Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062117-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211062015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:44:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,351,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu >8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đầm móng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm móng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thái Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Giang Địa chỉ: Xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội – Chi nhánh Thái Bình (Địa chỉ: Phố Phạm Thế Hiển, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Giang Địa chỉ: Xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Giang Địa chỉ: Xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Giang Địa chỉ: Xã Thái Giang, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục thi công
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo HSTK5,6871100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK4,2031100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Theo HSTK4,2031100m3/1km
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK251,055100m
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK5,3411100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK7,0761100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK30,1319m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK95,846m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK12,3935m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK8,2765m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,4358100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0544100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,5872100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,08100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,8847100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8915100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,561tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,0511tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK3,1427tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0705tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,4844tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2257tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,3129tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1302tấn
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,1776m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK89,7485m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK6,2823100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo HSTK1,4839100m3
29Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK0,3916100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1305100m3
31Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,2611100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK0,2611100m3/1km
33Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK1,6553m3
34Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,3107m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,517m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,9856m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0338100m2
38Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0482100m2
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,054100m2
40Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1284tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0393tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,0606tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK161cấu kiện
44Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,1018m3
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK82,1892m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9,2116m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK53,9736m2
48Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bểTheo HSTK71,2kg
49Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK8,9207m3
50Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK17,1713m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK57,2894m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,3903m3
53Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK103,3373m3
54Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK8,4896m3
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK4,1509100m2
56Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK6,0031100m2
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,7102100m2
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1858100m2
59Ván khuôn sàn máiTheo HSTK9,7916100m2
60Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,943100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5442tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,6849tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,8035tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,3869tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,611tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK7,8152tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK10,8102tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,6023tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5845tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4557tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0492tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK82,8517m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK162,8927m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,0341m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK19,9692m3
76Xây tam cấp, cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK21,0445m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,9692m3
78Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK13,5103m3
79Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,9271m3
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK503,7424m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK548,1498m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK979,1m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK36,6m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK120,35m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK776,5664m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK1.860,252m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3.318,869m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.316,908m2
89Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.286,7m
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK371,66m
91Đắp các chi tiết đầu và chân cộtTheo HSTK15công
92Vật liệu để đắp các chi tiết đầu và chân cộtTheo HSTK16cái
93Công kẻ vân giả đá chân móngTheo HSTK15công
94Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK135,6646m2
95Láng granitô cầu thangTheo HSTK135,6646m2
96Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo HSTK36,9m
97Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo HSTK207,56m
98Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK31,7307m3
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Theo HSTK774,3166m2
100Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Theo HSTK65,5128m2
101Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Theo HSTK37,1462m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Theo HSTK175,044m2
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240Theo HSTK3,12m2
104Tôn cao nền bằng bê tông than xỉTheo HSTK4,4683m3
105Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉTheo HSTK4,4684m3
106SX cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (có bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK99m2
107Sx cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK79,2m2
108Sx cửa sổ 1 cánh cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo HSTK5,28m2
109SX vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK59,6294m2
110Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo HSTK183,48m2
111Lắp dựng vách kính nhựa lõi thépTheo HSTK59,6294m2
112SX hoa sắt cửa đi bằng INOX 304 20x10x1Theo HSTK247,82kg
113Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK1,2078tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK183,48m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK51,30581m2
116SXLD vách cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (hoàn thiện cả phụ kiện)Theo HSTK12,4155m2
117SXLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm Alumium khung nhựa lõi thépTheo HSTK3,6m2
118SX lan can INOX cầu thangTheo HSTK454,266kg
119Trụ INOX D100 dày 3mm và mặt bíchTheo HSTK2bộ
120Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK25,2m2
121SXLD lan can hành lang bằng thep INOXTheo HSTK394,9709kg
122Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK55,0002m2
123Gia công xà gồ thépTheo HSTK2,575tấn
124Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,575tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK156,331m2
126Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK3,6556100m2
127Nắp tôn đậy cửa lên mái và khóaTheo HSTK1bộ
128Chữ nổi bằng gạch Granit vữa XMM75Theo HSTK30chữ
129Đắp lô gô nổi vữa XMM75Theo HSTK1bộ
130Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo HSTK4,16m2
131INOX 304 vuông 50*30*1 đỡ chậu rửaTheo HSTK22,407kg
132Vít nở M10 liên kết tườngTheo HSTK256cái
133Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,02m3
134Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK4,914m3
135Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK21,411m3
136Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK28,8m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK28,8m2
138Dây nối nguồn 3x16mm2Theo HSTK150m
139Dây trục chính 2x10mm2Theo HSTK115m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK400m
141Dây chờ điều hòa 2x4mm2Theo HSTK220m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK800m
143Ống nhựa bảo hộ dây dẫn 15mmTheo HSTK1.000m
144Ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20mmTheo HSTK115m
145Đế điện chìm các loạiTheo HSTK195hộp
146Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK26cái
147Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK5cái
148Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK18bảng
149Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK4bảng
150Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK73cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSTK42cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK3cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK1cái
154Hộp đấu dâyTheo HSTK25hộp
155Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK50bộ
156Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK24cái
157Đèn LED vuông 300*300*38-24WTheo HSTK35cái
158Hạt công tắcTheo HSTK83cái
159Đầu nắp mạng INTERNETTheo HSTK20cái
160SWITCH 16 cổngTheo HSTK3cái
161Dây INTERNETTheo HSTK250m
162Ống nhựa bảo hộ d15mm cho dây mạngTheo HSTK200m
163Tủ điện tổng âm tường 300*200*150Theo HSTK3cái
164Móc treo quạt trần bằng INOXTheo HSTK24cái
165Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK51,0721m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK51,072m3
167Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK9cọc
168Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo HSTK159,6m
169Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
170Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
171Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK323,06m
172Ren chân kim thuTheo HSTK1công
173Ca máy kiểm traTheo HSTK1ca
174Chân bật d 8Theo HSTK180cái
175Đệm lim, đệm cao suTheo HSTK6bộ
176Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo HSTK6kg
177Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mmTheo HSTK1100m
178Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK8cái
179Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK8cái
180Rọ chắn rác bằng INOXTheo HSTK8cái
181Phễu thu nước bằng nhựaTheo HSTK8cái
182Đai Inốc giữ ốngTheo HSTK100cái
183Ống PVC D21 thoát nước hành langTheo HSTK25cái
184Ống PVC D42 thoát nước mái sảnhTheo HSTK2cái
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mmTheo HSTK0,5100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,08100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,8100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mmTheo HSTK1,25100m
189Van khóa PPR D40Theo HSTK5cái
190Van khóa PPR D32Theo HSTK2cái
191Van khóa PPR D25Theo HSTK5cái
192Tê PPR 40, 40/25Theo HSTK5cái
193Tê PPR 32/25Theo HSTK2cái
194Tê PPR D25, 25/20Theo HSTK20cái
195Côn PPR D40-32Theo HSTK2cái
196Côn PPR 32-25Theo HSTK5cái
197Cút PPR D40Theo HSTK3cái
198Cút PPR D25Theo HSTK10cái
199Cút PPR 20Theo HSTK20cái
200Nối PPR 20Theo HSTK20cái
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK8cái
202Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK2bể
203Phao cơTheo HSTK2cái
204Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mmTheo HSTK0,3100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mmTheo HSTK0,2100m
206Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo HSTK1cái
207Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo HSTK1cái
208Bịt đầu D50Theo HSTK1cái
209Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK0,25100m
210Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 75mmTheo HSTK0,5100m
211Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mmTheo HSTK0,1100m
212Tê 110Theo HSTK8cái
213Cút 110Theo HSTK5cái
214Tê 75Theo HSTK8cái
215Cút 75Theo HSTK8cái
216Cút 110/75Theo HSTK5cái
217Côn 75/42Theo HSTK5cái
218Cút 42Theo HSTK5cái
219Lắp đặt xí bệtTheo HSTK11bộ
220Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK8bộ
221Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK8cái
222Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK2bộ
223Lắp đặt gương soiTheo HSTK8cái
224Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK8cái
225Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK8cái
226Ga thu nước sànTheo HSTK8cái
227Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK3bộ
228Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK3cái
229Hộp chữa cháy + thiết bịTheo HSTK6bộ
230Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgTheo HSTK7chiếc
231Bình bọt chữa cháy loại 4 kgTheo HSTK7chiếc
232Biển tiêu lệnh nội quy PCCCTheo HSTK7chiếc
233Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK2,05621m3
234Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,6854m3
235Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,6633m3
236Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0402100m2
237Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,2552m3
238Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK10,452m2
239Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240Theo HSTK10,05m2
240Đắp đất bồn hoaTheo HSTK6,03m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy ủi San gạt1
3 Máy lu >8 tấn Đầm móng1
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa trộn vữa2
6 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
7 Máy hàn Hàn sắt thép1
8 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
9 Đầm cóc Đầm móng2
10 Ô tô tự đổ Chở hàng hóa3
11 Máy vận thăng lồng Nâng hạ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->