Gói thầu: Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003925-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210509047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 10:42:00 đến ngày 2021-10-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,853,198,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục cải tạo, xây mới, cấp điện, cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao tem/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí)
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Thanh Am, phường Thượng Thanh, quận Long Biên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Liên danh Công ty CP xây dựng ADB Hà Nội – Công ty cổ phần tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ - Công ty CP Phòng cháy chữa cháy Việt Nam + Nhà thầu kiểm định kết cấu công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng BHC Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,818m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,771tấn
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2605tấn
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5443100m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,0416m2
6Phá dỡ nền gạch CeramicTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290,8278m2
7Phá dỡ nền granitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,28m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5556m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,7444m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,108m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,44m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5896tấn
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,56m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4653100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4653100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4653100m3
18Phí đổ phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,53m3
C CẢI TẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2197m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8115m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,339m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,969m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,339m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7703m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2456m3
8Gia công lam sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
9Lắp dựng lam sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,11m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1036m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0028m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,208m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9128m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,64m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,7608m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5766m3
17Đắp cát bục giảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0056100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5556m3
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.476,9773m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.240,1078m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.997,9899m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.710,5902m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,2158m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,2158m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
29Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,4m2
30Phá dỡ nền khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,174m2
31Đục lớp lớp gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,96m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,4524m2
33Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,114m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1431100m3
35Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1431100m3
36Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1431100m3
37Phí đổ phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,31m3
38Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
39Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,46m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT254,466m2
41Lát nền gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,174m2
42Lắp dựng vách ngăm (Bảo dưỡng, sửa chữa vách ngăn tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,4m2
43Thi công trần Cell nhôm 100x100x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,174m2
44Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình, thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2782tấn
45Gia công giằng mái thép thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
46Lắp dựng hệ khung thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3682tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,9368m2
48Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,31m2
49Gia công khung che điều hoàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7543tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,64m2
51Lắp dựng khung thép che điều hoàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7543tấn
52Nan chắn nắng chữ Z132 a150 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,148m2
53Lắp dựng nan che điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,148m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT292,3634m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,868m2
56Lát nền bục giảng bằng gạch granite 600x600mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,316m2
57Công tác ốp gạch vào tường chân bục giảng bằng gạch granite 600x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9568m2
58Thi công Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT384,2808m2
59Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
60Gia công hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,68m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
D ĐIỆN TRONG NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Lắp đặt đèn led vuông 215x215mm, 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt Đèn Led downlight D110-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
4Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m loại tán quang âm trần Led 3x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân âm tường (Đế+mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân âm sàn (Đế+mặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt tủ điện âm tường 7 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
11Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
12Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
E PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT520m
F PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
2Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
3Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
4Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 (dây E)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
6Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT380m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
9Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
10Lắp đặt quạt thông gió, Q=900m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
13Ống nối mềm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
14Ống thông gió, chu vi 200x200m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
15Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
16Ống thông gió, KT 300x200m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
17Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Bạt nối mềm D300 dài 0.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
24Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152m
29Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
30Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
31Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
32Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
33Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
37Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,52100m
38Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,52100m
G CẢI TẠO NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt (mua mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt vòi xịt (mua mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy (mua mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam (mua mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt chậu rửa (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Lắp đặt chậu rửa (mua mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
8Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnh (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
9Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnh (mua mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
10Gương Việt Nhật tráng bạc phủ đồng, gương dày 5mm, mài xiết cạnh, cắt theo thiết kế (Đã bao gồm lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,899m2
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
8Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
6Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
J KHỐI HỌC 01-CẢI TẠO
K PHẦN PHÁ DỠ
L PHÁ DỠ WC
1Tháo dỡ Tec nước inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
2Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trọn gói
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,66m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,2m
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
8Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,2m2
9Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,174m2
10Phá dỡ nền khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,16m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,4m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, tường wcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,44m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0783100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0783100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0783100m3
16Phí đổ phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,83m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,36m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT547,2m
19Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,6m2
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,76m2
21Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2655tấn
22Tháo dỡ kết sắt thép lan can bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3238tấn
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,017m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,0394m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,1798m3
26Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,981m
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4481m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,7036m3
29Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0728m3
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m2
31Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,992m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.530,3789m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8943100m3
35Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8943100m3
36Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8943100m3
37Phí đổ phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT189,43m3
M PHẦN CẢI TẠO LỚP HỌC CŨ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1627m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,5136m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1722m3
4Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2410 lỗ
5Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D14-16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2701 lỗ khoan
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,234m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0234100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0122tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7049m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6266100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3405tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4688tấn
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,1528m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216,683m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,808m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,4446m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,4446m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,4446m2
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2655tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5876100m2
21Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,7252m2
22Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,482m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,0394m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT670,4049m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.391,6178m2
26Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,24m2
27Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,8m2
28Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,185m2
29Cửa chống cháy tham khảo cửa ( phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,776m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT243,225m2
31Gia công hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2771tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,978m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,2m2
34Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,86m
35Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,304m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,304m2
38Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,41m
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, khe lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2638m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3952m2
41Gia công lắp đặt tôn úp chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,36m
42Gia công khung che điều hoàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5388tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6m2
44Nan chắn nắng chữ Z132 a200 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,82m2
45Lắp dựng nan che điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,82m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4326100m2
N KHỐI HỌC 1 - PHẦN XÂY MỚI
O PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,9554m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2628100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,125tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5742tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,045tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3088tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3088tấn
8Cọc dẫn bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,556m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0256100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0256100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0256100m3
16Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,556m3
P PHẦN MÓNG NHÀ HỌC XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2039100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0486100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0399m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,6816m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9443100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,054100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7222tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,515tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,945m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0329m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5447m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3011100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8095100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3562tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3862tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7815tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0934100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,4835m3
Q KHOAN CẤY RAMSET (TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH)
1Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,810 lỗ
2Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D20-28Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481 lỗ khoan
R BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7499100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6095100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,875m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5559m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0595100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1277tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0199tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1144tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2007m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,974m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,974m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,44m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,038m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,759m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0348100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0708tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
S PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỌC XÂY MỚI
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9386m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,0386m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,171100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3875tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2509tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,946tấn
7Con kê 25-30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.960con
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,5173m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,9421100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2564100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0972tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1154tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7808tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT213,4807m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9016100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2389tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4039m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6876100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6802tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2892tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3617m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6478100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2869tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0866tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4658m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2242100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2639tấn
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9692tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,8m2
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9692tấn
31Con kê bê tông dầm 25-30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47.172cái
32Con kê bê tông lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.948cái
33Con kê bê tông lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.201cái
34Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình, thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4844tấn
35Gia công giằng mái thép thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0107tấn
36Lắp dựng hệ khung thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4951tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,144m2
T PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,7235m3
2Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,7655m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7584m3
4Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,1947m3
5Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0976m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,622m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8514m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,803m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9842m3
10Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7674m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT594,7945m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.010,2662m2
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT412,8496m2
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,998m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT713,895m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.175,0932m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT740,7925m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.312,104m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.010,2662m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.301,8378m2
21Gia công lan can thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3213tấn
22Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,272m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9963m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,7619m2
25Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,85md
26Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6141tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6861m2
28Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,62m2
29Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
30Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,5468m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,4762m2
32Thi công trần nhôm 100x100x50x15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,4762m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,4762m2
34Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT291,168m2
35Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,333m2
36Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,3637m2
37Thanh đỡ chậu Inox 304 ( quy đổi tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
38Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.465,7916m2
39Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,8386m2
40Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,6955m2
41Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,1782m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,6955m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,7252m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,7252m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,7252m2
46Thi công Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT622,3506m2
47Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,1802m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9169m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0154m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3958m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,971m2
52Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,7302m2
53Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,36m2
54Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,96m2
55Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,535m2
56Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,64m2
57Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,766m2
58Cửa chống cháy tham khảo cửa ( phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,96m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,495m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,766m2
61Gia công hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4111tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,8908m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,07m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8707100m2
65Máng tôn rộng 0.98mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
66Thang lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
67Nắp thăm mái (thi công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Tay vin D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
69Cửa tường thu hồi (Cửa sắt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
U LAM NHÔM CHE ĐIỀU HOÀ
1Gia công khung che điều hoàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,439tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,368m2
3Lắp dựng khung thép che điều hoàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,439tấn
4Nan chắn nắng chữ Z132 a150 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,964m2
5Lắp dựng nan che điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,964m2
V XÂY MỚI BỤC GIẢNG
1Đắp cát bục giảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0667100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6677m3
3Công tác ốp gạch vào tường 200x600m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,3344m2
4Lưới thép chống nứt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315,66m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5475100m2
W ĐIỆN TRONG NHÀ HỌC XÂY MỚI
X PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
Y ĐÈN
1Lắp đặt Đèn Led downlight D110-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
2Lắp đặt đèn led vuông 215x215mm, 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn panel vuông 300x300-24wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41bộ
4Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226bộ
Z CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường ( đã bao gồm đề âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn ( đã bao gồm đề âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
4Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
AA TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
3Lắp đặt tủ điện âm tường 7 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16tủ
4Lắp đặt tủ điện âm tường 5 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4tủ
AB ÁPTOMAT
1Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
10Lắp đặt biến dòng 150A/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
AC PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN
1Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT745m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.770m
AD PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
2Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x16mm2(dây E)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
3Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT560m
4Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 (dây E)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT560m
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 (dây E)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
8Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.920m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT850m
11Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT850m
AE ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36máy
2Lắp đặt quạt thông gió, Q=770m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
5Ống nối mềm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
6Ống thông gió, chu vi 200x200m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27m
7Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
8Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Bạt nối mềm D300 dài 0.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
13Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540m
15Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT540m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750m
18Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08100m
19Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
20Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
24Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,26100m
25Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,26100m
AF ĐIỆN THOẠI+ÂM THANH
AG MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt mặt 2 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
2Nhân hạt RJ11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22nhân
3Lắp đặt hộp nối PVC trung gian các tuyến ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
4Cáp điện thoại 10x2x0.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
5Cáp trục điện thoại lõi đồng 0.5mm vỏ chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT560m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT960m
7Máng cáp kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
8Bộ treo máng ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160bộ
9Nối máng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140cái
10Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AH BÁO GIỜ HỌC VÀ ÂM THANH IP
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT520m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.230m
3Lắp đặt cáp âm thanh chống nhiễu 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT310m
4Lắp đặt cáp âm thanh chống nhiễu 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.850m
5Lắp đặt cáp âm thanh chống nhiễu 4x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
AI INTERNET
1Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
2Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
3Cáp quang UT 4 lõi đa ModeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
4Nhân mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
5Dây nhảy cáp quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Dây nhảy đồng CAT6 1.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24sợi
7Cáp UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT825m
8Cáp quang 4core có lõi gia cườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT940m
AJ ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9505100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9505100m3
3Lắp đặt báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20sứ
4Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,83100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT337m
6Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT337m
7Cáp quang 4core có lõi gia cườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT562m
8Cáp quang 8core có lõi gia cườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
AK NƯỚC NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
AL PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
AM PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85100m
5Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
20Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
23Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
24Lắp đặt kép mạ kẽm D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt kép mạ kẽm D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AN PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,95100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58100m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
14Lắp đặt cút nhựa uPVC 135độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
15Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
16Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC135 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D125/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
27Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
28Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
30Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
31Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
33Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
AO THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6100m
2Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
3Lắp đặt phễu thu D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Lắp Rọ thu đường kính D110 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
AP CẢI TẠO KHỐI HỌC 2
AQ PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
4Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,66m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,174m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,96m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,4524m2
9Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,174m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100m3
11Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100m3
13Phí đổ phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7384100m2
15Đục tẩy bề mặt tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,7856m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2734m3
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410,4m
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,12m2
19Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,88m2
20Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2m2
21Phá dỡ nền granitoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,286m2
22Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,4166m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,1215m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.940,4516m2
25Vệ sinh mái, sê nô thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,6464m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1559100m3
27Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1559100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1559100m3
29Phí đổ phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,59m3
AR CẢI TẠO
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,4074m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,564m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,4095m2
4Lát bục giảng bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,63m2
5Gia công khung che điều hoàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3233tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,56m2
7Lắp dựng khung thép che điều hoàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3233tấn
8Nan chắn nắng chữ Z132 a200 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,492m2
9lắng dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,492m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.318,5977m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.831,5434m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,9365m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,9365m2
14Hàn bổ sung và ghép 2 hoa sắt thành hoa sắt mới, hàn thanh liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
15Hàn thêm thanh liên kết hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,88m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,64m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,64m2
19Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,8m2
20Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,6m2
21Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
22Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2m2
23Thay khóa cửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,52m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,0466m2
26Thi công Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265,7106m2
27Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
28Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,46m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT254,466m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,174m2
31Lắp dựng vách ngăm (Bảo dưỡng, sửa chữa vách ngăn tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,4m2
32Cung cấp, thi công hoàn thiện trần nhôm hợp kim 100x100x50mm, nhà WC (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,058m2
33Cung cấp, thi công hoàn thiện trần nhôm hợp kim 100x100x50mm, nhà WCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,116m2
34Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót , lớp phẳng t)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,86m
35Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót , lớp phẳng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,304m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,304m2
38Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,41m
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,256m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, khe lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2638m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6512m2
42Gia công lắp đặt tôn úp chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,36m
AS CẢI TẠO ĐIỆN KHỐI HỌC 2
AT ĐÈN
1Lắp đặt Đèn Led downlight D110-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
AU CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
AV PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
AW PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
2Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
AX HÚT MÙI WC:
1Lắp đặt quạt thông gió, Q=770m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4Ống nối mềm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
5Ống thông gió, chu vi 200x200m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
6Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
7Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Bạt nối mềm D300 dài 0.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
14Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC-dây E1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
AY NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2
AZ PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt (mua mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt vòi xịt (mua mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy (mua mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt chậu rửa (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
7Lắp đặt chậu rửa (mua mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
8Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnh (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
9Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnh (mua mới)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
BA PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
8Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
BB PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
6Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
BC PHẦN PHÁ DỠ
BD PHÁ DỠ WC
1Tháo dỡ Tec nước inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
2Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trọn gói
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265,874m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa bátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
8Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,78m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480,356m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,419tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,0178m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,6185m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2656100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,342100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,342100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,342100m3
17Phí đổ thải tương đương đất C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT434,2m3
BE PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG
BF KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5747100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,014100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,7606m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,426m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7062m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5669100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2728100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3652tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9548tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,7445m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9579100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9579100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,8388m3
BG KHOAN CẤY THÉP MÓNG
1Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2710 lỗ
2Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6210 lỗ
3Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D16-18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2701 lỗ khoan
4Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D20-28Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6201 lỗ khoan
BH PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,5331m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,674m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,9716100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0529tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,722tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9708tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,6827m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9712100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3393100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8564tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0449tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,4633m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0462100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,0471tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2183m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8095100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8568tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3983tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1799m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9578100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1928tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6966tấn
24Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT432,0513m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT432,0513m2
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7304tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7963tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,728100m2
BI PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,6519m3
2Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,9186m3
3Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,6968m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,9911m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8778m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6055m3
7Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,918m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT698,7407m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT263,8895m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.385,3057m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.460,477m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT358,2696m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT866,8202m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT962,6302m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.070,8725m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.385,3057m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.685,5668m2
18Gia công lan can thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4749tấn
19Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7705tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,343m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,1213m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,8576m2
23Tay vịn lan can gỗ nhóm KT60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,4md
24Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0612tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,2034m2
26Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,08m2
27Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
28Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,654m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,6476m2
30Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,6476m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,6476m2
32Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,107m2
33Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,7005m2
34Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,944m2
35Thanh đỡ chậu Inox 304 (quy đổi tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
36Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,112m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.128,0898m2
38Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75,bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT298,512m2
39Công tác ốp gạch chân tường hành lang 600x100mm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,4m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT393,6448m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT393,6448m2
42Thi công Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT362,2644m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375,8368m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375,8368m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375,8368m2
46Thi công trần C300 dày 0.8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT451,4128m2
47Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ VernerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,95m2
48Trát mặt trên mái bê tông cong, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT313,692m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT313,692m2
50Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm (bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT437,0764m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0198m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7062m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2383m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,625m2
55Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,9814m2
56Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,625m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,408m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0112100m3
59Lát gạch bê tông giả đá 400x400x50, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m2
60Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,2m2
61Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,92m2
62Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,876m2
63Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,758m2
64Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 8,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,426m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,996m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236,184m2
67Gia công hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0278tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,0988m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,584m2
70Cửa khung nắng chữ C85 a86 dày 0.6mm:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,272m2
71Cửa khung nắng chữ Z dày 0.6mm:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,448m2
72Lam trang trí mặt ngoài hình viên đạndày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,4md
73Nắp bịt hình viên đạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
74Lắp dựng nan trang trí mặt đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,1625m2
75Gia công hệ khung thép bắt nan nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4037tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT167,9331m2
77Nhôm cắt CNC các biểu tượng thể thaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,16m2
78Dòng chữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trọn gói
79Gia công hệ khung thép hộp trang trí mái mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2502tấn
80Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2502tấn
81Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.250,22kg
82Lưới thép chống nứt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,6778m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,014100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,464100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,928100m2
BJ ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
BK PHẦN ĐIỆN
BL ĐÈN+QUẠT
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
2Lắp đặt quạt treo tường -150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
BM ĐÈN
1Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
2Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
3Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
4Lắp đặt ốp trần đèn led vuông 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39bộ
5Lắp đặt Đèn Led downlight 3 bóng 3x3WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
6Lắp đặt đèn led thanh 1,2m-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
7Lắp đặt đèn led pha 150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
8Lắp đặt các loại đèn Led panen 1200x300, 36wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
BN CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường ( đã bao gồm đề âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
2Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 (đế âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
BO TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tủ
BP ÁPTOMAT
1Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 300A- ICU 25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 80A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
10Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt biến dòng 150A/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
BQ PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN
1Máng kim loại 100x100 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.970m
BR PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x95)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
3Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
4Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
5Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
8Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
9Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165m
10Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.220m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750m
15Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270m
17Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750m
18Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.220m
BS TIẾP ĐỊA
1Đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
2Thanh thép dẹt 40x4mm nối cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
3Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
BT ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,93100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,93100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,93100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,93100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
7Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
9Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
10Lắp đặt quạt thông gió, Q=770m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
13Ống nối mềm D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
14Ống thông gió, chu vi 200x200m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23m
15Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
16Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Bạt nối mềm D300 dài 0.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.080m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT473m
BU NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
BV PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
BW PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25100m
5Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
20Lắp đặt chếch nhựa PPR ren trong D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
21Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
24Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
25Lắp đặt kép mạ kẽm D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt kép mạ kẽm D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
BX PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,76100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,25100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64100m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
14Lắp đặt cút nhựa uPVC 135độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
15Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
16Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC135 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D125/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
27Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
28Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
30Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
31Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
33Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
BY THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
3Lắp đặt phễu thu D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
4Lắp Rọ thu đường kính D110 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 135độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
BZ PHẦN MÓNG
CA KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1862100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1604100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5696m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,863m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5048m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9752100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1795100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6651tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9316tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6658tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,7908m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4285100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5236m3
CB PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,4004m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3455100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,275tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6116tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9108tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2696m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9336100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,322tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9724tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9784tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,283m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5925100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2795tấn
CC PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,468m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,67m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,8888m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,7273m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT373,4296m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,36m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259,25m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT792,7669m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT352,61m2
10Gia công lan can thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5284tấn
11Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1308tấn
12Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,616m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,5288m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,5112m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,6104m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8848m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4648m3
18Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,064m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,827m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,828m3
21Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,975m2
22Lưới thép chống nứt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,6m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4323100m2
CD PHẦN ĐIỆN + NƯỚC NHÀ CẦU
CE ĐIỆN NHÀ CẦU
1Lắp đặt Đèn Led downlight D110-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
2Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
CF THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
3Lắp đặt phễu thu D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp Rọ thu đường kính D90 inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
CG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
CH TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT574,38m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.080,4756m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,4285m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT574,38m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.654,8556m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,4285m2
CI NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,9356m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,3592m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,5764m2
CJ NHÀ BƠM
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,224m2
2Căng lưới chống nứtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,224m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,224m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,396m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,1876m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,6564m2
CK CỔNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,24m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,0604m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,24m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,0604m2
CL NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2249100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1438100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5396m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5711m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5234100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1577tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1197tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5318tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0552tấn
10Bu long M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,656m3
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6792tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2394tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,7097m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,7097m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,322100m2
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324m2
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1962tấn
CM SÂN, ĐƯỜNG, CÂY XANH
CN San nền, đổ thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1046100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1046100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1046100m3
4Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410,46m3
CO SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,2m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0386100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0386100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0386100m3
5Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,86m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.040m2
CP SÂN BÓNG ĐÁ
CQ * PHÁ DỠ
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1247m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7388100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,83100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,83100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,83100m3
7Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183m3
CR * CẢI TẠO:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0504100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,648m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,392m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7m2
7Bộ ghi gang 75kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
CS CỘT ĐÈN, CỘT CĂNG LƯỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,242100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,452m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,856m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3264100m2
5Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84tấn
6Lớp đá base 2x4 dày 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6754100m3
7Lớp đá mạt phía trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2251100m3
8Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân , chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450,24m2
9Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ và nhân công thi công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450,24m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,0976m2
11Cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,2md
12Tăng đơ+khóa cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
13Lưới chắn bóng,Lưới gônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT653,2m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m2
15Khung móng cột đèn M24x675x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
16Lắp đặt cột điện, cột treo lướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cột
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cọc
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,8712m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6632m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,6632m2
CT CÂY XANH
CU * PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,3782m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5538100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5538100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5538100m3
5Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,38m3
CV * CẢI TẠO:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8416m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5366m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9536m3
4Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,88m2
CW PHẦN CÂY XANH
1Bàng Đài Loan D20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cây
CX CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ. CHỐNG SÉT
CY CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
CZ TỦ HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,224m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035100m2
4Đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
5Vỏ tủ điện tổng H1000xW800xD300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
DA HÀO CÁP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6405100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6405100m3
3Sứ báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
4Lắp đặt báo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6sứ
DB PHẦN ÔNG GHEN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 195/150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,39100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92100m
DC PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x240+1x120)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x120+1x170)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92m
DD CHỐNG SÉT
1Kim thu sét bán kính bảo vệ 107m (trọn bộ theo bản vẽ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Cáp đồng bện 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
3Băng đồng tiếp đất 30x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
4Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
6Bộ Đếm SétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
DE CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THẺ
DF CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,393100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,393100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính cút 65/D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
DG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,504100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,096100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,26m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,469m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT444,021m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,285m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,808100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,42m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,534100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,584tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT262cấu kiện
14Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
15Nạo vét hố ga (bao gồm cả vận chuyển phế thải đúng nơi quy định đảo bảo vệ sinh môi trường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13ga
DH BỂ THU MỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9701m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2673100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1815100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0292100m2
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5869m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0213m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,685m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0469100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2509m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0334tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0191100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3599m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0654tấn
17Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
DI THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mẫu
3Quạt gắn tường thông gió công suất 770 m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
DJ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1+ Điều hòa 18.000 BTU
Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/h
Công suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz
Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800W
Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
2+ Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
3Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thườngCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4+ Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Điều hòa âm trần 48,000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 48.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 5.100WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 62dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
6+ Lắp đặt điều hòa 48.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,75%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục cải tạo, xây mới, cấp điện, cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.75
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
5 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
6 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
8 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
9 Tổ trưởng kỹ thuật 1 Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao tem/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->