Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) - (lý trình từ Km1 đến lý trình Km3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015136-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) - (lý trình từ Km1 đến lý trình Km3)
Số hiệu KHLCNT 20210754799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 11:06:00 đến ngày 2021-10-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,616,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39246585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2784E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình đường bộ, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.831.507.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.663.014.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm phó chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) - (lý trình từ Km1 đến lý trình Km3)
Chương trình Phát triển đô thị quốc gia dựa trên kết quả khu vực miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay Ngân hàng thế giới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.387 Cơ quan chủ quản: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông - Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.387 Cơ quan chủ quản: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.387 Cơ quan chủ quản: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành33,8374100m3
2Đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo quy định hiện hành25,3752100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định hiện hành2,2699100m3
4Vét rãnh hở (Htb=25cm)Theo quy định hiện hành351,555610m
5Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo quy định hiện hành50,688100m3
6Phá dỡ kết cấu cũTheo quy định hiện hành3.215,0348m3
7Đào khuôn, đất cấp IIITheo quy định hiện hành9,9876100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành5,6769100m3
B KC móng đường chính
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành15,2257100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cmTheo quy định hiện hành12,6881100m3
C Kết cấu mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo quy định hiện hành962,5427100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định hiện hành84,587100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định hiện hành163,556100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo quy định hiện hành269,5578100m2
5Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định hiện hành504,1604100m2
D Rãnh đan
1Bê tông rãnh đan mác 200Theo quy định hiện hành170,0144m3
2Cắt khe 0.5x5Theo quy định hiện hành204,017310m
E Cơi rãnh
1Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành42,495100m2
2Bê tông gia cố rãnh, mác 200Theo quy định hiện hành544,8213m3
F Tấm bản đậy rãnh KT 100x100x10cm
1Ván khuôn tấm bảnTheo quy định hiện hành7,332100m2
2Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành6,2322tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành16,8636tấn
4Bê tông tấm bản vữa XM M250Theo quy định hiện hành183,3m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành1.833cấu kiện
G Tấm bản hộp kỹ thuật KT 100x80x8cm
1Ván khuôn tấm bảnTheo quy định hiện hành5,4926100m2
2Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành5,4926tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành11,7428tấn
4Bê tông tấm bản vữa XM M250Theo quy định hiện hành119,322m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành1.894cấu kiện
H Tấm bản hố ga KT 35x120x10cm
1Ván khuôn tấm bảnTheo quy định hiện hành0,7781100m2
2Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành0,502tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành1,5813tấn
4Bê tông tấm bản vữa XM M250Theo quy định hiện hành10,542m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành251cấu kiện
I Tấm bản rãnh ngang KT 100x80x8cm
1Ván khuôn tấm bảnTheo quy định hiện hành0,7714100m2
2Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành0,7714tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK Theo quy định hiện hành1,6492tấn
4Bê tông tấm bản vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành16,758m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành266cấu kiện
J Vữa đệm tấm bản tận dụng
1Đệm vữa tấm bản dày 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành387,684m2
K Bó vỉa đá 2A
1Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 16x26x100cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành1.023m
L Bó vỉa đá 3B
1Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 16x30x100cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành44m
M Bó vỉa 1A
1Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành14,3086100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành81,411m3
3Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành2.467m
N Bó vỉa 1B
1Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,9253100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành3,896m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành121,75m
O Bó vỉa 3A(hố thu)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,0984tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,7503tấn
3Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,615100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành3,198m3
5Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành123m
P Bó vỉa 5A
1Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,2124100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành1,332m3
3Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành18m
Q Bó vỉa 6A
1Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành5,757100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành48,48m3
3Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành606m
R Bó vỉa 6B
1Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành2,16100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành12m3
3Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành150m
S Móng bó vỉa
1Bê tông lót móng, mác 150Theo quy định hiện hành118,339m3
T Hố thu nước mặt đường
1Ván khuôn cơi rãnhTheo quy định hiện hành4,0869100m2
2Bê tông cơi rãnh ngang, mác 200Theo quy định hiện hành92,12m3
3Đắp cát công trìnhTheo quy định hiện hành0,96m3
4Ván khuôn hố thuTheo quy định hiện hành0,9057100m2
5Bê tông hố thu, mác 200Theo quy định hiện hành14,04m3
6Tháo dỡ ghi thu thépTheo quy định hiện hành2,7tấn
7Lắp đặt ghi thu gang tận dụngTheo quy định hiện hành2,7tấn
8Lắp đặt ghi thu gang làm mớiTheo quy định hiện hành0,64tấn
9Ghi thu gang Kt40x70cmTheo quy định hiện hành32bộ
U Đào đắp, phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định hiện hành22,26m3
2Cắt khe mặt đường bê tông nhựaTheo quy định hiện hành6,72100m
3Phá dỡ kết cấu đường cũTheo quy định hiện hành6,72m3
4Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo quy định hiện hành3,84m3
V Xà đỡ bó vỉa 100x10x10 (1A)
1Ván khuônTheo quy định hiện hành0,0704100m2
2Cốt thép xà đỡ, đường kính Theo quy định hiện hành0,1472tấn
3Cốt thép xà đỡ, đường kính Theo quy định hiện hành0,0256tấn
4Bê tông xà đỡ, mác 250Theo quy định hiện hành0,32m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành32cái
W Xà đỡ bó vỉa 120x35x10 (1B)
1Ván khuônTheo quy định hiện hành0,4185100m2
2Cốt thép xà đỡ đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành1,647tấn
3Cốt thép xà đỡ đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,3105tấn
4Bê tông xà đỡ, mác 250Theo quy định hiện hành5,4m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành135cấu kiện
X Khung ghi thu KT 100x30
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo quy định hiện hành0,2565tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong bê tôngTheo quy định hiện hành0,2565tấn
3Thép V30x30x4mmTheo quy định hiện hành0,2565tấn
Y Lát gạch KT30x30x3cm giả đá
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành10.226,9649m2
2Bê tông lót móng, mác 150Theo quy định hiện hành1.022,6965m3
Z Lát đá tự nhiên KT30x30x3cm
1Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành4.954,8993m2
2Đổ bê tông lót móng, mác 150Theo quy định hiện hành495,4899m3
AA Bó vỉa hè
1Bê tông bó vỉa hè mác 150Theo quy định hiện hành83,4453m3
AB Hố trồng cây
1Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành40,9234m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định hiện hành32,4122m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo quy định hiện hành118m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành56,64m3
AC Tháo dỡ
1Tháo dỡ nền gạch xi măng các loạiTheo quy định hiện hành24.789,51m2
2Tháo dỡ bó vỉaTheo quy định hiện hành3.969cấu kiện
3Tháo dỡ tấm bản, vỉa GPC cũTheo quy định hiện hành12.321cấu kiện
4Lắp đặt lại tấm bản đúc sẵnTheo quy định hiện hành4.767cấu kiện
5Lắp đặt bó vỉa lại bó vỉa, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành3.024m
AD Tháo dỡ hoàn trả hạ tầng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định hiện hành113,748m3
AE Biển báo tròn
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Theo quy định hiện hành2,1m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo quy định hiện hành14cái
3Cột biển báo d80Theo quy định hiện hành42m
4Diện tích biểnTheo quy định hiện hành5,32m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150Theo quy định hiện hành2,1m3
6Thép D12 chống xoayTheo quy định hiện hành3,108kg
AF Biển báo tam giác
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Theo quy định hiện hành1,8m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo quy định hiện hành12cái
3Cột biển báo d80Theo quy định hiện hành36m
4Diện tích biểnTheo quy định hiện hành2,52m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150Theo quy định hiện hành1,8m3
6Thép D12 chống xoayTheo quy định hiện hành2,664kg
AG Biển hình chữ nhật B2
1Đào móng đất chôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp 3Theo quy định hiện hành3,9m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtTheo quy định hiện hành13cái
3Cột biển báo d80Theo quy định hiện hành85,8m
4Diện tích biểnTheo quy định hiện hành20,8m2
5Bê tông chôn cọc . Vữa XM M150Theo quy định hiện hành3,9m3
AH Sơn giải phân cách
1Sơn kẻ dải phân cách màu đỏTheo quy định hiện hành831,6m2
2Sơn kẻ dải phân cách màu trắngTheo quy định hiện hành831,6m2
AI Sơn kẻ đường
1Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mmTheo quy định hiện hành10,8m2
2Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mmTheo quy định hiện hành2.016,04m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 5mmTheo quy định hiện hành91,4m2
AJ Thay thế khe co giãn, thoát nước cầu vượt
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định hiện hành3m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định hiện hành84m
3Tháo dỡ kheTheo quy định hiện hành42m
4Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D28mm, chiều sâu khoan Theo quy định hiện hành4161 lỗ khoan
5Vữa si ka GroutTheo quy định hiện hành5,1257m3
6Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo quy định hiện hành3,3686tấn
7Lắp đặt khe co giãn răng lược C50VHTheo quy định hiện hành42m
8Quét SIKA 0.8KG/M2Theo quy định hiện hành36,12m2
AK Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 150mmTheo quy định hiện hành0,088100m
2Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiệnTheo quy định hiện hành4bộ
AL Lắp đặt
1Lắp đặt cột THGT cao 6.2m vươn 6mTheo quy định hiện hành2cột
2Lắp đặt cột THGT cao 6.2m vươn 5mTheo quy định hiện hành2cột
3Lắp đặt cột THGT côn mạ kẽm 3.9mTheo quy định hiện hành4cột
4Lắp đặt cột THGT côn mạ kẽm 2.9mTheo quy định hiện hành2cột
5Đèn THGT 3 mầu tròn loại 3xD300-LedTheo quy định hiện hành8bộ
6Đèn THGT 3 mầu mũi tên loại 3xD300-LedTheo quy định hiện hành4bộ
7Lắp Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LEDTheo quy định hiện hành10bộ
8Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDTheo quy định hiện hành8bộ
9Lắp Đèn THGT cho người đi bộ 1xf300-LedTheo quy định hiện hành10bộ
10Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươnTheo quy định hiện hành8cần đèn
11Lắp đặt tay bắt đèn tín hiệuTheo quy định hiện hành80cần đèn
12Cáp ngầm CVX/DSTA-2x10mm2, cấp nguồnTheo quy định hiện hành39,7m
13Rải cáp tín hiệu 12 x1.5mm2Theo quy định hiện hành2,2689100m
14Cáp lên đèn 5x1mm2Theo quy định hiện hành0,563100m
15Dây đồng trần M10(nối TĐ liên hoàn )Theo quy định hiện hành2,5759100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo quy định hiện hành2,5759100m
17Đào rãnh cáp, tiếp địa trên hèTheo quy định hiện hành20,23m3
18Cắt khe mặt đường bê tông nhựaTheo quy định hiện hành0,9319100m
19Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng máy khoan bê tôngTheo quy định hiện hành12,35m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0675100m3
21Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo quy định hiện hành8,99m3
22Rải ni long báo cápTheo quy định hiện hành0,7298100m2
23Bê tông nền, mác 200Theo quy định hiện hành3,26m3
24Đắp cấp phối đá dămTheo quy định hiện hành0,0489100m3
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định hiện hành10bảng
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định hiện hành20đầu cáp
27Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông TSC 0306 + bộ nguồn lưu điện UPS OnlineTheo quy định hiện hành1tủ
28Lắp khung móng tủ M16x240x240x500Theo quy định hiện hành1bộ
29Lắp khung móng cột cao 6.2mTheo quy định hiện hành4bộ
30Lắp khung móng cột cao 3.9mTheo quy định hiện hành4bộ
31Lắp khung móng cột cao 2.9mTheo quy định hiện hành2bộ
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định hiện hành22cọc
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo quy định hiện hành33m
34Đào mương cáp, đất cấp IIITheo quy định hiện hành6,6m3
35Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành6,6m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo quy định hiện hành10,95m3
37Bê tông móng, mác 200Theo quy định hiện hành10,95m3
38Rải lớp bạt dứa làm móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,0828100m2
AM Hố ga
1Đào móng, đất cấp IIITheo quy định hiện hành32,2m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành16,1m3
3Bê tông móng, mác 200Theo quy định hiện hành14,6m3
4Ván khuôn móngTheo quy định hiện hành0,097100m2
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành6,6m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành23,1m2
7Bê tông xà mũ, mác 200Theo quy định hiện hành0,6m3
8Ván khuôn xà mũTheo quy định hiện hành0,084100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo quy định hiện hành20cấu kiện
10Bê tông tấm đan, mác 250Theo quy định hiện hành0,54m3
11Cốt thép panen, đường kính Theo quy định hiện hành0,112tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo quy định hiện hành0,219tấn
AN Công tơ 3 pha
1Lắp đặt công tơ 3 phaTheo quy định hiện hành1cái
AO Thuế TNMT
1Khai thác đất để đắpTheo quy định hiện hành3.528,63m3
AP Phí môi trường
1Khai thác đất để đắpTheo quy định hiện hành3.528,63m3
2Tận dụng từ đào sang đắpTheo quy định hiện hành3.862,9736m3
3Đất đổ điTheo quy định hiện hành6.733,424m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39246585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2784E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình đường bộ, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.831.507.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.663.014.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm phó chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy rải ≥ 110CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥14T Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT3
6 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
7 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
8 Máy ủi ≥ 110CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
9 Máy trộn bê tông ≥250l Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->