Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) - (lý trình từ Km3 đến lý trình Km4 + 424,57m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016956-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) - (lý trình từ Km3 đến lý trình Km4 + 424,57m)
Số hiệu KHLCNT 20210754799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 11:27:00 đến ngày 2021-10-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,678,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0017741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình đường bộ, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.674.945.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.349.891.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm phó chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) - (lý trình từ Km3 đến lý trình Km4 + 424,57m)
Chương trình Phát triển đô thị quốc gia dựa trên kết quả khu vực miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay Ngân hàng thế giới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.387 Cơ quan chủ quản: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông - Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.387 Cơ quan chủ quản: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.387 Cơ quan chủ quản: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành35,5564100m3
2Đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo quy định hiện hành26,4029100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,6621100m3
4Vét rãnh hở (Htb=25cm)Theo quy định hiện hành221,621310m
5Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo quy định hiện hành54,562100m3
6Phá dỡ kết cấu cũTheo quy định hiện hành3.343,7489m3
7Đào khuôn, đất cấp IIITheo quy định hiện hành2,429100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành1,827100m3
B KC móng đường chính
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành15,8395100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cmTheo quy định hiện hành13,1995100m3
C Kết cấu mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo quy định hiện hành603,8643100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định hiện hành87,997100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định hiện hành140,1779100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo quy định hiện hành165,6123100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định hiện hành354,9492100m2
D Rãnh đan
1Bê tông rãnh đan, mác 200Theo quy định hiện hành123,2524m3
2Cắt khe 0.5x5Theo quy định hiện hành147,902910m
E Cơi rãnh
1Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành28,702100m2
2Bê tông gia cố rãnh, mác 200Theo quy định hiện hành368,3417m3
F Tấm bản đậy rãnh KT 100x100x10cm
1Ván khuôn tấm bảnTheo quy định hiện hành5,888100m2
2Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành5,0048tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành13,5424tấn
4Bê tông tấm bản vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành147,2m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành1.472cấu kiện
G Tấm bản hộp kỹ thuật KT 100x80x8cm
1Ván khuôn tấm bảnTheo quy định hiện hành4,2688100m2
2Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành4,2688tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành9,1264tấn
4Bê tông tấm bản vữa XM M250Theo quy định hiện hành92,736m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành1.472cấu kiện
H Tấm bản hố ga KT 35x120x10cm
1Ván khuôn tấm bảnTheo quy định hiện hành0,4805100m2
2Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành0,31tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành0,9765tấn
4Bê tông tấm bản vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành6,51m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành155cấu kiện
I Tấm bản rãnh ngang KT 100x80x8cm
1Ván khuôn tấm bảnTheo quy định hiện hành0,3248100m2
2Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành0,3248tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành0,6944tấn
4Bê tông tấm bản vữa XM M250Theo quy định hiện hành7,056m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành112cấu kiện
J Tấm bản rãnh ngang KT 70x80x8cm
1Ván khuôn tấm bản lTheo quy định hiện hành0,0264100m2
2Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành0,0231tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành0,0561tấn
4Bê tông tấm bản vữa XM M250Theo quy định hiện hành0,4928m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành11cấu kiện
K Vữa đệm tấm bản tận dụng
1Đệm vữa tấm bản dày 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành261,62m2
L Rãnh dọc làm mới
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo quy định hiện hành3,9265100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,9337100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,2409100m3
4Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành12,4043100m2
5Bê tông gia cố rãnh, mác 200Theo quy định hiện hành219,6746m3
6Lắp đặt ống nhựa UPVC , đường kính ống 150mmTheo quy định hiện hành0,055100m
7Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định hiện hành55đoạn ống
M Rãnh ngang làm mới
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,2112100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0308100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,011100m3
4Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành0,5181100m2
5Bê tông gia cố rãnh mác 200Theo quy định hiện hành10,23m3
N Bó vỉa 1A
1Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành14,5100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành82,5m3
3Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành2.500m
O Bó vỉa 1B
1Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,5852100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành2,464m3
3Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành77m
P Bó vỉa 3A(hố thu)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,0912tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,6954tấn
3Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,57100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành2,964m3
5Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành114m
Q Bó vỉa 5A
1Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,1416100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành0,888m3
3Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành12m
R Bó vỉa 6A
1Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành4,123100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành34,72m3
3Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành434m
S Bó vỉa 6B
1Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành1,5552100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành8,64m3
3Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành108m
T Móng bó vỉa
1Bê tông lót móng, mác 150Theo quy định hiện hành83,408m3
U Hố thu nước mặt đường
1Ván khuôn cơi rãnhTheo quy định hiện hành2,0061100m2
2Bê tông cơi rãnh ngang, mác 200Theo quy định hiện hành46,93m3
3Đắp cát công trìnhTheo quy định hiện hành3,42m3
4Ván khuôn hố thuTheo quy định hiện hành0,5814100m2
5Bê tông hố thu, mác 200Theo quy định hiện hành30,78m3
6Lắp đặt ghi thu gang làm mớiTheo quy định hiện hành2,28tấn
7Ghi thu gang Kt40x70cmTheo quy định hiện hành114bộ
V Đào đắp, phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định hiện hành15,411m3
2Cắt khe mặt đường bê tông nhựaTheo quy định hiện hành23,94100m
3Phá dỡ kết cấu đường cũTheo quy định hiện hành23,94m3
4Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo quy định hiện hành13,68m3
W Xà đỡ bó vỉa 100x10x10 (1A)
1Ván khuônTheo quy định hiện hành0,2508100m2
2Cốt thép xà đỡ, đường kính Theo quy định hiện hành0,5244tấn
3Cốt thép xà đỡ, đường kính Theo quy định hiện hành0,0912tấn
4Bê tông xà đỡ, mác 250Theo quy định hiện hành1,14m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành114cái
X Lát gạch KT30x30x3cm giả đá
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành6.949,6744m2
2Đổ bê tông lót móng, mác 150Theo quy định hiện hành694,9674m3
Y Bó vỉa hè
1Bê tông bó vỉa, mác 150Theo quy định hiện hành61,6928m3
Z Hố trồng cây
1Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành23,5925m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định hiện hành14,9701m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo quy định hiện hành54,5m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành26,16m3
AA Tháo dỡ
1Tháo dỡ nền gạch xi măng các loạiTheo quy định hiện hành12.434,045m2
2Tháo dỡ bó vỉaTheo quy định hiện hành2.780cấu kiện
3Tháo dỡ tấm bản, vỉa GPC cũTheo quy định hiện hành8.195cấu kiện
4Lắp đặt lại tấm bản đúc sẵnTheo quy định hiện hành2.543cấu kiện
5Lắp đặt bó vỉa lại bó vỉa, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành2.166m
AB Biển báo tròn
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Theo quy định hiện hành1,8m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo quy định hiện hành12cái
3Cột biển báo d80Theo quy định hiện hành36m
4Diện tích biểnTheo quy định hiện hành4,56m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150Theo quy định hiện hành1,8m3
6Thép D12 chống xoayTheo quy định hiện hành2,664kg
AC Biển báo tam giác
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Theo quy định hiện hành0,6m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo quy định hiện hành4cái
3Cột biển báo d80Theo quy định hiện hành12m
4Diện tích biểnTheo quy định hiện hành0,84m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150Theo quy định hiện hành0,6m3
6Thép D12 chống xoayTheo quy định hiện hành0,888kg
AD Biển báo hình vuông
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Theo quy định hiện hành0,3m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo quy định hiện hành2cái
3Cột biển báo d80Theo quy định hiện hành6m
4Diện tích biểnTheo quy định hiện hành0,72m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150Theo quy định hiện hành0,6m3
6Thép D12 chống xoayTheo quy định hiện hành0,444kg
AE Biển hình chữ nhật B2
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Theo quy định hiện hành3,3m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtTheo quy định hiện hành11cái
3Cột biển báo d80Theo quy định hiện hành72,6m
4Diện tích biểnTheo quy định hiện hành17,6m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150Theo quy định hiện hành3,3m3
AF Sơn giải phân cách
1Sơn kẻ dải phân cách màu đỏTheo quy định hiện hành595,76m2
2Sơn kẻ dải phân cách màu trắngTheo quy định hiện hành595,76m2
AG Sơn kẻ đường
1Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mmTheo quy định hiện hành1.580,7m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 5mmTheo quy định hiện hành57,11m2
AH Thuế TNMT
1Khai thác đất để đắpTheo quy định hiện hành3.965,51m3
AI Phí môi trường
1Khai thác đất để đắpTheo quy định hiện hành3.965,51m3
2Tận dụng từ đào sang đắpTheo quy định hiện hành3.316,0747m3
3Đất đổ điTheo quy định hiện hành6.718,354m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0017741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình đường bộ, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.674.945.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.349.891.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm phó chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy rải ≥ 110CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
6 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
7 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
8 Máy ủi ≥ 110CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
9 Máy trộn bê tông ≥250l Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->