Gói thầu: Sân bóng đá 11 người diện tích (70mx100m), khu kỹ thuật, 02 sân bóng chuyền, hệ thống thoát nước, tưới nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211055562-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Sân bóng đá 11 người diện tích (70mx100m), khu kỹ thuật, 02 sân bóng chuyền, hệ thống thoát nước, tưới nước
Số hiệu KHLCNT 20211055422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 10:00:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,977,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Sân bóng đá, sân bóng chuyền, hệ thống điện, cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.085.000.000 VND (Hai tỷ không trăm tám mươi lăm triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 350 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Sân bóng đá 11 người diện tích (70mx100m), khu kỹ thuật, 02 sân bóng chuyền, hệ thống thoát nước, tưới nước
Nâng cấp sân bóng đá 11 người, hạng mục: sân bóng đá 11 người diện tích (70mx100m) , khu kỹ thuật, 02 sân bóng chuyền, hệ thống thoát nước, tưới nước, xã An Phú Thuận, huyện Châu Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh và vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát Lộc, địa chỉ: Số 44C Đường 8 Tháng 3, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long.  Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Tâm Toàn Phát, địa chỉ: Số 21/11A đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long.  Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.  Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN LẤP
1Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,5648100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,5648100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly vận chuyển ≤ 1,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế81,6748100m3 cát
B HẠNG MỤC SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế23,44m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,912m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,916m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,618m3
5Dải vải nilon chống mất nước xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,2655100m2
6Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế102,6552m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3908100m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1988Tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,051Tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2924Tấn
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 100m Mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm Mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép ống D90*3,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9413Tấn
14Thép bản 25x25x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế24Tấm
15Thép bản 200x50x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế96Tấm
16Nút bịt STK D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế24Cái
17Thép tấm 375x375x10Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Tấm
18Bulong M24 L=1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
19Bulong M18 L=1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế96Cái
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9413Tấn
21Lắp dựng cột đèn STK bát giác 01 cầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
22Lắp dựng cột đèn STK bát giác 02 cầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,1252m2
24Lưới gân chắn bóng ngoài sânTheo chương V và hồ sơ thiết kế890,21m2
25Lưới chắn bóng trong sânTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
26Ghế trọng tài bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,9685m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,9685m3
3Lắp đặt dây điện đồng đơn 4,0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế140m
4Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
5Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
8Lắp đặt CB 32A/220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
9Lắp đặt CB 10A/220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
10Lắp đặt pha led 400w/220vTheo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
11Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Sứ
12Lắp đặt tủ điện Polycacbonat sơn tình điện 150x200x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
13Băng keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Cuộn
D HẠNG MỤC SÂN BÓNG ĐÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế15,5376m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế193,3509m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,373m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,84m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,5113m3
6Dải vải nilon chống mất nước xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,096100m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,957m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,0016m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
10Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,768m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2728100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8398100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,435100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế360Cái
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0933Tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0207Tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 06mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0266Tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0664Tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3621Tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (thép phi 8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4335Tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3584m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,48m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XMTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,48m2
26Lắp dựng cửa khung sắt bịt toleTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m2
27Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép ống D141*4,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3941Tấn
28Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép ống D90*3,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1242Tấn
29Gia công cấu kiện kèo thép ống D90*3,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2533Tấn
30Gia công cấu kiện kèo thép ống D60*3,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2101Tấn
31Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 30x60x1,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3046Tấn
32Thép bản 300x300x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Tấm
33Thép bản 250x250x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế5Tấm
34Thép bản 200x50x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế20Tấm
35Nút bịt STK D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
36Bulong M24 L=1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
37Bulong M18 L=1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5183Tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4634Tấn
40Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3046Tấn
41Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1264100m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế34,5507m2
43Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,696100m3
44Trồng cỏ lá gừng mặt sânTheo chương V và hồ sơ thiết kế7.696m2
45Khung thành + lướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
46Ghế ngồi trong khu kỹ thuật (Bộ 4 ghế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện đồng đơn 4,0mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế400m
2Lắp đặt CB 32A/220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
3Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế10Sứ
F HẠNG MỤC HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm nước 5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
2Lắp đặt ống nhựa PVC D315*9,2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,615100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,8Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34*3,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
5Lắp đặt co PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
7Thu PVC D90/34Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
8Lắp đặt co PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
9Lắp đặt van PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
10Lắp đặt van PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
11Lắp đặt Lupe PVC D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
12Ống nhựa mềm D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế148m
13Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (30 lần tưới/2 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.308,8100m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Sân bóng đá, sân bóng chuyền, hệ thống điện, cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.085.000.000 VND (Hai tỷ không trăm tám mươi lăm triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m31
2 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 9 tấn1
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
4 Máy bơm cát Công suất ≥ 350 CV1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
6 Đầm dùi Không yêu cầu5
7 Đầm bàn Không yêu cầu3
8 Máy hàn Không yêu cầu3
9 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu3
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->