Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 09:24:00 đến ngày 2021-11-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,154,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.614.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, ...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Và có tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điệnYêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, …:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn) (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào ≤0,8m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép≤10T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa 150l (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ TL419 đi thôn Đốc Kính, xã Đốc Tín, huyện Mỹ Đức 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức. Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội. Điện thoại |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP, ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,051 | 100m3 | |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 259 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | 972,83 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 20,631 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | 515,776 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 25,84 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 25,84 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 25,84 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 9,728 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 9,728 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 9,728 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất đắp K95 | 5.926,951 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 41 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 52,041 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1.920,06 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 76,802 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 96,003 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 96,003 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 96,003 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất đắp nền đường k95 | 2.380,944 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,856 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,214 | 100m3 | |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 14,047 | 100m3 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10,535 | 100m3 | |
| 25 | Trải nilon lớp cách ly | 70,234 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 11,391 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 1.545,15 | m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7,2 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,576 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 7,2 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 32 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 4 | cái | |
| 33 | Biển chỉ dẫn 1mx1.6m | 3,2 | m2 | |
| 34 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | 32 | chiếc | |
| 35 | Cột biển báo đường kính 113.5mm - sơn trắng đỏ | 15,6 | m | |
| 36 | Cột biển báo đường kính 80mm - sơn trắng đỏ | 108,8 | m | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 19,98 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,998 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,993 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,666 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,255 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 2,564 | m3 | |
| 43 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,6 | m2 | |
| 44 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 4,296 | m2 | |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,105 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,703 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,032 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36,397 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 189,712 | m2 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,323 | 100m3 | |
| 51 | Đất đắp | 35,877 | m3 | |
| 52 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1.040,969 | 100m | |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 166,847 | m3 | |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 1.237,038 | m3 | |
| 55 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1.395,545 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,547 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 113,663 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,444 | tấn | |
| 59 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 100,023 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 1.159,363 | m2 | |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,138 | m3 | |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,227 | 100m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,93 | 100m | |
| 64 | Đất luyện dẻo | 0,178 | 100m3 | |
| 65 | Bao tải tẩm nhựa | 141,498 | m2 | |
| 66 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 599,96 | cấu kiện | |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông. | 50,757 | m3 | |
| 68 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 172,27 | m3 | |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 603,968 | m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 8,48 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 8,48 | 100m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 8,48 | 100m3 | |
| 73 | Phát quang bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công | 25,9 | 100m2 | |
| 74 | Phát quang bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | 103,6 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan. | 10,69 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | 49,546 | tấn | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 248,6 | m3 | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2.486 | cấu kiện | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 7,458 | 100m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 472,321 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 770,629 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5.369,544 | m2 | |
| 83 | Ván khuôn cổ rãnh | 24,859 | 100m2 | |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 5,718 | tấn | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 149,154 | m3 | |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,325 | 100m3 | |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 108,12 | m3 | |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,805 | 100m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,612 | 100m2 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 50,898 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 73,95 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 348,126 | m2 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | 2,57 | 100m2 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 18,768 | m3 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,794 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 3,6 | tấn | |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 12,546 | m3 | |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 102 | cấu kiện | |
| 99 | song chắn rác bằng composite | 102 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt song chắn rác bằng thủ công | 102 | cái | |
| 101 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 31,5 | 100m | |
| 102 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | 18 | mối nối | |
| 103 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm | 18 | đoạn cống | |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | 0,07 | 100m2 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,04 | m3 | |
| 106 | Sản xuất cửa van phẳng | 3,221 | tấn | |
| 107 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | 3,221 | tấn | |
| 108 | Máy nâng hạ cửa phai - V3 | 5 | bộ | |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 44,4 | m3 | |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,27 | 100m3 | |
| 111 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 50 | 100m | |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,93 | m3 | |
| 113 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 49,65 | m3 | |
| 114 | Tháo dỡ dây Viễn thông | 250 | m | |
| 115 | Tháo dỡ cột thông tin , chiều cao cột | 8 | cột | |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,786 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,12 | m3 | |
| 119 | Dựng cột thông tin, chiều cao cột | 8 | cột | |
| 120 | Lắp lại dây viễn thông | 250 | m | |
| B | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | 1.310 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | 123 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 32 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 126 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 232 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2, 2x25 (tận dụng) | 249 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) | 1.740 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 | 5 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột | 29 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cột | 12 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột | 41 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cột | 5 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | 14 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà nánh cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 16 | Ép đầu cốt AM70 | 164 | cái | |
| 17 | Ép đầu cốt M35 | 5 | cái | |
| 18 | Ép đầu cốt M25 | 220 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | 416 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | 90 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tấm ốp cột | 56 | cái | |
| 22 | Khóa đai, đai thép | 244 | bộ | |
| 23 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 10-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 48 | cột | |
| 24 | Sơn cột điện hạ thế hoàn toàn bằng thủ công | 48 | cột | |
| 25 | Sơn số cột | 11,52 | m2 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 81,26 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 77,095 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,813 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,813 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,813 | 100m3 | |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 33 | Kéo dây tiếp địa D10 MKNN | 15 | m | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | 0,15 | 100m | |
| 36 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | 1,268 | km | |
| 37 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,063 | km | |
| 38 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | 0,018 | km | |
| 39 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | 0,126 | km | |
| 40 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | 0,249 | km | |
| 41 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | 1,74 | km | |
| 42 | Tháo dỡ hộp phân dây | 21 | hộp | |
| 43 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 41 | hộp | |
| 44 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 7 | hộp | |
| 45 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | 39 | cột | |
| C | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột théptròn côn liền cần 8m | 9 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn cao áp ở độ cao h | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | 9 | bộ | |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | 9 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 | bộ | |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 3,71 | 100m | |
| 7 | Rải dây đồng trần M10 | 3,71 | 100m | |
| 8 | Ép đầu cốt M25 | 80 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt M10 | 20 | cái | |
| 10 | Làm đầu cáp ngầm | 20 | 1 đầu cáp | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | 351 | m | |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 18 | đầu cáp | |
| 13 | Đánh số cột thép | 0,9 | 10 cột | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,76 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,76 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,058 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,058 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,058 | 100m3 | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 99,52 | m3 | |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 0,622 | 100m2 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,463 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,622 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,373 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,373 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.614.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, ...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 3 | - Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Và có tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điệnYêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, …:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kế toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn) (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 10 tấn | 4 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW (Kèm theo hóa đơn) | ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) | ≥23 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | ≥ 50m3/h | 1 |
| 10 | Máy xúc đào ≤0,8m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | ≤0,8m3 | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép≤10T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | ≤10T | 1 |
| 12 | Máy lu rung (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa 150l (Kèm theo hóa đơn) | 150l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi