Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) - Công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ thành phố Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211010341-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) - Công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ thành phố Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 09:41:00 đến ngày 2021-11-01 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữanhà BTCT,bể xả, bể hút,lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80%khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. Trong đó 1.400.000.000 = 1 x 1.400.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Mày đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày đào ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt tôn 15kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tôn 15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khuấy sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lốc tôn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lốc tôn 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí >=360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >=360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun sơn 400 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn 400 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) - Công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ thành phố Bắc Ninh Cải tạo, nâng cấp hệ thống trạm bơm cục bộ (Thành phố Bắc Ninh) thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY, NHÀ QUẢN LÝ - TRẠM BƠM HAI VÂN | |||
| 1 | Phá dỡ móng nhà trạm, nhà kho, móng gạch | Chương V của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ trần nhà trạm, bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 24,99 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 109,881 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 124,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 124,7 | m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể hút, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể hút, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng nhà trạm, nhà quản lý, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sân đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của E-HSMT | 11,35 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. VK bệ đỡ máy | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,55 | m3 |
| 44 | AD rải nilon lót đáy móng | Chương V của E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,38 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 34,59 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 176,265 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 176,265 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,55 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhà | Chương V của E-HSMT | 176,265 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần + dầm | Chương V của E-HSMT | 76,04 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 176,265 | m2 |
| 55 | Thép cửa đi, cửa sổ bọc tôn khung thép hộp | Chương V của E-HSMT | 224,51 | kg |
| 56 | Thép hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 123,84 | kg |
| 57 | Chốt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 58 | Khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Bản lề | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 63 | Thép hộp 5x10cm (vì kèo+xà gồ) | Chương V của E-HSMT | 486,23 | kg |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Rọ chắn rác D48 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 72 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,19 | 100m |
| B | NẠO VÉT - TRẠM BƠM HAI VÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I. AD bóc đất phong hóa | Chương V của E-HSMT | 1,438 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,155 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 8,155 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp bờ quây | Chương V của E-HSMT | 25,57 | m3 |
| 6 | Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20CV | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| C | Tháo dỡ thiết bị để thay mới (tháo đỡ đường ống bằng 60% chi phí lắp đặt) và vận chuyển TB về bãi tập kết, cự ly vận chuyển 30m - TRẠM BƠM HAI VÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị của công trình cũ (đầu máy bơm + bệ bơm + bệ động cơ) | Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 2 | Tháo đường ống; cút, van clape D300 bằng phương pháp mặt bích | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 3 | Tháo đường ống D300 (cả cút; van ) | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 4 | Gia công đoạn ống D300, t=3, l=1000; 3000 có bích lắp 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 5 | Gia công cút, côn, ống leo, khớp lắp ráp D300, t=3; rọ rác D300 | Chương V của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 7 | Phun 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày tối thiểu khi khô 0.04 mm | Chương V của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 8 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày khi khô 0.32 mm | Chương V của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồi | Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hệ thống máy bơm mồi | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 11 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống và khớp lắp ráp bằng pp mặt bích D300 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 13 | Lắp ống loe; cút D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp kiềng đỡ và rọ rác; van clape D300 (tính bằng 50% cút) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chạy thử máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Tổ |
| D | PHẦN PHÁ DỠ - TRẠM BƠM ĐỒNG ĐANH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 174,01 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 36,58 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| E | LÀM MỚI -TRẠM BƠM ĐỒNG ĐANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 3 | Nắp mương grating kt 1000x1000 quy cách 40x3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 87,01 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 87,01 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,17 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhà | Chương V của E-HSMT | 87,01 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần nhà | Chương V của E-HSMT | 36,57 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 87,01 | m2 |
| 11 | Cửa tôn, khung thép hộp | Chương V của E-HSMT | 99,56 | kg |
| 12 | Khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Chốt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Bản lề | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,65 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 22 | Gia công thang sắt. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn. AD lắp dựng thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 24 | Thép L100x100x10 | Chương V của E-HSMT | 98,19 | kg |
| 25 | Thép L45X45X5 | Chương V của E-HSMT | 20,67 | kg |
| 26 | Bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Gia công lan can. Chỉ tính vlp+nc+máy | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 29 | Thép ống d60 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 35,85 | kg |
| 30 | Thép ống d42 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 11,05 | kg |
| 31 | Thép ống d27 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 18,88 | kg |
| 32 | Thép tròn d16 | Chương V của E-HSMT | 7,58 | kg |
| F | Tháo dỡ thiết bị để thay mới (tháo đỡ đường ống bằng 60% chi phí lắp đặt) và vận chuyển TB về bãi tập kết, cự ly vận chuyển 30m -TRẠM BƠM ĐỒNG ĐANH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị của công trình cũ (đầu máy bơm + bệ bơm + bệ động cơ) | Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 2 | Tháo đường ống; cút, van clape D300 bằng phương pháp mặt bích | Chương V của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 3 | Tháo đường ống D300 (cả cút; van ) | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 4 | Gia công đoạn ống D300, t=3, l=1000; 3000 có bích lắp 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 5 | Gia công cút, côn, ống leo, khớp lắp ráp D300, t=3; rọ rác D300 | Chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 7 | Phun 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày tối thiểu khi khô 0.04 mm | Chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 8 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày khi khô 0.32 mm | Chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 9 | Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồi | Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hệ thống máy bơm mồi | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 11 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống và khớp lắp ráp bằng pp mặt bích D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 13 | Lắp ống loe; cút D300 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp kiềng đỡ và rọ rác; van clape D300 (tính bằng 50% cút) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chạy thử máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Tổ |
| G | PHẦN PHÁ DỠ -TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 74,5 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 37 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 20,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 25,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 25,54 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 42,88 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,011 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,211 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 194,952 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 100m3 |
| H | PHẦN LÀM MỚI - TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể hút, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 13,74 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể hút, bể xả chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể hút, bể xả đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,118 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,334 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy+trụ đỡ ống hút, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường trụ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớp giấy | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,21 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,21 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,21 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,21 | m2 |
| 24 | Thép vuông 5x10cm | Chương V của E-HSMT | 176,15 | kg |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| I | PHẦN CỐNG TƯỚI - TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 23,165 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 32,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 32,6 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy cửa vào, cửa ra, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường+cửa van | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ thân cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 22 | Máy đóng mở V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Công lắp đặt máy đóng mở V1. Tạm tính 01 công thợ bậc 3.5/7 | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| J | GIA CÔNG CHẾ TẠO CỬA VAN + DÀN - TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ | |||
| 1 | Gia công cửa van + dàn | Chương V của E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 2 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Chương V của E-HSMT | 2,53 | 1m2 |
| 3 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Chương V của E-HSMT | 2,53 | 1m2 |
| 4 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Chương V của E-HSMT | 2,53 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt van phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| K | PHẦN NẠO VÉT -TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ - KÊNH HÚT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,334 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 433,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 433,4 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 433,4 | 100m3 |
| L | PHẦN NẠO VÉT -TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ- BỜ QUÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Chương V của E-HSMT | 52,751 | m3 |
| 3 | Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20CV | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. Phá bờ quây thi công | Chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| M | Tháo dỡ thiết bị để thay mới (tháo đỡ đường ống bằng 60% chi phí lắp đặt) và vận chuyển TB về bãi tập kết, cự ly vận chuyển 3 -TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị của công trình cũ (đầu máy bơm + bệ bơm + bệ động cơ) | Chương V của E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 2 | Tháo đường ống; cút, van clape D300 bằng phương pháp mặt bích | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 3 | Tháo đường ống D300 (cả cút; van ) | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 4 | Gia công các đoạn ống D300, t=3, có bích lắp 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 5 | Gia công cút, côn, ống leo, khớp lắp ráp D300, t=3; rọ rác D300 | Chương V của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V của E-HSMT | 25,7 | m2 |
| 7 | Phun 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày tối thiểu khi khô 0.04 mm | Chương V của E-HSMT | 25,7 | m2 |
| 8 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày khi khô 0.32 mm | Chương V của E-HSMT | 25,7 | m2 |
| 9 | Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồi | Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hệ thống máy bơm mồi | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 11 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống và khớp lắp ráp bằng pp mặt bích D300 | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 13 | Lắp ống loe; cút D300 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp kiềng đỡ và rọ rác; van clape D300 (tính bằng 50% cút) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Chạy thử máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Tổ |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT TỦ ĐIỀU KHIỂM CÁC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ KT 1200X600X300 | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ KT 700X500X250 | Chương V của E-HSMT | 7 | tủ |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 5 | Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | MC -130A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 10 | Aptomat 3P-100A (ABN 103c-100A) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | MC -85A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Aptomat 3P-60A (ABN 103c-60A) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MC -50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 15 | Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 17 | Rơ le EOCR SS-05S | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3) | Chương V của E-HSMT | 39 | quả |
| 19 | Ti 250/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 20 | Ti 100/5A | Chương V của E-HSMT | 30 | quả |
| 21 | Ti 50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 140 | 1 cái |
| 23 | Aptomat 1P -6A (EZ934106) | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 24 | Đồng hồ Ampe 250/5A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đồng hồ Vol -500v | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Đồng hồ Ampe 100/5A | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Khóa chuyển mạch vol | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 29 | Nút ấn + đèn báo | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Chống sét hạ áp GZ500 | Chương V của E-HSMT | 27 | quả |
| 31 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 32 | 5 Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh 0,3kg) | Chương V của E-HSMT | 1,5 | kg |
| 33 | 6 Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh 1,7kg) | Chương V của E-HSMT | 3,4 | kg |
| 34 | Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 9 | lô |
| 35 | Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điện | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 36 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 162 | cái |
| 38 | Dây Cu/PVC 1x16 mm2 (giá 4/2021) | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| O | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN CÁC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tử | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| P | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BƠM HAI VÂN | |||
| 1 | Máy bơm+động cơ: Q=790 m3/h; H=6,0 m, N=22kw; n=980 v/p | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống máy bơm mồi: 1 máy bơm mồi chân không Q=29 m3/h; N=3w + hệ thống đường ống ; mặt thăm; van cút,.. | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Quạt công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | Van clape D300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MT35 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 7 | Pa lăng xích kéo tya 3 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tó 3 chân, chiều cao nâng H=2.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cao su D300, t=5 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Bu lông M18x80+đai ốc + đệm | Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| Q | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG ĐANH | |||
| 1 | Máy bơm+động cơ: Q=1070 m3/h; H=4,0 m, N=22kw; n=980 v/p | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống máy bơm mồi: 1 máy bơm mồi chân không Q=29 m3/h; N=3w + hệ thống đường ống ; mặt thăm; van cút,.. | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Quạt công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | Van clape D300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MT35 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 7 | Pa lăng xích kéo tya 3 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tó 3 chân, chiều cao nâng H=2.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cao su D300, t=5 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Bu lông M18x80+đai ốc + đệm | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| R | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG RÉ | |||
| 1 | Máy bơm+động cơ: Q=870 m3/h; H=5.0 m, N=22kw; n=980 v/p | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống máy bơm mồi: 1 máy bơm mồi chân không Q=29 m3/h; N=3w + hệ thống đường ống ; mặt thăm; van cút,.. | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Quạt công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | Van clape D300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MT35 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 7 | Pa lăng xích kéo tya 3 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tó 3 chân, chiều cao nâng H=2.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cao su D300, t=5 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Bu lông M18x80+đai ốc + đệm | Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 11 | Van 1 chiều D300 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| S | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+…+O) | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữanhà BTCT,bể xả, bể hút,lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80%khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. Trong đó 1.400.000.000 = 1 x 1.400.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 1 |
| 9 | Mày đào ≥ 0,8 m3 | Mày đào ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ 2,5 tấn | Ôtô tự đổ 2,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt tôn 15kw | Máy cắt tôn 15kw | 1 |
| 12 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 1 |
| 13 | Máy khuấy sơn | Máy khuấy sơn | 1 |
| 14 | Máy lốc tôn 5kw | Máy lốc tôn 5kw | 1 |
| 15 | Máy mài 2,7 Kw | Máy mài 2,7 Kw | 1 |
| 16 | Máy nén khí >=360 m3/h | Máy nén khí >=360 m3/h | 1 |
| 17 | Máy phun sơn 400 m | Máy phun sơn 400 m | 1 |
| 18 | Thiết bị phun cát | Thiết bị phun cát | 1 |
| 19 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 20 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi