Gói thầu: Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003925-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-02 10:42:00 đến ngày 2021-10-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,853,198,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục cải tạo, xây mới, cấp điện, cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao tem/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí) Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Thanh Am, phường Thượng Thanh, quận Long Biên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,818 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,771 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2605 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5443 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,0416 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290,8278 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5556 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,7444 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,108 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5896 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4653 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4653 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4653 | 100m3 |
| 18 | Phí đổ phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,53 | m3 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2197 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8115 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,339 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,969 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,339 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7703 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2456 | m3 |
| 8 | Gia công lam sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lam sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1036 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0028 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,208 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9128 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,7608 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5766 | m3 |
| 17 | Đắp cát bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5556 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.476,9773 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.240,1078 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.997,9899 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.710,5902 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,2158 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,2158 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,4 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,174 | m2 |
| 31 | Đục lớp lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,96 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,4524 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,114 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1431 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1431 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1431 | 100m3 |
| 37 | Phí đổ phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,31 | m3 |
| 38 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 39 | Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,46 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 254,466 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,174 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách ngăm (Bảo dưỡng, sửa chữa vách ngăn tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,4 | m2 |
| 43 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,174 | m2 |
| 44 | Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình, thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2782 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hệ khung thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3682 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,9368 | m2 |
| 48 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,31 | m2 |
| 49 | Gia công khung che điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7543 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung thép che điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7543 | tấn |
| 52 | Nan chắn nắng chữ Z132 a150 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,148 | m2 |
| 53 | Lắp dựng nan che điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,148 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 292,3634 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,868 | m2 |
| 56 | Lát nền bục giảng bằng gạch granite 600x600mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,316 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường chân bục giảng bằng gạch granite 600x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9568 | m2 |
| 58 | Thi công Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 384,2808 | m2 |
| 59 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| D | ĐIỆN TRONG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông 215x215mm, 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led downlight D110-12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m loại tán quang âm trần Led 3x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân âm tường (Đế+mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân âm sàn (Đế+mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường 7 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| E | PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| F | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 (dây E) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió, Q=900m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ống nối mềm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Ống thông gió, chu vi 200x200m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 15 | Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Ống thông gió, KT 300x200m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Bạt nối mềm D300 dài 0.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152 | m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| G | CẢI TẠO NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (mua mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt (mua mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy (mua mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam (mua mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa (mua mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnh (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnh (mua mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Gương Việt Nhật tráng bạc phủ đồng, gương dày 5mm, mài xiết cạnh, cắt theo thiết kế (Đã bao gồm lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,899 | m2 |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| J | KHỐI HỌC 01-CẢI TẠO | |||
| K | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| L | PHÁ DỠ WC | |||
| 1 | Tháo dỡ Tec nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,174 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,16 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, tường wc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0783 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0783 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0783 | 100m3 |
| 16 | Phí đổ phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,36 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 547,2 | m |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,76 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2655 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép lan can bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3238 | tấn |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,017 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,0394 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,1798 | m3 |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,98 | 1m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4481 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,7036 | m3 |
| 29 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0728 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 31 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,992 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.530,3789 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8943 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8943 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8943 | 100m3 |
| 37 | Phí đổ phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 189,43 | m3 |
| M | PHẦN CẢI TẠO LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1627 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,5136 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1722 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 10 lỗ |
| 5 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D14-16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7049 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6266 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3405 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4688 | tấn |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,1528 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216,683 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,808 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,4446 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,4446 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,4446 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2655 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5876 | 100m2 |
| 21 | Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,7252 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,482 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,0394 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 670,4049 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.391,6178 | m2 |
| 26 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 27 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 28 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,185 | m2 |
| 29 | Cửa chống cháy tham khảo cửa ( phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,776 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 243,225 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2771 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,978 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 34 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,86 | m |
| 35 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 38 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,4 | 1m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2638 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3952 | m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt tôn úp chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,36 | m |
