hóa mặt đê.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.772.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp II hoặc 02 công trình cống qua đê cấp III có khẩu độ B≥2m trên 1 cống.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)52
2 Kỹ thuật hiện trường: 2 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoạt động bình thường3
2 máy ủi hoạt động bình thường2
3 Máy lu > 10T hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn hoạt động bình thường1
5 Ô tô tự đổ hoạt động bình thường6
6 Cần cẩu > 6 tấn hoạt động bình thường2
7 Cần cầu > 25 tấn hoạt động bình thường1
8 Máy nén khí 360 m3/h hoạt động bình thường1
9 Búa căn hoạt động bình thường2
10 Máy ép cọc ≥ 150 tấn hoạt động bình thường1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L hoạt động bình thường6
12 Đầm dùi hoạt động bình thường8
13 Đầm dùi hoạt động bình thường2
14 Đầm cóc hoạt động bình thường4
15 Máy hàn hoạt động bình thường3
16 Máy bơm nước hoạt động bình thường2
17 Máy phun nhựa đường 190CV hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->