Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032026-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 14:56:00 đến ngày 2021-11-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,389,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.084488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.168976E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có kết cấu mặt đường bê tông xi măng), bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; có khối lượng công tác xây dựng mặt đường BTXM ≥ 4.500 m3+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.060.944.000 VND; (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.060.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.182.832.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 55 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực. trong đó :+15 Công nhân vận hành máy thi công+ 40 Công nhân trực tiếp thi côngCó CMND/CCCD; chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung chân cừu >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 4 bánh chân cừu >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải >=50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào ≥1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 13-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô bồn vận chuyển BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường vào làng Đê Kôn, xã H’ra, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình giao thông) 2. Tài liệu chứng minh - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang - Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang; Địa chỉ: Đường Trần Phú, TT Kon Dơng, huyện Mang Yang, Tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang cây bụi | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4.135,2 | 1 m2 |
| 2 | Chặt cây | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây công | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | Cây |
| 4 | Chặt cây d30 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| 5 | Đào gốc cây công d30 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| 6 | Chặt cây d40 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| 7 | Đào gốc cây công d40 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cây |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn nhà tạm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 39,36 | 1 m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41,58 | 1 m3 |
| 10 | V/c xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,158 | 10m3/km |
| 11 | Tháo dỡ hàng rào tạm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 551 | m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp ĐC2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4.945,48 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất C2 đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 494,548 | 10m3/km |
| 3 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.774,5 | 1 m3 |
| 4 | V/c đất h/c đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 177,45 | 10m3/km |
| 5 | Đào cấp đất cấp 2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 127,35 | 1 m3 |
| 6 | V/c đất C2 đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,735 | 10m3/km |
| 7 | Phá đá mồ côi | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m3 |
| 8 | V/c đá đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | 10m3/km |
| 9 | Đào nền đường cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 502,13 | 1 m3 |
| 10 | V/c xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50,213 | 10m3/km |
| 11 | Đào nền đường ĐC3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8.120,75 | 1 m3 |
| 12 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2.682,65 | 1 m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3.370,25 | 1 m3 |
| 14 | Đào ốp mái ta luy đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60,16 | 1 m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4.379,9704 | 1 m3 |
| 16 | V/c đất về để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 437,997 | 10m3/km |
| 17 | V/c đất điều phối | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 729,6941 | 10m3/km |
| 18 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (Kể cả đất đào tận dụng đắp) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17.394,51 | 1 m3 |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường đạt K>=0.95 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.171,86 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9.664,076 | 1 m3 |
| 3 | V/c đất về để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 966,4076 | 10m3/km |
| 4 | Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8.331,1 | 1 m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3.332,44 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32.833,33 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3.582,4 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6.561,92 | 1 m3 |
| 9 | SX, LD cốt thép mặt đường d=20 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,2815 | 1 tấn |
| 10 | SX, LD cốt thép mặt đường d=12 CB300-V | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,2599 | 1 tấn |
| 11 | Cắt khe co MĐBTXM dày 20cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6.665,57 | 1 m |
| 12 | Cắt khe dọc MĐBTXM dày 20cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3.833,78 | 1 m |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5.228,3 | 1 Kg |
| 14 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 261,68 | 1 m2 |
| 15 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 306,1 | 1 m |
| 16 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 17 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,56 | 1 m3 |
| 18 | SX, LD cốt thép mặt đường d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,0438 | 1 tấn |
| 19 | SX, LD cốt thép mặt đường d=14 CB300-V | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,7775 | 1 tấn |
| D | Vuốt nối đường giao BTXM | |||
| 1 | Cắt MĐBTXM cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 75 | 1 m |
| 2 | Đào nền đường BTXM cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 156,64 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15,664 | 10m3/km |
| 4 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 260,17 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 109,2484 | 1 m3 |
| 6 | V/c đất về để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,9248 | 10m3/km |
| 7 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95(kể cả đất đào td) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 508,7 | 1 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 638,2204 | 1 m3 |
| 9 | V/c đất về để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 63,822 | 10m3/km |
| 10 | Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 550,19 | 1 m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 220,07 | 1 m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.833,95 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 810,41 | 1 m2 |
| 14 | BT MĐ đá 2x4 M250 dày 20cm (cả bù) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 366,7 | 1 m3 |
| 15 | Cắt khe co MĐBTXM dày 20cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 450,33 | 1 m |
| 16 | Cắt khe dọc MĐBTXM dày 20cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 750,86 | 1 m |
| 17 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.086,4 | 1 Kg |
| 18 | SX, LD cốt thép mặt đường d=12 CB300-V | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,4055 | 1 tấn |
| 19 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| E | Sân BT vuốt nối đoạn chợ H'Ra | |||
| 1 | Ván khuôn sân bê tông | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,89 | 1 m2 |
| 2 | Sân Bê tông đá 2x4M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 51,07 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mái bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 13,77 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 340,49 | 1 m2 |
| 5 | Gờ chắn sân bê tông đá 2x4M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,89 | 1 m3 |
| 6 | Cắt khe MĐBTXM dày 15cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 109,37 | 1 m |