| 42 | Gia công khung che điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5388 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 44 | Nan chắn nắng chữ Z132 a200 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,82 | m2 |
| 45 | Lắp dựng nan che điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,82 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4326 | 100m2 |
| N | KHỐI HỌC 1 - PHẦN XÂY MỚI | |||
| O | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,9554 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2628 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,125 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5742 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,045 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3088 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3088 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 16 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,556 | m3 |
| P | PHẦN MÓNG NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0486 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0399 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,6816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9443 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,054 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,515 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,945 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0329 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5447 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3011 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8095 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3562 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3862 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7815 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0934 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,4835 | m3 |
| Q | KHOAN CẤY RAMSET (TOÀN BỘ CÔNG TRÌNH) | |||
| 1 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 lỗ |
| 2 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D20-28 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| R | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7499 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6095 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5559 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2007 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,974 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,974 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,44 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,038 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| S | PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9386 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,0386 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,171 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3875 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2509 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,946 | tấn |
| 7 | Con kê 25-30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.960 | con |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,5173 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,9421 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2564 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0972 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1154 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7808 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213,4807 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,9016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,2389 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4039 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6876 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6802 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2892 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3617 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6478 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2869 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0866 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4658 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2242 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2639 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9692 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9692 | tấn |
| 31 | Con kê bê tông dầm 25-30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47.172 | cái |
| 32 | Con kê bê tông lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.948 | cái |
| 33 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.201 | cái |
| 34 | Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình, thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4844 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hệ khung thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4951 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,144 | m2 |
| T | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,7235 | m3 |
| 2 | Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,7655 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7584 | m3 |
| 4 | Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193,1947 | m3 |
| 5 | Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0976 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,622 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8514 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,803 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9842 | m3 |
| 10 | Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7674 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 594,7945 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.010,2662 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 412,8496 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,998 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 713,895 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.175,0932 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 740,7925 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.312,104 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.010,2662 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.301,8378 | m2 |
| 21 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3213 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,272 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,9963 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,7619 | m2 |
| 25 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,85 | md |
| 26 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6141 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6861 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,62 | m2 |
| 29 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 30 | Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,5468 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,4762 | m2 |
| 32 | Thi công trần nhôm 100x100x50x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,4762 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,4762 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291,168 | m2 |
| 35 | Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,333 | m2 |
| 36 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,3637 | m2 |
| 37 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( quy đổi tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.465,7916 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,8386 | m2 |
| 40 | Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,6955 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,1782 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,6955 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,7252 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,7252 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,7252 | m2 |
| 46 | Thi công Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 622,3506 | m2 |
| 47 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,1802 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9169 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0154 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3958 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,971 | m2 |
| 52 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,7302 | m2 |
| 53 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,36 | m2 |
| 54 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 93x93x2,0mm kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 55 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,535 | m2 |
| 56 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 57 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,766 | m2 |
| 58 | Cửa chống cháy tham khảo cửa ( phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255,495 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,766 | m2 |
| 61 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4111 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,8908 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,07 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8707 | 100m2 |
| 65 | Máng tôn rộng 0.98m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 66 | Thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Nắp thăm mái (thi công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tay vin D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cửa tường thu hồi (Cửa sắt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| U | LAM NHÔM CHE ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Gia công khung che điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,368 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung thép che điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 4 | Nan chắn nắng chữ Z132 a150 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,964 | m2 |
| 5 | Lắp dựng nan che điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,964 | m2 |
| V | XÂY MỚI BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Đắp cát bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6677 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường 200x600m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3344 | m2 |
| 4 | Lưới thép chống nứt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315,66 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5475 | 100m2 |
| W | ĐIỆN TRONG NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| Y | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led downlight D110-12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông 215x215mm, 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn panel vuông 300x300-24w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226 | bộ |
| Z | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường ( đã bao gồm đề âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn ( đã bao gồm đề âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AA | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 7 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 5 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| AB | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt biến dòng 150A/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AC | PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN | |||
| 1 | Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 745 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.770 | m |
| AD | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x16mm2(dây E) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 (dây E) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 (dây E) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.920 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 850 | m |
| AE | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió, Q=770m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Ống nối mềm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Ống thông gió, chu vi 200x200m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 7 | Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Bạt nối mềm D300 dài 0.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,26 | 100m |
| 25 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,26 | 100m |
| AF | ĐIỆN THOẠI+ÂM THANH | |||
| AG | MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 2 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Nhân hạt RJ11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | nhân |
| 3 | Lắp đặt hộp nối PVC trung gian các tuyến ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 4 | Cáp điện thoại 10x2x0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Cáp trục điện thoại lõi đồng 0.5mm vỏ chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 960 | m |
| 7 | Máng cáp kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Bộ treo máng áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | bộ |
| 9 | Nối máng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AH | BÁO GIỜ HỌC VÀ ÂM THANH IP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.230 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp âm thanh chống nhiễu 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp âm thanh chống nhiễu 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.850 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp âm thanh chống nhiễu 4x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| AI | INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 3 | Cáp quang UT 4 lõi đa Mode | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Nhân mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Dây nhảy cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Dây nhảy đồng CAT6 1.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | sợi |
| 7 | Cáp UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 825 | m |
| 8 | Cáp quang 4core có lõi gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 940 | m |
| AJ | ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9505 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | sứ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,83 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 337 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 337 | m |
| 7 | Cáp quang 4core có lõi gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 562 | m |
| 8 | Cáp quang 8core có lõi gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| AK | NƯỚC NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| AL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| AM | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép mạ kẽm D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép mạ kẽm D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AN | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC135 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D125/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| AO | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp Rọ thu đường kính D110 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AP | CẢI TẠO KHỐI HỌC 2 | |||
| AQ | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,66 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,174 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,96 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,4524 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,174 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 13 | Phí đổ phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7384 | 100m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,7856 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2734 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410,4 | m |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165,12 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,286 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,4166 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,1215 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.940,4516 | m2 |
| 25 | Vệ sinh mái, sê nô thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,6464 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1559 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1559 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô - 10,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1559 | 100m3 |
| 29 | Phí đổ phế thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,59 | m3 |
| AR | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,4074 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,4095 | m2 |
| 4 | Lát bục giảng bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,63 | m2 |
| 5 | Gia công khung che điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3233 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khung thép che điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3233 | tấn |
| 8 | Nan chắn nắng chữ Z132 a200 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,492 | m2 |
| 9 | lắng dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,492 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.318,5977 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.831,5434 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,9365 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,9365 | m2 |
| 14 | Hàn bổ sung và ghép 2 hoa sắt thành hoa sắt mới, hàn thanh liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Hàn thêm thanh liên kết hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 19 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 20 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 21 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 22 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 23 | Thay khóa cửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197,52 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,0466 | m2 |
| 26 | Thi công Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265,7106 | m2 |
| 27 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 28 | Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,46 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 254,466 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,174 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách ngăm (Bảo dưỡng, sửa chữa vách ngăn tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,4 | m2 |
| 32 | Cung cấp, thi công hoàn thiện trần nhôm hợp kim 100x100x50mm, nhà WC (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,058 | m2 |
| 33 | Cung cấp, thi công hoàn thiện trần nhôm hợp kim 100x100x50mm, nhà WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,116 | m2 |
| 34 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót , lớp phẳng t) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,86 | m |
| 35 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót , lớp phẳng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 38 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,4 | 1m |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,256 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2638 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6512 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt tôn úp chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,36 | m |
| AS | CẢI TẠO ĐIỆN KHỐI HỌC 2 | |||
| AT | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led downlight D110-12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| AU | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AV | PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| AW | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| AX | HÚT MÙI WC: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió, Q=770m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Ống nối mềm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Ống thông gió, chu vi 200x200m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bạt nối mềm D300 dài 0.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC-dây E1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| AY | NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| AZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (mua mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt (mua mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy (mua mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa (mua mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnh (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnh (mua mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| BA | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BB | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống kiểm tra uPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BC | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| BD | PHÁ DỠ WC | |||
| 1 | Tháo dỡ Tec nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265,874 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa bát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,78 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480,356 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,419 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,0178 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165,6185 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2656 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,342 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,342 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,342 | 100m3 |
| 17 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 434,2 | m3 |
| BE | PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| BF | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5747 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,014 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,7606 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,426 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5669 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2728 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3652 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9548 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,7445 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9579 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9579 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,8388 | m3 |
