Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061966-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211023475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:24:00 đến ngày 2021-11-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,154,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.614.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, ...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Và có tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điệnYêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, …:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn) (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc đào ≤0,8m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép≤10T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≤10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 150l (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ TL419 đi thôn Đốc Kính, xã Đốc Tín, huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Long. + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán của gói thầu này. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng; Địa chỉ: Số 54 phố trần đăng ninh TDP 3 phường Phú La, quận Hà Đông. Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức. Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội. Điện thoại
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP, ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III0,051100m3
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ25910m
3Phá dỡ nền bê tông972,83m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III20,631100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III515,776m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 25,84100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III25,84100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III25,84100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 9,728100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV9,728100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV9,728100m3
12Mua đất đắp K955.926,951m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường41m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9552,041100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1.920,06m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 76,802100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 96,003100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III96,003100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III96,003100m3
20Mua đất đắp nền đường k952.380,944m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9516,856100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,214100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới14,047100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên10,535100m3
25Trải nilon lớp cách ly70,234100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường11,391100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1.545,15m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7,2m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,576100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1507,2m3
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm32cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật4cái
33Biển chỉ dẫn 1mx1.6m3,2m2
34Biển tam giác phản quang cạnh 700mm32chiếc
35Cột biển báo đường kính 113.5mm - sơn trắng đỏ15,6m
36Cột biển báo đường kính 80mm - sơn trắng đỏ108,8m
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 19,98m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,998100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,993m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,666100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,255tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 2,564m3
43Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,6m2
44Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ4,296m2
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,105m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,703100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,032m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,397m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100189,712m2
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,323100m3
51Đất đắp35,877m3
52Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1.040,969100m
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax166,847m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1001.237,038m3
55Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1.395,545m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng4,547100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250113,663m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,444tấn
59Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 100,023m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1001.159,363m2
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,138m3
62Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,227100m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm1,93100m
64Đất luyện dẻo0,178100m3
65Bao tải tẩm nhựa141,498m2
66Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu599,96cấu kiện
67Phá dỡ kết cấu bê tông.50,757m3
68Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ172,27m3
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 603,968m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 8,48100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 8,48100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV8,48100m3
73Phát quang bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công25,9100m2
74Phát quang bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới103,6100m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan.10,69100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.49,546tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250248,6m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2.486cấu kiện
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng7,458100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 472,321m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75770,629m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755.369,544m2
83Ván khuôn cổ rãnh24,859100m2
84Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 5,718tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250149,154m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,325100m3
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 108,12m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,805100m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,612100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 50,898m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7573,95m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75348,126m2
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga2,57100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 25018,768m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,794100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan3,6tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25012,546m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu102cấu kiện
99song chắn rác bằng composite102bộ
100Lắp đặt song chắn rác bằng thủ công102cái
101Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 31,5100m
102Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm18mối nối
103Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm18đoạn cống
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót0,07100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,04m3
106Sản xuất cửa van phẳng3,221tấn
107Lắp đặt van phẳng - khối lượng van 3,221tấn
108Máy nâng hạ cửa phai - V35bộ
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 44,4m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,27100m3
111Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 50100m
112Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,93m3
113Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 49,65m3
114Tháo dỡ dây Viễn thông250m
115Tháo dỡ cột thông tin , chiều cao cột8cột
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,786m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,256100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,12m3
119Dựng cột thông tin, chiều cao cột8cột
120Lắp lại dây viễn thông250m
B HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm21.310m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2123m
3Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm232m
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2126m
5Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2232m
6Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2, 2x25 (tận dụng)249m
7Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng)1.740m
8Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm25m
9Lắp đặt hộp phân dây trên cột29hộp
10Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cột12hộp
11Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột41hộp
12Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cột5hộp
13Lắp đặt xà nánh cột đơn14bộ
14Lắp đặt xà nánh cột kép dọc2bộ
15Lắp đặt xà nánh cột kép ngang1bộ
16Ép đầu cốt AM70164cái
17Ép đầu cốt M355cái
18Ép đầu cốt M25220cái
19Lắp đặt ghíp 2 bulong416cái
20Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn90cái
21Lắp đặt tấm ốp cột56cái
22Khóa đai, đai thép244bộ
23Dựng cột bê tông, cột BTLT 10-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công48cột
24Sơn cột điện hạ thế hoàn toàn bằng thủ công48cột
25Sơn số cột11,52m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 81,26m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 77,095m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,813100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,813100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,813100m3
31Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
33Kéo dây tiếp địa D10 MKNN15m
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,016100m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/250,15100m
36Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 1,268km
37Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,063km
38Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp 0,018km
39Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp 0,126km
40Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 0,249km
41Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 1,74km
42Tháo dỡ hộp phân dây21hộp
43Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 41hộp
44Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 7hộp
45Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột 39cột
C CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ, lắp đặt lại cột théptròn côn liền cần 8m9cột
2Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn cao áp ở độ cao h 9bộ
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x6759bộ
4Làm tiếp địa cho cột điện9cọc
5Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm1bộ
6Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm23,71100m
7Rải dây đồng trần M103,71100m
8Ép đầu cốt M2580cái
9Ép đầu cốt M1020cái
10Làm đầu cáp ngầm201 đầu cáp
11Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50351m
12Luồn cáp ngầm cửa cột18đầu cáp
13Đánh số cột thép0,910 cột
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,76m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,76m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,058100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,058100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,058100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 99,52m3
20Băng báo hiệu cáp ngầm0,622100m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,463100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,622100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,373100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,373100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.614.000.000 VND.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, ...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 3 - Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)- Và có tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điệnYêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, …:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
6 Cán bộ phụ trách kế toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn) (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 10 tấn4
2 Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
3 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) ≥1kW2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW (Kèm theo hóa đơn) ≥1,5kW2
6 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) ≥23 KW2
7 Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
8 Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
9 Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) ≥ 50m3/h1
10 Máy xúc đào ≤0,8m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) ≤0,8m32
11 Máy lu bánh thép≤10T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) ≤10T1
12 Máy lu rung (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) Còn hoạt động tốt2
13 Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn vữa 150l (Kèm theo hóa đơn) 150l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->