| 7 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32,01 | 1 Kg |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,41 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,05 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép góc các loại | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0895 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tấm các loại | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0942 | 1 tấn |
| 13 | Gia công cốt thép d=16 CB300T | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0029 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa thu nước | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1865 | Tấn |
| 15 | Gia cống thép ống D21 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m |
| 16 | Sơn sắt thép 3 lớp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1m2 |
| 17 | Xây móng đá hộc VXM M100 dày 20cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,95 | 1 m3 |
| 18 | Láng VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,5 | 1 m2 |
| F | Rãnh xây gia cố | |||
| 1 | Đào đất chân khay gia cố ĐC3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,79 | 1 m3 |
| 2 | Xây rãnh gia cố, CK đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.387,37 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất hố tiêu năng ĐC3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 85,03 | 1 m3 |
| 4 | Xây hố tiêu năng đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 108,19 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 646,64 | 1 m2 |
| 6 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 95,88 | 1 m3 |
| 7 | GC cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,9981 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,9362 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 491,57 | 1 m2 |
| 10 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 54,13 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.463 | 1 c/kiện |
| 12 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 206 | 1 m2 |
| 13 | Đào đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27,46 | 1 m3 |
| 14 | Xây bậc nước, hố tiêu năng đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35,7 | 1 m3 |
| G | Sửa chữa lan can cầu cũ | |||
| 1 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | 1 m2 |
| 2 | Gia công cốt thép trụ lan can d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0029 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép trụ lan can d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0107 | Tấn |
| 4 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh lan can | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,69 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép thanh lan can d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép thanh lan can d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0213 | Tấn |
| 8 | Bê tông thanh lan can đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 9 | Sơn màu đỏ trắng 2 lớp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 48,23 | 1m2 |
| H | Ốp mái taluy | |||
| 1 | Đào chân khay gia cố mai taluy ĐC3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 40,46 | 1 m3 |
| 2 | Xây CK mái taluy đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 40,46 | 1 m3 |
| 3 | Xây mái taluy bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 113,64 | 1 m3 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, vạch 1.1(màu vàng) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 254,46 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 384 | 1 Cọc |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu trong gia cố mái TL& Cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 319 | 1 Cọc |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0812 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT90 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60 | 1 Cái |
| 8 | Vận chuyển biển báo tam giác | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,1466 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật, tam giác (40x90)cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| 10 | Vận chuyển biển báo chữ nhật, tam giác | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1982 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (240x150)cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cái |
| 12 | Vận chuyển biển báo chữ nhật, tam giác | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông (90x90) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Cái |
| 14 | Vận chuyển biển báo hình vuông | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,3269 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển tròn D90 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 16 | Vận chuyển biển báo tròn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| J | Tường hộ lan | |||
| 1 | SX tuờng hộ lan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,58 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 16,58 | 1 m3 |
| 4 | Thép neo CT5 d16 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2011 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 170 | 1 m |
| 6 | Vận chuyển tường hộ lan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,06 | Tấn |
| K | Cống hộp BTCT 1H150x150, L=7.1m | |||
| 1 | Trục ống cống d40 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,424 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống đất C3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 44,62 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,58 | 1 m3 |
| 4 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,58 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tròn ống cống d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2418 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,3418 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 71,36 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,02 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 150x150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | 1 ống |
| 10 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50,96 | 1 m2 |
| 11 | Vữa xi măng M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | 1m2 |
| 12 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0089 | Tấn |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,32 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,16 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 16 | Xây TĐ, TC, SC đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 40,11 | 1 m3 |
| 17 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29 | 1m2 |
| 18 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,78 | 1 m3 |
| 19 | Đào chân khay gia cố mai taluy ĐC3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60,04 | 1 m3 |
| 20 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m3 |
| 21 | Xây CK mái taluy đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 54,58 | 1 m3 |
| 22 | Xây mái taluy bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 77,12 | 1 m3 |
| L | Cống hộp BTCT 4H200x200, L=14.17m | |||
| 1 | Phá vây thi công ĐC2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 94,93 | 1 m3 |
| 2 | Đập bỏ tràn cũ đầu cống hộp H75x75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14,53 | 1 m3 |
| 3 | V/c đất vây, xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,946 | 10m3/km |
| 4 | Trục vớt cống hộp 75x75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Đoạn |
| 5 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 190,57 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 55,15 | 1 m3 |
| 7 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 39,51 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tròn ống cống d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,9259 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,3683 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép gờ ống cống d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,4669 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 959,44 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 93,97 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5,1 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp H200x200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 56 | 1 Đoạn |
| 15 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 528,64 | 1 m2 |
| 16 | Vữa xi măng M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1m2 |
| 17 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1026 | Tấn |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 79,35 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,45 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn TĐ, TC THL | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 175,29 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông TĐ, TC THL đá 2x4M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 73,05 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 70,9 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông TĐ, TC đá 2x4 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27,64 | 1 m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | 1 rọ |
| 26 | Đào dẫn dòng đất C2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 106,86 | 1 m3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,0345 | 1 m3 |
| 28 | V/c đất về để đắp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,2034 | 10m3/km |
| 29 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,65 | 1 m3 |
| 30 | Đào chân khay gia cố mai taluy ĐC2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 54,56 | 1 m3 |
| 31 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn chân khay | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 330,64 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49,6 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông mái ta luy TL đá 2x4 M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 174,26 | 1 m3 |
| 35 | Cắt khe thi công | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 170,55 | 1 m |
| 36 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 87,3 | 1 Kg |
| 37 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,05 | 1 m2 |
| 38 | V/c đất thừa đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 25,706 | 10m3/km |
| M | Cống hộp BTCT 4H250x250, L=8m | |||
| 1 | Phá vây thi công ĐC2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31,88 | 1 m3 |
| 2 | Đập bỏ tràn cũ đầu cống hộp H75x75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41,26 | 1 m3 |
| 3 | V/c đất thừa, xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7,314 | 10m3/km |
| 4 | Đào móng cống đất C2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 104,16 | 1 m3 |
| 5 | Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 41,11 | 1 m3 |
| 6 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 21,3 | 1 m3 |
| 7 | Khoan bê tông = máy khoan. Lỗ khoan fi=18, khoan sâu 20cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 75 | 1 lỗ |
| 8 | GC cốt thép d=16mm cấy vào thân cống cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 9 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tròn ống cống d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0559 | Tấn |
| 11 | Cốt thép gờ ống cống d=14mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,2025 | Tấn |
| 12 | Cốt thép gờ ống cống d=16mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,6819 | Tấn |
| 13 | Cốt thép gờ ống cống d=20mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7112 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 239,16 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 46,11 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,7 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng TĐ, TC THL | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 132,42 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông móng TĐ, TC THL đá 2x4M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 74,94 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 48,49 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông TĐ, TC đá 2x4 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 32,71 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn đầu cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,73 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép tường d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0422 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép tường d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0757 | Tấn |
| 24 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn chân khay | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 42,2 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép chân khay d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1055 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép chân khay d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1566 | Tấn |
| 28 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,03 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn khe lún | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,44 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép khe lún d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0211 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép khe lún d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0916 | Tấn |
| 32 | Bê tông khe lún đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 1 m3 |
| 33 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp chèn khe | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,62 | 1 m2 |
| 34 | Nhựa đường chèn khe lún | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,46 | 1 m2 |
| 35 | Chèn VXM M100 chèn khe lún dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m2 |
| 36 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | 1 rọ |
| 37 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,84 | 1 m3 |
| 38 | Đào đất kè chắn +rọ đá đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35,21 | 1 m3 |
| 39 | Đào đất chân khay đất cấp 2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11,51 | 1 m3 |
| 40 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,06 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn kè chắn, chân khay | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 171,78 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông kè chắn đá 2x4M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 17,61 | 1 m3 |
| 43 | Đá hộc xếp khan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24,09 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,47 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông mái ta luy TL đá 2x4 M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49,06 | 1 m3 |
| 46 | Cắt khe thi công | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 51,25 | 1 m |
| 47 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19,4 | 1 Kg |
| 48 | V/c đất thừa đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,38 | 10m3/km |
| N | Cống hộp BTCT 1H100x100, L=70.97m/9 cái | |||
| 1 | Đập bỏ cống cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31,25 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,815 | 10m3/km |
| 3 | Đào móng cống, bậc nước đất C3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.027,27 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 dày 10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 36,57 | 1 m3 |
| 5 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,53 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tròn ống cống d | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,6784 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,3527 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 610,82 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 36,62 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 346,33 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp 100x100 đoạn ống 1m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 70 | 1 Đoạn |
| 12 | Vữa xi măng M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27,5 | 1m2 |
| 13 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0616 | Tấn |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 67,1 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,24 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | 1 m3 |
| 17 | Xây TĐ, TC bằng đá hộc t/dVXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24,96 | 1 m3 |
| 18 | Xây TĐ, TC, bậc nước bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 172,58 | 1 m3 |
| 19 | Xây mái gia cố bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29,26 | 1 m3 |
| 20 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 118,49 | 1m2 |
| 21 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | 1 rọ |
| 22 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K=0.95(t/d đất đào) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 632,49 | 1 m3 |