| BG | KHOAN CẤY THÉP MÓNG | |||
| 1 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | 10 lỗ |
| 2 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | 10 lỗ |
| 3 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D16-18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D20-28 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 620 | 1 lỗ khoan |
| BH | PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5331 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,674 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,9716 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0529 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,722 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9708 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,6827 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9712 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3393 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8564 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0449 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,4633 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,0462 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,0471 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2183 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8095 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8568 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3983 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1799 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9578 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1928 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6966 | tấn |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432,0513 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432,0513 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7304 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7963 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,728 | 100m2 |
| BI | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,6519 | m3 |
| 2 | Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,9186 | m3 |
| 3 | Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,6968 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,9911 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8778 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6055 | m3 |
| 7 | Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,918 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 698,7407 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 263,8895 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.385,3057 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.460,477 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 358,2696 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 866,8202 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 962,6302 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.070,8725 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.385,3057 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.685,5668 | m2 |
| 18 | Gia công lan can thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4749 | tấn |
| 19 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7705 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,343 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,1213 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,8576 | m2 |
| 23 | Tay vịn lan can gỗ nhóm KT60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,4 | md |
| 24 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0612 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,2034 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,08 | m2 |
| 27 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 28 | Quét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,654 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,6476 | m2 |
| 30 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,6476 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,6476 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,107 | m2 |
| 33 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,7005 | m2 |
| 34 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,944 | m2 |
| 35 | Thanh đỡ chậu Inox 304 (quy đổi tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,112 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.128,0898 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75,bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298,512 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch chân tường hành lang 600x100mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,4 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,6448 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,6448 | m2 |
| 42 | Thi công Trần hợp kim nhôm 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362,2644 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375,8368 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375,8368 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375,8368 | m2 |
| 46 | Thi công trần C300 dày 0.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 451,4128 | m2 |
| 47 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ Verner | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261,95 | m2 |
| 48 | Trát mặt trên mái bê tông cong, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 313,692 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 313,692 | m2 |
| 50 | Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm (bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 437,0764 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0198 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7062 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2383 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,625 | m2 |
| 55 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,9814 | m2 |
| 56 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,625 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 59 | Lát gạch bê tông giả đá 400x400x50, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 60 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,2 | m2 |
| 61 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 62 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,876 | m2 |
| 63 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,758 | m2 |
| 64 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 8,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,426 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,996 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236,184 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0278 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,0988 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,584 | m2 |
| 70 | Cửa khung nắng chữ C85 a86 dày 0.6mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,272 | m2 |
| 71 | Cửa khung nắng chữ Z dày 0.6mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,448 | m2 |
| 72 | Lam trang trí mặt ngoài hình viên đạndày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,4 | md |
| 73 | Nắp bịt hình viên đạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 74 | Lắp dựng nan trang trí mặt đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,1625 | m2 |
| 75 | Gia công hệ khung thép bắt nan nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4037 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 167,9331 | m2 |
| 77 | Nhôm cắt CNC các biểu tượng thể thao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,16 | m2 |
| 78 | Dòng chữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 79 | Gia công hệ khung thép hộp trang trí mái mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2502 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2502 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.250,22 | kg |
| 82 | Lưới thép chống nứt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,6778 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,014 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,464 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,928 | 100m2 |
| BJ | ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| BK | PHẦN ĐIỆN | |||
| BL | ĐÈN+QUẠT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường -150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| BM | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ốp trần đèn led vuông 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led downlight 3 bóng 3x3W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led thanh 1,2m-12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led pha 150W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led panen 1200x300, 36w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| BN | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường ( đã bao gồm đề âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 (đế âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BO | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| BP | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 300A- ICU 25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 80A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt biến dòng 150A/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| BQ | PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN | |||
| 1 | Máng kim loại 100x100 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.970 | m |
| BR | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x95)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.220 | m |
| BS | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Thanh thép dẹt 40x4mm nối cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| BT | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,93 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió, Q=770m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Ống nối mềm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Ống thông gió, chu vi 200x200m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 15 | Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bạt nối mềm D300 dài 0.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 473 | m |
| BU | NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| BV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| BW | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép mạ kẽm D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép mạ kẽm D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| BX | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC135 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D125/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| BY | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp Rọ thu đường kính D110 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| BZ | PHẦN MÓNG | |||
| CA | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1604 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5696 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,863 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9752 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1795 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6651 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9316 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6658 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,7908 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4285 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5236 | m3 |
| CB | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4004 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3455 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6116 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9108 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9336 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9724 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9784 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,283 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5925 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2795 | tấn |
| CC | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,8888 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,7273 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373,4296 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,36 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259,25 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 792,7669 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 352,61 | m2 |
| 10 | Gia công lan can thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5284 | tấn |
| 11 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1308 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134,616 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,5288 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,5112 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,6104 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8848 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4648 | m3 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,064 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,827 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,975 | m2 |
| 22 | Lưới thép chống nứt tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4323 | 100m2 |
| CD | PHẦN ĐIỆN + NƯỚC NHÀ CẦU | |||
| CE | ĐIỆN NHÀ CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led downlight D110-12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| CF | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp Rọ thu đường kính D90 inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| CG | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| CH | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 574,38 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.080,4756 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,4285 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 574,38 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.654,8556 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,4285 | m2 |
| CI | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,9356 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,3592 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,5764 | m2 |
| CJ | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,224 | m2 |
| 2 | Căng lưới chống nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,224 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,224 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,396 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,1876 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,6564 | m2 |
| CK | CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,0604 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,0604 | m2 |
| CL | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1438 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5396 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5711 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5234 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1577 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5318 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 10 | Bu long M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,656 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6792 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2394 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,7097 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,7097 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,322 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 324 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1962 | tấn |
| CM | SÂN, ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| CN | San nền, đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1046 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1046 | 100m3 |
| 4 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410,46 | m3 |
| CO | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.040 | m2 |
| CP | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| CQ | * PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1247 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7388 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,83 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,83 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,83 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183 | m3 |
| CR | * CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 7 | Bộ ghi gang 75kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| CS | CỘT ĐÈN, CỘT CĂNG LƯỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,242 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3264 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 6 | Lớp đá base 2x4 dày 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6754 | 100m3 |
| 7 | Lớp đá mạt phía trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2251 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân , chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450,24 | m2 |
| 9 | Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ và nhân công thi công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450,24 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,0976 | m2 |
| 11 | Cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,2 | md |
| 12 | Tăng đơ+khóa cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Lưới chắn bóng,Lưới gôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 653,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 15 | Khung móng cột đèn M24x675x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cột điện, cột treo lưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8712 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6632 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6632 | m2 |
| CT | CÂY XANH | |||
| CU | * PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,3782 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5538 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,38 | m3 |
| CV | * CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8416 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5366 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9536 | m3 |
| 4 | Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,88 | m2 |
| CW | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Bàng Đài Loan D20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| CX | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ. CHỐNG SÉT | |||
| CY | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| CZ | TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Vỏ tủ điện tổng H1000xW800xD300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| DA | HÀO CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6405 | 100m3 |
| 3 | Sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | sứ |
| DB | PHẦN ÔNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| DC | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x240+1x120)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x120+1x170)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | m |
| DD | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 107m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Bộ Đếm Sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DE | CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THẺ | |||
| DF | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính cút 65/D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| DG | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,504 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,096 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,26 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,469 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 444,021 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,285 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262 | cấu kiện |
| 14 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Nạo vét hố ga (bao gồm cả vận chuyển phế thải đúng nơi quy định đảo bảo vệ sinh môi trường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | ga |
| DH | BỂ THU MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9701 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5869 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0213 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,685 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2509 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3599 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| DI | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | mẫu |
| 3 | Quạt gắn tường thông gió công suất 770 m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| DJ | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | + Điều hòa 18.000 BTU Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/h Công suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800W Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | + Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thườngCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | + Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Điều hòa âm trần 48,000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 48.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 5.100WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 62dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | + Lắp đặt điều hòa 48.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,75% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục cải tạo, xây mới, cấp điện, cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu: Hợp đồng tương tự + quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác tương đương.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao tem/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi