Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) - Công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ thành phố Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211010341-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) - Công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ thành phố Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211005479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:41:00 đến ngày 2021-11-01 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,976,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữanhà BTCT,bể xả, bể hút,lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80%khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. Trong đó 1.400.000.000 = 1 x 1.400.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Mày đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Mày đào ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tự đổ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt tôn 15kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt tôn 15kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Máy khuấy sơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lốc tôn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy lốc tôn 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí >=360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >=360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun sơn 400 m
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn 400 m
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị phun cát
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phun cát
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) - Công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống các trạm bơm cục bộ thành phố Bắc Ninh
Cải tạo, nâng cấp hệ thống trạm bơm cục bộ (Thành phố Bắc Ninh) thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2021
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách hỗ trợ và chi từ nguồn khấu hao tài sản cố định năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Phát.Địa chỉ: Số 293, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Long Mã. Địa chỉ: Số 9, Đường Vũ Kiệt, Khu Niềm, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 8 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thịnh Phong. Địa chỉ: Phòng 207, tầng 2 tòa nhà 5 tầng Viglacer ngã 6 đường Lý Thái Tổ, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống , địa chỉ: Số 582 Đường Trần Phú, Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÁY, NHÀ QUẢN LÝ - TRẠM BƠM HAI VÂN
1Phá dỡ móng nhà trạm, nhà kho, móng gạchChương V của E-HSMT8,52m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT11,8m3
3Phá dỡ trần nhà trạm, bê tông cốt thépChương V của E-HSMT1,49m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT2,19m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V của E-HSMT9,9m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT24,99m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,247100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,972100m3
9Mua đất đắpChương V của E-HSMT109,881m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT124,7m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT124,7m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V của E-HSMT1,247100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể hút, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,7m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể hút, chiều dày Chương V của E-HSMT2,16m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,393tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,465tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,121100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT0,49100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng nhà trạm, nhà quản lý, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,61m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,47m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,25m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,79m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,43m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,053tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,095tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,679tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,165tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,466tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,053tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,391tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,02tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,033tấn
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,175100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmChương V của E-HSMT0,369100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,832100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,326100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,038100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sân đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,04m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,08m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của E-HSMT11,35m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. VK bệ đỡ máyChương V của E-HSMT0,049100m2
42Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của E-HSMT0,022100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT7,55m3
44AD rải nilon lót đáy móngChương V của E-HSMT0,484100m2
45Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT14,38m3
46Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT34,59m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT176,265m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT176,265m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT61,2m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,84m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,55m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhàChương V của E-HSMT176,265m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần + dầmChương V của E-HSMT76,04m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT176,265m2
55Thép cửa đi, cửa sổ bọc tôn khung thép hộpChương V của E-HSMT224,51kg
56Thép hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT123,84kg
57Chốt cửa sổChương V của E-HSMT4Bộ
58Khóa cửa điChương V của E-HSMT2Bộ
59Bản lềChương V của E-HSMT28Bộ
60Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,348tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT7,2m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT12,74m2
63Thép hộp 5x10cm (vì kèo+xà gồ)Chương V của E-HSMT486,23kg
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,281tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,281tấn
66Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,205tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,205tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,407100m2
69Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mmChương V của E-HSMT0,344100m
70Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V của E-HSMT8cái
71Rọ chắn rác D48Chương V của E-HSMT8Cái
72Đai giữ ốngChương V của E-HSMT32Cái
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT17,19100m
B NẠO VÉT - TRẠM BƠM HAI VÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I. AD bóc đất phong hóaChương V của E-HSMT1,438100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,155100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V của E-HSMT8,155100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,239100m3
5Mua đất đắp bờ quâyChương V của E-HSMT25,57m3
6Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20CVChương V của E-HSMT2ca
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,239100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V của E-HSMT0,239100m3
C Tháo dỡ thiết bị để thay mới (tháo đỡ đường ống bằng 60% chi phí lắp đặt) và vận chuyển TB về bãi tập kết, cự ly vận chuyển 30m - TRẠM BƠM HAI VÂN
1Tháo dỡ thiết bị của công trình cũ (đầu máy bơm + bệ bơm + bệ động cơ)Chương V của E-HSMT0,81tấn
2Tháo đường ống; cút, van clape D300 bằng phương pháp mặt bíchChương V của E-HSMT10mối nối
3Tháo đường ống D300 (cả cút; van )Chương V của E-HSMT5đoạn ống
4Gia công đoạn ống D300, t=3, l=1000; 3000 có bích lắp 2 đầuChương V của E-HSMT0,3tấn
5Gia công cút, côn, ống leo, khớp lắp ráp D300, t=3; rọ rác D300Chương V của E-HSMT0,343tấn
6Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V của E-HSMT28,5m2
7Phun 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày tối thiểu khi khô 0.04 mmChương V của E-HSMT28,5m2
8Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày khi khô 0.32 mmChương V của E-HSMT28,5m2
9Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồiChương V của E-HSMT0,81tấn
10Lắp đặt hệ thống máy bơm mồiChương V của E-HSMT0,11tấn
11Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mmChương V của E-HSMT2mối nối
12Lắp đặt ống và khớp lắp ráp bằng pp mặt bích D300Chương V của E-HSMT5đoạn ống
13Lắp ống loe; cút D300Chương V của E-HSMT4cái
14Lắp kiềng đỡ và rọ rác; van clape D300 (tính bằng 50% cút)Chương V của E-HSMT1cái
15Chạy thử máy bơmChương V của E-HSMT1Tổ
D PHẦN PHÁ DỠ - TRẠM BƠM ĐỒNG ĐANH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT174,01m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT36,58m2
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V của E-HSMT1,2m3
E LÀM MỚI -TRẠM BƠM ĐỒNG ĐANH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,55m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sân, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,36m3
3Nắp mương grating kt 1000x1000 quy cách 40x3Chương V của E-HSMT1bộ
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT87,01m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT87,01m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT34,17m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,4m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường nhàChương V của E-HSMT87,01m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần nhàChương V của E-HSMT36,57m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT87,01m2
11Cửa tôn, khung thép hộpChương V của E-HSMT99,56kg
12Khóa cửa điChương V của E-HSMT2Bộ
13Chốt cửa sổChương V của E-HSMT3Bộ
14Bản lềChương V của E-HSMT9Bộ
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,1tấn
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT5,65m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,147tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,147tấn
19Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,104tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,104tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,153100m2
22Gia công thang sắt. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,119tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn. AD lắp dựng thang sắtChương V của E-HSMT0,119tấn
24Thép L100x100x10Chương V của E-HSMT98,19kg
25Thép L45X45X5Chương V của E-HSMT20,67kg
26Bu lông M14Chương V của E-HSMT2bộ
27Gia công lan can. Chỉ tính vlp+nc+máyChương V của E-HSMT0,073tấn
28Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT5,58m2
29Thép ống d60 mạ kẽmChương V của E-HSMT35,85kg
30Thép ống d42 mạ kẽmChương V của E-HSMT11,05kg
31Thép ống d27 mạ kẽmChương V của E-HSMT18,88kg
32Thép tròn d16Chương V của E-HSMT7,58kg
F Tháo dỡ thiết bị để thay mới (tháo đỡ đường ống bằng 60% chi phí lắp đặt) và vận chuyển TB về bãi tập kết, cự ly vận chuyển 30m -TRẠM BƠM ĐỒNG ĐANH
1Tháo dỡ thiết bị của công trình cũ (đầu máy bơm + bệ bơm + bệ động cơ)Chương V của E-HSMT0,81tấn
2Tháo đường ống; cút, van clape D300 bằng phương pháp mặt bíchChương V của E-HSMT9mối nối
3Tháo đường ống D300 (cả cút; van )Chương V của E-HSMT4đoạn ống
4Gia công đoạn ống D300, t=3, l=1000; 3000 có bích lắp 2 đầuChương V của E-HSMT0,204tấn
5Gia công cút, côn, ống leo, khớp lắp ráp D300, t=3; rọ rác D300Chương V của E-HSMT0,332tấn
6Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V của E-HSMT17,7m2
7Phun 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày tối thiểu khi khô 0.04 mmChương V của E-HSMT17,7m2
8Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày khi khô 0.32 mmChương V của E-HSMT17,7m2
9Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồiChương V của E-HSMT0,81tấn
10Lắp đặt hệ thống máy bơm mồiChương V của E-HSMT0,11tấn
11Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mmChương V của E-HSMT2mối nối
12Lắp đặt ống và khớp lắp ráp bằng pp mặt bích D300Chương V của E-HSMT4đoạn ống
13Lắp ống loe; cút D300Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp kiềng đỡ và rọ rác; van clape D300 (tính bằng 50% cút)Chương V của E-HSMT1cái
15Chạy thử máy bơmChương V của E-HSMT1Tổ
G PHẦN PHÁ DỠ -TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT74,5m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT37m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT2,39m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT7,83m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT20,92m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT25,54m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT25,54m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT42,88m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,011100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,211100m3
11Mua đất đắpChương V của E-HSMT194,952m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT2,44m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT2,44m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V của E-HSMT2,44100m3
H PHẦN LÀM MỚI - TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể xả, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,83m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể hút, chiều rộng Chương V của E-HSMT13,74m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể hút, bể xả chiều dày Chương V của E-HSMT14,21m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của E-HSMT14,7m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể hút, bể xả đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,994tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,118tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT1,334tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,147100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT0,696100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của E-HSMT0,01100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy+trụ đỡ ống hút, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,72m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,09m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,2m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,084100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn tường trụ đỡChương V của E-HSMT0,015100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT11,24m3
17Rải giấy dầu lớp cách ly. Rải 2 lớp giấyChương V của E-HSMT0,32100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT37,21m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT37,21m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,84m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT37,21m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT36,84m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT37,21m2
24Thép vuông 5x10cmChương V của E-HSMT176,15kg
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,079tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,079tấn
27Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,097tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,097tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,193100m2
I PHẦN CỐNG TƯỚI - TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,77m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT2,77m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,356100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,209100m3
5Mua đất đắpChương V của E-HSMT23,165m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT32,6m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT32,6m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V của E-HSMT0,326100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy cửa vào, cửa ra, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,3m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT1,47m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,205tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,27tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,051100m2
14Ván khuôn thép, Ván khuôn tường+cửa vanChương V của E-HSMT0,129100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ thân cống, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,1m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V của E-HSMT0,9m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,031100m2
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V của E-HSMT4đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V của E-HSMT3mối nối
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,88m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT0,097100m2
22Máy đóng mở V1Chương V của E-HSMT1bộ
23Công lắp đặt máy đóng mở V1. Tạm tính 01 công thợ bậc 3.5/7Chương V của E-HSMT1công
J GIA CÔNG CHẾ TẠO CỬA VAN + DÀN - TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ
1Gia công cửa van + dànChương V của E-HSMT0,1415tấn
2Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cátChương V của E-HSMT2,531m2
3Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr)Chương V của E-HSMT2,531m2
4Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr)Chương V của E-HSMT2,531m2
5Lắp đặt van phẳngChương V của E-HSMT0,1415tấn
K PHẦN NẠO VÉT -TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ - KÊNH HÚT
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,334100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT433,4m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V của E-HSMT433,4m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V của E-HSMT433,4100m3
L PHẦN NẠO VÉT -TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ- BỜ QUÂY THI CÔNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,493100m3
2Mua đất đắpChương V của E-HSMT52,751m3
3Bơm nước thi công bằng máy bơm nước động cơ Diezel 20CVChương V của E-HSMT2ca
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. Phá bờ quây thi côngChương V của E-HSMT0,493100m3
M Tháo dỡ thiết bị để thay mới (tháo đỡ đường ống bằng 60% chi phí lắp đặt) và vận chuyển TB về bãi tập kết, cự ly vận chuyển 3 -TRẠM BƠM ĐỒNG DÉ
1Tháo dỡ thiết bị của công trình cũ (đầu máy bơm + bệ bơm + bệ động cơ)Chương V của E-HSMT0,642tấn
2Tháo đường ống; cút, van clape D300 bằng phương pháp mặt bíchChương V của E-HSMT10mối nối
3Tháo đường ống D300 (cả cút; van )Chương V của E-HSMT5đoạn ống
4Gia công các đoạn ống D300, t=3, có bích lắp 2 đầuChương V của E-HSMT0,283tấn
5Gia công cút, côn, ống leo, khớp lắp ráp D300, t=3; rọ rác D300Chương V của E-HSMT0,238tấn
6Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátChương V của E-HSMT25,7m2
7Phun 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày tối thiểu khi khô 0.04 mmChương V của E-HSMT25,7m2
8Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày khi khô 0.32 mmChương V của E-HSMT25,7m2
9Lắp đặt máy bơm chính và hệ thống máy bơm mồiChương V của E-HSMT0,81tấn
10Lắp đặt hệ thống máy bơm mồiChương V của E-HSMT0,11tấn
11Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mmChương V của E-HSMT2mối nối
12Lắp đặt ống và khớp lắp ráp bằng pp mặt bích D300Chương V của E-HSMT4đoạn ống
13Lắp ống loe; cút D300Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp kiềng đỡ và rọ rác; van clape D300 (tính bằng 50% cút)Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmChương V của E-HSMT1cái
16Chạy thử máy bơmChương V của E-HSMT1Tổ
N PHẦN LẮP ĐẶT TỦ ĐIỀU KHIỂM CÁC TRẠM BƠM
1Lắp tủ điều khiểnChương V của E-HSMT91 tủ
2Vỏ tủ KT 1200X600X300Chương V của E-HSMT2tủ
3Vỏ tủ KT 700X500X250Chương V của E-HSMT7tủ
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
5Aptomat 3P-250A (ABN 403c-250A)Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT121 cái
7Aptomat 3P-150A (ABN 203c-150A)Chương V của E-HSMT6cái
8MC -130AChương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT101 cái
10Aptomat 3P-100A (ABN 103c-100A)Chương V của E-HSMT4cái
11MC -85AChương V của E-HSMT4cái
12Aptomat 3P-60A (ABN 103c-60A)Chương V của E-HSMT1cái
13MC -50AChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT91 cái
15Aptomat 3P-30A (ABN 53c -30A)Chương V của E-HSMT9cái
16Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiChương V của E-HSMT81 cái
17Rơ le EOCR SS-05SChương V của E-HSMT11cái
18Lắp đặt cuộn biến dòng Ti (nhân công x 0.3)Chương V của E-HSMT39quả
19Ti 250/5AChương V của E-HSMT6quả
20Ti 100/5AChương V của E-HSMT30quả
21Ti 50/5AChương V của E-HSMT3quả
22Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V của E-HSMT1401 cái
23Aptomat 1P -6A (EZ934106)Chương V của E-HSMT29cái
24Đồng hồ Ampe 250/5AChương V của E-HSMT6cái
25Đồng hồ Vol -500vChương V của E-HSMT9cái
26Đồng hồ Ampe 100/5AChương V của E-HSMT11cái
27Khóa chuyển mạch volChương V của E-HSMT9cái
28Đèn báo phaChương V của E-HSMT27cái
29Nút ấn + đèn báoChương V của E-HSMT22cái
30Chống sét hạ áp GZ500Chương V của E-HSMT27quả
31Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiChương V của E-HSMT91 bộ
325 Thanh cái đồng KT 30x4x250 (1 thanh 0,3kg)Chương V của E-HSMT1,5kg
336 Thanh cái đồng KT 30x4x500 (3 thanh 1,7kg)Chương V của E-HSMT3,4kg
34Phụ kiện kèm theo ( dây mạch điều khiển, đầu cốt , thanh gá, sứ đỡ)Chương V của E-HSMT9
35Làm đầu cáp nối dây mạch động lực trong tủ điệnChương V của E-HSMT361 đầu cáp (3 pha)
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT3610 đầu cốt
37Đầu cốt M16Chương V của E-HSMT162cái
38Dây Cu/PVC 1x16 mm2 (giá 4/2021)Chương V của E-HSMT27m
O THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRONG TỦ ĐIỀU KHIỂN CÁC TRẠM BƠM
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT14cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V của E-HSMT6cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V của E-HSMT10cái
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của E-HSMT39cái
5Thí nghiệm Rơle điện áp - điện từ, điện tửChương V của E-HSMT11bộ
P CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BƠM HAI VÂN
1Máy bơm+động cơ: Q=790 m3/h; H=6,0 m, N=22kw; n=980 v/pChương V của E-HSMT1bộ
2Hệ thống máy bơm mồi: 1 máy bơm mồi chân không Q=29 m3/h; N=3w + hệ thống đường ống ; mặt thăm; van cút,..Chương V của E-HSMT1HT
3Quạt công nghiệpChương V của E-HSMT1cái
4Bình cứu hỏa MFZ8Chương V của E-HSMT2bình
5Van clape D300Chương V của E-HSMT1cái
6Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MT35Chương V của E-HSMT1bình
7Pa lăng xích kéo tya 3 tấnChương V của E-HSMT1bộ
8Tó 3 chân, chiều cao nâng H=2.5mChương V của E-HSMT1bộ
9Cao su D300, t=5Chương V của E-HSMT12cái
10Bu lông M18x80+đai ốc + đệmChương V của E-HSMT144bộ
Q CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG ĐANH
1Máy bơm+động cơ: Q=1070 m3/h; H=4,0 m, N=22kw; n=980 v/pChương V của E-HSMT1bộ
2Hệ thống máy bơm mồi: 1 máy bơm mồi chân không Q=29 m3/h; N=3w + hệ thống đường ống ; mặt thăm; van cút,..Chương V của E-HSMT1HT
3Quạt công nghiệpChương V của E-HSMT1cái
4Bình cứu hỏa MFZ8Chương V của E-HSMT2bình
5Van clape D300Chương V của E-HSMT1cái
6Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MT35Chương V của E-HSMT1bình
7Pa lăng xích kéo tya 3 tấnChương V của E-HSMT1bộ
8Tó 3 chân, chiều cao nâng H=2.5mChương V của E-HSMT1bộ
9Cao su D300, t=5Chương V của E-HSMT8cái
10Bu lông M18x80+đai ốc + đệmChương V của E-HSMT96bộ
R CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BƠM ĐỒNG RÉ
1Máy bơm+động cơ: Q=870 m3/h; H=5.0 m, N=22kw; n=980 v/pChương V của E-HSMT1bộ
2Hệ thống máy bơm mồi: 1 máy bơm mồi chân không Q=29 m3/h; N=3w + hệ thống đường ống ; mặt thăm; van cút,..Chương V của E-HSMT1HT
3Quạt công nghiệpChương V của E-HSMT1cái
4Bình cứu hỏa MFZ8Chương V của E-HSMT2bình
5Van clape D300Chương V của E-HSMT1cái
6Bình cứu hỏa dạng xe đẩy MT35Chương V của E-HSMT1bình
7Pa lăng xích kéo tya 3 tấnChương V của E-HSMT1bộ
8Tó 3 chân, chiều cao nâng H=2.5mChương V của E-HSMT1bộ
9Cao su D300, t=5Chương V của E-HSMT10cái
10Bu lông M18x80+đai ốc + đệmChương V của E-HSMT120bộ
11Van 1 chiều D300 mmChương V của E-HSMT1cái
S CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+…+O)Chương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thànhtoàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có tối thiểu hạng mục: Xây dựng hoặc cải tạo sửa chữanhà BTCT,bể xả, bể hút,lắp đặt máy bơm hỗn lưu và hệ thống tủ điện hạ thế điều khiển máy bơm. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥80%khối lượng theo hợp đồng)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. Trong đó 1.400.000.000 = 1 x 1.400.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thônCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư chế tạo máy- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công- Số lượng: ≥01 người.- Là kỹ sư điện- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: ≥ 01 người- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lêncòn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Máy hàn điện ≥ 23kW1
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
9 Mày đào ≥ 0,8 m3 Mày đào ≥ 0,8 m31
10 Ôtô tự đổ 2,5 tấn Ôtô tự đổ 2,5 tấn1
11 Máy cắt tôn 15kw Máy cắt tôn 15kw1
12 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW1
13 Máy khuấy sơn Máy khuấy sơn1
14 Máy lốc tôn 5kw Máy lốc tôn 5kw1
15 Máy mài 2,7 Kw Máy mài 2,7 Kw1
16 Máy nén khí >=360 m3/h Máy nén khí >=360 m3/h1
17 Máy phun sơn 400 m Máy phun sơn 400 m1
18 Thiết bị phun cát Thiết bị phun cát1
19 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
20 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->