| 23 | Đào dẫn dòng đất C3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 56,98 | 1 m3 |
| O | Cống hộp BTCT H75x75, L=85.11m/9cái | |||
| 1 | Đập bỏ tấm đan, gối công, đá hộc cống cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22,66 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,984 | 10m3/km |
| 3 | Đào móng cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 255,05 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27,6 | 1 m3 |
| 5 | Đệm giảm tải CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30,88 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,4923 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,9597 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 551,63 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 27,13 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 312,48 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 84 | 1 Đoạn |
| 12 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,25 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0592 | Tấn |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 63 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn TĐ, TC THL | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 79,98 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông TĐ, TC THL đá 2x4M150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19,05 | 1 m3 |
| 19 | Xây THL bằng đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,82 | 1 m3 |
| 20 | Xây THL bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 50,42 | 1 m3 |
| 21 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 73,27 | 1m2 |
| 22 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m ở trên cạn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 23 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 82,23 | 1 m3 |
| P | Cống bản BTCT B(70xH) L=260m/30 cái | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất câp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 259,79 | 1 m3 |
| 2 | Đập bỏ đá hộc xây, cống cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,1 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,342 | 10m3/km |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49,56 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,3981 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,1836 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,0511 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 320,16 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 202,32 | 1 m2 |
| 10 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 44,88 | 1 m3 |
| 11 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 40,15 | 1 m3 |
| 12 | Xây cống đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 353,74 | 1 m3 |
| 13 | Xây THL bằng đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,68 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 300 | 1 c/kiện |
| 15 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 200,45 | 1m2 |
| 16 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 76 | 1 m2 |
| 17 | Đào mương dẫn dòng THL đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 47,45 | 1 m3 |
| Q | Mương xây ĐĐ KT(50xH) | |||
| 1 | Đào đất mương đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24,25 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gối mương | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 26,27 | 1 m2 |
| 3 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,9 | 1 m3 |
| 4 | Xây cống đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35,95 | 1 m3 |
| R | Sửa chữa MXĐĐ KT 50xH nối TL=2.6m, HL=5 | |||
| 1 | Đập bỏ tấm đan cũ, khối xây cống cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,522 | 1 m3 |
| 2 | Cắt thành mương bê tông cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 18,6 | 1 m |
| 3 | V/c xà bần đổ xa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0532 | 10m3/km |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0746 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0319 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,54 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,91 | 1 m2 |
| 8 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| 9 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 11 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m2 |
| S | Cống bản ngang BTCT B(70xH), nối HL L=1m | |||
| 1 | Đập bỏ tường cánh cống cũ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,09 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất móng cống đất câp 3 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,29 | 1 m3 |
| 3 | Trục tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 c/kiện |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0174 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép gối đan d=6mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0086 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m2 |
| 10 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 11 | BT gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 12 | Xây cống bằng đá hộc t/d VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,09 | 1 m3 |
| 13 | Xây cống đá hộc VXM M100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,42 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 15 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,56 | 1m2 |
| 16 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m2 |
| T | Thuế TN & phí BVMT | |||
| 1 | Thuế TN & phí BVMT | 1 | 1 gói thầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.084488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.168976E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có kết cấu mặt đường bê tông xi măng), bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; có khối lượng công tác xây dựng mặt đường BTXM ≥ 4.500 m3+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19.060.944.000 VND; (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công; tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu. Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.060.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.182.832.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh quy mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên kỹ thuật thi công hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận kỹ thuật thi công của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực).Kèm theo CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự dựa trên bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại có hạng mục đường BTXM và có giá trị hợp đồng tối thiểu 70% giá trị gói thầu đang xét.Có CMND/CCCD; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh qui mô tính chất công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của công trình đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân trên công trường | 55 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh lao động còn hiệu lực. trong đó :+15 Công nhân vận hành máy thi công+ 40 Công nhân trực tiếp thi côngCó CMND/CCCD; chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề đính kèm.(Và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép >=10T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 2 | Máy lu rung chân cừu >=16T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 3 | Máy lu 4 bánh chân cừu >=25T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 4 | Máy lu rung >=25T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 5 | Máy rải >=50-60m3/h | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0.8m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 7 | Máy đào ≥1.25m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 8 | Máy đào ≥1.6m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 9 | Máy ủi >=110CV | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 10 | Máy san | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=12T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 15 |
| 13 | Máy xúc lật | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm nghiệm còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 16 | Lò nấu sơn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 18 | Trạm trộn BTXM | Giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 19 | Ô tô bồn vận chuyển BTXM | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm hóa đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi