Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061103-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211060942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sữa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 09:56:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,626,020,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.439E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:-Phải có hợp đồng từ năm 2018 đến nay và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có CCHN giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên và còn hiệu lực ;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng, hoặc giám sát trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh)(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng + 01 Kỹ sư điện + 01 Kỹ sư nước- Bằng cấp: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. (có văn bản xác nhận của nhà thầu) .(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn *Công nhân kỹ thuật: Số lượng: tối thiểu 05 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ mộc, thợ cấp thoát nước - Có chứng chỉ nghề phù hợp và còn hiệu lực theo qui định;*Lao động phổ thông: - Số lượng: tối thiểu 10 người, có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 100 l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị > =1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị > =1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo(Trưởng hợp đơn vị gia công thì phải có hóa đơn mua thép ống với khối lượng phù hợp)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh thị xã Phú Mỹ - Giai đoạn III
40 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sữa chữa TSCĐ hạch toán tại chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Agribank chi nhánh tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Minh Tuấn Châu Đức * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Vũng Tàu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Trường Tuấn


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN , địa chỉ: Số 146/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu. Địa chỉ: 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: số 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: số 21 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC LẦU 2 KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
2Thi công vách ngăn làm mới khung xương thanh đứng U 75x50mm thanh nằm U 75x50mm liên kết bằng rive; ốp thạch cao 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V35,32m2
3Thi công ốp thạch cao 2 mặt vào vách nhôm kính hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V117,58m2
4Thi công bít mặt trong cửa bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V148,32m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V460,6m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V460,6m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
9Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3m2
10Cung cấp phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
12Cung cấp phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Cung cấp cửa sổ mở quay 1 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
14Cung cấp phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Cung cấp cửa sổ 4 cánh hệ 55. Khung nhôm hệ xingfa. Kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
16Cung cấp phụ kiện kim khí cửa sổ 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Cung cấp vách nhôm lamri hệ 55 . Khung nhôm hệ xingfa.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,39m2
18Lắp dựng cửa Khung nhôm hệ xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V43,57m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V195,58m2
20Cung cấp thép hộp mạ kẽm 75x150x2mm làm khung xương bục sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V60,9md
21Gia công lắp dựng bục sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
22Thi công mặt sàn gỗ MDF phủ melamine dày 17mmMô tả kỹ thuật theo chương V196,787m2
23Cung cấp lắp đặt chỉ gỗ len chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V114,15m
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V266,7m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V266,7m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ khoan
28Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ khoan
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
38Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,4md
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
40Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,65m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,65m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,65m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,06m2
45Quét dung dịch chống thấm sikaMô tả kỹ thuật theo chương V14,06m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,06m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,86m2
48Cung cấp khung thép hộp đỡ bệ đá hoa cương lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Công tác ốp đá hoa cương vào bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,856m2
50Cung cấp máng xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,9md
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m2
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,553m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,553m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,871m3
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC LẦU 2 KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ đèn lon hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
2Tháo dỡ hệ thống cấp nguồn hiện hữu (dây điện, công tắc, ổ cắm, CB…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
6Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
7Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
8Lắp đặt MCB 1P-50A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCB 1P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt LED panel âm trần 1200x600 75WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
16Lắp đặt đèn led áp trần D345mm, 15W-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Phụ kiện điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
18Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế âm, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
20Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
21Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Cáp mạng UTP CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V290m
23Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt 1 vòi tắm + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
38Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
39Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
40Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
41Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
42Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Lắp đặt co nhựa đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt van khóa đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN NỀN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V53,85m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,9m3
3Vữa lót móng dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V359m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V359m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V53,85m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V269,25m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
2Cung cấp khung thép hộp ốp alu 30x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
3Ốp alu thương hiệu vào hộp đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đèn led thương hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
E HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĂN - NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V63,315m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,31m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ vòi tắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,013m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,938m3
8Phá dỡ nền bê tông hiện hữu để cấy đà kiềng phần mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,882m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,987m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Ốp lát bếp đá hoa cươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,812m2
26Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,2md
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
28Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,859m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V15,928m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,787m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,787m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,255m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,15m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa (tận dụng lại 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
36Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,87m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tận dụng lại 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,875m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V20,475m2
39Cung cấp máng xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V9,1md
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
41Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
46Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
48Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,198m3
49Trát bồn vây vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m2
50Sơn bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,7m2
51Phá dỡ nền bê tông bị sụt lún và bị cơiMô tả kỹ thuật theo chương V10,836m3
52Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V97m2
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V97m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,774m3
56Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,774m3
57Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (40m)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,096m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,774m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,418m3
F HẠNG MỤC : CẢI TẠO ĐIỆN NƯỚC NHÀ ĂN - NHÀ BẾP
1Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Lắp đặt ống luồn dây điện PVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt MCB 1P-50A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt tủ điện kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt đèn led áp trần D345mm, 15W-250VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Phụ kiện điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
12Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt 1 vòi tắm + 1 hương sen (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
17Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
18Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
19Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
21Lắp đặt co nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt co nhựa đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt van khóa đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt Y nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Y nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt Y nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt giảm nhựa đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt giảm nhựa đường kính 34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt giảm nhựa đường kính 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.439E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:-Phải có hợp đồng từ năm 2018 đến nay và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có CCHN giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên và còn hiệu lực ;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD. Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng, hoặc giám sát trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh)(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng + 01 Kỹ sư điện + 01 Kỹ sư nước- Bằng cấp: Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có HĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. (có văn bản xác nhận của nhà thầu) .(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)33
3 Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông 15 *Công nhân kỹ thuật: Số lượng: tối thiểu 05 người, bao gồm thợ nề, thợ điện, thợ mộc, thợ cấp thoát nước - Có chứng chỉ nghề phù hợp và còn hiệu lực theo qui định;*Lao động phổ thông: - Số lượng: tối thiểu 10 người, có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu(Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng công chứng hợp pháp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 100 l2
2 Máy khoan cầm tay > =1,5 kw2
3 Máy cắt sắt > =1,5 kw1
4 Máy cắt gạch >= 1,0 kw1
5 Dàn giáo(Trưởng hợp đơn vị gia công thì phải có hóa đơn mua thép ống với khối lượng phù hợp) Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->