Gói thầu: Sân bóng đá 11 người diện tích (70mx100m), khu kỹ thuật, 02 sân bóng chuyền, hệ thống thoát nước, tưới nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211055562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Sân bóng đá 11 người diện tích (70mx100m), khu kỹ thuật, 02 sân bóng chuyền, hệ thống thoát nước, tưới nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 10:00:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,977,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Sân bóng đá, sân bóng chuyền, hệ thống điện, cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.085.000.000 VND (Hai tỷ không trăm tám mươi lăm triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Sân bóng đá 11 người diện tích (70mx100m), khu kỹ thuật, 02 sân bóng chuyền, hệ thống thoát nước, tưới nước Nâng cấp sân bóng đá 11 người, hạng mục: sân bóng đá 11 người diện tích (70mx100m) , khu kỹ thuật, 02 sân bóng chuyền, hệ thống thoát nước, tưới nước, xã An Phú Thuận, huyện Châu Thành 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Quốc lộ 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN LẤP | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5648 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly vận chuyển ≤ 1,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,6748 | 100m3 cát |
| B | HẠNG MỤC SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,912 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,916 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,618 | m3 |
| 5 | Dải vải nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2655 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,6552 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3908 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1988 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2924 | Tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 100m Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép ống D90*3,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9413 | Tấn |
| 14 | Thép bản 25x25x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Tấm |
| 15 | Thép bản 200x50x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Tấm |
| 16 | Nút bịt STK D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 17 | Thép tấm 375x375x10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Tấm |
| 18 | Bulong M24 L=1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 19 | Bulong M18 L=1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9413 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cột đèn STK bát giác 01 cần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 22 | Lắp dựng cột đèn STK bát giác 02 cần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,1252 | m2 |
| 24 | Lưới gân chắn bóng ngoài sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 890,21 | m2 |
| 25 | Lưới chắn bóng trong sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 26 | Ghế trọng tài bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9685 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9685 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt CB 32A/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt CB 10A/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt pha led 400w/220v | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Sứ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện Polycacbonat sơn tình điện 150x200x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 13 | Băng keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cuộn |
| D | HẠNG MỤC SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,5376 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,3509 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,373 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,84 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5113 | m3 |
| 6 | Dải vải nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,957 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,0016 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,768 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2728 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8398 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,435 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | Cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0933 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0207 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 06mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0266 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0664 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3621 | Tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (thép phi 8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4335 | Tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3584 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt bịt tole | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép ống D141*4,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3941 | Tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép ống D90*3,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1242 | Tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện kèo thép ống D90*3,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2533 | Tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện kèo thép ống D60*3,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2101 | Tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3046 | Tấn |
| 32 | Thép bản 300x300x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Tấm |
| 33 | Thép bản 250x250x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Tấm |
| 34 | Thép bản 200x50x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Tấm |
| 35 | Nút bịt STK D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 36 | Bulong M24 L=1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 37 | Bulong M18 L=1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5183 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4634 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3046 | Tấn |
| 41 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1264 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,5507 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,696 | 100m3 |
| 44 | Trồng cỏ lá gừng mặt sân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.696 | m2 |
| 45 | Khung thành + lưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 46 | Ghế ngồi trong khu kỹ thuật (Bộ 4 ghế) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt CB 32A/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Sứ |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước 5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315*9,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,615 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*3,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*3,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 7 | Thu PVC D90/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Lupe PVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Ống nhựa mềm D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | m |
| 13 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (30 lần tưới/2 tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.308,8 | 100m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Sân bóng đá, sân bóng chuyền, hệ thống điện, cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.085.000.000 VND (Hai tỷ không trăm tám mươi lăm triệu đồng).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 9 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy bơm cát | Công suất ≥ 350 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 7 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi